問題1-3番

Mã quảng cáo 1

1    おみゃげを()

2    アイスクリームを()

3    ボートに()

4    ジェットコースターに()

☞ Script + Đáp Án

遊園地(ゆうえんち)(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)はこのあと(なに)をしますか。

Ⓕ:ねえねえ、つぎ、(なに)()る?

Ⓜ:そうだなあ、ぼくはもう、ジェットコースターとかはいいや。

Ⓕ:あれ?もしかして、苦手(にがて)なの?

Ⓜ:苦手(にがて)ってわけじゃないけど・・・。ボートとかのほうがいいな。

Ⓕ:ボート?わかった、わかった。アイスでも()べながら(かんが)えましょう。

Ⓜ:いいねえ。

Ⓕ:じゃあ、(なに)()ってきてくれない?

Ⓜ:えっ、ぼくが?

Ⓕ:そう。まかせるよ。(わたし)はちょっとそこでお土産(みやげ)()てるから。

Ⓜ:はいはい。

(おとこ)(ひと)はこのあと(なに)をしますか。

正解(せいかい)】2

☞ Script + Dịch

遊園地(ゆうえんち)(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)はこのあと(なに)をしますか。

Ở công viên giải trí người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau. Người đàn ông sẽ làm gì sau đó?

Ⓕ:ねえねえ、つぎ、なにる?

        Này này, tiếp theo, chơi trò nào đây?

Ⓜ:そうだなあ、ぼくはもう、ジェットコースターとかはいいや。 

        Ừm thì... Tớ thấy mấy trò như tàu lượn siêu tốc thì không chơi cũng được.   

Ⓕ:あれ?もしかして、苦手(にがて)なの?

        Huh...Có lẽ chơi không giỏi hả?

Ⓜ:苦手(にがて)ってわけじゃないけど・・・。ボートとかのほうがいいな。

        Không hẳn là tôi không giỏi nó nhưng mà mấy trò như đi thuyền thì được hơn ấy.

Ⓕ:ボート?わかった、わかった。アイスでも()べながら(かんが)えましょう。

        Đi thuyền à? Được rồi, được rồi. Vừa ăn kem vừa suy nghĩ tiếp nhé.

Ⓜ:いいねえ。

        Ý hay đấy.

Ⓕ:じゃあ、(なに)()ってきてくれない?

        Vậy, cậu mua cái gì đó đến nhé?

Ⓜ:えっ、ぼくが?

        Hả, tớ á?

Ⓕ:そう。まかせるよ。(わたし)はちょっとそこでお土産(みやげ)()てるから。

        Đúng rồi. Giao cho cậu đấy. Tớ sẽ xem quà lưu niệm ở đó một chút.

Ⓜ:はいはい。

        Rồi rồi.

(おとこ)(ひと)はこのあと(なに)をします?

Người đàn ông sẽ làm gì sau đó?

正解(せいかい)】2

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict