Unit 5 – Bài 4 : 病院からの電話 Điện thoại từ bệnh viện

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

cốt
コツ/コッー
ほね
xương
gãy xương
chiết
セツ
おれーる、おーる
gãy
bẻ
gấp giấy
trị
なおーる/なおーす
khỏi
chữa
chính trị
phụ
つーく/つーける
kèm
kèm, đính kèm, thêm
lễ tân
thân
もうーす
cách nói khiêm nhường của 「言う」
đăng kí
phiếu đăng kí
khoa
khoa ngoại
khoa nội
môn
khoa học
nhà khoa học
sách giáo khoa
tỳ
はな
mũi
khoa tai mũi
xỉ
は/ーば
răng
nha sĩ
răng sâu
nha khoa
退
thoái
タイ
ra viện
về sớm
rút lui, giải nghệ

Luyện Tập

ドリルA

1. 風邪かぜはやなおたかったので、くすりんだ。a. だいしb. なおし
2. 事故じこにあって、あしほねってしまった。a. うってb. おって
3. きな科目かもく数学すうがく英語えいごです。a. かもくb. かめ
4. わたしちち外科げか医者いしゃで、毎日まいにち手術しゅじゅつをしている。a. げかb. がいか
5. あたまいたいので、早退そうたいさせてください。a. そうたいb. そうだい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 風邪かぜはやなおたかったので、くすりんだ。なおし
     Vì muốn nhanh khỏi cảm nên tôi đã uống thuốc.
2. 事故じこにあって、あしほねってしまった。おって
     Tôi gặp tai nạn và đã bị gãy xương chân.
3. きな科目かもく数学すうがく英語えいごです。かもく
     Môn học yêu thích của tôi là toán và tiếng Anh.
4. わたしちち外科げか医者いしゃで、毎日まいにち手術しゅじゅつをしている。げか
     Bố tôi là bác sĩ ngoại khoa và thực hiện phẫu thuật mỗi ngày.
5. あたまいたいので、早退そうたいさせてください。そうたい
     Vì tôi bị đau đầu nên xin hay cho tôi về sớm.


ドリルB

1. はなからいきおおきくってください。a. 花b. 鼻c. 骨
2. はじめまして。わたくし、リンともうします。a. 早b. 由c. 申
3. せいにはあまり興味きょうみがないひとおおい。a. 治b. 地c. 自
4. 背中せなかなんいていますよ。a. 村b. 何c. 付
5. 大学だいがく授業じゅぎょう使つかきょうしょった。a. 科b. 化c. 過
☞ Đáp Án + Dịch
1. はなからいきおおきくってください。
     Hãy hít vào thật sâu bằng mũi.
2. はじめまして。わたくし、リンともうします。
     Rất vui được gặp bạn. Tôi tên là Linh.
3. せいにはあまり興味きょうみがないひとおおい。
     Có nhiều người không mấy quan tâm đến chính trị.
4. 背中せなかなんいていますよ。
     Có gì đó dính trên lưng bạn kìa.
5. 大学だいがく授業じゅぎょう使つかきょうしょった。
     Tôi đã mua sách giáo khoa dùng cho các tiết học ở đại học.


ドリルC

1. 病院びょういんの(   )で保険証ほけんしょうしてください。a. 受付b. 引退
2. 試験しけんけたいひとは、明日あしたまでに(   )をしてください。a. 折り紙b. 申込書
3. いたいなあ。たぶん(   )ができたんだろう。a. 虫歯b. 歯科
4. 台風たいふうにわが(   )しまった。a. 折れてb. 付けて
5. けがもよくなったので、そろそろ(   )できるだろう。a. 引退b. 退院
☞ Đáp Án + Dịch
1. 病院びょういんの(   )で保険証ほけんしょうしてください。受付 (うけつけ) 
     Vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm tại quầy tiếp nhận của bệnh viện.
2. 試験しけんけたいひとは、明日あしたまでに(   )をしてください。申込書 (もうしこみしょ) 
     Những ai muốn dự thi, vui lòng nộp đơn đăng ký trước ngày mai.
3. いたいなあ。たぶん(   )ができたんだろう。虫歯 (むしば) 
     Răng đau quá. Chắc là bị sâu răng rồi.
4. 台風たいふうにわが(   )しまった。折れて (おれて) 
     Cây trong vườn đã bị gãy do bão.
5. けがもよくなったので、そろそろ(   )できるだろう。退院 (たいいん) 
     Vết thương cũng đã tốt lên nên chắc sắp được xuất viện rồi.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict