Bài A3 – Trợ từ も・しか

Mã quảng cáo 1

Nội dung

1.「も」使い方

A

Thêm vào những đối tượng cùng dạng.

明日(あした)(わたし)料理(りょうり)(つく)ります。お菓子(かし)(つく)ります。

(わたし)(うみ)(やま)()きです。

☞ Dịch

明日(あした)(わたし)料理(りょうり)(つく)ります。お菓子(かし)(つく)ります。

 Ngày mai tôi sẽ nấu ăn. Tôi cũng sẽ làm bánh kẹo nữa.

(わたし)(うみ)(やま)()きです。

 Tôi thích cả biển và núi.


B

Thường đi kèm với từ chỉ lượng hoặc tập hợp “なん + lượng từ đếm” để nhấn mạnh số nhiều.

①うちから会社(かいしゃ)まで2時間(じかん)かかります。

何度(なんど)電話(でんわ)しましたよ。

☞ Dịch

①うちから会社(かいしゃ)まで2時間(じかん)かかります。

 Từ nhà tôi đến công ty mất 2 giờ đồng hồ.

何度(なんど)電話(でんわ)しましたよ。

 Tôi đã gọi rất nhiều lần đấy.


C

Thường đi kèm với tập hợp "1 + lượng từ đếm" trong câu phủ định để nhấn mạnh việc hoàn toàn không có gì.

①セーターを1まい()っていません。

日本人(にほんじん)友達(ともだち)はまだ一人(ひとり)いません。

☞ Dịch

①セーターを1まい()っていません。

 Tôi không có 1 chiếc áo len nào.

日本人(にほんじん)友達(ともだち)はまだ一人(ひとり)いません。

 Tôi chưa có một người bạn người Nhật nào cả.


D

Thường đi kèm với từ để hỏi ( + trợ từ) nhằm nhấn mạnh câu phủ định.

(だれ)()ませんでしたよ。

昨日(きのう)はどこへ()きませんでした。

☞ Dịch

(だれ)()ませんでしたよ。

 Đã không có ai đến cả.

昨日(きのう)はどこへ()きませんでした。

 Hôm qua tôi đã không đi đâu cả.


E

Đưa ra một ví dụ mang tính cực đoan nhằm ám chỉ sự việc thấp hơn hoặc cao hơn nữa là điều đương nhiên.

①この()はもう漢字(かんじ)()めます。

②この言葉(ことば)一番(いちばん)(あたら)しい辞書(じしょ)ない。

☞ Dịch

①この()はもう漢字(かんじ)()めます。

 Đứa trẻ này đã có thể đọc được chữ Hán.

②この言葉(ことば)一番(いちばん)(あたら)しい辞書(じしょ)ない。

 Từ vựng này cũng không có trong từ điển mới nhất.


2.「しか」使い方

A

Thường đi kèm với từ chỉ lượng và nằm trong câu phủ định để nhấn mạnh số ít.

①うちから会社(かいしゃ)まで20(ぷん)しかかかりません。

②100(てん)(ひと)二人(ふたり)しかいませんでした。

☞ Dịch

①うちから会社(かいしゃ)まで20(ぷん)しかかかりません。

 Từ nhà tôi đi đến công ty chỉ mất 20 phút.

②100(てん)(ひと)二人(ふたり)しかいませんでした。

 Chỉ có 2 người đạt được 100 điểm.


B

Giới hạn một đối tượng nào đó trong câu dạng phủ định nhưng mang ý khẳng định về đối tượng đó, còn những đối tượng khác thì bị phủ định.

①この(むら)外国人(がいこくじん)(わたし)しかいません。

②この(はなし)はまだ(はは)しか(はな)していません。

☞ Dịch

①この(むら)外国人(がいこくじん)(わたし)しかいません。

 Ở ngôi làng này chỉ có tôi là người nước ngoài.

②この(はなし)はまだ(はは)しか(はな)していません。

 Tôi chỉ có kể với mẹ tôi về câu chuyện này thôi.


Luyện Tập

練習1

1.このことは(だれ)に( )()わないでね。

2.昨日(きのう)(おお)(あめ)()りました。(かぜ)( )(つよ)かったです。

3.A「お(さけ)一杯(いっぱい)( )()みませんか。」

 B「いいですね。()みましょう。」

4.今日(きょう)(あさ)から何人(なんにん)( )お(きゃく)さんが()て、(いそが)しかったです。

5.このデザインのバックが()える(みせ)はここ( )ありません。

6.すみません。500(えん)( )()してくれませんか。

7.こんなおいしいものはどこに( )ありませんね。

8.(ぼく)はネクタイをこの1(ぽん( )っていないんだよ。

9.(やす)かったので、パンをいくつ( )()いました。

10.いつか一度(いちど)( )(ふね)世界(せかい)旅行(りょこう)をしたいです。

☞ Đáp án

1.このことは(だれ)()わないでね。

2.昨日(きのう)(だい)(あめ)()りました。(かぜ)(つよ)かったです。

3.A「お(さけ)一杯(いっぱい)()みませんか。」

 B「いいですね。()みましょう。」

4.今日(きょう)(あさ)から何人(なんにん)(きゃく)さんが()て、(いそが)しかったです。

5.このデザインのバックが()える(みせ)はここしかありません。

6.すみません。500(えん)()してくれませんか。

7.こんなおいしいものはどこにありませんね。

8.(ぼく)はネクタイをこの1(ぽん)しか()っていないんだよ。

9.(やす)かったので、パンをいくつ()いました。

10.いつか一度(いちど)(ふね)世界(せかい)旅行(りょこう)をしたいです。

☞ Đáp án + Dịch

1.このことは(だれ)()わないでね。

   Đừng nói với ai về điều này nhé.

2.昨日(きのう)(おお)(あめ)()りました。(かぜ)(つよ)かったです。

   Hôm qua trời mưa to. Gió cũng lớn nữa.

3.A「お(さけ)一杯(いっぱい)()みませんか。」

   B「いいですね。()みましょう。」

   A: "Cùng uống một ly nhé?"

   B: "Được quá nhỉ. Cùng uống nào."

4.今日(きょう)(あさ)から何人(なんにん)(きゃく)さんが()て、(いそが)しかったです。

   Hôm nay có nhiều khách đến từ sáng nên thật bận rộn.

5.このデザインのバックが()える(みせ)はここしかありません。

   Đây là cửa hàng duy nhất bạn có thể mua túi xách với thiết kế này.

6.すみません。500(えん)()してくれませんか。

   Xin lỗi. Bạn có thể cho tôi mượn 500 yên được không?

7.こんなおいしいものはどこにありませんね。

   Món ngon như này sẽ không có ở bất cứ nơi nào khác đâu.

8.ぼくはネクタイをこの1ぽんしかっていないんだよ。

   Tôi chỉ có một chiếc cà vạt này.

9.(やす)かったので、パンをいくつ()いました。

   Vì rẻ nên tôi đã mua nhiều bánh mỳ.

10.いつか一度(いちど)(ふね)世界(せかい)旅行(りょこう)をしたいです。

   Tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới bằng thuyền vào một lúc nào đó.


練習2

1.へえ、1ヵ月(かげつ)も(a. 旅行(りょこう)したんですか b. 旅行(りょこう)しなかったんですか)。

2.(いま)(なに)も(a. ()べたいです b. ()べたくないです)。

3.試験(しけん)()まで時間(じかん)(すこ)ししか(a. あるから b. ないから)、頑張(がんば)ろう。

4.5時間(じかん)(a. も(ある)いたから b. しか(ある)かなかったから)、(つか)れました。

5.(こま)りましたね。いすが12(a. もありますね b. しかありませんね)。お(きゃく)さんは15(にん)()ますよ。

6.A「(わたし)何年(なんねん)もこの(まち)()んでいます。」

      B「そうですか。じゃ、(まち)のことを(a. もうよく()っているでしょう b. まだよくしらないでしょう)?」

7.(だれ)(わたし)仕事(しごと)を(a. 手伝(てつだ)ってくれました b. 手伝(てつだ)ってくれませんでした)。

☞ Đáp án

1.へえ、1ヵ月(かげつ)旅行(りょこう)したんですか

2.(いま)(なに)()べたくないです

3.試験(しけん)()まで時間(じかん)(すこ)ししかないから頑張(がんば)ろう。

4.5時間(じかん)(ある)いたから(つか)れました。

5.(こま)りましたね。いすが12しかありませんね。お(きゃく)さんは15(にん)()ますよ。

6.A「(わたし)何年(なんねん)もこの(まち)()んでいます。」

      B「そうですか。じゃ、(まち)のことをもうよく()っているでしょう?」

7.(だれ)(わたし)仕事(しごと)手伝(てつだ)ってくれませんでした

☞ Đáp án + Dịch

1.へえ、1ヵ月(かげつ)旅行(りょこう)したんですか

   Ồ, bạn đã đi du lịch một tháng luôn à?

2.(いま)(なに)()べたくないです

   Bây giờ tôi không muốn ăn gì cả.

3.試験(しけん)()まで時間(じかん)(すこ)ししかないから頑張(がんば)ろう。

   Chỉ còn chút ít thời gian nữa là chúng ta đến ngày thi, cố gắng lên nào.

4.5時間(じかん)(ある)いたから(つか)れました。

   Tôi cảm thất mệt mỏi bởi đã đi bộ tận 5 tiếng đồng hồ.

5.(こま)りましたね。いすが12しかありませんね。お(きゃく)さんは15(にん)()ますよ。

   Căng quá nhỉ. Chỉ có 12 cái ghế. Khách thì lại có 15 người đó.

6.A「(わたし)何年(なんねん)もこの(まち)()んでいます。」

      B「そうですか。じゃ、(まち)のことをもうよく()っているでしょう?」

   A: "Tôi sống ở thị trấn này nhiều năm rồi."

   B: "Vậy à. Thế thì bạn biết rõ về thị trấn này đúng không?"

7.(だれ)(わたし)仕事(しごと)手伝(てつだ)ってくれませんでした

   Không ai giúp đỡ công việc của tôi cả.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict