Bài 13 – Mệnh lệnh nhẹ & lời khuyên (~なさい/~ほうがいい/~ないと)

Nội dung

~なさい

動ます +なさい


Được sử dụng khi thầy giáo hoặc cha mẹ ra những yêu cầu mệnh lệnh cho học sinh, con cái. Ngoài ra, mẫu này còn được sử dụng trong đề bài thi như trong ví dụ ③.

①子供(こども)は早(はや)く寝(ね)なさい。

②宿題(しゅくだい)を出(だ)しなさい。

③次(つぎ)の言葉(ことば)を漢字(かんじ)で書(か)きなさい。

☞ Dịch

①子供(こども)は早(はや)く寝(ね)なさい。

    Trẻ con hãy đi ngủ sớm.

②宿題(しゅくだい)を出(だ)しなさい。

    Hãy nộp bài tập về nhà.

③次(つぎ)の言葉(ことば)を漢字(かんじ)で書(か)きなさい。

    Hãy viết từ tiếp theo bằng chữ Hán.


~ほうがいいです

動た形/ない形 +ほうがいいです

Diễn tả sự khuyến cáo. Nhiều khi được sử dụng trong trường hợp nói nếu không làm ~ thì có thể dẫn tới kết quả không tốt. Thường được đi kèm với trợ từ cuối câu (よ、ね,v.v.).

①会場(かいじょう)に行(い)く前(まえ)に地図(ちず)で場所(ばしょ)を調(しら)べたほうがいいですね。

②寒(さむ)いから、コートを着(き)たほうがいいよ。

③熱(ねつ)があるの?じゃ、出(で)かけないほうがいいよ。

☞ Dịch

①会場(かいじょう)に行(い)く前(まえ)に地図(ちず)で場所(ばしょ)を調(しら)べたほうがいいですね。

    Nên kiểm tra địa điểm trên bản đồ trước khi đến hội trường nhỉ.

②寒(さむ)いから、コートを着(き)たほうがいいよ。

    Vì trời lạnh nên tốt hơn hết là mặc áo khoác vào.

③熱(ねつ)があるの?じゃ、出(で)かけないほうがいいよ。

    Bạn có sốt không? Vậy thì tốt hơn hết là đừng đi ra ngoài.


~ないと

動ない形 +と

Được sử dụng khi muốn thúc giục tự bản thân mình hoặc người nghe phải thực hiện một hành động nào đó với tinh thần nếu không làm ~ thì tình hình trở nên xấu đi. Là cách nói mang tính khẩu ngữ.

①けん、ご飯はんの前まえには手てを洗あらわないと。

②あ、忘わすれていた。電話でんわしないと。

③早はやく起おきて。ほら、急いそがないと。間まに合あわないよ。

☞ Dịch

①けん、ご飯はんの前まえには手てを洗あらわないと。

    Ken à, phải rửa tay trước khi ăn cơm đấy nhé.

②あ、忘わすれていた。電話でんわしないと。

 Ôi, quên mất. Phải gọi điện thôi.

③早はやく起おきて。ほら、急いそがないと。間まに合あわないよ。

    Dậy nhanh lên nào. Này, phải nhanh lên tôi. Không kịp đâu đó.


Luyện Tập

練習1

1.けん、ほんとうのことを___なさい。(言(い)う)

2.空(そら)が暗(くら)いので、傘(かさ)を___ほうがいいですね。(持(も)っていく)

3.あまりタバコを___ほうがいいですよ。(すう)

4.けん、10時(じ)よ。もうゲームを___と。(やめる)

☞ Đáp án

1.けん、ほんとうのことを言(い)うなさい。

2.空(そら)が暗(くら)いので、傘(かさ)を持(も)って行(い)ったほうがいいですね。

3.あまりタバコを吸(す)わないほうがいいですよ。

4.けん、10時じよ。もうゲームをやめないと。

☞ Đáp án + Dịch

1.けん、ほんとうのことを言(い)うなさい。

   Ken, hãy nói sự thật đi.

2.空(そら)が暗(くら)いので、傘(かさ)を持(も)って行(い)ったほうがいいですね。

   Vì trời tối nên tốt hơn hết là mang theo ô nhỉ.

3.あまりタバコを吸(す)わないほうがいいですよ。

   Tốt hơn hết là đừng hút thuốc lá nhiều.

4.けん、10時(じ)よ。もうゲームをやめないと。

   Ken à, 10 giờ rồi đấy. Phải dừng việc chơi game thôi.


練習2

1.トム「サラ、将来(しょうらい)の仕事(しごと)のことはもっとよく( )。」

      サラ「そうだね。」

      a. 考(かんが)えなさい  b. 考(かんが)えたほうがいいよ  c. 考(かんが)えましょうか

2.あ、山田(やまだ)さん、私(わたし)も一緒(いっしょ)に帰(かえ)ります。ちょっと( )。

      a. 待(ま)ちなさい  b. 待(ま)ってください  c. 待(ま)ったほうがいいです

3.危(あぶ)ないよ。そんなにスピードを( )。

      a. 出(だ)さないほうがいいよ  b. 出(だ)したほうが良(よ)くないと  c. 出(だ)さなかったほうがいいよ

4.大事(だいじ)な約束(やくそく)だから、( )。

      a. 忘(わす)れないと  b. 遅(おく)れないと  c. 紙(かみ)に書(か)かないと

5.けん「お父(とう)さん、けががしている時(とき)はお酒(さけ)を( )。」

      父(ちち)「そうだな。」

      a. 飲(の)みなさい  b. 飲(の)まないほうがいいよ  c. 飲(の)まないと

6.けん「お母(かあ)さん、もう7時(じ)だよ」

      母(はは)「ご飯(はん)を( )ね。ちょっと待(ま)っていて。」

      a. 作(つく)りなさい  b. 作(つく)らないほうがいい  c. 作(つく)らないと

7.たかし君(くん)、そんなに( )。僕(ぼく)が悪(わる)かったよ。ごめんね。

      a. 怒(いか)って  b. 怒(おこ)らないで  c. 怒(いか)らないと

8.【試験(しけん)問題(もんだい)】次(つぎ)の問題(もんだい)に( )。

      a. 答(こた)えなさい  b. 答(こた)えたほうがいい  c. 答(こた)えないと

☞ Đáp án

1.トム「サラ、将来(しょうらい)の仕事(しごと)のことはもっとよく考(かんが)えたほうがいいよ。」

      サラ「そうだね。」

2.あ、山田(やまだ)さん、私(わたし)も一緒(いっしょ)に帰(かえ)ります。ちょっと待(ま)ってください。

3.危(あぶ)ないよ。そんなにスピードを出(だ)さないほうがいいよ。

4.大事(だいじ)な約束(やくそく)だから、紙(かみ)に書(か)かないと。

5.けん「お父(とう)さん、けががしている時(とき)はお酒(さけ)を飲(の)まないほうがいいよ。」

      父(ちち)「そうだな。」

6.けん「お母(かあ)さん、もう7時(じ)だよ」

      母(はは)「ご飯(はん)を作(つく)らないとね。ちょっと待(ま)っていて。」

7.たかし君(くん)、そんなに怒(おこ)らないで。僕(ぼく)が悪(わる)かったよ。ごめんね。

8.【試験(しけん)問題(もんだい)】次(つぎ)の問題(もんだい)に答(こた)えなさい。

☞ Đáp án + Dịch

1.トム「サラ、将来(しょうらい)の仕事(しごと)のことはもっとよく考(かんが)えたほうがいいよ。」

      サラ「そうだね。」

    Tom: "Sarah à, bạn nên suy nghĩ nhiều hơn về công việc tương lai của mình."

    Sarah: "Đúng vậy nhỉ."

2.あ、山田(やまだ)さん、私(わたし)も一緒(いっしょ)に帰(かえ)ります。ちょっと待(ま)ってください。

    Này Yamada ơi, tôi cũng sẽ cùng về. Hãy đợi tôi một chút nha.

3.危(あぶ)ないよ。そんなにスピードを出(だ)さないほうがいいよ。

    Nguy hiểm đấy. Không nên chạy nhanh như vậy

4.大事(だいじ)な約束(やくそく)だから、紙(かみ)に書(か)かないと。

    Vì đó là một lời hứa quan trọng nên tôi phải viết ra giấy.

5.けん「お父(とう)さん、けががしている時(とき)はお酒(さけ)を飲(の)まないほうがいいよ。」

      父(ちち)「そうだな。」

    Ken: "Bố ơi, lúc đang bị thương thì tốt hơn hết là không nên uống rượu đâu."

    Bố: "Đúng là như vậy nhỉ."

6.けん「お母(かあ)さん、もう7時(じ)だよ」

      母(はは)「ご飯(はん)を作(つく)らないとね。ちょっと待(ま)っていて。」

    Ken: "Mẹ ơi, đã 7 giờ rồi đấy."

    Mẹ: "Mẹ phải nấu cơm nhỉ. Con đợi một lát nha."

7.たかし君(くん)、そんなに怒(おこ)らないで。僕(ぼく)が悪(わる)かったよ。ごめんね。

    Này Takashi à, đừng tức giận như vậy nữa. Đó là lỗi của tớ đấy. Xin lỗi cậu nhé.

8.【試験(しけん)問題(もんだい)】次(つぎ)の問題(もんだい)に答(こた)えなさい。

  [Câu hỏi trong bài thi] Hãy trả lời các câu hỏi sau đây.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict