Hán Tự
芸
nghệ
ゲイ
芸
nghệ thuật
芸術
nghệ thuật
芸能人
người hoạt động nghệ thuật trên truyền hình hoặc sân khấu
絵
hội
カイ/エ
絵
tranh
絵本
sách tranh
絵画
tranh (cách nói chỉ tranh nghệ thuật)
才
tài
サイ
才能
tài năng
天才
thiên tài
~才
~tuổi
能
năng
ノウ
能力
năng lực
可能(な)
có thể
不可能(な)
không thể
美
mỹ
ビ
うつくーしい
美しい
đẹp
美術
mỹ thuật
美術館
viện bảo tàng mỹ thuật
美人
người đẹp
美容院
tiệm cắt tóc
行
hành
ギョウ/コウ
いーく/おこなーう
行う
thực hiện
行事
sự kiện
行列
xếp hàng
1行目
dòng thứ nhất
行動(する)
hành động
実行(する)
thực hiện
流行(する)
thịnh hành
必
tất
ヒツ
かならーず
必ず
chắc chắn
必要(な)
cần thiết
要
yếu
ヨウ
いーる
(~が)要る
cần ~
重要(な)
cần thiết
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 海外旅行にはパスポートが要る。 | a. よる | b. いる |
| 2. 必ず連絡してください。 | a. ひっず | b. かならず |
| 3. お祭りは、町の大きな行事の一つだ。 | a. こうじ | b. ぎょうじ |
| 4. 昨日、市のマラソン大会が行われた。 | a. おこなわ | b. おこわ |
| 5. ここから見える景色は特に美しい。 | a. うつくしい | b. うらやましい |
ドリルB
| 1. 日本語のう力試験を受けた。 | a. 農 | b. 能 | c. 濃 |
| 2. うちの犬はいろんなげいができる。 | a. 若 | b. 笑 | c. 芸 |
| 3. 妹はえをかくのが上手だ。 | a. 紙 | b. 絵 | c. 結 |
| 4. 母はび容院で働いている。 | a. 美 | b. 表 | c. 芸 |
| 5. どんなことにも練習が必ようだ。 | a. 用 | b. 様 | c. 要 |
ドリルC
| 1. 風邪が( )しているから、注意してください。 | a. 流行 | b. 芸術 |
| 2. モーツァルトは音楽の( )だ。 | a. 天才 | b. 美人 |
| 3. ( )教室で、色について学んだ。 | a. 絵画 | b. 不可能 |
| 4. ラーメン屋の前に( )ができている。 | a. 絵本 | b. 行列 |
| 5. 週末には( )へ行くつもりだ。 | a. 才能 | b. 美術館 |