| Bài học | 読む・書く (Đọc / Viết) |
話す・聞く (Nói / Nghe) |
|---|---|---|
| Bài 24 | 型にはまる (Phù hợp với khuân khổ) |
好奇心と忍耐力は誰にも負けないっもりです (Tôi tin rằng về tình hiếu kỳ và năng lực nhẫn nại thì tôi không thua ai) |
| Mục tiêu bài học |
|
|
| Mẫu ngữ pháp | 1.~ざる~ 2.~から~に至るまで 3.~きる 4.~ならぬ~ |
|
| Mẫu thực hành | 5.~さえ~ば 6.~として~ない 7.~以上(は) 8.~ないかぎり 9.~わけにはいかない/ゆかない 10.~あまり(に) |