Unit 4 – Bài 5 : 依頼 Nhờ vả

Hán Tự

依
ỷ
イ
nhờ vả
phụ thuộc vào~
互
hỗ
ゴ
たがーい
lẫn nhau
tương tác, song phương
đan xen
招
chiêu
ショウ
まねーく
mời, gây ra
mời
浅
thiển
あさーい
nông
替
thế
タイ
かーえる
thay (mới)
thay quần áo
đổi tiền
đổi(ca)
頼
lại
ライ
たのーむ/たのーもしい/たよーる
nhờ
đáng trông cậy
dựa vào~
tin tưởng
紹
giới
ショウ
giới thiệu
介
thiệu
カイ
chăm sóc ( người già)
勤
cần
キン
つとーめる/つとーまる
làm việc
làm việc công ty
làm việc
đi làm
đi làm
規
quy
キ
quy định
thước đo
則
tắc
ソク
quy luật
theo quy luật
không theo quy định, không ổn định
深
thâm
シン
ふかーい/ふかーまる/(ふかーめる)
sâu
trở nên sâu
đêm khuya cf. sáng sớm
義
nghĩa
ギ
nghĩa vụ
bài giảng

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict