Hán Tự Bài 23 [Minna Trung Cấp]

劇


Kịch

vở kịch

ゲキ

悲劇 ひげき Bi Kịch

牧


Mục

bãi chăn nuôi

ボク

まき

牧草 ぼくそう Mục Thảo

草


Thảo

cỏ

ソウ

くさ

牧草 ぼくそう Mục Thảo

羊


Dương

con cừu

ヨウ

ひつじ

羊 ひつじ Dương

益


Ích

lợi ích

エキ ヤク

利益 りえき Lợi Ích

荒


Hoang

bỏ hoang

コウ

あらい あれる あらす

荒廃する こうはいする Hoang Phế

捨


Xả

vứt bỏ

シャ

すてる

捨て去る すてさる Xả Khứ
捨てる すてる Xả

基


Cơ

căn bản

キ

もと もとい

基づく もとづく Cơ

恐


Khủng

sợ hãi

キョウ

おそれる おそろしい

恐らく おそらく Khủng

懲


Trừng

trừng phạt

チョウ

こりる こらす こらしめる

懲りる こりる Trừng

掟


Định

luật lệ

おきて

掟 おきて Định

統


Thống

truyền thống

トウ

すべる

伝統的な でんとうてきな Truyền Thống Đích

規


Quy

quy tắc

キ

規模 きぼ Quy Mô

直


Trực

sữa chữa

チョク ジキ

ただちに なおす なおる

直結する ちょっけつする Trực Kết

遍


Biến

khắp cùng, lần

ヘン

普遍化する ふへんかする Phổ Biến Hóa

圏


Quyền

phạm vi

ケン

公共圏 こうきょうけん Công Cộng Quyền

河


Hà

sông, kênh đào

カ

かわ

河川 かせん Hà Xuyên

湖


Hồ

cái hồ

コ

みずうみ

湖 みずうみ Hồ

酸


Toan

a-xít, chua

サン

すい

酸素 さんそ Toan Tố

皆


Giai

tất cả, mọi người

カイ

みな

皆 みな Giai

異


Dị

khác thường

イ

こと

異なる ことなる Dị

徳


Đức

đạo đức

トク

道徳的 どうとくてき Đạo Đức Đích

御


Ngự

từ kính ngữ

ギョ ゴ

おん

制御 せいぎょ Chế Ngự

互


Hỗ

lẫn nhau

ゴ

たがい

相互 そうご Tương Hỗ

耕


Canh

canh tác

クン

教訓 きょうくん Giáo Huấn

灌


Quán

tưới, dẫn nước

カン

灌漑 かんがい Quán Cái

漑


Cái

tướt, rót

ガイ

灌漑 かんがい Quán Cái

壌


Nhưỡng

đất trồng trọt

ジョウ

土壌 どじょう Thổ Nhưỡng

縮


Súc

rút ngắn, co rút

シュク

ちぢむ ちぢまる ちぢめる ちぢれる ちぢらす

縮小 しゅくしょう Súc Tiểu

浜


Tân

bờ biển

ヒン

はま

海浜 かいひん Hải Tân

測


Trắc

đo lường

ソク

はがる

予測する よそくする Dự Trắc

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict