Dokkai 55+ N5 – Bài 45 – Mondai 3-5

Mã quảng cáo 1

Đọc Hiểu


家賃(やちん)()りる場所(ばしょ)間取(まど)(えき)から
A80,000(えん)マンション3LDK徒歩(とほ)(ぷん)
B100,000(えん)一軒家(いっけんや)2LDK徒歩(とほ)(ふん)
C110,000(えん)
一軒家(いっけんや)
3DK徒歩(とほ)15(ふん)
D120,000(えん)
一軒家(いっけんや)
3LDK徒歩(とほ)(ぷん)

問1

木村(きむら)さんは (おく)さんと ()どもが 2(ふたり) います。()どもは 自分(じぶん)の 部屋(へや)(おく)さんは (にわ)が ほしいと ()って います。みんなが (よろこ)ぶ なるべく (やす)い ところを ()りたいです。(えき)から (とお)くても ()にしません。どれが いちばん いいですか。

1.A

2.B

3.C

4.D

☞ Dịch & Đáp Án

家賃やちん

Giá thuê phòng)

りる場所ばしょ

Nơi cho thuê

間取まど

Bố trí phòng

(えき)から

Từ nhà ga

A

80,000えん

80,000 yên)

マンション

Chung cư

3LDK

3 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1phòng ăn và bếp

徒歩とほぷん

1 phút đi bộ)

B

100,000えん

100,000 yên)

一軒家いっけんや

Nhà nguyên căn)

2LDK

2 phòng ngủ, 1 phòng khách, 1 phòng ăn và bếp

徒歩とほふん

5 phút đi bộ

C

110,000えん

110,000 yên
)

一軒家(いっけんや)

Nhà nguyên căn

3DK

3 phòng ngủ, 1 phòng ăn và bếp

徒歩とほ15ふん

15 phút đi bộ
)

D

120,000えん

120,000 yên

一軒家(いっけんや)

Nhà nguyên căn

3LDK

3 phòng ngủ, 1 phòng khách, phòng ăn và bếp

徒歩とほぷん

3 phút đi bộ


問1

木村(きむら)さんは (おく)さんと ()どもが 2(ふたり) います。()どもは 自分(じぶん)の 部屋(へや)(おく)さんは (にわ)が ほしいと ()って います。みんなが (よろこ)ぶ なるべく (やす)い ところを ()りたいです。(えき)から (とお)くても ()にしません。どれが いちばん いいですか。

Ông Kimura có vợ và hai con. Những đứa con muốn có phòng riêng, và người vợ muốn có một khu vườn. Muốn thuê một nơi càng rẻ càng tốt mà thỏa lòng mọi người. Cách xa nhà ga cũng không sao. Cái nào là tốt nhất? 

1.A

2.B

3.C

4.D

(こた)え:3 

1.(にわ)が ないので ✕。

Không có vườn nên đáp án này sai.

2.2LDKなので 部屋(へや)が 2つしか ないので ✕。

Vì là 2 LDK nên chỉ có 2 phòng, nên đáp án này sai.

Cと Dは (にわ)が あって 部屋(へや)も 3つ あるが Cの ほうが (やす)いので Cの 3が 〇。

C và D có vườn và cũng có 3 phòng nhưng C rẻ hơn, nên C là đáp án 3 đúng.

Luyện Tập

(  )の (なか)に (した)から いちばん よい 言葉(ことば)を えらんで ()れなさい。(おな)じ 言葉(ことば)は 使(つか)わないで ください。

1.()どもが「(あそ)んで(  )。」と ()んで います。

2.()どもが ゲームを(  )が (ちち)は ()わなかった。

3.もっと 仕事(しごと)を 頑張(がんば)っ(  )。

4.(なか)に (はい)り(  )(ひと)は こちらに (なら)んで ください。

5.()どもが おもちゃを ()って(  )()いて います。

6.どこにも ()き(  )、(いえ)で ()て いました。

7.(いえ)を たて(  )お(かね)を ためて います。

8.(やす)みが(  )けど ()る ことが できなかった。

9.お(かね)を(  )のは 普通(ふつう)の ことです。

10.(からだ)に (わる)い (もの)は ()べ(  )()べない ほうが いい。

たい  たくて  たくても  たくなくて  ほしい  てほしい  ほしくて  ほしかった  ほしがる  ほしがった
☞ Đáp Án

(  )の (なか)に (した)から いちばん よい 言葉(ことば)を えらんで ()れなさい。(おな)じ 言葉(ことば)は 使(つか)わないで ください。

1.()どもが「(あそ)んで ほしい。」と ()んで います。

2.()どもが ゲームを ほしがったが (ちち)は ()わなかった。

3.もっと 仕事(しごと)を 頑張(がんば)て ほしい

4.(なか)に (はい)たい (ひと)は こちらに (なら)んで ください。

5.()どもが おもちゃを ()って ほしくて ()いて います。

6.どこにも ()たくなくて (いえ)で ()て いました。

7.(いえ)を たて たくて お(かね)を ためて います。

8.(やす)みが ほしかった けど ()る ことが できなかった。

9.お(かね) ほしがるのは 普通(ふつう)の ことです。

10.(からだ)に (わる)い (もの)は ()たくても ()べない ほうが いい。

☞ Dịch

(  )の (なか)に (した)から いちばん よい 言葉(ことば)を えらんで ()れなさい。(おな)じ 言葉(ことば)は 使(つか)わないで ください。

  Chọn những từ thích hợp nhất ở khung bên dưới để điền vào chổ trống. Vui lòng không sử dụng trùng lặp từ.

1.()どもが「(あそ)んで ほしい。」と ()んで います。

        Đứa trẻ đang gọi "Mẹ ơi, con muốn mẹ chơi với con".

2.()どもが ゲームを ほしがったが (ちち)は ()わなかった。

        Đứa bé muốn có đồ chơi thế nhưng bố tôi đã không mua nó.

3.もっと 仕事(しごと)を 頑張(がんば)て ほしい

        Tôi muốn bạn cố gắng làm việc hơn.

4.(なか)に (はい)たい (ひと)は こちらに (なら)んで ください。

        Người muốn vào bên trong thì vui lòng xếp hàng tại đây.

5.()どもが おもちゃを ()って ほしくて ()いて います。

        Con tôi đang khóc vì nó muốn tôi mua đồ chơi cho nó.

6.どこにも ()たくなくて(いえ)で ()て いました。

        Tôi nằm ngủ ở nhà bởi không muốn đi đâu cả.

7.(いえ)を たて たくて お(かね)を ためて います。

        Tôi đang tiết kiệm tiền bởi vì muốn xây nhà.

8.(やす)みが ほしかった けど ()る ことが できなかった。

        Tôi muốn có kỳ nghỉ thế nhưng tôi không thể lấy được.

9.お(かね) ほしがるのは 普通(ふつう)の ことです。

        Mong muốn có tiền là điều bình thường.

10.(からだ)に (わる)い (もの)は ()たくても ()べない ほうが いい。

            Tốt hơn hết là đừng ăn những thứ có hại cho sức dù có thèm ăn đi chăng nữa.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict