Unit 10 – Bài 1 : 新しい音読み② Cách đọc âm Hán mới ➀

Hán Tự

色
sắc
ショク
いろ
đặc trưng
村
thôn
ソン
むら
trưởng thôn
nông thôn
森
sâm
シン
もり
rừng
文
văn
ブン/モン
cằn nhằn
gọi món
chữ
私
tư
シ
わたし/わたくし
tư thục
việc riêng
一
nhất
イチ/イツ
ひとーつ
cùng là một
thống nhất, đồng nhất
気
khí
ケ
động tĩnh
buồn nôn
子
tử
シ/ス
こ
tình trạng
ghế
青
thanh
セイ
あお
thanh niên
赤
xích
セキ
あか
xích đạo
黒
hắc
コク
くろ
bảng đen
緑
lục
リョク
みどり
trà xanh
朝
triều
チョク
あさ
bữa sáng
báo buổi sáng
sáng sớm
魚
ngư
ギョ
さかな
cá vàng
hải sản
左
tả
サ
ひだり
rẽ trái
右
hữu
ウ/ユウ
みぎ
rẽ phải
trái phải

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict