右のページは、ネットストアの送料についての案内である。下の問いに対する答えとして最も良い物を、1・2・3・4から一つ選びなさい。
Trang bên phải là hướng dẫn về phí vận chuyển mua hàng trực tuyến. Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất từ 1, 2, 3, 4 cho các câu hỏi dưới đây.
問1: 5000
円の
布団一つと3000
円の
服を1
着買った
場合、
送料はいくらになるか。
Trường hợp mua một chăn nệm với giá 5000 Yên và một bộ quần áo với giá 3000 Yên thì phí vận chuyển là bao nhiêu?
1.
2.
3.
4.
Point:Từ B~D, phí vận chuyển sẽ được áp dụng cho từng sản phẩm. Nệm là 1.600 Yên cho C, và Áo quần 600 Yên cho A. Vì áo quần 3000 Yên nên sẽ không được miễn phí vận chuyển. Thế nên, câu trả lời là 4.
問2:
案内の
内容と
合っていないものはどれか。
Nội dung nào sau đây không phù hợp với nội dung của tài liệu hướng dẫn?
1.
食品を5000円以上買った場合、送料は無料になる。
Trường hợp mua thực phẩm từ 5000 Yên trở lên thì sẽ được miễn phí vận chuyển.
2.
テーブル1台、イス1脚を返品する場合、返送料は3200円かかる。
Trường hợp trả lại một bàn và một ghế thì sẽ mất 3200 Yên phí vận chuyển trả hàng.
3.
夏、暑さに弱い花を注文した場合、送料はさらに300円多くかかる。
Vào mùa hè, trường hợp đặt mua hoa nhạy cảm với độ nóng, thì phí vận chuyển sẽ gia tăng thêm 300 Yên.
4.
1か月の間に、B~Gの商品を5万円以上注文した場合、送料は無料になる。
Trường hợp đặt hàng sản phẩm B ~G từ 50000 Yên trở lên trong vòng một tháng thì sẽ được miễn phí vận chuyển.
Point:Trường hợp mua tổng cộng 50000 Yên trở lên trong 1 lần mua thì sẽ được miễn phí vận chuyển, nhưng vì trong một tháng nên sẽ không được miễn phí vận chuyển. Thế nên, câu trả lời là 4.
ネットストア ジャパン
商品の種類と送料について
商品の大きさや種類によって、送料が異なります。
B~Dは、商品1点ごとに、それぞれに送料がかかります。
| | 商品 | 送料 |
| A | 衣服・雑貨・食品、文具、化粧品など | 600円 |
| B | 家電(小)など | 900円 |
| C | いす、布団など | 1,600円 |
| D | 家具(小) | 900円 |
| 収納家具、テーブルなど | 1,600円 |
| 家具(大)、家電(大)など | 2,600円 |
| E | 自転車 | 2,600円 |
| F | カーテン | 800円 |
| G | 花、植物など(夏:クール便) | 900円~1,600円 ※1 |
※1花、植物など
夏、暑さに弱い商品については、クール便でお送りします。その場合、クール便代金として、さらに300円いただきます。
☆Aの商品、5,000円以上お買い上げで送料無料
ネットストアでは、Aの商品を5,000円以上お買い上げいただくと送料無料でお届けいたします。
☆5万円以上お買い上げで送料無料
1回の買い物で、合計5万円以上お買い上げいただくと送料無料でお届けいたします。
*返品の場合、送料と同じ額の返送料をいただきます。
Cửa hàng trực tuyến Nhật Bản
Về phí vận chuyển và loại sản phẩm
Tùy vào chủng loại, kích thước của sản phẩm thì chi phí vận chuyển khác nhau.
Từ B~D, phí vận chuyển sẽ được áp dụng cho từng sản phẩm.
| | Sản phẩm
| Phí vận chuyển
|
| A | Áo quần, hàng tạp hóa, thực phẩm, đồ dùng văn phòng, mỹ phẩm,... | 600 Yên |
| B | Đồ điện tử gia dụng (loại nhỏ) | 900 Yên |
| C | Ghế, chăn,… | 1.600 Yên |
| D | Đồ nội thất (loại nhỏ) | 900 Yên |
| Tủ, bàn,... | 1.600 Yên |
| Đồ nội thất (loại lớn), đồ điện tử gia dụng (loại lớn),… | 2.600 Yên |
| E | Xe đạp | 2.600 Yên |
| F | Rèm | 800 Yên |
| G | Hoa, cây cối,…(mùa hè: dịch vụ giao hàng mát mẻ) | 900~1.600 Yên |
※1 Hoa, cây cối,…
Vào mùa hè, các mặt hàng nhạy cảm với nhiệt sẽ được gửi bằng hình thức chuyển phát làm mát. Trong trường hợp đó, bạn sẽ phải trả thêm 300 Yên chi phí làm mát.
☆ Miễn phí vận chuyển khi mua mặt hàng A trên 5.000 Yên.
Tại cửa hàng trực tuyến, nếu bạn mua mặt hàng A với tổng từ 5.000 Yên trở lên, thì sẽ được giao hàng miễn phí.
☆ Giao hàng miễn phí cho đơn hàng mua trên 50.000 Yên trở lên.
Nếu bạn mua tổng cộng 50.000 Yên trở lên trong một lần mua sắm, bạn sẽ được miễn phí vận chuyển.
*Trường hợp trả hàng, chúng tôi sẽ tính phí trả hàng giống với phí vận chuyển.
Đáp án: 問1: 4 問2: 4