昨日 11時( に )駅で 友だちに 会って ごはんを 食べて 映画を 見ました。
Ngày hôm qua tôi gặp người bạn ở nhà ga vào lúc 11 giờ, rồi ăn cơm, rồi đi xem phim.
映画は とても おもしろかったです。
Bộ phim rất thú vị.
それから きっさ店で コーヒーを 飲みながら いろいろな ことを 話しました。
Sau đó chúng tôi vừa uống cà phê ở quán giải khát vừa nói với nhau rất nhiều chuyện.
とても 楽しい 一日でした。
Ngày hôm qua là một ngày rất vui.
問1
( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ trống.
1.で
2.が
3.に
4.を
答え:3 「11時」は 時を 表すので 時を 表す 助詞 「に」が 〇。
"11 giờ" biểu thị thời gian, vì vậy trợ từ "に" biểu thị thời gian là đáp án đúng.
問2
この 人は 昨日 何を しましたか。
Người này hôm qua đã làm gì?
1.映画を 見てから ごはんを 食べました。
Sau khi xem phim thì đã ăn cơm.
2.午後 友だちと 会って ごはんを食べました。
Vào buổi chiều, đã gặp người bạn rồi ăn tối.
3.きっさ店で 一人で お茶を 飲みました。
Đã một mình uống trà ở quán giải khát.
4.映画を 見る 前に ごはんを 食べました。
Đã ăn cơm trước khi đi xem phim.
答え:4
1.映画を 見てから ごはんを 食べたから ✕。
Sau khi xem phim xong rồi ăn cơm, thế nên đây là đáp án sai.
2.午後では なく 11時だから ✕。
Không phải là buổi chiều mà là 11 giờ, thế nên đây là đáp án sai.
3.話したのだから 一人では ないので ✕。
Vì đã nói chuyện, nên không phải một mình, thế nên đây là đáp án sai.
4.ごはんを 食べてから 映画を 見たから 〇。
Sau khi ăn cơm thì xem phim, thế nên đây là đáp án đúng.