Từ Vựng
Từ Vựng
| Mục Từ | Nghĩa |
|---|---|
| ランキング | thứ hạng |
| 水泳 | bơi lội |
| 触れる | chạm vào, đề cập tới |
| 見方 | cách nhìn |
| 幼児 | trẻ nhỏ |
| 脳 | não |
| 急速に | nhanh chóng |
| 発達(する) | phát triển |
| 吸収(する) | thẩm thấu |
| 環境 | môi trường |
| 負担 | gánh nặng |
| 知識 | kiến thức |
| 技術 | kĩ thuật |
| 手段 | cách thức |
Ngữ Pháp
Ngữ Pháp
~に基づく
Dựa vào ~▶ Thể hiện ý nói lấy một sự việc, sự vật làm cơ sở khi thao tác hay nhận định việc nào đó.
1. 試合は、国際ルールに基づいて行われます。
Trận đấu được diễn ra dựa trên quy tắc quốc tế.
2. この売り上予想は、去年のデータに基づいています。
Ước tính doanh thu này dựa trên dữ liệu của năm ngoái.
~向け
Dành cho ~▶ Cách nói một vật thích hợp cho người như thế nào.
1. これは女性向けの雑誌です。
Đây là tạp chí dành cho nữ giới.
2. このホテルは、旅行者向けのサイトで見つけました。
Tôi tìm thấy khách sạn trên trang web dành do khách du lịch.
~につれて
Cùng với ~/ càng~▶ Cách nói thể hiện cùng với sự thay đổi của sự việc, trạng thái thì sự việc khác cũng thay đối theo.
1. 暖かくなるにつれて、公園を訪れる人の数が増えている
Trời ấm hơn thì người đến công viên tăng lên.
2. 子供が成長するにつれて、家がせまく感じられるようになった。
Con cái càng lớn thì lại cảm thấy nhà chật đi.
~かねない
Có thể ~▶ Cách sử dụng khi lo lắng một việc không hay xảy ra và thể hiện ý có khả năng xảy ra việc đó.
1. 普通はそんなことしないけど、彼なら、やりかねない。
Bình thường thì không ai làm thế nhưng anh ta thì có thể làm lắm.
2. ちゃんと修理しておかないと、事故になりかねない。
Nếu không sửa cẩn thận thì có thể xảy ra tai nạn giao thông.
Đọc Hiểu
ある会社が、小学生以下の子どものいる親、約1000人を対象に習い事に関するアンケート調査を行った。その結果に基づく人気ランキングでは、1位が水泳で、2位が英会話だった。小さいうちから英語に触れることが大切だ、という見方が広がり、幼児向けの英語の本も増え続けている。しかし以外なことに、英語ができる親は、早い時期からの英語教育にあまり積極的ではないようだ。その理由は主に二つある。一つは、子どもは、覚えるのも早いが、忘れるのも早いということだ。確かに、9歳ぐらいまでの子どもの脳は、最も急速に発達し何でも吸収する。だが、特に英語を必要とする環境でなければ、成長していくにつれて、忘れていってしまう。英語に対する興味を持ち続けるのも、簡単ではないだろう。
もう一つは、二つの言語を同時に学習するのは、子どもにとって大変な負担になるということだ。日本語でさえ、何年も時間をかけて、やっと使えるようになる。それと同じレベルで英語を使えるようになるには、当然、かなりの努力が必要だ。やり方を間違えれば、日本語も英語も十分に使えない、という結果にもなりかねない。
英語は世界中で使われるが、国や地域にとってさまざまで、完全な英語があるわけではない。また、それが求められるわけでもない。まずは日本語をしっかりと学び、その後、必要な知識や技術を得るための手段として英語を学べばいい、と考える親がおおいようだ。
CHECK
Q1 何が意外でしたか
Q2 それとは何ですか。