Bài 39 – 日々の生活から⑥~平日の午後の時間 Từ cuộc sống hàng ngày ⑥~ Thời gian buổi chiều ngày thường

Từ Vựng

Từ Vựng

Mục Từ Nghĩa
平日(へいじつ)ngày thường
一般的(いっぱんてき)(な)thông thường
サラリーマンnhân viên công ty (nam)
スケジュールlịch trình
オーケストラdàn nhạc
企画(きかく)(する)lên kế hoạch
満席(まんせき)kín chỗ
座席(ざせき)chỗ ngồi
占(し)めるchiếm
距離(きょり)khoảng cách, cự ly
全体(ぜんたい)toàn thể
中心(ちゅうしん)trung tâm
追(お)われるbị đuổi, bị dồn ép (bởi lịch trình)
解放(かいほう)(する)giải phóng
余裕(よゆう)có sự ung dung, thong dong
そろうđầy đủ, đông đủ
堅苦(かたくる)しいcứng ngắc
一流(いちりゅう)hạng nhất
指揮者(しきしゃ)chỉ huy dàn nhạc
集約(しゅうやく)vai chính
背中(せなか)phía sau lưng
高齢化社会(こうれいかしゃかい)xã hội già hóa
例(れい)ví dụ

Ngữ Pháp

Ngữ Pháp


~といえば

Nói/ Nhắc đến…

▶ Là cách nói đưa ra từ có trong mạch chuyện và nói về việc liên quan tới nó.

1. 日本(にほん)料理(りょうり)といえば、おすしや天(てん)ぷらが人気(にんき)だ。
     Nói đến món ăn Nhật Bản thì sushi và tempura rất được yêu thích.

2. 夏(なつ)といえば、やっぱり海(うみ)へ行(い)きたくなる。
     Nhắc đến mùa hè thì lại muốn đi biển.


~つつ

Vừa ~ vừa ~

▶ Sử dụng「つつ」để biểu thị việc hành động xảy ra đồng thời, Cũng có thể thêm ý nghĩa "Ngoài ra" như trường hợp này.

1. 伝統(でんとう)を守(まも)りつつ、新(あたら)しいものを作(つく)っていきたい。
     Tôi muốn vừa bảo vệ truyền thống vừa tạo ra những sản phẩm mới.

2. この小説(しょうせつ)は、社会(しゃかい)の変化(へんか)を描(えが)きつつ、変(か)わらない人間(にんげん)の姿(すがた)を表現(ひょうげん)している。
     Cuốn tiểu thuyết này vừa mô tả những biến đổi của xã hội vừa thể hiện hình ảnh không thay đổi của con người.


~しか~ない

Chỉ ~ thôi

▶ Biểu hiện bằng thể phụ định để nhấn mạnh hơn ý "Chỉ có điều đó thôi"

1. 作品(さくひん)を通(とお)してしか、彼(かれ)のことを知(し)ることができない。
     Tôi chỉ có thể biết về anh ấy thông qua tác phẩm.

2. 時間(じかん)もないし、彼(かれ)に頼(たの)むしか方法(ほうほう)がない。
     Vì chẳng có thời gian nên chỉ còn cách nhờ anh ấy.

Đọc Hiểu

   クラシックのコンサートといえば、これまでは平日(へいじつ)の夜(よる)あるいは土日(どにち)の昼(ひる)というのが一般的(いっぱんてき)だった。これは、サラリーマンが仕事(しごと)を終(お)えてから、あるいは休日(きゅうじつ)の仕事(しごと)のない時間(じかん)にという、仕事(しごと)をする人(ひと)たちのために考(かんが)えられたスケジュールであった。しかし、3年(ねん)ほど前(まえ)、古(ふる)くからある有名(ゆうめい)なオールトラが、平日(へいじつ)の午後(ごご)の時間(じかん)にコンサートをする企画(きかく)を始(はじ)めた。結果(けっか)は大成功(だいせいこう)だった。
   コンサートは年(ねん)に4回開(かいひら)かれ、いつも満席(まんせき)に近(ちか)い。座席(ざせき)の多(おお)くを占(し)めるのは、仕事(しごと)に追(お)われる生活(せいかつ)から解放(かいほう)され、時間(じかん)の余裕(よゆう)ができた高齢者(こうれいしゃ)たちだ。夫婦(ふうふ)そろってという人(ひと)たちや、友達(ともだち)と一緒(いっしょ)にというグループなど、そこに集(あつ)まる人(ひと)たちは皆(みな)、とても楽(たの)しそうだ。
   コンサートは、これまでの堅苦(かたくる)しいクラシックのコンサートのイメージとは少(すこ)し違(ちが)う。一流(いちりゅう)の指揮者(しきしゃ)を迎(むか)えて芸術性(げいじゅつせい)の高(たか)い音楽(おんがく)を求(もと)めつつ、楽(たの)しさも加(くわ)わったものになっている。普通(ふつう)のコンサートでは、演奏(えんそう)の主役(しゅやく)ともいえる指揮者(しきしゃ)はほとんど背中(せなか)しか見(み)えないが、このコンサートでは、指揮者(しきしゃ)が演奏(えんそう)の前(まえ)にマイクを持(も)って、これから演奏(えんそう)する曲(きょく)についての話(はなし)や自分(じぶん)が生活(せいかつ)している外国(がいこく)の話(はな)などをしてくれる。そして、指揮者(しきしゃ)との心(こころ)の距離(きょり)が近(ちか)くなったところで、演奏(えんそう)が始(はじ)められる。
   平日(へいじつ)の午後(ごご)というと、仕事(しごと)や勉強(べんきょう)をする人(ひと)が多(おお)く、社会全体(しゃかいぜんたい)もそれらが中心(ちゅうしん)になっている。しかし、高齢化社会(こうれいかしゃかい)になった今日(こんにち)、そうではない過(す)ごし方(かた)をする人(ひと)も増(ふ)えている。「平日(へいじつ)午後(ごご)のコンサート」は一(ひと)つの小(ちい)さいな例(れい)だが、日本(にほん)の平日(へいじつ)の午後(ごご)の時間(じかん)を、これまでより豊(ゆた)かにしてくれるものではないだろうか。

CHECK
Q1 このコンサートの客(きゃく)にはどんな特徴(とくちょう)がありますか。
Q2 そうとは何(なん)ですか。

☞ Dịch
   
クラシックのコンサートといえば、これまでは平日(へいじつ)の夜(よる)あるいは土日(どにち)の昼(ひる)というのが一般的(いっぱんてき)だった。
Hòa nhạc giao hưởng từ trước tới nay thông thường vào tối ngày thường hoặc trưa thứ 7, chủ nhật.
これは、サラリーマンが仕事(しごと)を終(お)えてから、あるいは休日(きゅうじつ)の仕事(しごと)のない時間(じかん)にという、仕事(しごと)をする人(ひと)たちのために考(かんが)えられたスケジュールであった。
Lịch diễn này có thể hiểu là dành cho người đi làm như nhân viên công ty sau khi kết thúc công việc hoặc thời gian không phải làm việc vào ngày nghỉ.
しかし、3年(ねん)ほど前(まえ)、古(ふる)くからある有名(ゆうめい)なオールトラが、平日(へいじつ)の午後(ごご)の時間(じかん)にコンサートをする企画(きかく)を始(はじ)めた。
Nhưng khoảng 3 năm trước, một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng từ xưa đã bắt đầu kế hoạch hòa nhạc vào thời gian buổi chiều ngày thường.
結果(けっか)は大成功(だいせいこう)だった。
Và kết quả là họ rất thành công.

   
コンサートは年(ねん)に4回開(かいひら)かれ、いつも満席(まんせき)に近(ちか)い。
Buổi hòa nhạc được tổ chức 4 lần một năm và lúc nào cũng gần như kín chỗ.
座席(ざせき)の多(おお)くを占(し)めるのは、仕事(しごと)に追(お)われる生活(せいかつ)から解放(かいほう)され、時間(じかん)の余裕(よゆう)ができた高齢者(こうれいしゃ)たちだ。
Chiếm hầu hết ghế ngồi là người lớn tuổi, những người được giải phóng khỏi cuộc sống công việc bận rộn và có nhiều thời gian rảnh rỗi.
夫婦(ふうふ)そろってという人(ひと)たちや、友達(ともだち)と一緒(いっしょ)にというグループなど、そこに集(あつ)まる人(ひと)たちは皆(みな)、とても楽(たの)しそうだ。
Những người có mặt ở đó, chẳng hạn như các cặp vợ chồng, nhóm bạn bè, trông họ đều rất vui vẻ.

   
コンサートは、これまでの堅苦(かたくる)しいクラシックのコンサートのイメージとは少(すこ)し違(ちが)う。
Buổi hòa nhạc hơi khác so với hình ảnh về những buổi hòa nhạc giao hưởng cứng nhắc từ trước đến giờ.
一流(いちりゅう)の指揮者(しきしゃ)を迎(むか)えて芸術性(げいじゅつせい)の高(たか)い音楽(おんがく)を求(もと)めつつ、楽(たの)しさも加(くわ)わったものになっている。
Đó là buổi hòa nhạc có nhạc trưởng tài ba, đòi hỏi âm nhạc mang tính nghệ thuật cao và còn có thêm cả sự vui nhộn.
普通(ふつう)のコンサートでは、演奏(えんそう)の主役(しゅやく)ともいえる指揮者(しきしゃ)はほとんど背中(せなか)しか見(み)えないが、このコンサートでは、指揮者(しきしゃ)が演奏(えんそう)の前(まえ)にマイクを持(も)って、これから演奏(えんそう)する曲(きょく)についての話(はなし)や自分(じぶん)が生活(せいかつ)している外国(がいこく)の話(はな)などをしてくれる。
Tại những buổi hòa nhạc thông thường thì chỉ thấy lưng nhạc trưởng, có thể nói là nhân vật chính của buổi biểu diễn, nhưng tại buổi hoà nhạc này, nhạc trưởng cầm micro trước khi biểu diễn, nói về tác phẩm sắp biểu diễn và chuyện các nước mà họ đã từng sống.
そして、指揮者(しきしゃ)との心(こころ)の距離(きょり)が近(ちか)くなったところで、演奏(えんそう)が始(はじ)められる。
Và khi đã thấy gần gũi với nhạc trưởng thì buổi biểu diễn bắt đầu.

   
平日(へいじつ)の午後(ごご)というと、仕事(しごと)や勉強(べんきょう)をする人(ひと)が多(おお)く、社会全体(しゃかいぜんたい)もそれらが中心(ちゅうしん)になっている。
Buổi chiều ngày thường thì nhiều người phải làm việc, học hành, xã hội cũng tập trung vào đó.
しかし、高齢化社会(こうれいかしゃかい)になった今日(こんにち)、そうではない過(す)ごし方(かた)をする人(ひと)も増(ふ)えている。
Nhưng thời dân số già như hiện nay thì số người không sống như thế đang tăng lên.
「平日(へいじつ)午後(ごご)のコンサート」は一(ひと)つの小(ちい)さいな例(れい)だが、日本(にほん)の平日(へいじつ)の午後(ごご)の時間(じかん)を、これまでより豊(ゆた)かにしてくれるものではないだろうか。
"Hòa nhạc buổi chiều ngày thường" là một ví dụ nhỏ thôi nhưng đã làm phong phú thêm thời gian buổi chiều ngày thường hơn.


CHECK
Q1 このコンサートの客(きゃく)にはどんな特徴(とくちょう)がありますか。
      Khán giả tại buổi hòa nhạc này có đặc trưng như thế nào?
An 高齢者(こうれいしゃ)が多(おお)いこと。(座席(ざせき)の多(おお)くを占(し)めるのは・・・高齢者(こうれいしゃ)たちだ。」から。
      Có rất nhiều người cao tuổi. (Chiếm nhiều chỗ là những người lớn tuổi ...).

Q2 そうとは何(なん)ですか。
      "そう" chỉ điều gì?
An  仕事(しごと)や勉強(べんきょう)をすること。
      Học tập và làm việc.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict