Unit 10 – Bài 2 : 新しい音読み② Cách đọc âm Hán mới ②

Hán Tự

次
thứ
ジ/シ
つぎ
dần dần
覚
giác
カク
おぼーえる
cảm giác
vị giác
迎
nghênh
ゲイ
むかーえる
chào đón
đưa đón
買
mãi
バイ
かーう
mua sắm
申
thân
シン
もうーす
đăng kí
建
kiến
ケン
たーてる
xây dựng
xây dựng
木
mộc
モク/ボク
き
cây cổ thụ
工
công
コウ/ク
sáng tạo
thợ mộc
nhân tạo
息
tức
ソク
いき
nghỉ ngơi
con trai
光
quang
コウ
ひかり
ánh nắng mặt trời
thăm quan
起
khởi
キ
おーきる/おーこる/おーこす
ngủ dậy
đứng lên
思
tư
シ
おもーう
suy nghĩ
tư tưởng
借
tá
シャク
かーりる
nợ nần
去
khứ
キョ/コ
さーる
quá khứ
đi qua

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict