Hán Tự
市
thị
シ
いち
市場
市場で花を買う
mua hoa ở chợ
世
thế
セ/セイ
よ
世の中
世の中の動き
động thái trong xã hội
二世
二世の政治家
chính trị gia đời thứ hai
半
bán
ハン
なかーば
半ば
週の半ば
giữa tuần
元
nguyên
ゲン
もと
元~
元大統領
cựu tổng thống
共
cộng
キョウ
とも
共に
父と共に働いている
làm việc cùng cha
全
toàn
ゼン
まったーく
全く
時間が全くない
hoàn toàn không có thời gian
幸
hạnh
コウ
さいわーい
幸い
お役に立てて幸いです
thật may giúp ích được
夜
dạ
ヤ
よる/よ
夜中
夜中にさわぐ
ầm ĩ lúc nửa đêm
飯
phạn
ハン
めし
昼飯
昼飯/飯を炊く
cơm trưa, nấu cơm
便
tiện
ベン/ビン
たよーり
便り
娘からの便り
thư từ con gái
旅
lữ
リョ
たび
旅(する)
旅に出る
đi du lịch
宿
túc
シュウ
やど
宿
宿をとる
thuê phòng
帯
đới
タイ
おび
帯
着物の帯
đai áo kimono
都
đô
ト
みやこ
都
古い都
kinh đô cũ
野
dã
ヤ
の
野原
野原に花が咲いている
hoa nở trên thảo nguyên
家
gia
カ
いえ/や
家賃
家賃を大家に払う
trả tiền thuê nhà cho chủ nhà
Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist