Bài 44 – オリエンテーション Định hướng/ buổi định hướng

Mã quảng cáo 1

みぎページは、大学だいがく新入しんにゅう留学生りゅうがくせいオリエンテーションの案内あんないです。したいにたいするこたえとしてもっともよいものを1,2,3,4からひとえらびなさい。

問1: アンさんは、山田やまだキャンパスの留学りゅうがくせいで、英語えいごでオリエンテーションをけたいとかんがえている。参加さんかする方法ほうほうとして、ただしいものはどれか。
   1. 5国際こくさい文化ぶんかとうの101講義室こうぎしつく。
   2. 10医学いがくとう2Fセミナー講義室こうぎしつく。
   3. 5国際こくさい文化ぶんかとうの201講義室こうぎしつく。
   4. 10国際こくさい文化ぶんかとうかいの留学生支援センターに行く。

問2: 案内あんない内容ないようっているものはどれか。
   1. 中国語ちゅうごくごのオリエンテーションは中国人ちゅうごくじん教師きょうし説明せつめいしてくれる。
   2. 日本語にほんごのテストは、留学生全員りゅうがくせいぜんいんけるわけではない。
   3. 今回こんかいのオリエンテーションでは、奨学金しょうがくきんについてのはなしはない。
   4. オリエンテーションに参加さんかできないひとは、資料しりょうをもらいに国際こくさい文化ぶんかとうの101講義室こうぎしつく。



「さくら大学(だいがく) 新入(しんにゅう)留学生活(りゅうがくせいかつ)オリエンテーション」


2020(ねん)(がつ)(さくら)大学(だいがく)入学(にゅうがく)したばかりの留学生(りゅうがくせい)(みな)さんが安心(あんしん)して留学(りゅうがく)活動(かつどう)(おく)れるように、新入(しんにゅう)留学生(りゅうがくせい)対象(たいしょう)としたオリエンテーションを(おこな)います。 役立(やくだ)情報(じょうほう)をたくさんご紹介(しょうかい)しますので、(かなら)参加(さんか)してください。事前(じぜん)(もう)()みは必要(ひつよう)ありません。

オリエンテーションの最後(さいご)に、希望者(きぼうしゃ)対象(たいしょう)にした日本語(にほんご)のテストがあります。 日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)()けたい(ひと)はこのテストを()けてください。

なお、当日(とうじつ)都合(つごう)(わる)くて、出席(しゅっせき)できない留学生(りゅうがくせい)は、4(がつ)()(もく))~10()())の午前(ごぜん)()から午後(ごご)()までの(あいだ)に、資料(しりょう)()りに国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)(がい)留学生(りゅうがくせい)支援(しえん)センターに()てください。


山田(やまだ)キャンパス

日時(にちじ):2018(ねんがつもく

    13:30~15:00

会場(かいじょう)使用(しよう)言語(げんご)(べつ)に3つに()けて(おこな)います。

日本語(にほんご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)201講義こうぎしつ

)

英語(えいご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)101講義(こうぎ)(しつ)

中国語(ちゅうごくご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)107講義(こうぎ)(しつ)

ふじキャンパス

日時(にちじ):2018(ねん)(がつ)10()()

13:30~15:00

使用(しよう)言語(げんご)英語(えいご)

会場(かいじょう)医学(いがく)(とう)2F・セミナー(しつ)


(おも)内容(ないよう)

保険(ほけん)奨学金(しょうがくきん)

入国(にゅうこく)管理(かんり)(きょく)関係(かんけい)手続(てつづ)

生活(せいかつ/rt>)相談(そうだん)国際(こくさい)交流(こうりゅう)活動(かつどう)

(こころ)(なや)み・けが・病気(びょうき)(さい)相談(そうだん)

図書館(としょかん)利用(りよう)

日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)プログラム

日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)()けない学生(がくせい)は、授業(じゅぎょう)説明(せつめい)もテストも()ける必要(ひつよう)はありません。

担当(たんとう)留学(りゅうがく)支援(しえん)センター)


☞ Đáp án + Dịch
みぎページは、大学だいがく新入しんにゅう留学生りゅうがくせいオリエンテーションの案内あんないです。したいにたいするこたえとしてもっともよいものを1,2,3,4からひとえらびなさい。
Trang bên phải là hướng dẫn về định hướng tân sinh viên đại học. Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất từ ​​1, 2, 3, 4 cho các câu hỏi dưới đây.


問1: アンさんは、山田やまだキャンパスの留学りゅうがくせいで、英語えいごでオリエンテーションをけたいとかんがえている。参加さんかする方法ほうほうとして、ただしいものはどれか。
        Anh An là du học sinh của trường Yamada, muốn tham gia tư vấn bằng tiếng Anh. Về phương pháp tham gia, cái nào chính xác?
   1.
国際こくさい文化ぶんかとうの101講義室こうぎしつく。
Đến phòng học 101 của tòa nhà văn hóa quốc tế vào ngày 5

   2.
10医学いがくとう2Fセミナー講義室こうぎしつく。
Đến giảng đường hội thảo tòa nhà y tế 2F vào ngày 10

   3.
国際こくさい文化ぶんかとうの201講義室こうぎしつく。
Đến phòng giảng đường 201 trong tòa nhà văn hóa quốc tế vào ngày 5

   4.
10国際こくさい文化ぶんかとうかいの留学生支援センターに行く。
Đến trung tâm hỗ trợ du học sinh ở tầng 3 của toàn nhà văn hóa quốc tế vào ngày 10

Point:Tư vấn tại trường Yamada thì vào ngày 5, dùng tiếng Anh tiến hành tại phòng giảng đường 101 trong tòa nhà Văn hóa Quốc tế. Vì vậy, câu trả lời là 3.

問2: 案内あんない内容ないようっているものはどれか。
        Nội dung nào dưới đây hợp với nội dung hướng dẫn?
   1.
中国語ちゅうごくごのオリエンテーションは中国人ちゅうごくじん教師きょうし説明せつめいしてくれる。
Buổi định hướng về tiếng Trung sẽ do giáo viên Trung Quốc giải thích.

   2.
日本語にほんごのテストは、留学生全員りゅうがくせいぜんいんけるわけではない。
Test tiếng Nhật không phải là tất cả du học sinh tham gia.

   3.
今回こんかいのオリエンテーションでは、奨学金しょうがくきんについてのはなしはない。
Tại buổi tư vấn lần này không nói về học bổng.

   4.
オリエンテーションに参加さんかできないひとは、資料しりょうをもらいに国際こくさい文化ぶんかとうの101講義室こうぎしつく。
Người không thể tham gia buổi định hướng thì đến phòng học 101 tòa nhà văn hóa quốc tế để nhận tài liệu.

Point:Có viết rằng sinh viên không tham dự lớp tiếng Nhật thì không cần thiết tham gia test. 4-> tài liệu định hướng được phát tại trung tâm hỗ trợ du học sinh ở tầng 3 tòa nhà văn hóa quốc tế. Thế nên, câu trả lời là 2.



「さくら大学(だいがく) 新入(しんにゅう)留学生活(りゅうがくせいかつ)オリエンテーション」


2020(ねん)(がつ)(さくら)大学(だいがく)入学(にゅうがく)したばかりの留学生(りゅうがくせい)(みな)さんが安心(あんしん)して留学(りゅうがく)活動(かつどう)(おく)れるように、新入(しんにゅう)留学生(りゅうがくせい)対象(たいしょう)としたオリエンテーションを(おこな)います。 役立(やくだ)情報(じょうほう)をたくさんご紹介(しょうかい)しますので、(かなら)参加(さんか)してください。事前(じぜん)(もう)()みは必要(ひつよう)ありません。

オリエンテーションの最後(さいご)に、希望者(きぼうしゃ)対象(たいしょう)にした日本語(にほんご)のテストがあります。 日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)()けたい(ひと)はこのテストを()けてください。

なお、当日(とうじつ)都合(つごう)(わる)くて、出席(しゅっせき)できない留学生(りゅうがくせい)は、4(がつ)()(もく))~10()())の午前(ごぜん)()から午後(ごご)()までの(あいだ)に、資料(しりょう)()りに国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)(がい)留学生(りゅうがくせい)支援(しえん)センターに()てください。


山田(やまだ)キャンパス

日時(にちじ):2018(ねんがつもく

    13:30~15:00

会場(かいじょう)使用(しよう)言語(げんご)(べつ)に3つに()けて(おこな)います。

日本語(にほんご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)201講義こうぎしつ

)

英語(えいご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)101講義(こうぎ)(しつ)

中国語(ちゅうごくご)・・・国際(こくさい)文化(ぶんか)(とう)107講義(こうぎ)(しつ)

ふじキャンパス

日時(にちじ):2018(ねん)(がつ)10()()

13:30~15:00

使用(しよう)言語(げんご)英語(えいご)

会場(かいじょう)医学(いがく)(とう)2F・セミナー(しつ)


(おも)内容(ないよう)

保険(ほけん)奨学金(しょうがくきん)

入国(にゅうこく)管理(かんり)(きょく)関係(かんけい)手続(てつづ)

生活(せいかつ/rt>)相談(そうだん)国際(こくさい)交流(こうりゅう)活動(かつどう)

(こころ)(なや)み・けが・病気(びょうき)(さい)相談(そうだん)

図書館(としょかん)利用(りよう)

日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)プログラム

日本語(にほんご)授業(じゅぎょう)()けない学生(がくせい)は、授業(じゅぎょう)説明(せつめい)もテストも()ける必要(ひつよう)はありません。

担当(たんとう)留学(りゅうがく)支援(しえん)センター)



「Trường đại học Sakura  Định hướng tân sinh viên」


Chúng tôi tiến hành định hướng cho đối tượng du học sinh mới nhập học, để các bạn du học sinh vừa mới nhập học trường Đại học Sakura vào tháng 4 năm 2020 có thể an tâm cho việc du học của mình. Vì chúng tôi sẽ giới thiệu nhiều thông tin hữu ích nên nhất địch hãy tham gia. Không cần thiết phải đăng ký trước.

Phần cuối cùng của buổi định hướng sẽ có bài test tiếng Nhật dành cho những ai mong muốn. Những người muốn tham gia tiết học tiếng Nhật nhất định hãy tham gia test lần này.

Ngoài ra, những du học sinh không thể tham gia bởi ngày hôm đó bất tiện, thì hãy đến Trung tâm giúp đỡ du học sinh ở tầng 3 của tòa nhà văn hóa quốc tế để lấy tài liệu trong khoảng từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều ngày 5 (Thứ năm) - ngày 10 (Thứ ba).


Yamada Campus

Ngày giờ : từ 13:30~15:00 ngày 5 tháng 4 năm 2018 (Thứ năm)

●Địa điểm : Sự kiện sẽ được chia thành 3 nơi theo ngôn ngữ sử dụng.

Tiếng Nhật… Phòng học 201 tòa nhà văn hóa quốc tế.

Tiếng Anh…Phòng học 101 tòa nhà văn hóa quốc tế.

Tiếng Trung…Phòng học 107 tòa nhà văn hóa quốc tế.

Fuji Campus

Ngày giờ: từ 13:30~15:00 ngày 10 tháng 4 năm 2018 (Thứ 3)

●Ngôn ngữ sử dụng : Tiếng Anh

●Địa điểm: Tòa nhà y tế 2F / Phòng hội thảo


Nội dung chính

▶Bảo hiểm, học bổng

▶Thủ tục liên quan đến cục quản lý nhập cảnh

▶Thảo luận hoạt động và hoạt hoạt động giao lưu quốc tế

▶Thảo luận lúc bị bệnh, bị thương, phiền não

▶Sử dụng thư viện

▶Chương trình lớp học Tiếng Nhật

※Những học sinh không tham gia lớp học tiếng Nhật thì không cần thiết tham dự lớp giải thích, test.

(Phụ trách: Trung tâm hỗ trợ du học sinh.)



Đáp án: 問1: 3      問2: 2
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict