Unit 3 – Bài 1 : 住んでいるところ nơi đang sống

Hán Tự

活
hoạt
カツ
sinh hoạt, sống
hoạt động
tích cực hoạt động
角
giác
カク
かど
góc
góc độ
hình vuông
hình tam giác
曲
khúc
キョク
まーがる/まーげる
rẽ
biến góc
bẻ
đường cong
ca khúc
sáng tác ca khúc
非
phi
ヒ
cửa thoát hiểm
phi khoa học
một cách phi ~
vô cùng
常
thương
ジョウ
thường ngày
thường xuyên
chuẩn,đúng
thường thức
階
giai
カイ
cầu thang
tầng 2
段
đoạn
ダン
giá
thông thường
thùng các-tông
向
hướng
コウ
むーく/むーかう/むーこう
quay về hướng nam
hướng
bên kia
phương hướng

Luyện Tập

ドリルA

1. 二(ふた)つ目(め)の角(かど)を左(ひだり)に行(い)くと、銀行(ぎんこう)がある。a. かくb. かど
2. この字(じ)、曲(ま)がってるよ。まっすぐ書(か)かなきゃ。a. まがってb. さがって
3. 普段(ふだん)は、学校(がっこう)まで自転車(じてんしゃ)で通(かよ)っている。a. ふつうb. ふだん
4. クラシックなら、この曲(きょく)が一番(いちばん)好(す)きだ。a. きょうくb. きょく
5. パンを切(き)って、四角(しかく)いサンドイッチを作(つく)った。a. よんかくb. しかく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 二(ふた)つ目(め)の角(かど)を左(ひだり)に行(い)くと、銀行(ぎんこう)がある。かど
     Rẽ trái ở cái góc rẽ thứ hai, sẽ thấy ngân hàng.
2. この字(じ)、曲(ま)がってるよ。まっすぐ書(か)かなきゃ。まがって
     Chữ này bị cong rồi. Phải viết thẳng mới được.
3. 普段(ふだん)は、学校(がっこう)まで自転車(じてんしゃ)で通(かよ)っている。ふだん
     Bình thường là tôi hay đi xe đạp đến trường.
4. クラシックなら、この曲(きょく)が一番(いちばん)好(す)きだ。きょく
     Nếu là nhạc cổ điển, tôi thích bài này nhất.
5. パンを切(き)って、四角(しかく)いサンドイッチを作(つく)った。しかく
     Tôi đã cắt bánh mì và làm một chiếc sandwich hình vuông.


ドリルB

1. レストランは、このビルの4かいだ。a. 会b. 回c. 階
2. この山(やま)のむこうに海(うみ)がある。a. 何b. 向c. 尚
3. 三(さん)かくと丸(まる)、どっちのケーキがいい?a. 各b. 角c. 階
4. 日本(にほん)の生(せい)かつを楽(たの)しんでいます。a. 舌b. 括c. 活
5. その考(かんが)え方(かた)はひ科学(かがく)的(てき)だと思(おも)う。a. 非b. 費c. 日
☞ Đáp Án + Dịch
1. レストランは、このビルの4かいだ。階
     Nhà hàng ở tầng 4 của tòa nhà này.
2. この山(やま)のむこうに海(うみ)がある。向
     Phía bên kia ngọn núi này là biển.
3. 三(さん)かくと丸(まる)、どっちのケーキがいい?角
     Bạn thích bánh hình tam giác hay hình tròn?
4. 日本(にほん)の生(せい)かつを楽(たの)しんでいます。活
     Tôi đang tận hưởng cuộc sống ở Nhật Bản.
5. その考(かんが)え方(かた)はひ科学(かがく)的(てき)だと思(おも)う。非
     Tôi nghĩ cách suy nghĩ đó là phi khoa học.


ドリルC

1. このサークルは毎月(まいつき)1回(かい)、(   )している。a. 活動b. 角度
2. ビルが火事(かじ)になったら、(   )から逃(に)げるんだよ。a. 非常口b. 日常
3. 検査(けんさ)の結果(けっか)は(   )だった。a. 非常b. 正常
4. エレベーターじゃなく、(   )を使(つか)おう。a. 階段b. 正常
5. 富士山(ふじさん)は、西(にし)の(   )に見(み)えるはずだよ。a. 方向b. 曲線
☞ Đáp Án + Dịch
1. このサークルは毎月(まいつき)1回(かい)、(   )している。活動 (かつどう) 
     Câu lạc bộ này hoạt động một lần mỗi tháng.
2. ビルが火事(かじ)になったら、(   )から逃(に)げるんだよ。非常口 (ひじょうぐち) 
     Nếu tòa nhà bị cháy, hãy chạy thoát ra từ cửa thoát hiểm nhé.
3. 検査(けんさ)の結果(けっか)は(   )だった。正常 (せいじょう) 
     Kết quả kiểm tra là bình thường.
4. エレベーターじゃなく、(   )を使(つか)おう。階段 (かいだん) 
     Hãy sử dụng cầu thang thay vì thang máy nhé.
5. 富士山(ふじさん)は、西(にし)の(   )に見(み)えるはずだよ。方向 (ほうこう) 
     Núi Phú Sĩ chắc hẳn sẽ nhìn thấy ở hướng tây.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict