Unit 3 – Bài 3 : ピザの配達 Pizza phát tận nhà

Hán Tự

配
phối
ハイ/パイ
くばーる
chia, phân phát
chuyển phát
phí gửi hàng
lo lắng
đáng lo lắng
達
đạt
タツ/ダチ
chuyển phát nhanh
nâng cao, khá lên
phát triển
bạn bè
宅
trạch
タク
phát hàng đến tận nhà
nhà riêng
nhà anh/chị
nhà ở
楽
lạc
ガク/ガッ/ラク
たのーしい
thoải mái, nhẹ nhàng
vui vẻ
âm nhạc
nhạc cụ
希
hi
キ
nguyện vọng, mong muốn
望
vọng
ボウ
のぞーむ
mong
thất vọng
帯
đới
タイ
khung thời gian
khu công nghiệp
届
giới
とどーく/とどーける
đến nơi
gửi, nộp
額
ngạch
ガク
giá tiền
nửa giá
toàn bộ tiền

Luyện Tập

ドリルA

1. このプリントを配(くば)ってください。a. くばってb. はらって
2. 指定席(していせき)で行(い)くほうが楽だけど、1000円(えん)高(たか)い。a. がくb. らく
3. 先生(せんせい)のお宅(たく)にうかがいました。a. うちb. たく
4. 会社(かいしゃ)に望(のぞ)むことがあれば、どうぞ言(い)ってください。a. のぞむb. たのむ
5. 「楽器(がっき)がひけますか」「はい。ピアノなら」a. がくきb. がっき
☞ Đáp Án + Dịch
1. このプリントを配(くば)ってください。くばって
     Hãy phân phát tài liệu này.
2. 指定席(していせき)で行(い)くほうが楽だけど、1000円(えん)高(たか)い。らく
     Đi ghế chỉ định thì thoải mái hơn, nhưng đắt hơn 1000 yên.
3. 先生(せんせい)のお宅(たく)にうかがいました。たく
     Tôi đã đến thăm nhà thầy giáo.
4. 会社(かいしゃ)に望(のぞ)むことがあれば、どうぞ言(い)ってください。のぞむ
     Nếu bạn có điều gì mong muốn ở công ty, xin hãy nói ra.
5. 「楽器(がっき)がひけますか」「はい。ピアノなら」がっき
     "Bạn có biết chơi nhạc cụ không?" "Vâng, nếu là piano thì tôi chơi được."


ドリルB

1. 心(しん)ぱいしないでください。a. 酒b. 酔c. 配
2. 友(とも)だちに会(あ)いに行(い)った。a. 遅b. 達c. 違
3. 毎(まい)ばん、遅(おそ)くまでゲームをしている。a. 勉b. 免c. 晩
4. その時間(じかん)たいはアルバイト中(なか)です。a. 帯b. 常c. 席
5. 金(きん)がくは同(おな)じでも、デザインはこっちがいい。a. 楽b. 学c. 額
☞ Đáp Án + Dịch
1. 心(しん)ぱいしないでください。配
     Xin đừng lo lắng.
2. 友(とも)だちに会(あ)いに行(い)った。達
     Tôi đã đi gặp bạn.
3. 毎(まい)ばん、遅(おそ)くまでゲームをしている。晩
     Mỗi tối, tôi chơi game đến khuya.
4. その時間(じかん)たいはアルバイト中(なか)です。帯
     Khoảng thời gian đó tôi đang đi làm thêm.
5. 金(きん)がくは同(おな)じでも、デザインはこっちがいい。額
     Dù số tiền giống nhau, nhưng thiết kế bên này đẹp hơn.


ドリルC

1. 頑張(がんば)った結果(けっか)、日本語(にほんご)が(   )した。a. 上達b. 速達
2. お年寄(としよ)りのための(   )が注目(ちゅうもく)されている。a. 住宅b. 工業地帯
3. 買(か)い物(もの)の代金(だいきん)は(   )カードで支払(しはら)った。a. 全額b. 金額
4. 2000円(えん)以上(いじょう)買(か)うと、(   )が無料(むりょう)になる。a. 交通費b. 配送料
5. この前(まえ)の実力(じつりょく)試験(しけん)の結果(けっか)が(   )。a. 届いたb. 届けた
☞ Đáp Án + Dịch
1. 頑張(がんば)った結果(けっか)、日本語(にほんご)が(   )した。上達 (じょうたつ) 
     Nhờ cố gắng, tiếng Nhật của tôi đã tiến bộ.
2. お年寄(としよ)りのための(   )が注目(ちゅうもく)されている。住宅 (じゅうたく) 
     Nhà ở dành cho người cao tuổi đang được chú ý.
3. 買(か)い物(もの)の代金(だいきん)は(   )カードで支払(しはら)った。全額 (ぜんがく) 
     Tôi đã thanh toán toàn bộ tiền mua sắm bằng thẻ.
4. 2000円(えん)以上(いじょう)買(か)うと、(   )が無料(むりょう)になる。配送料 (はいそうりょう) 
     Nếu mua từ 2000 yên trở lên, phí vận chuyển sẽ được miễn phí.
5. この前(まえ)の実力(じつりょく)試験(しけん)の結果(けっか)が(   )。届いた (とどいた) 
     Kết quả kỳ thi năng lực lần trước đã được gửi đến.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict