Dạng 4 – Trả lời ngay câu hỏi

即時応答 – Kỹ năng phản xạ nhanh với các câu hỏi trong hội thoại ngắn. Tăng tốc độ xử lý và lựa chọn đáp án chính xác trong thời gian ngắn.
Mã quảng cáo 1

質問(しつもん)報告(ほうこく)、お(ねが)い、あいさつなどの(みじか)(ぶん)()いたあと、すぐにそれに()(こた)かたかんがえる問題もんだいです。実際じっさい試験しけんでは、問題もんだい練習れんしゅうがあります。

Là phần bài tập sau khi nghe một câu ngắn dạng như câu hỏi, câu báo cáo, câu nhờ vả, câu chào, v.v. thì suy nghĩ ngay cách trả lời phù hợp. Trong thi thực tế có phần luyện trước khi vào bài thi. 

☆ れんだい4


もんだい4では、えなどが ありません。まず ぶんを ()いて ください。それから、その へんじを ()いて、1から3の (なか)から、いちばん いい ものを (ひと)つ えらんでください。

(1)1  2  3

(2)1  2  3

(1)「()てくれない?」は()(ひと)()ることをお(ねが)いする()(かた)で、3がそれに()返事(へんじ)です。

(2)食事(しょくじ)のお(かね)(はら)ってくれた(ひと)にお(れい)()っています。2がそれに()返事(へんじ)です。

このように、だれがするかや、会話(かいわ)使(つか)われる()(かた)などに注意(ちゅうい)して()きます。

(1) "見てくれない?" (Xem hộ cái được không?) là cách nói nhờ vả người nghe xem cho một cái gì đó nên 3 là câu trả lời phù hợp. 

(2) Nhân vật đang nói lời cảm ơn đối với người đã trả tiền cho mình bữa ăn. 2 là câu trả lời phù hợp. 

 Vì vậy, ta chú ý lắng nghe xem ai là người thực hiện hành động cũng như các cách nói được sử dụng trong hội thoại. 

☞ Script + Đáp Án

(1)(おんな):ねえ。ちょっとこれ、()てくれない?

   (おとこ):1 うん、()て。

     2 うん、()せたい。

     3 うん、どれ?

(2)(おんな):いいお(みせ)でしたね。どうもごちそうさまでした。

   (おとこ):1 いえ、おかげさまで。

     2 いえ、どういたしまして。

     3 いえ、おじゃましました。

☞ Script + Dịch

(1)(おんな):ねえ。ちょっとこれ、()てくれない?

      Bạn có thể giúp tôi xem cái này một chút được không?

   (おとこ): 1 うん、()て。

      2 うん、せたい。

      3 うん、どれ?

      Ừm, nhìn này.   

      Ừm, tôi muốn cho bạn xem.

      Ừm, cái nào?

(2)(おんな):いいお(みせ)でしたね。どうもごちそうさまでした。

        Là cửa hàng tốt nhỉ. Cảm ơn vì bữa ăn.

   (おとこ): 1 いえ、おかげさまで。

      2 いえ、どういたしまして。

      3 いえ、おじゃましました。

       Không, nhờ ơn trời.   

       Không, không có gì.

       Không, xin lỗi vì đã làm phiền.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict