Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 失敗(する0 | thất bại |
| 続く | tiếp tục |
| 気づく | chú ý, để ý |
| レシート | biên lai |
| 交換(する) | trao đổi |
| 待ち合わせる | hẹn gặp nhau |
| やっぽり/やはり | rốt cuộc |
| 疲れる | mệt mỏi |
| ちゃんと | cẩn thận, kỹ càng |
| 掛かる「かぎが」 | khóa |
| 確認(する) | xác nhận |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
いくら~ても
Dù ~ bao nhiêu cũng…▶ Thể hiện ý cố gắng bao nhiêu cũng không có hiệu quả.
1. いくら洗っても、汚れがきれいに落ちない。
Dù rửa bao nhiêu thì cũng không xóa hết vết bẩn.
2. いくら練習しても、うまく踊れない。
Dù luyện tập bao nhiêu thì cũng không thể múa giỏi.
~気味
Có vẻ hơi ~▶ Thể hiện ý có xu hướng như thế. Thường nói về điều không tốt.
1. 昨日は疲れ気味だったので、いつもより早く寝た。
Vì hôm qua có vẻ hơi mệt nên tôi đã đi ngủ sớm hơn mọi khi.
2. うちの犬は散歩が嫌いで、少し太り気味だ。
Con chó nhà tôi không thích đi dạo nên có có vẻ hơi béo.
∼ようにする
Để không ~, kẻo ~▶ Thể hiện ý cố gắng để tránh kết quả hoặc tình trạng không tốt.
1. 私は、いつも約束の時間に遅れないようにしている。
Tôi thường chú ý để không trễ giờ hẹn.
2. あまり疲れないようにしたほうがいいですよ。
Anh nên chú ý để không bị mệt quá.
Đọc Hiểu
今日は失敗が続いた。Tシャツを1枚買ったが、サイズを間違えたことに、あとで気づいた。どうしよう・・・・・と思ったが、レシートを持っていたので、正しいサイズに交換してもらうことができた。その次は夕方だ。駅でまゆみさんと待ち合わせたが、いくら待っても来ない。私が時間を間違えたのかもしれないと思って電話したら、やっぽり、そうだった。まゆみさんに「疲れるんじゃないの?」と言われた。確かに、最近、少し疲れ気味だ。勉強もアルバイトも、ちょっと頑張りすぎているのかもしれない。寝るのも遅くなっていて、それもよくないのだろう。これから、少し早めに寝るようにしようと思った。CHECK
Q1 そうとはなんですか、
Q2 今日はどんな失敗をしましたか。