(例)男:明日は何日ですか。
女:今日が4日ですから、(a. 5日です b. 9日です)
Ngày mai là ngày mấy vậy?
Vì hôm nay là ngày 4 nên ngày mai là (a. Ngày 5 b. Ngày 9)
①女:今日は金曜日ですか。
男:いえ、昨日が水曜日でしたから、(a. 火曜日です b. 木曜日です)
Hôm nay là thứ 6 phải không?
Không, vì hôm qua là thứ 4 nên hôm nay là (a. Thứ 3 b. Thứ 5)
②女:あれ?このカーテン、いつ変えたんですか。
男:(a. おとといです b. あさってです)。
Ơ kìa? Tấm rèm này, đã được thay khi nào vậy.
(a. Ngày hôm trước b. Ngày hôm kia).
③男:ああ、今日は12月31日か。。。
女:ええ、(a. 今年もよろしくね b. 来年もよろしくね)。
Aa? Hôm nay là ngày 31 tháng 12 hả?
Vâng, (a. Năm nay cũng mong được giúp đỡ b. Năm tới cũng mong nhận được sự giúp đỡ).
④女:あの人は母の妹です。
男:そうですか。(a. 叔母さんですか b. おばあさんですか)。
Người kia là em gái của mẹ tôi.
Vậy à, người đó là (a. dì của bạn b. bà của bạn).
⑤男:お兄さん、お元気ですか。
女:ええ、(a. 兄は元気です b. 姉は元気です)。
Anh trai của bạn, anh ấy khỏe không?
Vâng, (a. anh trai tôi khỏe b. chị gái tôi khỏe).
⑥男:一人で行く?
女:いえ、母と友達二人も一緒だから、(a. 3人です b. 4人です)。
Bạn đi một mình hả?
Không, vì đi cùng với mẹ tôi và 2 người bạn nên có (a. 3 người b.4 người).
⑦女:明日、20歳の誕生日なの。
男:そうか。(a. もう8歳か b. もう20歳か)。
Ngày mai là sinh nhật 20 tuổi của tôi.
Vậy à, bạn sắp (a. 8 tuổi b. 20 tuổi) rồi à.
⑧男:今から2時まで休み時間ですよ。
女:わかりました。(a. 1時間ですね b. 1時ですね)。
Từ bây giờ đến 2 giờ là có thời gian giải lao đấy.
Tôi hiểu rồi. (a. 1 giờ đồng hồ nhỉ b. 1 giờ nhỉ).
⑨男:お菓子、いくつ買う?
女:じゃ、一人2つ。4人だから、(a. 8つね b. 6つね)。
Kẹo thì mua bao nhiêu cái?
À, mỗi người 2 cái. Có 4 người, vậy thì (a. 8 cái b. 6 cái).
⑩女:この花、安いですよ。いかがですか。
男:じゃ、(a. 5本ください b. 5枚ください)。
Những bông hoa này rẻ đấy. Bạn có mua không?
Vậy, cho tôi (a. 5 bông b. 5 tấm).