かくにん もんだい
えを 見ながら しつもんを 聞いて ください。➡(やじるし)の 人は 何と 言いますか。1から3の 中から、いちばん いい ものを 一つ えらんで ください。
(1)1 2 3

(2)1 2 3

(3)1 2 3

(4)1 2 3

(5)1 2 3

①部屋で友達が暑そうです。何と言いますか。
1.エアコン、つけようか。
2.窓が閉まったね。
3.涼しくていいね。
②切符の買い方を教えてもらいたいです。駅の人に何と言いますか。
1.切符の買い方、教えてもいいですか。
2.あの、切符の買い方がわからないんですが。
3.すみません、切符、買わないんですか。
③明日友達と約束がありますが、都合が悪くなりました。何と言いますか。
1.あさってに変えてもらえない?
2.あさって会ってもいい?
3.あさってにしてもらいたい?
④友達にうちに来てもらいたいです。何と言いますか。
1.ねえ、今日、うちに来てもいい?
2.ねえ、今日、うちに来ようか。
3.ねえ、今日、うちに来ない?
⑤隣の席の人の音がうるさいです。何と言いますか。
1.あの、静かにしてもいいですか。
2.あの、音を少し小さくてもらえませんか。
3.あの、音を少し小さくしたいです。
Đáp án: ①1 ②2 ③1 ④3 ⑤2
①部屋で友達が暑そうです。何と言いますか。
Ở trong phòng, người bạn có vẻ nóng. Bạn sẽ nói điều gì?
1.エアコン、つけようか。
Bật điều hòa lên nhé.
2.窓が閉まったね。
Cửa sổ đang đóng nhỉ.
3.涼しくていいね。
Mát mẻ sướng nhỉ.
②切符の買い方を教えてもらいたいです。駅の人に何と言いますか。
Bạn muốn được chỉ cách để mua vé. Bạn sẽ nói gì với nhân viên nhà ga.
1.切符の買い方、教えてもいいですか。
Cách mua vé, tôi chỉ cho bạn cũng được phải không?
2.あの、切符の買い方がわからないんですが。
À uhm, tôi không biết cách mua vé ...
3.すみません、切符、買わないんですか。
Xin lỗi, bạn không mua vé phải không?
③明日友達と約束がありますが、都合が悪くなりました。何と言いますか。
Ngày mai có cuộc hẹn với người bạn nhưng mà đã có việc bận. Bạn sẽ nói điều gì?
1.あさってに変えてもらえない?
Có thể đổi qua ngày mốt được không?
2.あさって会ってもいい?
Ngày mốt gặp được không?
3.あさってにしてもらいたい?
Bạn muốn đổi cuộc hẹn sang ngày mốt?
④友達にうちに来てもらいたいです。何と言いますか。
Muốn người bạn đến nhà chơi. Bạn sẽ nói gì?
1.ねえ、今日、うちに来てもいい?
Này, hôm nay, đến nhà tôi cũng được phải không?
2.ねえ、今日、うちに来ようか。
Này, hôm nay, cùng đến nhà tôi nhé!
3.ねえ、今日、うちに来ない?
Này, hôm nay, đến nhà tôi được không?
⑤隣の席の人の音がうるさいです。何と言いますか。
Âm thanh của người ở ghế bên cạnh gây ồn ào. Bạn sẽ nói điều gì?
1.あの、静かにしてもいいですか。
À này, bạn có thể im lặng được không?
2.あの、音を少し小さくてもらえませんか。
À này, bạn có thể giảm âm thanh xuống một chút có được không?
3.あの、音を少し小さくしたいです。
À này, tôi muốn giảm âm thanh xuống một chút.