Dạng 1 – Hiểu vấn đề nêu ra

課題理解 – Luyện nghe hiểu mục tiêu và yêu cầu trong đoạn hội thoại. Kỹ năng giúp bạn nhanh chóng xác định vấn đề chính được nêu ra trong cuộc hội thoại.
Mã quảng cáo 1

(すこ)(なが)(はなし)から指示(しじ)提案(ていあん)などを()()って、これからどうするかを(かんが)える問題(もんだい)です。選択肢せんたくし)文字(もじ)())を()ながら(はなし)()きます。実際(じっさい)試験(しけん)では、問題(もんだい)(まえ)練習(れんしゅう)があります。

Là các bài luyện nghe chỉ thị hay phương án đề xuất từ cuộc nói chuyện hơi dài một chút và suy nghĩ xem sau đó sẽ phải làm gì. Vừa nghe vừa nhìn các phương án trả lời (bằng chữ hoặc tranh vẽ). Trong thi thực tế còn có cả phần luyện trước khi vào bài thi. 

れいだい1

もんだい1では、まず しつもんを ()いて ください。それから (はなし)を ()いて、もんだいようしの 1から4の (なか)から、いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。

1 スピーチを する

2 うたを うたう

3 ピアノを ひく

4 あいさつを する

(こた)え 3

(はなし)()いて、(なに)をするかを(かんが)えます。(おとこ)(ひと)は「スピーチをしてくれない?」と(おんな)(ひと)にお(ねが)いしていますが、(おんな)(ひと)は「スピーチはちょっと・・・・」と(こた)えています。「(うた)がどう?」には「えー」と(こた)えています。この「ちょっと・・・・」や「えー」は「いいえ」の意味(いみ)返事(へんじ)です。最後(さいご)に「ピアノ」については「それなら、できます」と(こた)えていますから、3が(こた)えです。

このように指示(しじ)提案(ていあん)などの()(かた)と、その返事(へんじ)が「はい」の意味(いみ)か「いいえ」の意味(いみ)かに注意(ちゅうい)して、これからすることを(かんが)えます。

Nghe cuộc nói chuyện rồi suy nghĩ sẽ phải làm gì. Nhân vật nam nhờ người phụ nữ rằng: "スピーチをしてくれない?" (Cậu đảm nhận một bài phát biểu cho tôi có được không?) nhưng nhân vật nữ trả lời: "スピーチはちょっと・・・"(Phát biểu thì hơi khó...). Và trả lời: "えー" (Hả?) khi được hỏi là, "歌はどう?" (Hát thì thế nào?). Từ "ちょっと・・・" (hơi) và "えー" (Hả?) là cách nói khi trả lời với nghĩa là "không". Cuối cùng, cô ta trả lời là: "それなら、できます" (Thế thì được) khi đề cập đến "ピアノ" (đàn piano), vì vậy 3 là đáp án đúng.

Như vậy, cần phải chú ý đến những cách nói dạng như chỉ thị, phương án đề xuất, v.v. và câu trả lời tương ứng mang nghĩa "có" hay mang nghĩa "không" để suy nghĩ về việc sau đó sẽ cần phải làm gì.

☞ Script + Đáp Án

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おんな)(ひと)はパーティーで(なに)をしますか。

(おとこ)来月(らいげつ)のパーティーなんだけど、お(いわ)いのスピーチをしてくれない?

(おんな):わたし、スピーチはちょっと・・・・。

(おとこ):そう?じゃ、(うた)はどう?山田(やまだ)さんと中川(なかがわ)さんが(うた)うって()っていたから、一緒(いっしょ)に。

(おんな):えー、(うた)ですか。

(おとこ):あ、ピアノでもいいよ。2(ふたり)(うた)()わせて()いてよ。

(おんな):それなら、できます。田中(たなか)さんは(なに)をするですか。

(おとこ)(ぼく)(ぼく)(はじ)めのあいさつをやるよ。

(おんな)(ひと)はパーティ―で(なに)をしますか。

☞ Script + Dịch

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おんな)(ひと)はパーティーで(なに)をしますか。

Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau. Người phụ nữ sẽ làm gì ở bữa tiệc?

(おとこ)来月(らいげつ)のパーティーなんだけど、お(いわ)いのスピーチをしてくれない?

        Bữa tiệc của tháng sau, bạn phát biểu chúc mừng giúp tôi được không?

(おんな):わたし、スピーチはちょっと・・・・。

        Tôi thì, phát biểu hơi có chút.....

(おとこ):そう?じゃ、(うた)はどう?山田(やまだ)さんと中川(なかがわ)さんが(うた)うって()っていたから、一緒(いっしょ)に。

  Vậy à? Vậy thì, hát thì thế nào? Vì anh Yamada và Nakagawa sẽ hát nên cùng hát được kho.

(おんな):えー、(うた)ですか。

   Hể, hát hả?

(おとこ):あ、ピアノでもいいよ。2(ふたり)(うた)()わせて()いてよ。

        Aaa, bạn chơi piano cũng được. Chơi đàn hòa nhịp với bài hát của hai người họ. 

(おんな):それなら、できます。田中(たなか)さんは(なに)をするですか。

        Nếu vậy thì tôi có thể. Anh Tanaka sẽ làm gì thế?

(おとこ)(ぼく)(ぼく)(はじ)めのあいさつをやるよ。

        Tôi hả? Tôi sẽ chào hỏi lúc mở đầu đấy.

(おんな)(ひと)はパーティ―で(なに)をしますか。

Người phụ nữ sẽ làm gì trong bữa tiệc?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict