Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| 成長(する) | trưởng thành |
| 実践(する) | thực hành |
| 医療 | y tế |
| 活用(する) | tận dụng |
| リハビリ | phục hồi |
| 取り入れる | thu vào |
| 積極的(な) | tích cực |
| 娯楽 | giải trí |
| 長所 | sở trường |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~に関して
~ Liên quan tới▶ Chỉ đối tượng hoặc hoặc chủ, ý nghĩa giống với 「~について」. Là cách nói hơi cứng.
1. 資料に関して、いくつ質問があります。
Tôi có mấy câu hỏi liên quan tới tài liệu.
2. 彼は大学で、自然エネルギに関する研究をしている。
Anh ấy nghiên cứu về năng lượng tự nhiên tại trường đại học.
~と言うと
~ Ở, tại▶ Là cách nói tiếp lời trước đó mà nhớ ra việc gì đó và nhắc đến. Giống như cách nói 「と言えば」nhưng thường dùng trong văn nói.
1. お祭りと言うと、子供の頃を思い出します。
Nhắc đến lễ hội tôi lại nhớ lại thời thơ ấu.
2. 夏休みと言うと、毎年、家族で旅行に出かけました。
Nói đến mùa hè, hằng năm nhà tôi đều đi du lịch.
~のではないだろうか
Không phải là ~ ~ hay sao?▶ Phần「だろうか」( phải chăng là, phải không) được gắn vào sau đuôi phủ định「のではない」, đây là cách nó có hình thức là câu nghi vấn nhưng thực ra nhấn mạnh ý khắng định giống như 「~のだ」.
1. はっきりと自分の意見を述べることが大切なのではないだろうか。
Chẳng phải là việc truyền đạt ý kiến của mình một cách rõ ràng rất quan trọng hay sao?
2. 田中さんは、実はこの方法に反対なのではないだろうか。
Thật ra anh Tanaka phản đối phương pháp này đúng không?
Đọc Hiểu
ゲームというと、不健康だとか子供の成長によくないとか、悪く言われることも多いが、使い方によって、いろいろやくに立つこともある。例えば、日本の歴史に関するゲームで遊んでいるうちに、自然と歴史に詳しくなる。実際、一部の学校では、ゲームを取り入れた授業が実践されている。また、ゲームは教育だけでなく、医療においても活用できる。体を動かすゲームをリハビリに取り入れることで、患者の気分も軽くなり、ストレスも減る。その結果、リハビリにもいくらか積極的な気持ちになれる。そんな効果が期待できるようだ。単に娯楽のためだけでなく、その長所を生かして、さまざまに活用されているのだ。そう考えると、ゲームに対する社会的な評価はこれまでと違うものになるのではないだろうか。CHECK
Q1 ゲームはどんな分野に活用されていると言っていますか。