Bài 18 – 体のこと Cơ thể

Mã quảng cáo 1

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
すすめるkhuyên, khuyến khích
筋肉きんにくcơ bắp
はたらchức năng
ばすlàm dài ra, vươn ra
ちぢめるco lại
かえlắp đi lắp lại
疲労ひろうmệt mỏi
たまるtích tụ, dồn lại
ケガ/けがvết thương
ほねxương
まねmời
意識的いしきてきcó ý thức
リラックス(する)thư giãn
あたたまるđược làm ấm, ấm lên
効果こうかhiệu quả

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~にかぎらず

không chỉ ~

▶ Thể hiện ý không chỉ trong phạm vi đó mà trong cả phạm vi lớn hơn nữa.

1. この食堂しょくどうは、学生がくせいかぎらず、だれでも利用りようできる。
     Căn tin này không chỉ sinh viên mà bất cứ ai cũng có thể sử dụng.

2. 今回こんかいかぎらず、田中たなかさんにはいつもお世話せわになっている。
     Không chỉ lần này mà anh Tanaka luôn luôn giúp đỡ tôi.


~ように

Bảo, nhắc làm gì đó

▶ Cách nói thể hiện ý hướng vào một trạng thái nào đó. Được sử dụng khi truyền đạt chỉ thị hoặc đưa ra mục tiêu …

1. どものとき、ははからよくほんむようにわれた。
     Hồi còn nhỏ mẹ hay bắt tôi đọc sách.

2. 美術館びじゅつかんでは写真しゃしんらないように注意ちゅういされた。
     Tôi đã bị nhắc nhở là đừng chụp ảnh ở bảo tàng mỹ thuật.


~ようになっている

Được quyết định ~

▶ Cách nói thể hiện một trạng thái nào đó được quyết định.

1. このドアはボタンをすとくようになっている。
     Cái cửa này khi bấm nút sẽ mở ra.

2. 食事しょくじは、肉料理にくりょうり魚料理さかなりょうりか、えらべるようになっている。
     Với bữa ăn, khách có thể lựa chọn món thịt hay món cá.

Đọc Hiểu

   運動うんどう前後ぜんごかぎらず、普段ふだんからストレッチをするようにわれることがおおいが、どうしてストレッチをすすめられるのだろうか。そのこたえは、どうやら筋肉きんにくはたらきをることにあるようだ。わたしたちのからだは、筋肉きんにくばしたりちぢめたりすることによってうごかせるようになっている。ったりすわったりできるのも、そのおかげだ。しかし、そのうごきが何度なんどかえされると、しだいに筋肉きんにく疲労ひろうがたまってしまう。うごきがきゅうはげしい場合ばあいには、筋肉きんにくれてケガをすることもある。だから、ときどき筋肉きんにくばしてやわらかくする必要ひつようがある。また、筋肉きんにくは、使つかわないとどんどんよわくなってしまう。それだけでなく、からだふとりやすくなったり、ほねのゆがみをまねいたりする。そうならないためにも、意識的いしきてき筋肉きんにくどうかすことが大切たいせつだ。さらに、ストレッチをすることで、リラックスできたり、からだがあたたまったりなど、さまざまな効果こうかられる。

CHECK
Q1 それとはどんなことですか。
Q2 筋肉きんにくやわらかくするのはなんためですか。

☞ Dịch
   
運動うんどう前後ぜんごかぎらず、普段ふだんからストレッチをするようにわれることがおおいが、どうしてストレッチをすすめられるのだろうか。
Không chỉ trước và sau khi vận động mà chúng ta còn được nhắc bình thường cũng nên vận động co giãn cơ bắp nhưng vì sao co giãn cơ bắp lại được khuyến khích như vậy?
そのこたえは、どうやら筋肉きんにくはたらきをることにあるようだ。
Câu trả lời chính xác là ở việc biết được chức năng của cơ bắp.
わたしたちのからだは、筋肉きんにくばしたりちぢめたりすることによってうごかせるようになっている。
Cơ thể chúng ta cử động được là do việc kéo và co cơ bắp.
ったりすわったりできるのも、そのおかげだ。
Đứng lên hay ngồi xuống được cũng là nhờ thế
しかし、そのうごきが何度なんどかえされると、しだいに筋肉きんにく疲労ひろうがたまってしまう。
Nhưng nếu cử động này lặp đi lặp lại nhiều lần cơ bắp sẽ bị mỏi.
うごきがきゅうはげしい場合ばあいには、筋肉きんにくれてケガをすることもある。
Hay khi vận động mạnh bất ngờ, cơ có thể bị đứt gây thương tích.
だから、ときどき筋肉きんにくばしてやわらかくする必要ひつようがある。
Vì thế, chúng ta cần thỉnh thoảng làm dãn cơ, làm dẻo dai cơ bắp.
また、筋肉きんにくは、使つかわないとどんどんよわくなってしまう。
Ngoài ra nếu cơ bắp không được sử dụng sẽ dần yếu đi.
それだけでなく、からだふとりやすくなったり、ほねのゆがみをまねいたりする。
Không những thế còn có thể dễ béo hoặc dẫn tới vẹo xương cốt.
そうならないためにも、意識的いしきてき筋肉きんにくどうかすことが大切たいせつだ。
Để tránh điều này chúng ta phải vận động cơ bắp có một cách có ý thức.
さらに、ストレッチをすることで、リラックスできたり、からだがあたたまったりなど、さまざまな効果こうかられる。
Bằng việc co giãn cơ bắp chúng ta còn nhận được nhiều hiệu quả khác như có thể thư giãn hay làm cơ thể ấm lên.


CHECK
Q1 それとはどんなことですか。
      "そう" là gì?
An 筋肉きんにくがどんどんよわくなること。
      Là việc cơ bắp dần dần yếu đi.

Q2 筋肉きんにくやわらかくするのはなんためですか。
      Làm cơ bắp dẻo dai để làm gì?
An  ケガをしないために/きゅうはげしくうごかすと筋肉きんにくれたりするので、そうならないために。
      Để tránh bị thương / Làm thế để khi chuyển động đột ngột thì sẽ không làm rách cơ.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict