Bài 43 – 防災訓練 Tập huấn phòng chống thiên tai

Mã quảng cáo 1

みぎページは、外国がいこくじんのための防災ぼうさい訓練くんれんのポスターです。したいにたいするこたえとしてもっともよいものを1・2・3・4からひとえらびなさい。

問1: 訓練くんれん参加さんかできないのはどのひとか。
   1. となりから、さくら市内しない大学だいがくとおっている留学生りゅうがくせい
   2. さくら大学だいがく中国語ちゅうごくごおしえている中国人ちゅうごくにん教師きょうし
   3. さくらみ、となり会社かいしゃはたらいている外国人がいこくじん
   4. 家族かぞくうために、さくらに2週間滞在しゅうかんたいざいしている外国人がいこくにん

問2: ポスターの内容ないようっているものひとえらびなさい。
   1. 通訳つうやく必要ひつようひとは、当日とうじつまでにそのことをつたえなければならない。
   2. 参加希望さんかきぼうひとは、ふじ防災会館ぼうさいかいかん電話でんわかメールでもうむ。
   3. 申込者もうしこみしゃが23めいあつまった場合ばあい、1がつ24よりはや募集ぼしゅうわる。
   4. 集合場所しゅうごうばしょからふじ防災館ぼうさいかんまで、バスで4ぷんくらいかかる。



外国人(がいこくじん)のための防災(ぼうさい)訓練(くんれん)

集合(しゅうごう)解散(かいさん)さくらホール玄関(げんかん)(まえ)
(JRさくら(えき)から徒歩(とほ)(ぶん)
会場(かいじょう) ふじ防災(ぼうさい)会館(かいかん)
当日(とうじつ)往復(おうふく)ともバスで移動(いどう)します。
費用(ひよう) 無料(むりょう)
対象(たいしょう) さくら()に ()んでいる/(はたら)いている/学校(がっこう)(とお)っている外国籍(がいこくせき)(ほう)
当日(とうじつ)は、英語(えいご)中国語(ちゅうごくご)韓国語(かんこくご)、ホルトガル()通訳(つうやく)スタッフがつきます。
定員(ていいん) : 23(めい)先着順(せんちゃくじゅん)
日時(にちじ) 2020(ねん)(がつ)15(にち)土曜日(どようび))12:30~17:00
申込(もうしこ)み: 2020(ねん)(がつ)10()金曜日(きんようび))から1(がつ)24()金曜日(きんようび))まで
定員(ていいん)になり次第(しだい)()()らせていただきます。


→お(もう)()みは、電話(でんわ)またはメールで国際(こくさい)交流(こうりゅう)()まで。

→メールでのお(もう)()みの場合(ばあい)、「氏名(しめい)」「生年(せいねん)月日(がっぴ)」「電話(でんわ)(ばん)(ごう)」「国籍(こくせき)」「通訳(つうやく)必要(ひつよう)かどうか」をお()きください。学生(がくせい)場合(ばあい)は「学校(がっこう)(めい)」もお()きください。

---------------------申込(もうしこ)み・お()()わせ(さき)---------------------

さくら市役所(しやくしょ)国際(こくさい)交流(こうりゅう)()

Tel : 012 - XXXX - XXXX /Fax : 012 - XXX - XXXX

E-Mail:sakura@XXXXXXXXXX.XX.


☞ Đáp án + Dịch
みぎページは、外国がいこくじんのための防災ぼうさい訓練くんれんのポスターです。したいにたいするこたえとしてもっともよいものを1・2・3・4からひとえらびなさい。
Trang bên phải là Poster về huấn luyện phòng chống thiên tai cho người nước ngoài. Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất từ ​​1, 2, 3, 4 cho các câu hỏi dưới đây.


問1: 訓練くんれん参加さんかできないのはどのひとか。
        Người thế nào không thể tham gia huấn luyện?
   1.
となりから、さくら市内しない大学だいがくとおっている留学生りゅうがくせい
Du học sinh từ thành phố bên cạnh đang học đại học ở thành phố Sakura.

   2.
さくら大学だいがく中国語ちゅうごくごおしえている中国人ちゅうごくにん教師きょうし
Giáo viên người Trung Quốc đang dạy tiếng Trung tại trường đại học thành phố Sakura.

   3.
さくらみ、となり会社かいしゃはたらいている外国人がいこくじん
Người ngoại quốc sống ở thành phố Sakura, và đang làm việc tại công ty ở thành phố bên cạnh.

   4.
家族かぞくうために、さくらに2週間滞在しゅうかんたいざいしている外国人がいこくにん
Người ngoại quốc lưu trú 2 tuần ở thành phố Sakura để gặp gia đình.

Point:Đối tượng là "Những người có quốc tịch ngoại quốc đang sinh sống / làm việc / học tập ở thành phố Sakura. Người lưu trú chỉ 2 tuần thì không phải đối tượng. Thế nên, câu trả lời là 4.

問2: ポスターの内容ないようっているものひとえらびなさい。
        Hãy chọn một lựa chọn phù hợp với nội dung của Poster.
   1.
通訳つうやく必要ひつようひとは、当日とうじつまでにそのことをつたえなければならない。
Người cần thiết thông dịch thì phải truyền đạt điều đó trước ngày diễn ra huấn luyện.

   2.
参加希望さんかきぼうひとは、ふじ防災会館ぼうさいかいかん電話でんわかメールでもうむ。
Người có nguyện vọng tham gia thì đăng ký bằng Email hoặc điện thoại đến Trung tâm phòng chống thiên tai Fuji.

   3.
申込者もうしこみしゃが23めいあつまった場合ばあい、1がつ24よりはや募集ぼしゅうわる。
Trường hợp số người đăng ký đã đủ 23 người thì sẽ kết thúc tuyển mộ sớm hơn ngày 24 tháng 1.

   4.
集合場所しゅうごうばしょからふじ防災館ぼうさいかんまで、バスで4ぷんくらいかかる。
Từ chỗ tập trung đến cảng phòng chống thiên tai Fuji, mất khoảng 4 phút đi bằng xe bus.

Point:Số người quy định là 23 người, và có viết đạt đến số người quy định sẽ ngừng tuyển mộ. 1-> Không phải "trước ngày diễn ra", mà là "trước ngày 24 tháng 1". Thế nên, câu trả lời là 3.



外国人(がいこくじん)のための防災(ぼうさい)訓練(くんれん)

集合(しゅうごう)解散(かいさん)さくらホール玄関(げんかん)(まえ)
(JRさくら(えき)から徒歩(とほ)(ぶん)
会場(かいじょう) ふじ防災(ぼうさい)会館(かいかん)
当日(とうじつ)往復(おうふく)ともバスで移動(いどう)します。
費用(ひよう) 無料(むりょう)
対象(たいしょう) さくら()に ()んでいる/(はたら)いている/学校(がっこう)(とお)っている外国籍(がいこくせき)(ほう)
当日(とうじつ)は、英語(えいご)中国語(ちゅうごくご)韓国語(かんこくご)、ホルトガル()通訳(つうやく)スタッフがつきます。
定員(ていいん) : 23(めい)先着順(せんちゃくじゅん)
日時(にちじ) 2020(ねん)(がつ)15(にち)土曜日(どようび))12:30~17:00
申込(もうしこ)み: 2020(ねん)(がつ)10()金曜日(きんようび))から1(がつ)24()金曜日(きんようび))まで
定員(ていいん)になり次第(しだい)()()らせていただきます。


→お(もう)()みは、電話(でんわ)またはメールで国際(こくさい)交流(こうりゅう)()まで。

→メールでのお(もう)()みの場合(ばあい)、「氏名(しめい)」「生年(せいねん)月日(がっぴ)」「電話(でんわ)(ばん)(ごう)」「国籍(こくせき)」「通訳(つうやく)必要(ひつよう)かどうか」をお()きください。学生(がくせい)場合(ばあい)は「学校(がっこう)(めい)」もお()きください。

---------------------申込(もうしこ)み・お()()わせ(さき)---------------------

さくら市役所(しやくしょ)国際(こくさい)交流(こうりゅう)()

Tel : 012 - XXXX - XXXX /Fax : 012 - XXX - XXXX

E-Mail:sakura@XXXXXXXXXX.XX.



「Huấn luyện phòng chống thiên tai cho người nước ngoài」

Tập trung, giải tán:Trước trước lối vào hội trường Sakura
(đi bộ 4 phút từ ga Sakura)
Hội trường: Trung tâm phòng chống Thiên tai Fuji
※Hôm đó sẽ di chuyển bằng xe buýt khứ hồi.
Chi phí: Miễn phí
Đối tượng: Những người có quốc tịch nước ngoài đang sinh sống / làm việc / học tập ở thành phố Sakura.
※Hôm đó, sẽ có nhân viên phiên dịch bằng tiếng Anh, Trung, Hàn và Bồ Đào Nha.
Số người quy định : 23 người (Ưu tiên đăng ký trước)
Ngày giờ: Từ 12:30 đến 17:00 ngày 15 tháng 2 năm 2020 (Thứ bảy)
Đăng kí: Từ ngày 10 tháng 1 năm 2020 (thứ sáu) đến ngày 24 tháng 1 (Thứ sáu)
※Khi đạt số người quy định, chúng tôi sẽ ngừng tuyển mộ.


→Đăng ký thì gọi điện hoặc gửi Email đến khoa giao lưu quốc tế.

→Trường hợp đăng ký bằng Email, vui lòng viết "họ tên", "ngày tháng năm sinh", "số điện thoại", "quốc tịch", "cần thông dịch hay không". Trường hợp là học sinh sinh viên thì vui lòng viết thêm "tên trường học".

---------------------Nơi đăng ký, tư vấn---------------------

Khoa giao lưu quốc tế  Tòa thị chính Sakura

Tel : 012 - XXXX - XXXX /Fax : 012 - XXX - XXXX

E-Mail:sakura@XXXXXXXXXX.XX.



Đáp án: 問1: 4      問2: 3
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict