1 今日の午後2時まで
2 今日の午後4時まで
3 今日の夜12時まで
4 明日の朝10時まで
男の人と女の人が話しています。男の人は、このあと何時までに荷物を出しますか。
Ⓜ:あのう、すみません。
Ⓕ:はい、いらっしゃいませ。
Ⓜ:宅配のことでちょっと聞きたいんですが。
Ⓕ:はい、どのようなことでしょうか。
Ⓜ:これから荷物を出して、今日中に届きますか。送るのは市内なんですが。
Ⓕ:いえ、今日は無理です。今日受付のお荷物は翌日以降の配達になりますので。申し訳ないですが。
Ⓜ:そうですか・・・・・・困ったなあ。一番早くて、明日の朝、何時ごろに届くんですか。
Ⓕ:2時までに受付していただければ、明日の朝10時にお届けできます。
Ⓜ:そうですか。じゃあ、そうします。
Ⓕ:あの、サービスセンターの方にお持ちいただければ、午後4時まででも大丈夫です。
Ⓜ:そうですか。でも、こちらのほうが近いので・・・・・・。
男の人は、このあと何時までに荷物を出しますか。
【正解】1
男の人と女の人が話しています。男の人は、このあと何時までに荷物を出しますか。
Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau. Người đàn ông sẽ gửi hàng trước mấy giờ?
Ⓜ:あのう、すみません。
Xin lỗi, cho tôi làm phiền một chút.
Ⓕ:はい、いらっしゃいませ。
Vâng ạ, xin chào quý khách ạ.
Ⓜ:宅配のことでちょっと聞きたいんですが。
Tôi muốn hỏi một chút về dịch vụ chuyển phát tận nhà...
Ⓕ:はい、どのようなことでしょうか。
Vâng ạ, anh cần hỏi về điều gì ạ?
Ⓜ:これから荷物を出して、今日中に届きますか。送るのは市内なんですが。
Nếu tôi gửi hàng bây giờ thì có thể đến nơi trong ngày hôm nay không? Hàng gửi trong thành phố....
Ⓕ:いえ、今日は無理です。今日受付のお荷物は翌日以降の配達になりますので。申し訳ないですが。
Không ạ, hôm nay thì không thể được ạ. Vì hàng gửi tiếp nhận trong ngày hôm nay sẽ được vận chuyển từ ngày hôm sau trở đi. Tôi xin lỗi ạ...
Ⓜ:そうですか・・・・・・困ったなあ。一番早くて、明日の朝、何時ごろに届くんですか。
Vậy à....Làm thế nào đây! Vậy sớm nhất thì sáng ngày mai mấy giờ sẽ đến nơi?
Ⓕ:2時までに受付していただければ、明日の朝10時にお届けできます。
Nếu nhận trước 2 giờ chiều thì 10 giờ sáng mai hàng sẽ đến nơi ạ.
Ⓜ:そうですか。じゃあ、そうします。
Vậy à. Vậy thì làm như thế nhé.
Ⓕ:あの、サービスセンターの方にお持ちいただければ、午後4時まででも大丈夫です。
À, Nếu anh mang đến trung tâm dịch vụ thì đến 4 giờ chiều cũng được.
Ⓜ:そうですか。でも、こちらのほうが近いので・・・・・・。
Vậy sao. Nhưng mà vì chỗ này gần..........
男の人は、このあと何時までに荷物を出しますか。
Người đàn ông sẽ gửi hành lý trước mấy giờ?
【正解】1