| Bài học | 読む・書く (Đọc / Viết) |
話す・聞く (Nói / Nghe) |
|---|---|---|
| Bài 23 | コモンズの悲劇 (Bi kịch của mảnh đất công) |
スピーチ:一人の地球市民として (Hùng biện: Với tư cách là một công nhân trái đất) |
| Mục tiêu bài học |
|
|
| Mẫu ngữ pháp | 1.~に及ぶ 2....可能性がある |
6.~ことに 7.~恐れのある/がある 8.~までもない |
| Mẫu thực hành | 3.この~ 4.~上でうえ 5.~について | 9.~がきっかけで・~をきっかけに 10.~をはじめ |