Unit 6 – Bài 4 : 動作を表す言葉(1) Từ chỉ động tác (1)

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

đăng
ト/トウ
のぼーる
leo, trèo
leo núi
leo núi
đăng kí
vịnh
エイ
およーぐ
bơi
bơi lội
đậu, đầu
なーげる
ném
đả
うーつ
đánh
trữ, trứ
チャク
きーる/つーく/ーぎ
mặc
đến ~
kimono, quần áo
áo khoác
quần áo lót
quần áo bơi
đến nơi
đến Tokyo
đến lúc 12 giờ
giáng
おーりる/ふーる
xuống
~ rơi
nghênh
むかーえる
đón
đi đón
đón
chuyển
テン
ころーぶ
ngã
chuyển trường
chuyển việc
lái xe
xe đạp
vận hành, quay vòng

Luyện Tập

ドリルA

1. 午後ごごからあめそうです。a. おりるb. ふる
2. スキーは下手へたなので、何度なんどころんでしまった。a. ころんでb. からんで
3. あつかったら、上着うわぎいでもいいですよ。a. うえぎb. うわぎ
4. 富士山ふじさんのぼってみたいです。a. のってb. のぼって
5. 10ごろそちらに予定よていです。a. ちゃくb. つく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 午後ごごからあめそうです。ふる
     Nghe nói từ chiều sẽ có mưa.
2. スキーは下手へたなので、何度なんどころんでしまった。ころんで
     Vì trượt tuyết kém nên tôi đã ngã nhiều lần.
3. あつかったら、上着うわぎいでもいいですよ。うわぎ
     Nếu nóng, thì cởi áo khoác ra cũng được nhé.
4. 富士山ふじさんのぼってみたいです。のぼって
     Tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ.
5. 10ごろそちらに予定よていです。つく
     Dự định sẽ đến đó vào khoảng 10 giờ.


ドリルB

1. 毎日まいにちプールで500メートルはおよいでいます。a. 泳b. 永c. 洗
2. つぎえきりるよ。a. 折b. 閉c. 降
3. 310ぷん東京駅とうきょうえきちゃく電車でんしゃってください。a. 到b. 着c. 直
4. くるまうんてん上手じょうずですねえ。a. 転b. 点c. 店
5. あたまってしまったので、病院びょういんった。a. 売b. 折c. 打
☞ Đáp Án + Dịch
1. 毎日まいにちプールで500メートルはおよいでいます。
     Mỗi ngày tôi bơi khoảng 500 mét ở bể bơi.
2. つぎえきりるよ。
     Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo đấy.
3. 310ぷん東京駅とうきょうえきちゃく電車でんしゃってください。
     Hãy lên chuyến tàu đến ga Tokyo lúc 3 giờ 10 phút.
4. くるまうんてん上手じょうずですねえ。
     Bạn lái xe giỏi quá nhỉ!
5. あたまってしまったので、病院びょういんった。
     Vì lỡ đánh vào đầu nên tôi đã đến bệnh viện.


ドリルC

1. 家族かぞく日本にほんるので、空港くうこうに(   )。a. 迎えたb. 迎えに行った
2. この飛行機ひこうきはパリに6に(   )。a. 到着するb. 着る
3. わたし趣味しゅみは(   )です。a. 登山b. 登録
4. スマホでも、写真しゃしんきを(   )させることができる。a. 回転b. 投げ
5. 大阪支店おおさかしてんに(   )することになった。a. 転勤b. 転校
☞ Đáp Án + Dịch
1. 家族かぞく日本にほんるので、空港くうこうに(   )。迎えに行った (むかえにいった) 
     Vì gia đình tôi sẽ đến Nhật, nên tôi đã ra sân bay đón.
2. この飛行機ひこうきはパリに6に(   )。到着する (とうちゃくする) 
     Chuyến bay này sẽ đến Paris lúc 6 giờ.
3. わたし趣味しゅみは(   )です。登山 (とざん) 
     Sở thích của tôi là leo núi.
4. スマホでも、写真しゃしんきを(   )させることができる。回転 (かいてん) 
     Điện thoại thông minh cũng có thể đổi chiều của hình ảnh.
5. 大阪支店おおさかしてんに(   )することになった。転勤 (てんきん) 
     Tôi được điều chuyển công tác đến chi nhánh Osaka.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict