Unit 8 – Bài 2 : お祭り Lễ hội

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

thần
サイ
まつーり
lễ hội
là sự kiện được tổ chức tại trường trung học cấp 2, cấp 3
là sự kiện được tổ chức tại các trường đại học
tế
シン/ジン
かみ
vị thần
điện thần
thần thoại
tham
サン
まいーる
1.từ khiêm nhường của「行く」/ 2.Chỉ việc đến lễ bái tại chùa, điện thần
lễ chùa
tham gia
người tham gia
sách tham khảo
nguyện
ながーう/ねがーい
mong ước
mong muốn
gia
くわーえる
thêm vào
thêm
tăng lên
tính
セイ
giới tính
nam giới
nữ giới
tính cách
khả năng
độ nguy hiểm
dạng
ヨウ
さま
cách gọi lịch sự
cách nói lịch sự của 「客」
tình trạng
tự
てら/ーでら
chùa
chùa Kiyomizu
chùa Kinkaku

Luyện Tập

ドリルA

1. 子供こども風邪かぜは、よくなっている様子ようすだ。a. ようすうb. ようす
2. 注文ちゅうもん追加ついかしたいんですが。a. ついかb. おいくわ
3. このおてらは、とても歴史れきしふるいです。a. てらb. まつり
4. 女性じょせいのくつはどこですか。a. じょうせいb. じょせい
5. いい参考書さんこうしょ紹介しょうかいしてください。a. さんこしょうb. さんこうしょ
☞ Đáp Án + Dịch
1. 子供こども風邪かぜは、よくなっている様子ようすだ。ようす
     Tình trạng bệnh cảm cúm của đứa trẻ đang dần tốt lên.
2. 注文ちゅうもん追加ついかしたいんですが。ついか
     Tôi muốn gọi thêm món.
3. このおてらは、とても歴史れきしふるいです。てら
     Ngôi chùa này có lịch sử rất lâu đời.
4. 女性じょせいのくつはどこですか。じょせい
     Khu bán giày nữ ở đâu vậy?
5. いい参考書さんこうしょ紹介しょうかいしてください。さんこうしょ
     Hãy giới thiệu cho tôi một cuốn sách tham khảo tốt.


ドリルB

1. あなたのしあわせをねがっています。a. 願b. 顔c. 額
2. くすり安全あんぜんせい確認かくにんされた。a. 生b. 制c. 性
3. つぎ砂糖さとうくわえて、ぜます。a. 助b. 加c. 化
4. 京都きょうと金閣きんかくってみたい。a. 時b. 寺c. 事
5. この週末しゅうまつは、まちのおまつりだ。a. 禁b. 祭c. 際
☞ Đáp Án + Dịch
1. あなたのしあわせをねがっています。
     Tôi chúc bạn hạnh phúc.
2. くすり安全あんぜんせい確認かくにんされた。
     Độ an toàn của thuốc đã được xác nhận.
3. つぎ砂糖さとうくわえて、ぜます。
     Tiếp theo, thêm đường vào và khuấy đều.
4. 京都きょうと金閣きんかくってみたい。
     Tôi muốn đi tham quan chùa Kinkaku-ji ở Kyoto.
5. この週末しゅうまつは、まちのおまつりだ。
     Cuối tuần này là lễ hội của thành phố.


ドリルC

1. 明日あしたのパーティーは(   )がおおそうだ。a. 可能性b. 参加者
2. お世話せわになります。よろしく(   )します。a. お願いb. お参り
3. 今週こんしゅう大学だいがくの(   )がおこなわれる。a. 神社b. 学園祭
4. (   )、どうかはは病気びょうきなおしてください。a. 神様b. お客様
5. つぎ砂糖さとうを(   )、ぜてください。a. 加えてb. 願って
☞ Đáp Án + Dịch
1. 明日あしたのパーティーは(   )がおおそうだ。参加者 (さんかしゃ) 
     Có vẻ như sẽ nhiều người tham gia bữa tiệc ngày mai.
2. お世話せわになります。よろしく(   )します。お願い (おねがい) 
     Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Mong được sự hợp tác tốt đẹp.
3. 今週こんしゅう大学だいがくの(   )がおこなわれる。学園祭 (がくえんさい) 
     Tuần này lễ hội trường đại học sẽ được tổ chức .
4. (   )、どうかはは病気びょうきなおしてください。神様 (かみさま) 
     Thần linh, xin hãy chữa khỏi bệnh cho mẹ tôi.
5. つぎ砂糖さとうを(   )、ぜてください。加えて (くわえて) 
     Tiếp theo, thêm đường vào và khuấy đều.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict