Hán Tự Bài 19 [Minna Trung Cấp]

提


Để

trình lên

テイ

さげる

提唱する ていしょうする Để Xướng

唱


Xướng

ca hát

ショウ

となえる

提唱する ていしょうする Để Xướng
唱える となえる Xướng
愛唱句 あいしょうく Ái Xướng Cú

課


Khóa

bài học

カ

課題 かだい Khóa Đề

設


Thiết

thiết học

セツ

もうける

設計する せっけいする Thiết Kế
建設 けんせつ Kiến Thiết

授


Thụ

dạy cho

ジュ

さずける さずかる

授業 じゅぎょう Thụ Nghiệp

育


Dục

giáo dục

イク

そだつ そだてる

育てる そだてる Dục
教育 きょういく Giáo Dục

効


Hiệu

hiệu quả

コウ

きく

効果 こうか Hiệu Quả
特効薬 とっこうやく Đặc Hiệu Dược

第


Đệ

thứ tự, thứ

ダイ

第一に だいいちに Đệ Nhất
第二 だいに Đệ Nhị
第三 だいさん Đệ Tam
次第 しだい Thứ Đệ

徒


Đồ

học trò

ト

生徒 せいと Sinh Đồ

創


Sáng

sáng tạo

ソウ

創造的 そうぞうてき Sáng Tạo Đích
創作する そうさくする Sáng Tác
独創力 どくそうりょく Độc Sáng Lực

添


Thiêm

thêm vào

テン

そえる  そう 

添付する てんぷする Thiêm Phó

従


Tòng

tuân theo

ジュウ シュウ ジュ

したがう したがえる

~に従って ~にしたがって Tòng
従う したがう Tòng

純


Thuần

thuần túy

ジュン

単純な たんじゅんな Đơn Thuần

絞


Giảo

bóp, thắt

コウ

しぼる しめる しまる

絞りだす しぼりだす Giảo

養


Dưỡng

nuôi dưỡng

ヨウ

やしなう

養う やしなう Dưỡng

資


Tư

tư liệu, vốn

シ

資源 しげん Tư Nguyên
資料 しりょう Tư Liệu

源


Nguyên

nguồn gốc

ゲン

みなもと

資源 しげん Tư Nguyên

廃


Phế

bỏ, lỗi thời

ハイ

すたれる すたる

廃品 はいひん Phế Phẩm
廃材 はいざい Phế Tài
交配する こうはいする Giao Phối

再


Tái

lại lần nữa

サイ

ふたたび 

再利用する さいりようする Tái Lợi Dụng

輪


Luân

vòng tròn, bánh xe

リン

わ

車輪 しゃりん Xa Luân

巻


Quyển

cuốn, cuộn

カン

まく まき/b> 

巻く まく Quyển

芯


Tâm

cốt lõi

シン

芯 しん Tâm

砲


Pháo

súng, súng lớn

ホウ

あわ

発砲ゴム はっぽうごむ Phát Pháo

越


Việt

vượt qua

エツ

こす こえる 

乗り越える のりこえる Thừa Việt

精


Tinh

tinh thần

セイ ショウ

精神的 せいしんてき Tinh Thần Đích
精神 せいしん Tinh Thần

神


Thần

thần thánh

シン

かみ

精神的 せいしんてき Tinh Thần Đích
神話 しんわ Thần Thoại
精神 せいしん Tinh Thần

拒


Cự

từ chối, chống

キョ

こばむ 

登校拒否 とうこうきょひ Đăng Hiệu Cự Phủ

否


Phủ

phủ định

ヒ

いな

登校拒否 とうこうきょひ Đăng Hiệu Cự Phủ

標


Tiêu

mục tiêu

ヒョウ

標語 ひょうご Tiêu Ngữ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict