1 今週の金曜日
2 来週の月曜日
3 来週の火曜日
4 来週の水曜日
男の人二人が話しています。二人はいつ店に行きますか。
Ⓜ1:何、それ?
Ⓜ2:ああ、これ?居酒屋の割引券。駅前に新しいビルができたじゃない?そこに入ったお店。
Ⓜ1:へー、いいね。いつまでなの?
Ⓜ2:期限は・・・来週の水曜日まで。あ、でも、水曜は「レディース・デー」だから女性のみだなあ。
Ⓜ1:じゃ、別の曜日のほうがいいね。明日行ってみる?金曜日だから混んでると思うけど。
Ⓜ2:明日はだめなんだよ。ちょっと用事があって。
Ⓜ1:そうかあ。じゃあ、来週だね。でも、週明けすぐっていうのもね・・・。
Ⓜ2:そうだね。
Ⓜ1:じゃあ、決まりだ。
二人はいつ店に行きますか。
【正解】3
男の人二人が話しています。二人はいつ店に行きますか。
Hai người đàn ông đang nói chuyện với nhau. Hai người sẽ đi đến cửa hàng vào lúc nào?
Ⓜ1:何、それ?
Cái gì đó?
Ⓜ2:ああ、これ?居酒屋の割引券。駅前に新しいビルができたじゃない?そこに入ったお店。
Àà, cái này? Là phiếu giảm giá của một quán nhậu. Có tòa nhà mới được xây ở trước ga phải không? Là cửa hàng ở bên trong tòa nhà đó.
Ⓜ1:へー、いいね。いつまでなの?
Ồ, hay đấy. Hạn sử dụng đến khi nào?
Ⓜ2:期限は・・・来週の水曜日まで。あ、でも、水曜は「レディース・デー」だから女性のみだなあ。
Thời hạn thì.... đến thứ 4 tuần sau. Ah.. nhưng mà, thứ 4 vì là "Ngày phụ nữ" nên chỉ dành cho phụ nữ thôi.
Ⓜ1:じゃ、別の曜日のほうがいいね。明日行ってみる?金曜日だから混んでると思うけど。
Vậy ngày khác thì tốt hơn nhỉ. Ngày mai thử đi không? Vì là thứ 6 nên tớ nghĩ sẽ đông.
Ⓜ2:明日はだめなんだよ。ちょっと用事があって。
Ngày mai thì không được rồi. Tớ có chút việc bận.
Ⓜ1:そうかあ。じゃあ、来週だね。でも、週明けすぐっていうのもね・・・。
Vậy à. Vậy tuần sau nhỉ. Nhưng đi ngay đầu tuần thì không hay nhỉ....
Ⓜ2:そうだね。
Đúng thế nhỉ.
Ⓜ1:じゃあ、決まりだ。
Vậy thì quyết định thế nhé.
二人はいつ店に行きますか。
Hai người sẽ đi đến cửa hàng vào lúc nào?
【正解】3