Bài 14 – 今日の出来事➃~失敗続き Chuyện ngày hôm nay ➃~ Liên tục thất bại

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
失敗しっぱい(する0thất bại
つづtiếp tục
気づくchú ý, để ý
レシートbiên lai
交換こうかん(する)trao đổi
わせるhẹn gặp nhau
やっぽり/やはりrốt cuộc
つかれるmệt mỏi
ちゃんとcẩn thận, kỹ càng
かる「かぎが」khóa
確認かくにん(する)xác nhận

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


いくら~ても

Dù ~ bao nhiêu cũng…

▶ Thể hiện ý cố gắng bao nhiêu cũng không có hiệu quả.

1. いくらあらっても、よごれがきれいにちない。
     Dù rửa bao nhiêu thì cũng không xóa hết vết bẩn.

2. いくら練習れんしゅうしても、うまくおどれない。
     Dù luyện tập bao nhiêu thì cũng không thể múa giỏi.


気味ぎみ

Có vẻ hơi ~

▶ Thể hiện ý có xu hướng như thế. Thường nói về điều không tốt.

1. 昨日きのうつか気味ぎみだったので、いつもよりはやた。
     Vì hôm qua có vẻ hơi mệt nên tôi đã đi ngủ sớm hơn mọi khi.

2. うちのいぬ散歩さんぽきらいで、すこふと気味ぎみだ。
     Con chó nhà tôi không thích đi dạo nên có có vẻ hơi béo.


∼ようにする

Để không ~, kẻo ~

▶ Thể hiện ý cố gắng để tránh kết quả hoặc tình trạng không tốt.

1. わたしは、いつも約束やくそく時間じかんおくれないようにしている。
     Tôi thường chú ý để không trễ giờ hẹn.

2. あまりつかれないようにしたほうがいいですよ。
     Anh nên chú ý để không bị mệt quá.

Đọc Hiểu

   今日きょう失敗しっぱいつづいた。Tシャツを1まいったが、サイズを間違まちがえたことに、あとでづいた。どうしよう・・・・・とおもったが、レシートをっていたので、ただしいサイズに交換こうかんしてもらうことができた。そのつぎ夕方ゆうがただ。えきでまゆみさんとわせたが、いくらってもない。わたし時間じかん間違まちがえたのかもしれないとおもって電話でんわしたら、やっぽり、そうだった。まゆみさんに「つかれるんじゃないの?」とわれた。たしかに、最近さいきんすこつか気味ぎみだ。勉強べんきょうもアルバイトも、ちょっと頑張がんばりすぎているのかもしれない。るのもおそくなっていて、それもよくないのだろう。これから、すこはやめにるようにしようとおもった。

CHECK
Q1 そうとはなんですか、
Q2 今日きょうはどんな失敗しっぱいをしましたか。

☞ Dịch
   
今日きょう失敗しっぱいつづいた。
Hôm nay là ngày thất bại liên tục.
Tシャツを1まいったが、サイズを間違まちがえたことに、あとでづいた。
Tôi mua một chiếc áo phông nhưng lại phát hiện ra nhầm cỡ.
どうしよう・・・・・とおもったが、レシートをっていたので、ただしいサイズに交換こうかんしてもらうことができた。
Tôi nghĩ làm sao bây giờ nhưng vẫn còn hóa đơn nên có thể đổi sang cỡ đúng của mình.
そのつぎ夕方ゆうがただ。
Tiếp đến là buổi chiều.
えきでまゆみさんとわせたが、いくらってもない。
Tôi hẹn gặp bạn Mayumi ở ga nhưng đợi mãi mà không thấy tới.
わたし時間じかん間違まちがえたのかもしれないとおもって電話でんわしたら、やっぽり、そうだった。
Tôi nghĩ mình nhầm giờ nên gọi điện thì quả đúng là như vậy.
まゆみさんに「つかれるんじゃないの?」とわれた。
Mayumi bảo tôi: "Chắc cậu bị mệt rồi đó!".
たしかに、最近さいきんすこつか気味ぎみだ。
Đúng là gần đây tôi thấy hơi mệt.
勉強べんきょうもアルバイトも、ちょっと頑張がんばりすぎているのかもしれない。
Chắc tôi đã hơi cố học lẫn làm thêm.
るのもおそくなっていて、それもよくないのだろう。
Lại đi ngủ muộn chắc cũng không tốt lắm.
これから、すこはやめにるようにしようとおもった。
Từ giờ tôi sẽ ngủ sớm hơn một chút.


CHECK
Q1 そうとはなんですか、
      "そう" là gì?
An わたし時間じかん間違まちがえた。
      Tôi đã nhầm thời gian.

Q2 今日きょうはどんな失敗しっぱいをしましたか。
      Hôm nay đã thất bại những gì?
An  Tシャツのサイズを間違まちがえてった。友達ともだちとのわせの時間じかん間違まちがえた。
      Đã mua nhầm kích cỡ áo sơ mi. Đã nhầm thời gian hẹn gặp bạn bè.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict