問題1-2番

Mã quảng cáo 1

1    (いえ)にもどる

2    売店(ばいてん)()

3    教室(きょうしつ)()

4    事務所(じむしょ)()

☞ Script + Đáp Án

(おとこ)学生(がくせい)後輩(こうはい)学生(がくせい)(はな)しています。(おとこ)学生(がくせい)は、これからどこに()きますか。

Ⓕ:(なに)(さが)しているんですか。

Ⓜ:うん・・・辞書(じしょ)がなくて。

Ⓕ:(いえ)()いてきたんじゃないですか。

Ⓜ:いや、午前(ごぜん)授業(じゅぎょう)使(つか)ったから。

Ⓕ:じゃあ、教室(きょうしつ)(わす)れたんじゃないですか。

Ⓜ:うん・・・。でも、(ひる)売店(ばいてん)()(もの)をしたときは、バッグにあったと(おも)う。はっきりしないんだけど。

Ⓕ:(さが)してみましょう。(わたし)事務(じむ)(しつ)()いてきましょうか。

Ⓜ:あ、そうしてくれる?ぼくは教室(きょうしつ)()てくる。

(おとこ)学生(がくせい)は、これからどこに()きますか。

正解(せいかい)】3

☞ Script + Dịch

(おとこ)学生(がくせい)後輩(こうはい)学生(がくせい)(はな)しています。(おとこ)学生(がくせい)は、これからどこに()きますか。

 Nam sinh viên đang nói chuyện với sinh viên khóa dưới. Nam sinh viên, sẽ đi đâu từ bây giờ?

Ⓕ:(なに)(さが)しているんですか。

        Đang tìm cái gì vậy?

Ⓜ:うん・・・辞書(じしょ)がなくて。

        Ừm....tớ không thấy từ điển.

Ⓕ:(いえ)()いてきたんじゃないですか。

        Có phải đã để ở trong nhà không?

Ⓜ:いや、午前(ごぜん)授業(じゅぎょう)使(つか)ったから。

       Không, vì đã sử dụng trong tiết học buổi sáng. 

Ⓕ:じゃあ、教室(きょうしつ)(わす)れたんじゃないですか。

        Vậy thì, có phải đã để quên ở phòng học rồi không?

Ⓜ:うん・・・。でも、(ひる)売店(ばいてん)()(もの)をしたときは、バッグにあったと(おも)う。はっきりしないんだけど。

        Ừm....Nhưng mà, lúc mua sắm ở quầy bán hàng vào buổi trưa thì tôi nghĩ là nó vẫn còn trong túi. Cho dù không rõ lắm.

Ⓕ:(さが)してみましょう。(わたし)事務(じむ)(しつ)()いてきましょうか。

        Hãy thử tìm đi. Để tớ sẽ đi hỏi ở văn phòng cho nhé?

Ⓜ:あ、そうしてくれる?ぼくは教室(きょうしつ)()てくる。

        À, cậu giúp như thế thật hả? Còn tớ sẽ đi xem lại trong lớp học.

(おとこ)学生(がくせい)は、これからどこに()きますか。

 Nam sinh viên, sẽ đi đâu từ bây giờ?

正解(せいかい)】3

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict