Bài 23 – Cho – nhận – được làm (あげる/くれる/もらう)

Mã quảng cáo 1

Nội dung

あげます・~てあげます

を +あげます・さしあげます。

て形 +あげます・さしあげます。

Chủ ngữ của câu là người nói hoặc người gần gũi với người nói về mặt tâm lý. Đối tượng tiếp nhận sự vật hoặc hành động không phải là người nói. Trong trường hợp biếu tặng cho người trên không phải là người trong gia đình ( như thầy giáo, giám đốc, khách hàng,.v.v.) thì sẽ dùng mẫu さしあげます。

(いもうと)はサラさんに(はな)あげました

先生(せんせい)にカップを()()げました

③サッカー(じょう)にいくの?地図(ちず)()てあげるよ。

☞ Dịch

(いもうと)はサラさんに(はな)あげました

 Em gái tôi đã tặng hoa cho Sarah.

先生(せんせい)にカップを()()げました

 Tôi đã tặng chiếc cốc cho giáo viên.

③サッカー(じょう)にいくの?地図(ちず)()てあげるよ。

 Bạn có định đi đến sân bóng đá không? Tôi sẽ vẽ cho bạn bản đồ.


くれます・~てくれます

を +くれます・くださいます

て形 +くれます・くださいます

Chủ ngữ của câu không phải là người nói. Đối tượng tiếp nhận sự vật hay hành động là người nói hoặc những người gần gũi với người nói về mặt tâm lý. Trong trường hợp nhận từ người trên không phải là người trong gia đình thì sẽ dùng mẫu くださいます。

山田(やまだ)さんは(わたし)時計(とけい)くれました

先生(せんせい)(いもうと)(ほん)くださいました

友達(ともだち)(みせ)場所(ばしょ)(おし)てくれました

④サラさんは一緒(いっしょ)病院(びょういん)()てくれた

☞ Dịch

山田(やまだ)さんは(わたし)時計(とけい)くれました

 Ông Yamada đã tặng cho tôi chiếc đồng hồ.

先生(せんせい)(いもうと)(ほん)くださいました

 Cô giáo đã đưa cho em gái tôi cuốn sách.

友達(ともだち)(みせ)場所(ばしょ)(おし)てくれました

 Bạn tôi đã chỉ cho tôi địa chỉ cửa hàng.

④サラさんは一緒(いっしょ)病院(びょういん)()てくれた

 Sarah đã đi đến bệnh viện cùng với tôi.


もらいます・~てもらいます

を +もらいます・いただきます

て形 +もらいます・いただきます

Chủ ngữ (là vật hoặc là người tiếp nhận hành động) là người nói hoặc những người gần gũi với người nói về mặt tâm lý. Trong trường hợp nhận từ người trên không phải là người trong gia đình thì sẽ dùng mẫu いただきます.

山田(やまだ)さんに/から時計(とけい)もらいました

(いもうと)先生(せんせい)に/から(ほん)いただきました

③サラさんに一緒(いっしょ)病院(びょういん)()てもらった

☞ Dịch

山田(やまだ)さんに/から時計(とけい)もらいました

 Tôi đã nhận chiếc đồng hồ từ ông Yamada.

(いもうと)先生(せんせい)に/から(ほん)いただきました

 Em gái tôi đã nhận cuốn sách từ giáo viên.

③サラさんに一緒(いっしょ)病院(びょういん)()てもらった

 Tôi được Sarah đi cùng đến bệnh viện.


Luyện Tập

練習1

1.両親(りょうしん)東京(とうきょう)スカイツリーを___あげたいです。(()せる)

2.先週(せんしゅう)山田(やまだ)さんがパーティーに___くれました。(招待(しょうたい)する)

3.先生(せんせい)はいつも丁寧(ていねい)に___くださいます。((おし)える)

4.(とも)だちに___もらった写真(しゃしん)(はは)(おく)りました。(とる)

5.すみませんが、作文(さくぶん)を___いただきませんか。((なお)す)

☞ Đáp án

1.両親(りょうしん)東京(とうきょう)スカイツリーを()せてあげたいです。

2.先週(せんしゅう)山田(やまだ)さんがパーティーに招待(しょうたい)してくれました。

3.先生(せんせい)はいつも丁寧(ていねい)(おし)えてくださいます。

4.(とも)だちにとってもらった写真(しゃしん)(はは)(おく)りました。

5.すみませんが、作文(さくぶん)(なお)していただきませんか。

☞ Đáp án + Dịch

1.両親(りょうしん)東京(とうきょう)スカイツリーを()せてあげたいです。

   Tôi muốn cho bố mẹ tôi xem Tokyo Skytree.

2.先週(せんしゅう)山田(やまだ)さんがパーティーに招待(しょうたい)してくれました。

   Tuần trước, ông Yamada mời tôi đến dự một bữa tiệc.

3.先生(せんせい)はいつも丁寧(ていねい)(おし)えてくださいます。

   Giáo viên lúc nào cũng giảng dạy cẩn thận.

4.(とも)だちにとってもらった写真(しゃしん)(はは)(おく)りました。

   Tôi gửi cho mẹ bức ảnh mà bạn tôi đã chụp.

5.すみませんが、作文(さくぶん)(なお)していただきませんか。

   Xin lỗi, có thể sửa bài luận văn giúp tôi được không?


練習2

1.(わたし)がかぜで()ている(とき)山田(やまだ)さんが( )。

      a. ()てあげました  b. ()てくれました  c. ()てもらいました

2.今日(きょう)は( )、本当(ほんとう)にありがとう。

      a. 手伝(てつだ)って  b. 手伝(てつだ)ってあげて  c. 手伝(てつだ)ってくれて

3.昨日(きのう)かいた()先生(せんせい)()て( )。

      a. ()()げました  b. くださいました  c. いただきました

4.レストランで店員(てんいん)から( )カレンダー、ジョンさんに( )。

① a. あげた  b. くれた  c. もらった

② a. あげました  b. くれました  c. もらいました

5.トム「このセーター、サラさんに( )んです。」

      山田(やまだ)「へえ、サラさんが(つく)ったんでしょうか。」

      トム「ええ、サラさんが( )んです。」

① a. あげた  b. くれた  c. もらった

② a. (つく)ってあげた  b. (つく)ってくれた  c. (つく)ってもらった

6.(もり)さんが(いもうと)(ほん)を( )ので、お(れい)にお菓子(かし)を( )。

① a. ()ってあげた  b. ()ってくれた  c. ()ってもらった

② a. あげました  b. くれました  c. もらいました

☞ Đáp án

1.(わたし)がかぜで()ている(とき)山田(やまだ)さんが()てくれました

2.今日(きょう)手伝(てつだ)ってくれて本当(ほんとう)にありがとう。

3.昨日(きのう)かいた()先生(せんせい)()いただきました

4.レストランで店員(てんいん)からもらったカレンダー、ジョンさんにあげました

5.トム「このセーター、サラさんにもらったんです。」

      山田(やまだ)「へえ、サラさんが(つく)ったんでしょうか。」

      トム「ええ、サラさんが(つく)ってくれたんです。」

6.(もり)さんが(いもうと)(ほん)()ってくれたので、お(れい)にお菓子(かし)あげました

☞ Đáp án + Dịch

1.(わたし)がかぜで()ている(とき)山田(やまだ)さんが()てくれました

   Khi tôi đang nằm ngủ vì bị cảm thì anh Yamada đã đến thăm.

2.今日(きょう)手伝(てつだ)ってくれて本当(ほんとう)にありがとう。

   Hôm nay thật sự cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ tôi.

3.昨日(きのう)かいた()先生(せんせい)()いただきました

   Hôm qua giáo viên đã xem bức tranh tôi vẽ.

4.レストランで店員(てんいん)からもらったカレンダー、ジョンさんにあげました

   Tôi đã tặng cho John cuốn lịch mà tôi nhận được từ nhân viên nhà hàng.

5.トム「このセーター、サラさんにもらったんです。」

      山田(やまだ)「へえ、サラさんが(つく)ったんでしょうか。」

      トム「ええ、サラさんが(つく)ってくれたんです。」

   Tom: "Tôi nhận được chiếc áo len này từ Sarah."

   Yamada: "Ồ, Sarah đã làm nó phải không?"

   Tom: "Vâng, Sarah đã làm nó cho tôi đấy."

6.(もり)さんが(いもうと)(ほん)()ってくれたので、お(れい)にお菓子(かし)あげました

   Vì ông Mori đã mua cho em gái tôi một cuốn sách nên tôi tặng cho ông ấy bánh kẹo để cảm ơn.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict