1.洗濯したシャツにアイロンをかけなくちゃ。
Tôi phải ủi chiếc áo sơ mi đã giặt.
アイロン : iron là, ủi
2.明るい色のカーペットをしくと、部屋が明るくなる。
Trải thảm màu sáng sẽ làm cho căn phòng sáng hơn.
カーペット : carpet tấm thảm
3.寒いので、今日はシャツにカイロをはってきました。
Vì trời lạnh, hôm nay tôi đã dán miếng giữ nhiệt lên áo.
カイロ : body warmer miếng giữ nhiệt
4.テーブル席はいっぱいだけど、カウンター席なら、空いている。
Bàn đã đầy, nhưng nếu là chỗ ngồi quầy thì vẫn còn trống.
カウンター : counter quầy
5.(ガス)コンロを使って料理している間は、大所にいたほうがいい。
Trong lúc nấu ăn bằng bếp ga, tốt hơn là nên ở trong bếp.
(ガス)コンロ : portable range bếp ga
6.今日のランチは、あそこのカフェで食べよう。
Bữa trưa hôm nay, hãy ăn ở quán cà phê kia đi.
カフェ : café quán cà phê
7.大学に3つキャンパスがあって、場所を間違えました。
Trường đại học có ba cơ sở, tôi đã nhầm địa điểm.
キャンパス : campus cơ sở, trụ sở
8.クーラーがこわれたから、暑くてたまらない。
Máy lạnh bị hỏng nên nóng không chịu nổi.
クーラー : air conditioner máy điều hòa
9.午後は、学校のグラウンドでサッカーの練習をします。
Buổi chiều, tôi sẽ tập luyện bóng đá trên sân trường.
グラウンド : grounds; field sân vận động
10.あのクリーニング店は仕事がていねいだから、どんな服を預けても安心だ。
Tiệm giặt là đó làm việc rất cẩn thận, nên có thể yên tâm gửi bất kỳ loại quần áo nào.
クリーニング店 : cleaners tiệm giặt ủi
11.うちの洗濯機は小さいから、大きいものを洗いたいときはコインランドリーに行く。
Máy giặt nhà tôi nhỏ, nên khi muốn giặt đồ lớn, tôi đi đến tiệm giặt tự động.
コインランドリー : coin laundry máy giặt tự động (dùng tiền xu)
12.無料の相談コーナーもあるから、行ってみたら?
Vì cũng có quầy tư vấn miễn phí, bạn thử đến đó xem sao?
コーナー : corner gian hàng
13.この部屋はコンセントがたくさんあって、電気製品を使うときに便利だ。
Phòng này có nhiều ổ cắm điện nên rất tiện khi sử dụng các thiết bị điện.
コンセント : electrical outlet ổ cắm
14.最近は店に行かないで、オンラインショップを使って人が増えている。
Gần đây, ngày càng có nhiều người sử dụng cửa hàng trực tuyến mà không đến trực tiếp cửa hàng.
ショップ : shop cửa hàng
15.お客様がよく来るから、ダイニングのテーブルはもう少し大きい方がいい。
Vì khách thường xuyên đến, thế nên bàn ăn nên to hơn một chút.
ダイニング : dining room phòng ăn uống
16.ずっと雨が降らないので、ダムの水が減っている。
Vì trời không mưa suốt thời gian dài, nên nước trong đập đang giảm.
ダム : dam đập
17.東京タワーは高さが333メートルです。
Tháp Tokyo có chiều cao 333 mét.
タワー : tower tháp
18.公園のテニスコートを予約して、週末にテニスをしよう。
Đặt sân tennis ở công viên để chơi tennis vào cuối tuần nhé!
テニスコート : tennis court sân ten-nít
19.電子レンジがあると、料理の時間が短くなって便利だ。
Khi có lò vi sóng thì thời gian nấu ăn sẽ ngắn hơn nên rất tiện lợi.
電子レンジ : microwave lò vi sóng
20.自分でテントを用意して登山するなんて、すごいね。
Tự mình chuẩn bị lều để leo núi, thật là đáng nể!
テント : tent lều cắm trại
21.このドライヤーはパワーがあって、髪がすぐ乾く。
Máy sấy tóc này có công suất mạnh nên tóc khô rất nhanh.
ドライヤー : hairdryer máy sấy tóc
22.ドラッグストアでは、薬だけじゃなく、化粧品や食品も売っている。
Ở hiệu thuốc không chỉ bán thuốc mà còn có mỹ phẩm và thực phẩm.
ドラッグストア : drugstore hiệu thuốc
23.大掃除をするから、バケツに水を入れてきて。
Vì chúng ta sẽ tổng vệ sinh, hãy đổ nước vào xô rồi mang lại đây nhé.
バケツ : bucket thùng
24.せまくてもいいから、バスルームのあるアパートがいい。
Chật cũng được, nhưng tôi muốn một căn hộ có phòng tắm.
バスルーム : bathroom phòng tắm
25.バリアフリーの床は掃除がしやすい。
Sàn nhà không có rào cản rất dễ lau dọn.
バリアフリー : barrier-free; accessible không có trở ngại
26.ジャケットはハンガーにかけてください。
Áo khoác thì hãy treo lên móc.
ハンガー : (clothes) hanger cái móc áo
27.朝晩寒くなってきたので、ヒーターをつけている。
Buổi sáng và buổi tối trời trở nên lạnh hơn, nên tôi bật máy sưởi.
ヒーター : heater máy sưởi
28.近くにいいレストランがないか、ホテルのフロントで聞いてみよう。
Hãy thử hỏi quầy lễ tân khách sạn xem có nhà hàng nào ngon ở gần đây không.
フロント : front desk quầy tiếp tân
29.マンションのベランダで植物を育てています。
Tôi đang trồng cây trên ban công chung cư.
ベランダ : veranda ban công
30.酔っぱらって、駅のベンチで寝てしまった。
Tôi say rượu và ngủ quên trên ghế dài ở ga.
ベンチ : bench ghế dài (ở công viên, nhà ga)
31.今、地下ホールでジャズの演奏をやってるよ。
Bây giờ đang có buổi biểu diễn nhạc jazz ở đại sảnh tầng hầm đấy.
ホール : hall đại sảnh
32.電気ポットは、すぐお湯がわかせて便利だ。
Bình đun nước siêu tốc rất tiện lợi vì có thể đun nước sôi nhanh chóng.
ポット : pot ấm
33.父と母は今リビング(ルーム)でテレビを見ています。
Bố và mẹ tôi đang xem TV trong phòng khách.
リビング(ルーム) : living room phòng khách