Bài 24 – Thể bị động (受身形)

Mã quảng cáo 1

Nội dung

~(ら)れます

受身の形

Lấy người nói hoặc những người gần gũi với người nói về mặt tâm lý làm chủ ngữ để diễn tả việc người nói hoặc những người gần gũi với người nói chịu ảnh hưởng của những hành vi do người khác gây ra. Thông thường nếu chủ ngữ là わたしthì thường được lược bỏ.

今日(きょう)先生(せんせい)ほめられました

(あさ)、サッカーの練習(れんしゅう)があるから、いつも6(こされる

(おんな)(ひと)(みち)()かれました

☞ Dịch

今日(きょう)先生(せんせい)ほめられました

 Hôm nay tôi đã được giáo viên khen.

(あさ)、サッカーの練習(れんしゅう)があるから、いつも6(こされる

 Buổi sáng, vì có buổi tập luyện bóng đá nên tôi thường được đánh thức lúc 6 giờ.

(おんな)(ひと)(みち)()かれました

 Tôi đã được người phụ nữ hỏi đường.


~(ら)れます

Diễn tả việc một bộ phận cơ thể hoặc vật sở hữu của người nói chịu tác động ảnh hưởng của những hành vi do người khác gây ra như ví dụ ①②. Hoặc diễn tả việc chủ ngữ không phải là đối tượng chịu ảnh hưởng trực tiếp của hành động nhưng cũng chịu ảnh hưởng bởi hành động của người khác hoặc sự việc nào

①((わたし)は)電車(でんしゃ)(なか)(あし)()まれました

(おとうと)にケーキを()べられてしまいました。

③うちの(まえ)にごみを()てられて(こま)っています。

昨日(きのう)泥棒(どろぼう)(はい)られた

☞ Dịch

①((わたし)は)電車(でんしゃ)(なか)(あし)()まれました

 Tôi đã bị giẫm lên chân ở bên trong tàu điện.

(おとうと)にケーキを()べられてしまいました。

 Tôi bị em trai ăn mất chiếc bánh ngọt.

③うちの(まえ)にごみを()てられて(こま)っています。

 Tôi đang gặp phiền toái bởi bị ai đó đổ rác ở trước nhà.

昨日(きのう)泥棒(どろぼう)(はい)られた

 Hôm qua tôi đã bị kẻ trộm đột nhập.


~(ら)れます

Câu bị động mà chủ ngữ là vật. Là cách nói không nhấn mạnh về cảm xúc của người nói mà chỉ đơn thuần nêu lên sự việc.

来年(らいねん)(なつ)のオリンピックが(ひら)かれます

②この(ほん)世界(せかい)(ちゅう)()まれている。

③この()は1800(ねん)()かれたそうです。

☞ Dịch

来年(らいねん)(なつ)のオリンピックが(ひら)かれます

 Olympic mùa hè sẽ được tổ chức vào năm tới.

②この(ほん)世界(せかい)(ちゅう)()まれている。

 Cuốn sách này đang được đọc trên khắp thế giới.

③この()は1800(ねん)()かれたそうです。

 Nghe nói bức tranh này được vẽ vào năm 1800.


Luyện Tập

練習1

1.先週(せんしゅう)部長(ぶちょう)仕事(しごと)をたくさん___ました。((たの)む)

2.(わたし)はよく(ちち)に___ます。(しかる)

3.(はは)にマンガを全部(ぜんぶ)___ました。(()てる)

4.(とも)だちに名前(なまえ)を___て、(かな)しかった。(間違(まちが)える)

5.お風呂(ふろ)(はい)っている(とき)()けてしまいました。(とる)

6.最後(さいご)(てん)を___て、()けてしまいました。(とる)

7.この(うた)世界(せかい)(ちゅう)(ひと)に___ています。(()る)

☞ Đáp án

1.先週(せんしゅう)部長(ぶちょう)仕事(しごと)をたくさん(たの)まれました。

2.(わたし)はよく(ちち)(しか)られます。

3.(はは)にマンガを全部(ぜんぶ)()てられました。

4.(とも)だちに名前(なまえ)間違(まちが)えられて、(かな)しかった。

5.お風呂(ふろ)(はい)っている(とき)友達(ともだち)()られて、(こま)りました。

6.最後(さいご)(てん)()られて、()けてしまいました。

7.この(うた)世界(せかい)(ちゅう)(ひと)()られています。

☞ Đáp án + Dịch

1.先週(せんしゅう)部長(ぶちょう)仕事(しごと)をたくさん(たの)まれました。

   Tuần trước tôi bị trưởng phòng yêu cầu làm nhiều công việc.

2.(わたし)はよく(ちち)(しか)られます。

   Tôi thường bị bố la mắng.

3.(はは)にマンガを全部(ぜんぶ)()てられました。

   Tôi bị mẹ vứt hết tất cả truyện tranh.

4.(とも)だちに名前(なまえ)間違(まちが)えられて、(かな)しかった。

   Tôi buồn bởi vì bị bạn nhầm tên gọi.

5.お風呂(ふろ)(はい)っている(とき)友達(ともだち)()られて、(こま)りました。

   Tôi bối rối bởi lúc đang tắm thì bạn tôi ghé đến.

6.最後(さいご)(てん)()られて、()けてしまいました。

   Vào giờ phút chót bị ghi điểm nên đã thua mất rồi.

7.この(うた)世界(せかい)(ちゅう)(ひと)()られています。

   Bài hát này được mọi người trên khắp thể giới biết đến.


練習2

1.昨日(きのう)(よる)は、( ) ()かれて、()られませんでした。

      a. 子供(こども)が  b. 子供(こども)に  c. 子供(こども)

2.(わたし)は( )(あたら)しい( )(こわ)されてしまいました。

① a. (おとうと)が  b. (おとうと)に  c. (おとうと)

② a. ゲームが  b. ゲームに  c. ゲームを

3.(わたし)家族(かぞく)に「みっちゃん」と( )います。

      a. ()んで  b. ()ばれて  c.()べて

4.(とも)だちに手紙(てがみ)を( )、()しました。

      a. ()いて  b. ()けて  c. ()かれて

5.(みせ)(ひと)にお(ねが)いし、みんなの写真(しゃしん)を( )。

      a. ()ってくれました  b. ()ってもらいました  c. ()られました

6.映画館(えいがかん)で、()(たか)(ひと)(まえ)(せき)に( )、(こま)りました。

      a. (すわ)って  b. (すわ)ってもらって  c. (すわ)られて

7.トム「いいスカーフだね。」

      サラ「ありがとう。友達(ともだち)誕生(たんじょう)()に( )の。」

      a. (おく)ってくれた  b. (おく)られた  c. (おく)った

☞ Đáp án

1.昨日(きのう)(よる)は、子供(こども)()かれて、()られませんでした。

2.(わたし)(おとうと)(あたら)しいゲームを(こわ)されてしまいました。

3.(わたし)家族(かぞく)に「みっちゃん」と()ばれています。

4.(とも)だちに手紙(てがみ)()いて()しました。

5.(みせ)(ひと)にお(ねが)いし、みんなの写真(しゃしん)()ってもらいました

6.映画館(えいがかん)で、()(たか)(ひと)(まえ)(せき)(すわ)られて(こま)りました。

7.トム「いいスカーフだね。」

      サラ「ありがとう。友達(ともだち)誕生(たんじょう)()(おく)ってくれたの。」

☞ Đáp án + Dịch

1.昨日(きのう)(よる)は、子供(こども)()かれて、()られませんでした。

   Đêm qua tôi không thể ngủ được bởi con tôi khóc. 

2.(わたし)(おとうと)(あたら)しいゲームを(こわ)されてしまいました。

   Tôi bị đứa em trai phá hỏng máy chơi game mới. 

3.(わたし)家族(かぞく)に「みっちゃん」と()ばれています。

   Tôi được người trong gia đình gọi là "Micchan".

4.(とも)だちに手紙(てがみ)()いて()しました。

   Tôi đã viết lá thư cho người bạn rồi đã gửi nó đi.

5.(みせ)(ひと)にお(ねが)いし、みんなの写真(しゃしん)()ってもらいました

   Tôi đã nhờ nhân viên cửa hàng, và họ đã chụp ảnh cho mọi người.

6.映画館(えいがかん)で、()(たか)(ひと)(まえ)(せき)(すわ)られて(こま)りました。

   Ở rạp chiếu phim tôi gặp khốn khó bởi một người cao ngồi ở ghế phía trước.

7.トム「いいスカーフだね。」

      サラ「ありがとう。友達(ともだち)誕生(たんじょう)()(おく)ってくれたの。」

   Tom: "Chiếc khăn quàng cổ đẹp nhỉ."

   Sarah: "Cảm ơn. Bạn tôi đã gửi tặng cho tôi nhân dịp sinh nhật."


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict