Unit 7 – Bài 2 : 植物 Thực vật

Hán Tự

植
thực
ショク
うーえる
trồng cây
thực vật, cây
黄
hoàng
き
màu vàng
vàng
裏
lí
うら
phía sau
lật mặt sau
mặt sau
đằng sau
lộn trái
緑
lục
みどり
cây xanh, màu xanh
màu xanh
葉
diệp
は
lá
lá cây
土
thổ
ト/ド
つち
đất
đất đai
thứ bảy
草
thảo
ソウ
くさ
cỏ
thảo nguyên
枝
chi
えだ
cành cây
chia nhánh
根
căn
ね
rễ
mái nhà
cách nói dùng trong hội thoại của 根
農
nông
ノウ
nông nghiệp
việc nhà nông
nông dân
紅
hồng
コウ
lá đỏ
hồng trà

Luyện Tập

ドリルA

1. プリントの裏(うら)に、名前(なまえ)を書(か)いてください。a. うらb. うしろ
2. 屋根(やね)に雪(ゆき)がつもっている。a. やねb. おくじょう
3. 農家(のうか)の数(かず)が少(すく)なくなっているそうだ。a. のうかb. のうけ
4. 今年(ことし)は、紅葉(こうよう)がきれいだ。a. こうようb. こうぱ
5. 去年(きょねん)植(う)えた花(はな)が、今年(ことし)も咲(さ)いた。a. はえたb. うえた
☞ Đáp Án + Dịch
1. プリントの裏(うら)に、名前(なまえ)を書(か)いてください。うら
     Hãy viết tên của bạn ở mặt sau tờ giấy in.
2. 屋根(やね)に雪(ゆき)がつもっている。やね
     Tuyết chất dày trên mái nhà.
3. 農家(のうか)の数(かず)が少(すく)なくなっているそうだ。のうか
     Nghe nói số lượng hộ nông dân đang giảm dần.
4. 今年(ことし)は、紅葉(こうよう)がきれいだ。こうよう
     Năm nay lá đỏ rất đẹp.
5. 去年(きょねん)植(う)えた花(はな)が、今年(ことし)も咲(さ)いた。うえた
     Hoa tôi trồng năm ngoái cũng đã nở trong năm nay.


ドリルB

1. この町(まち)はみどりが多(おお)くて住(す)みやすい。a. 縁b. 緑c. 練
2. あのき色(いろ)の花(はな)はきれいですね。a. 黄b. 青c. 黒
3. ここのつちは、赤(あか)い色(いろ)に見(み)える。a. 士b. 地c. 土
4. こう茶(ちゃ)を飲(の)みましょう。a. 赤b. 黄c. 紅
5. 庭(にわ)の木(き)のえだに鳥(とり)がとまっている。a. 枝b. 技c. 支
☞ Đáp Án + Dịch
1. この町(まち)はみどりが多(おお)くて住(す)みやすい。緑
     Thị trấn này có nhiều cây xanh nên rất dễ sống.
2. あのき色(いろ)の花(はな)はきれいですね。黄
     Bông hoa màu vàng đó đẹp nhỉ.
3. ここのつちは、赤(あか)い色(いろ)に見(み)える。土
     Đất ở đây trông có màu đỏ.
4. こう茶(ちゃ)を飲(の)みましょう。紅
     Hãy cùng uống hồng trà nào.
5. 庭(にわ)の木(き)のえだに鳥(とり)がとまっている。枝
     Có con chim đậu trên cành cây trong vườn.


ドリルC

1. 田中(たなか)さんは家族(かぞく)で(   )をしている。a. 農業b. 草原
2. この木(き)、冬(ふゆ)は(   )が落(お)ちちゃうんだよ。a. 根っこb. 葉っぱ
3. 夏(なつ)は、庭(にわ)に(   )がたくさん生(は)えて、大変(たいへん)だ。a. 草b. 土
4. そのシャツ、(   )になっているよ。a. 枝分かれb. 裏返し
5. 秋(あき)になると、一日(いちにち)中(じゅう)(   )で忙(いそが)しい。a. 農作業b. 植物
☞ Đáp Án + Dịch
1. 田中(たなか)さんは家族(かぞく)で(   )をしている。農業 (のうぎょう) 
     Anh Tanaka làm nông nghiệp cả gia đình.
2. この木(き)、冬(ふゆ)は(   )が落(お)ちちゃうんだよ。葉っぱ (はっぱ) 
     Cái cây này, vào mùa đông, lá sẽ rụng.
3. 夏(なつ)は、庭(にわ)に(   )がたくさん生(は)えて、大変(たいへん)だ。草 (くさ) 
     Vào mùa hè, cỏ trong vườn mọc rất nhiều, thật là vất vả.
4. そのシャツ、(   )になっているよ。裏返し (うらがえし) 
     Cái áo sơ mi đó đang bị đảo lộn trong và ngoài.
5. 秋(あき)になると、一日(いちにち)中(じゅう)(   )で忙(いそが)しい。農作業 (のうさぎょう) 
     Vào mùa thu, tôi bận rộn với công việc đồng án suốt cả ngày.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict