1.パイロットのスト/ストライキがあり、今日は飛行機が飛ばない。
Có cuộc đình công của các phi công, nên hôm nay không có chuyến bay nào.
スト/ストライキ : strike đình công
2.事故で電車がストップ(する)し、授業に遅れてしまった。
Do tai nạn, tàu điện bị dừng lại và tôi đã bị muộn học mất rồi.
ストップ(する) : stop dừng lại, ngừng lại
3.お皿とはしとグラスを5人分セット(する)してください。
Hãy chuẩn bị 5 bộ đồ ăn gồm đĩa, đũa và ly nhé.
セット(する) : set chuẩn bị, bố trí
4.敬語についてのセミナーに参加した。
Tôi đã tham gia một buổi hội thảo về kính ngữ.
セミナー : seminar hội thảo, buổi thuyết trình
5.ホテルのチェックアウト(する)はだいたい10時ごろだ。
Thời gian trả phòng khách sạn thường vào khoảng 10 giờ.
チェックアウト(する) : checkout trả phòng
6.このホテルのチェックイン(する)は午後3時からです。
Thời gian nhận phòng của khách sạn này bắt đầu từ 3 giờ chiều.
チェックイン(する) : check in nhận phòng
7.N1合格は難しいが、チャレンジ(する)するつもりだ。
Tuy việc thi đỗ N1 khó nhưng tôi muốn thử sức với nó.
チャレンジ(する) : attempt; challenge thử sức
8.バスツアーで静岡県に桜を見に行った。
Tôi đã đi tour bằng xe buýt đến tỉnh Shizuoka để ngắm hoa anh đào.
ツアー : tour tua du lịch
9.クラスで国際問題についてディスカッション(する)した。
Chúng tôi đã thảo luận về các vấn đề quốc tế trong lớp học.
ディスカッション(する) : discussion thảo luận
10.祖母は70歳からパソコンにトライ(する)して、今ではほかのお年寄りにパソコンを教えている。
Bà tôi bắt đầu thử sử dụng máy tính từ khi 70 tuổi, và bây giờ bà dạy máy tính cho các người lớn tuổi khác.
トライ(する) : try thử (làm gì đó)
11.プロの選手は、毎日5時間ぐらいトレーニング(する)している。
Các vận động viên chuyên nghiệp luyện tập khoảng 5 giờ mỗi ngày.
トレーニング(する) : training rèn luyện
12.公園で花のフェスティバルが開かれています。
Một lễ hội hoa đang được tổ chức tại công viên.
フェスティバル : festival lễ hội
13.先生がフォロー(する)してくれるので、誰でも楽しくダンスができます。
Vì thầy cô sẽ hỗ trợ, ai cũng có thể nhảy vui vẻ.
フォロー(する) : follow hỗ trợ, giúp đỡ
14.この旅行プランは忙しすぎる。
Kế hoạch du lịch này quá bận rộn.
プラン : plan kế hoạch, lịch trình
15.毎週日曜日に、この公園でフリーマーケットが開かれる。
Mỗi chủ nhật hàng tuần, chợ trời được tổ chức tại công viên này.
フリーマーケット : flea market chợ trời
16.部長の前で、新しい商品のプレゼン(テーション)をした。
Tôi đã trình bày về sản phẩm mới trước mặt trưởng phòng.
プレゼン(テーション) : presentation trình bày
17.多くの会社がCO2を減らすプロジェクトに参加している。
Nhiều công ty đang tham gia vào các dự án giảm CO2.
プロジェクト : project dự án
18.お世話になったホストファミリーにお礼を言った。
Tôi đã cảm ơn gia đình chủ nhà đã giúp đỡ tôi.
ホストファミリー : host family host family, gia đình cho ở trọ
19.留学中はホームステイ(する)だったので、いろいろな家庭料理を食べることもできました。
Khi du học, tôi ở homestay nên cũng có cơ hội thưởng thức nhiều món ăn gia đình khác nhau.
ホームステイ(する) : homestay homestay, ở nhà dân
20.毎朝、ボランティアの人達が公園の掃除をしている。
Mỗi sáng, những người tình nguyện họ dọn dẹp công viên.
ボランティア : volunteer tình nguyện
21.足が疲れたので、マッサージ(する)をしてもらった。
Vì chân bị đau nên tôi đã nhờ xoa bóp.
マッサージ(する) : massage mát xa
22.出かける日を、カレンダ―に黄色でマーク(する)した。
Tôi đã đánh dấu ngày đi ra ngoài trên lịch bằng màu vàng.
マーク(する) : mark đánh dấu
23.バスや電車の中で、マナーの悪い人が増えている。
Những người có cách cư xử không tốt trên xe buýt và tàu điện đang ngày càng tăng.
マナー : manners phép lịch sự
24.毎週金曜日の昼は、食事をしながらミーティングをする。
Vào trưa thứ sáu hàng tuần, chúng tôi vừa dùng bữa vừa mít tinh.
ミーティング : meeting mít tinh
25.小さなミス(する)が大きな失敗の原因になることもある。
Sai lầm nhỏ đôi khi cũng có thể trở thành nguyên nhân dẫn đến thất bại lớn.
ミス(する) : miss lỗi
26.メイク(する)をしたら、年齢より若く見えると言われた。
Sau khi trang điểm, tôi được nói là trông trẻ hơn so với tuổi.
メイク(する) : makeup trang điểm
27.その表現では、伝えたいメッセージは伝わりません。
Với cách diễn đạt đó, thông điệp bạn muốn truyền tải sẽ không được hiểu đúng.
メッセージ : message lời nhắn, lời nói
28.今、ドイツが3対2で日本をリード(する)している。
Hiện tại, Đức đang dẫn trước Nhật Bản với tỷ số 3-2.
リード(する) : lead ưu thế
29.彼は客のリクエスト(する)に答えてもう1曲歌った。
Anh ấy đã hát thêm một bài nữa theo yêu cầu của khách.
リクエスト(する) : request gợi ý, yêu cầu
30.来週ゼミで発表するためのレジュメを作った。
Tôi đã chuẩn bị bản tóm tắt để trình bày trong buổi seminar tuần sau.
レジュメ : resume bài tóm tắt
31.週に1回、ピアノのレッスンを受けている。
Tôi tham gia buổi luyện tập piano một lần mỗi tuần.
レッスン : lesson buổi học