Unit 7 – Bài 1 : 天気 Thời tiết

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

nhiên
ゼン
tự nhiên
đương nhiên
hoàn toàn không ~
ngẫu nhiên
hải
カイ
うみ
hải ngoại, nước ngoài
đồng
ドウ
おなーじ
đồng thời
cùng lượng
báo
ホウ
dự báo thời tiết
thông tin
báo cáo, thông báo
cảnh báo
tình
セイ
はーれる/はーれ
trời nắng
nắng
thời tiết đẹp
phong
フウ
かぜ
gió
cảm lạnh
tốc độ gió
bão
gió mạnh
kiểu Nhật
xuy, xúy
ふーく
~ thổi
tản
サン
ちーる/ちーらかす
~ rụng
làm bừa bãi
tản bộ, đi dạo
tuyết
ゆき
tuyết
bão tuyết
vân
くも
mây
ba
ハ/ーパ
なみ
sóng
sóng điện từ

Luyện Tập

ドリルA

1. 天気てんき予報よほう確認かくにんしよう。a. よほうb. ようほ
2. 和風わふう旅館りょかんまりたい。a. わふb. わふう
3. そらあつくもがあって、今日きょうさむい。a. くむb. くも
4. 東北とうほく地方ちほう大雪おおゆきになるかもしれない。a. だいせつb. おおゆき
5. 北海道ほっかいどううつくしい自然しぜんたのしむことができた。a. じぜんb. しぜん
☞ Đáp Án + Dịch
1. 天気てんき予報よほう確認かくにんしよう。よほう
     Hãy kiểm tra dự báo thời tiết nhé.
2. 和風わふう旅館りょかんまりたい。わふう
     Tôi muốn ở trọ tại một lữ quán kiểu Nhật.
3. そらあつくもがあって、今日きょうさむい。くも
     Trời có mây dày nên hôm nay sẽ lạnh.
4. 東北とうほく地方ちほう大雪おおゆきになるかもしれない。おおゆき
     Vùng Tohoku có thể sẽ có tuyết rơi nhiều.
5. 北海道ほっかいどううつくしい自然しぜんたのしむことができた。しぜん
     Tôi đã có thể tận hưởng thiên nhiên tươi đẹp của Hokkaido.


ドリルB

1. 明日あしたれるらしい。a. 晴b. 昨c. 晩
2. 先生せんせいには敬語けいご使つかってとうぜんだ。a. 然b. 熱c. 燃
3. つめたいかぜいている。a. 呼b. 吹c. 吸
4. いいじょうほうがあったら、おしえてね。a. 方b. 報c. 放
5. なみたかいから、うみるのは危険きけんだ。a. 波b. 泳c. 流
☞ Đáp Án + Dịch
1. 明日あしたれるらしい。
     Nghe nói ngày mai trời sẽ nắng.
2. 先生せんせいには敬語けいご使つかってとうぜんだ。
     Sử dụng kính ngữ với thầy cô là điều đương nhiên.
3. つめたいかぜいている。
     Gió lạnh đang thổi.
4. いいじょうほうがあったら、おしえてね。
     Nếu có thông tin tốt, hãy cho tôi biết nhé.
5. なみたかいから、うみるのは危険きけんだ。
     Sóng cao nên ra biển rất nguy hiểm.


ドリルC

1. 部屋へやを(   )ないようにをつけてね。a. 散らb. 散らかさ
2. かれいまどこにいるのか、(   )わからない。a. 全々b. 全然
3. (   )がちかづいてきて、かぜつよくなっている。a. 台風b. 風速
4. 問題もんだいきたことを社長しゃちょうに(   )した。a. 報告b. 散歩
5. あおそら今日きょうは(   )だね。a. 晴天b. 電波
☞ Đáp Án + Dịch
1. 部屋へやを(   )ないようにをつけてね。散らかさ (ちらかさ) 
     Hãy chú ý đừng làm bừa bộn phòng nhé.
2. かれいまどこにいるのか、(   )わからない。全然 (ぜんぜん) 
     Tôi hoàn toàn không biết bây giờ anh ấy đang ở đâu.
3. (   )がちかづいてきて、かぜつよくなっている。台風 (たいふう) 
     Bão đang đến gần, gió ngày càng mạnh.
4. 問題もんだいきたことを社長しゃちょうに(   )した。報告 (ほうこく) 
     Tôi đã báo cáo với giám đốc về vấn đề đã xảy ra.
5. あおそら今日きょうは(   )だね。晴天 (せいてん) 
     Bầu trời xanh! Hôm nay thật là một ngày đẹp trời.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict