Bài 14 – Điều kiện 1 (~たら/~ば/~なら/~と)

Mã quảng cáo 1

Nội dung

~たら・・・

普通形(「‐た・‐なわった」だけ) +ら

Diễn tả việc giả định một việc ~ nào đó, thì một sự việc… sẽ xảy ra. Hay đi kèm với từ もし.

①もし(みず)がなかったら(わたし)たちは()きられません。

②もし(おお)きい地震(じしん)()たら、すぐ(つくえ)(した)(はい)ってください。

明日(あした)天気(てんき)()かったら、どこへ()きませんか。

☞ Dịch

①もし(みず)がなかったら(わたし)たちは()きられません。

 Nếu như không có nước thì chúng ta sẽ không thể sống được.

②もし(おお)きい地震(じしん)()たら、すぐ(つくえ)(した)(はい)ってください。

 Nếu xảy ra động đất lớn thì hãy chui xuống gầm bàn ngay lập tức.

明日(あした)天気(てんき)()かったら、どこへ()きませんか。

    Nếu ngày mai thời tiết đẹp, thì cùng đi đâu đó không?


~ば・・・ ~なら・・・

「~ば・~ならの形」

Diễn tả sự việc khi đưa ra một điều kiện ~ nào đó, thì sự việc… sẽ xảy ra. Trường hợp~ là động từ miêu tả hành động những câu thể hiện ý muốn, ý định của người nói hay những câu mang ý kêu gọi, thúc giục đối phương hành động sẽ không được dùng ở phần … Có khi đi kèm với もし.

①バスに()(えき)まで10(ぷん)です。

辞書(じしょ)使(つか)わなけれ、この(ほん)()めません。

③もし(あつ)けれ、クーラーをつけましょうか。

子供(こども)名前(なまえ)は、(おとこ)()なら「こうた」、(おんな)()なら「みちる」がいいです。

☞ Dịch

①バスに()(えき)まで10(ぷん)です。

 Nếu đi xe buýt thì mất 10 phút để đến ga.

辞書(じしょ)使(つか)わなけれ、この(ほん)()めません。

 Nếu không sử dụng từ điển thì không thể đọc được cuốn sách này.

③もし(あつ)けれ、クーラーをつけましょうか。

 Nếu trời nóng, tôi bật điều hòa lên nhé.

子供(こども)名前(なまえ)は、(おとこ)()なら「こうた」、(おんな)()なら「みちる」がいいです。

    Tên của đứa nhỏ thì nên đặt là "Kouta" nếu là con trai, và "Michiru" nếu là con gái.


~と・・・

普通形(「‐た・‐なかった」は使わない) +と

Diễn tả khi làm việc ~ thì chắc chắn việc… sẽ xảy ra. Những câu thể hiện ý muốn, ý định của người nói hay những câu mnag ý kêu gọi, thúc giục đối phương hành động sẽ không được dùng ở phần…

①お(かね)()れてボタンを()切符(きっぷ)()ます。

(ねむ)(あたま)(はたら)きません。

③Mサイズだ(ちい)さいです。Lサイズをください。

④あのかどを(ひだり)()がる(えき)()えます。

☞ Dịch

①お(かね)()れてボタンを()切符(きっぷ)()ます。

    Cho tiền vào và nhấn nút, vé sẽ xuất ra.

(ねむ)(あたま)(はたら)きません。

    Khi buồn ngủ đầu óc không hoạt động.

③Mサイズだ(ちい)さいです。Lサイズをください。

    Size M thì nhỏ. Hãy lấy cho tôi size L.

④あのかどを(ひだり)()がる(えき)()えます。

    Rẻ trái ở góc đó thì bạn sẽ thấy được nhà ga.


Luyện Tập

練習1

1.お(さけ)を___ら、運転(うんてん)しないでください。(()む)

2.今日(きょう)全部(ぜんぶ)仕事(しごと)が___ら、明日(あした)(つづ)きをします。(()わる)

3.(いえ)が___ば、掃除(そうじ)大変(たいへん)です。((ひろ)い)

4.めがねを___ば、新聞(しんぶん)()めますが、___ば、ぜんぜん()めません。(かける)

5.天気(てんき)が___ば、ここから富士(ふじ)(さん)()えます。(いい)

6.日曜日(にちようび)の___なら、時間(じかん)があります。(午後(ごご)

7.この道具(どうぐ)が___と、便利(べんり)です。(ある)

8.(やす)時間(じかん)が___と、ゆっくり(やす)めません。((みじか)い)

☞ Đáp án

1.お(さけ)()んだら、運転(うんてん)しないでください。

2.今日(きょう)全部(ぜんぶ)仕事(しごと)()わらなかったら、明日(あした)(つづ)きをします。

3.(いえ)(ひろ)ければ、掃除(そうじ)大変(たいへん)です。

4.めがねをかければ、新聞(しんぶん)()めますが、かけなければ、ぜんぜん()めません。

5.天気(てんき)よければ、ここから富士(ふじ)(やま)()えます。

6.日曜日(にちようび)午後(ごご)なら、時間(じかん)があります。

7.この道具(どうぐ)あると、便利(べんり)です。

8.(やす)時間(じかん)(みじか)と、ゆっくり(やす)めません。

☞ Đáp án + Dịch

1.お(さけ)()んだら、運転(うんてん)しないでください。

   Nếu uống rượu thì đừng lái xe.

2.今日(きょう)全部(ぜんぶ)仕事(しごと)()わらなかったら、明日(あした)(つづ)きをします。

   Nếu như hôm nay tôi chưa hoàn thành mọi công việc, thì ngày mai cũng sẽ tiếp tục.

3.(いえ)(ひろ)ければ、掃除(そうじ)大変(たいへん)です。

   Nếu nhà rộng thì việc dọn dẹp sẽ vất vả.

4.めがねをかければ、新聞(しんぶん)()めますが、かけなければ、ぜんぜん()めません。

   Nếu đeo kính thì có thể đọc báo nhưng nếu không đeo thì hoàn toàn không thể đọc được.

5.天気(てんき)よければ、ここから富士(ふじ)(さん)()えます。

   Nếu thời tiết tốt thì từ đây bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

6.日曜日(にちようび)午後(ごご)なら、時間(じかん)があります。

   Nếu vào chiều chủ nhật thì có thời gian.

7.この道具(どうぐ)あると、便利(べんり)です。

   Nếu có dụng cụ này thì tiện lợi.

8.(やす)時間(じかん)(みじか)と、ゆっくり(やす)めません。

   Nếu thời gian nghỉ ít thì sẽ không thể nghỉ ngơi thư thái được.


練習2

1.いいアイディアが( )、(おし)えてください。

      a. あると  b. あったら  c. あって

2.トム「すみません、郵便局(ゆうびんきょく)はどこですか。」

      (おんな)(ひと)「ここを()っすぐ( )、(みぎ)()がると、あります。」

      a. ()くと  b. ()って  c. ()くとき

3.この公園(こうえん)は、(はる)になると、( )。

      a. (さくら)がきれいです  b. (さくら)()ましょう  c. (さくら)()たいです

4.説明(せつめい)をよく()めば、すぐ( )。

      a. (こた)えてください  b. (こた)えますよ  c. (こた)えが()かりますよ

5.勉強(べんきょう)頑張(がんば)れば、( )。

      a. いい(てん)()れます  b. (あと)(あそ)びます  c. 大学(だいがく)(はい)りたいです。

6.マンガを( )、このペンを使(つか)います。

      a. かいたら  b. かくと  c. かくとき

☞ Đáp án

1.いいアイディアがあったら(おし)えてください。

2.トム「すみません、郵便局(ゆうびんきょく)はどこですか。」

      (おんな)(ひと)「ここを()っすぐ()って(みぎ)()がると、あります。」

3.この公園(こうえん)は、(はる)になると、(さくら)がきれいです

4.説明(せつめい)をよく()めば、すぐ(こた)えが()かりますよ

5.勉強(べんきょう)頑張(がんば)れば、いい(てん)()れます

6.マンガをくとき、このペンを使(つか)います。

☞ Đáp án + Dịch

1.いいアイディアがあったら(おし)えてください。

   Nếu bạn có ý tưởng hay xin hãy cho tôi biết.

2.トム「すみません、郵便局(ゆうびんきょく)はどこですか。」

      (おんな)(ひと)「ここを()っすぐ()って(みぎ)()がると、あります。」

   Tom: "Xin lỗi,  bưu điện ở đâu vậy ạ?"

   Người phụ nữ: "Đi thẳng chỗ này rồi rẽ phải thì sẽ thấy."

3.この公園(こうえん)は、(はる)になると、(さくら)がきれいです

   Công viên này mùa xuân về thì có hoa anh đào đẹp lắm.

4.説明(せつめい)をよく()めば、すぐ(こた)えが()かりますよ

   Nếu đọc kĩ lời giải thích sẽ biết ngay câu trả lời thôi.

5.勉強(べんきょう)頑張(がんば)れば、いい(てん)()れます

   Nếu bạn học tập chăm chỉ bạn có thể đạt được điểm tốt.

6.マンガをくとき、このペンを使(つか)います。

   Tôi dùng cây bút này khi vẽ truyện tranh.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict