1.彼は絵も描き、小説も書くアーチスト/アーティストだ。
Anh ấy là một nghệ sĩ vừa vẽ tranh vừa viết tiểu thuyết.
アーチスト/アーティスト : artist nghệ sĩ
2.彼はアートに関心があり、よく美術館に行くそうだ。
Nghe nói anh ấy quan tâm đến nghệ thuật và thường đi đến bảo tàng mỹ thuật.
アート : art nghệ thuật
3.スキーやキャンプなどアウトドアのレジャーが好きです。
Tôi thích các hoạt động giải trí ngoài trời như trượt tuyết và cắm trại.
アウトドア : outdoor ngoài trời
4.日本では子供からお年寄りまでアニメーション/アニメを楽しむ人が多い。
Ở Nhật Bản, có nhiều người từ trẻ em đến người cao tuổi yêu thích anime.
アニメーション/アニメ : animation hoạt hình
5.商品説明にイラストを入れると効果的です。
Nếu thêm hình minh họa vào phần mô tả sản phẩm, sẽ có hiệu quả hơn.
イラスト : illustration tranh vẽ
6.ジョギングは大変だけど、ウオーキングは続けられそうだ。
Chạy bộ thì vất vả, nhưng đi bộ thì có vẻ có thể duy trì được.
ウオーキング : walking đi bộ
7.彼女はオーケストラでバイオリンを弾いています。
Cô ấy chơi violin trong dàn nhạc giao hưởng.
オーケストラ : orchestra dàn nhạc giao hưởng
8.彼女はオペラ歌手をめざして、歌の練習を続けている。
Cô ấy tiếp tục luyện hát với mục tiêu trở thành ca sĩ opera.
オペラ : opera nhạc kịch
9.日本では1964年に、初めてオリンピックが行われた。
Ở Nhật Bản, Olympic lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1964.
オリンピック : olympics thế vận hội
10.旅行に行くときは、かならず新しいガイドブックを買っていきます。
Khi đi du lịch, tôi nhất định mua một cuốn sách hướng dẫn mới.
ガイドブック : guide book sách hướng dẫn
11.最近は、何も道具を持っていかなくてもキャンプができることがあるらしい。
Gần đây, nghe nói có những nơi có thể cắm trại mà không cần mang theo bất kỳ dụng cụ nào.
キャンプ : camp cắm trại
12.クイズ番組を見ながら答えを考えるのが好きです。
Tôi thích vừa xem chương trình câu đố vừa suy nghĩ câu trả lời.
クイズ : quiz câu đố
13.クラシック音楽ではモーツァルトが好きです。
Trong âm nhạc cổ điển, tôi thích Mozart.
クラシック : classical nhạc cổ điển
14.このサッカーチームのサポーターは、応援するときによく歌を歌う。
Những người hâm mộ của đội bóng này thường hát khi cổ vũ.
サポーター : supporter; fan người hâm mộ của một đội bóng nào đó
15.運動不足にならないように、週に2回はジム/スポーツジムに行くようしています。
Để không bị thiếu vận động, tôi cố gắng đến phòng tập Gym hai lần một tuần.
ジム/スポーツジム : gym gym, thể dục thể hình
16.アメリカ南部の都市から生まれたジャズは、今では世界の音楽になった。
Nhạc jazz, được sinh ra từ các thành phố ở miền Nam nước Mỹ, giờ đây đã trở thành một dòng nhạc của thế giới.
ジャズ : jazz nhạc jazz
17.毎朝ジョギングをしてから仕事に行きます。
Tôi chạy bộ mỗi sáng rồi mới đi làm.
ジョギング : jogging chạy bộ
18.こんど、中橋選手は世界をチャンピオンめざして試合に出る。
Lần này, tuyển thủ Nakahashi sẽ tham gia trận đấu với mục tiêu trở thành nhà vô địch thế giới.
チャンピオン : champion người vô địch
19.テレビ番組では、海外ドラマをよく見ます。
Tôi thường xem phim truyền hình nước ngoài trên các chương trình TV.
ドラマ : drama phim truyền hình
20.ハイキングに行くときは、脱いだり着たりしやすい服がいいよ。
Khi đi leo núi, nên mặc quần áo dễ cởi và dễ mặc.
ハイキング : hiking leo núi
21.このバンドのメンバーは5人です。
Thành viên của ban nhạc này có 5 người.
バンド : band ban nhạc
22.試合後、選手たちはファンに向かって手を振った。
Sau trận đấu, các tuyển thủ vẫy tay hướng về phía người hâm mộ.
ファン : fan người hâm mộ
23.今日の鈴木選手のプレー/プレイはすばらしかった。
Màn trình diễn của tuyển thủ Suzuki hôm nay thật tuyệt vời.
プレー/プレイ : play phong cách chơi
24.コンサートのプログラムは有料の場合もあります。
Chương trình của buổi hòa nhạc cũng có những trường hợp trả phí.
プログラム : program chương trình
25.最近はめずらしい動物をペットにする人もいる。
Gần đây, cũng có người nuôi những loài động vật hiếm làm thú cưng.
ペット : pet thú cưng
26.彼はあちこちに電車の写真を撮りに行く鉄道マニアだ。
Anh ấy là một người đam mê đường sắt, anh đi đó đây để chụp ảnh tàu hỏa.
マニア : maniac; obsessive người hâm mộ cuồng nhiệt
27.マラソン大会に出るので、今、毎日走っています。
Vì sẽ tham gia cuộc thi marathon, nên bây giờ tôi chạy mỗi ngày.
マラソン : marathon maraton
28.この曲のメロディーはとても美しくて、聞くと涙が出ます。
Giai điệu của bài hát này rất tuyệt, nghe giai điệu làm tôi rơi nước mắt.
メロディー : melody giai điệu
29.ヨガをすると、体も心もすっきりする気がします。
Tôi cảm thấy cả cơ thể lẫn tâm hồn đều sảng khoái khi tập yoga.
ヨガ : yoga yoga
30.音楽は、やっぱりライブで聴くと感動します。
Âm nhạc, quả nhiên khi nghe trực tiếp tại thì thật xúc động.
ライブ : live performance buổi hòa nhạc
31.父と生活のリズムが違うので、食事も別になることが多いです。
Vì nhịp sống của tôi khác với bố, nên chúng tôi thường ăn uống riêng.
リズム : rhythm nhịp điệu
32.彼は来月行われる自転車のレースに出るそうです。
Nghe nói anh ấy sẽ tham gia cuộc đua xe đạp được tổ chức vào tháng sau.
レース : race cuộc đua
33.研修ではレクリエーションの時間もあり、ハイキングをします。
Trong buổi đào tạo, cũng có thời gian giải trí, và chúng tôi sẽ đi leo núi.
レクリエーション : recreation giải trí
34.私はジャズもロックも好きです。
Tôi thích cả nhạc jazz và rock.
ロック : rock nhạc rock