~(さ)せます
使役の形
Diễn tả việc bắt người khác làm hành động gì đó như ví dụ ①②; cho phép người khác thực hiện hành động nào đó như ví dụ ③④hoặc làm cho ai đó bùng phát cảm xúc như ví dụ ⑤⑥. Về nguyên tắc, nếu là trường hợp tự động từ thì trợ từ miêu tả đối tượng thực hiện hành động là をnhư trong ví dụ ①③⑤⑥; còn nếu
①店長「今日、店員を一人辞めさせたよ。遅刻が多いのですね。」
②兄「弟に部屋の掃除をさせました。」
③けんは犬を自由に遊ばせます。
④このノート、コピーさせてくれませんか。
⑤嘘をついて、父を怒らせてしまいました。
⑥妹を泣かせてはいけないよ。
☞ Dịch
①店長「今日、店員を一人辞めさせたよ。遅刻が多いのですね。」
Chủ cửa hàng: "Hôm nay tôi cho 1 nhân viên nghỉ việc đấy. Anh ta thường xuyên đến muộn."
②兄「弟に部屋の掃除をさせました。」
Anh trai: "Tôi đã bắt em trai dọn dẹp căn phòng."
③けんは犬を自由に遊ばせます。
Ken cho chú chó chơi đùa tự do.
④このノート、コピーさせてくれませんか。
Có thể cho phép tôi copy cuốn vở này được không?
⑤嘘をついて、父を怒らせてしまいました。
Tôi đã nói dối và khiến bố tôi tức giận.
⑥妹を泣かせてはいけないよ。
Đừng làm cho em gái khóc đấy.
~さ(せら)れます
使役受身の形
Diễn tả việc bị ai đó bắt làm gì và không còn cách nào khác phải thực hiện hành động đó như ví dụ ①②; hoặc ai đó lấy lí do nào đó mà bị làm cho có cảm xúc như vậy như ví dụ ③④. Chủ ngữ là người nói hoặc những người gần gũi với người nói về mặt tâm lý. Nếu không phải là những hành động bị cưỡng chế p
①店員「今日、アルバイトをやめさせられました。」
②弟「兄に部屋の掃除をさせられました。」
③けんにはよくびっくりさせられます。
④子供が遅くまで帰ってこなくて、心配させられました。
☞ Dịch
①店員「今日、アルバイトをやめさせられました。」
Nhân viên: "Hôm nay, tôi bị buộc phải nghỉ công việc làm thêm."
②弟「兄に部屋の掃除をさせられました。」
Em trai: "Tôi bị anh trai buộc dọn phòng."
③けんにはよくびっくりさせられます。
Tôi thường bị Ken làm cho giật mình.
④子供が遅くまで帰ってこなくて、心配させられました。
Con trai tôi đã muộn rồi mà chưa về, khiến tôi rất lo lắng.
練習1
1.店長は店員たちに挨拶の言葉を___ます。(覚える)
2.僕は犬にボールをとりに___ました。(行く)
3.トムさんは面白いことを言って、サラさんを___ます。(笑う)
4.おいしそうですね。少し___てくれませんか。(食べる)
5.いい仕事を見つけて、両親を___たいです。(喜ぶ)
6.先週はレポートを3つも___て、大変でした。(書く)
7.私は社長に日曜日も会社へ___ました。(来る)
☞ Đáp án
1.店長は店員たちに挨拶の言葉を覚えさせます。
2.僕は犬にボールをとりに行かせました。
3.トムさんは面白いことを言って、サラさんを笑わせます。
4.おいしそうですね。少し食べさせてくれませんか。
5.いい仕事を見つけて、両親を喜ばせたいです。
6.先週はレポートを3つも書かされ(書かせられ)て、大変でした。
7.私は社長に日曜日も会社へ来させられました。
☞ Đáp án + Dịch
1.店長は店員たちに挨拶の言葉を覚えさせます。
Trưởng tiệm bắt nhân viên nhớ các câu chào hỏi.
2.僕は犬にボールをとりに行かせました。
Tôi bảo con chó đi lấy quả bóng.
3.トムさんは面白いことを言って、サラさんを笑わせます。
Tom nói điều hài hước khiến cho Sarah bật cười.
4.おいしそうですね。少し食べさせてくれませんか。
Trông có vẻ ngon quá nhỉ. Cho tôi ăn một chút có được không?
5.いい仕事を見つけて、両親を喜ばせたいです。
Tôi muốn tìm được công việc tốt và làm cho bố mẹ tôi vui lòng.
6.先週はレポートを3つも書かされ(書かせられ)て、大変でした。
Tuần trước tôi thật vất vả bởi bị bắt viết tận 3 bản báo cáo.
7.私は社長に日曜日も会社へ来させられました。
Tôi bị giám đốc bảo đến công ty cả vào ngày chủ nhật.
練習2
1.子供にたくさん野菜を( )ましょう。
a. 食べられ b. 食べさせ c. 食べさせられ
2.駅の人に「ここでタバコを吸わないでください」と( )。
a. 注意されました b. 注意させました c. 注意させられました
3.僕は楽しく遊んでいたのに、お母さんに手伝いを( )。
a. されました b. させました c. させられました
4.校長先生は( )意見を言わせてくれませんでした。
a. 僕たちに b. 僕たちが c. 僕たちを
5.うちのお母さんは、いつも自由にマンガを( )ので、うれしいです。
a. 読まれる b. 読ませられる c. 読ませてくれる
6.昨日は一日中社長に重いかばんを( )、疲れた。
a. 持たれて b. 持たせて c. 持たされて
7.この仕事、私に( )くれませんか。
a. やって b. やらせて c. やらされて
8.小学校の時、先生に好きな絵を( )、とても楽しかったです。
a. かかせてもらって b. かかされて c. かいて
☞ Đáp án
1.子供にたくさん野菜を食べさせましょう。
2.駅の人に「ここでタバコを吸わないでください」と注意されました。
3.僕は楽しく遊んでいたのに、お母さんに手伝いをさせられました。
4.校長先生は僕たちに意見を言わせてくれませんでした。
5.うちのお母さんは、いつも自由にマンガを読ませてくれるので、うれしいです。
6.昨日は一日中社長に重いかばんを持たされて、疲れた。
7.この仕事、私にやらせてくれませんか。
8.小学校の時、先生に好きな絵をかかせてもらって、とても楽しかったです。
☞ Đáp án + Dịch
1.子供にたくさん野菜を食べさせましょう。
Hãy cho con ăn nhiều rau củ đi nào.
2.駅の人に「ここでタバコを吸わないでください」と注意されました。
Tôi bị nhân viên nhà ga nhắc nhở rằng "Đừng hút thuốc ở đây."
3.僕は楽しく遊んでいたのに、お母さんに手伝いをさせられました。
Mặc dù tôi đang chơi rất vui nhưng bị mẹ bảo giúp mẹ một tay.
4.校長先生は僕たちに意見を言わせてくれませんでした。
Hiệu trưởng không cho phép chúng tôi bày tỏ ý kiến của mình.
5.うちのお母さんは、いつも自由にマンガを読ませてくれるので、うれしいです。
Mẹ tôi lúc nào cũng cho tôi thoải mái đọc truyện tranh nên tôi rất hạnh phúc.
6.昨日は一日中社長に重いかばんを持たされて、疲れた。
Hôm qua thật mệt mỏi bởi tôi bị giám đốc bắt xách túi nặng cả ngày.
7.この仕事、私にやらせてくれませんか。
Công việc này hãy để cho tôi đảm nhận có được không?
8.小学校の時、先生に好きな絵をかかせてもらって、とても楽しかったです。
Khi tôi học tiểu học, tôi rất vui bởi giáo viên cho phép tôi vẽ bức tranh mà tôi yêu thích.