1
2
3
4
女の人たちが、友達の結婚祝いのプレゼントについて話しています。
Ⓕ1:ねえ、まりこたちの結婚祝い、何にしょうか。
Ⓕ2:そうね・・・ワイングラスか、どう?
Ⓕ1:いいかも。・・・あ、でも、確か、相手の人って、あんまり飲めなかったような気がする。
Ⓕ2:そう言えば、この前の食事会の時も全然飲んでなかった。
Ⓕ1:じゃ、絵は?二人でよく美術館に行くって言ってたし。
Ⓕ2:絵はいろいろ好みがあるからね。難しいんじゃない?
Ⓕ1:そうね。
Ⓕ2:まりこ、料理が得意だから、ちょっと大きめのお皿とかは?
Ⓕ1:あ、それ、いい。彼のほうも料理ができるみたいよ。しかも、腕がいいらしい。
Ⓕ2:へー、そうなんだ。うらやましいなあ。
Ⓕ1:あ、そうそう、思い出した。日本酒がだめだって言ってた。
Ⓕ2:じゃ、ワインは大丈夫なんじゃない?
だって、まりこ、大好きだし。
Ⓕ1:じゃ、ワインとワイングラス?
Ⓕ2:そういうことになるね。でも、一応、飲める人かどうか、聞いてからにしょう?
Ⓕ1:そうね。
友達が結婚する相手は、どんな人ですか。
1 絵が得意な人です
2 料理が上手な人です。
3 ワインが好きな人です。
4 日本酒が好きな人です。
【正解】2
女の人たちが、友達の結婚祝いのプレゼントについて話しています。
Những người phụ nữ đang nói chuyện về món quà mừng cưới bạn bè.
Ⓕ1:ねえ、まりこたちの結婚祝い、何にしょうか。
Này, chúng ta nên tặng gì làm quà mừng cưới cho Mariko đây.
Ⓕ2:そうね・・・ワイングラスか、どう?
Hmmm.... Ly rượu vang thì sao?
Ⓕ1:いいかも。・・・あ、でも、確か、相手の人って、あんまり飲めなかったような気がする。
Có vẻ được ấy.... À, nhưng mà, có cảm giác như chồng sắp cưới của Mariko không thể uống rượu nhiều cho lắm.
Ⓕ2:そう言えば、この前の食事会の時も全然飲んでなかった。
Nói mới nhớ, trong buổi dùng bữa trước đó cũng hoàn toàn không uống chút nào.
Ⓕ1:じゃ、絵は?二人でよく美術館に行くって言ってたし。
Vậy thì, tranh thì sao? Nghe nói hai người thường đi đến bảo tàng mỹ thuật.
Ⓕ2:絵はいろいろ好みがあるからね。難しいんじゃない?
Tranh thì bởi vì có nhiều loại tranh yêu thích khác nhau nhỉ. Sẽ khó lựa chọn, đúng không?
Ⓕ1:そうね。
Đúng nhỉ.
Ⓕ2:まりこ、料理が得意だから、ちょっと大きめのお皿とかは?
Mariko vì giỏi nấu ăn, vậy tặng một cái đĩa lớn một chút thì sao?
Ⓕ1:あ、それ、いい。彼のほうも料理ができるみたいよ。しかも、腕がいいらしい。
À, ý hay đó. Hình như chồng của Mariko cũng biết nấu ăn đấy. Hơn nữa, nghe nói anh ấy nấu ăn rất giỏi.
Ⓕ2:へー、そうなんだ。うらやましいなあ。
Ể...Vậy sao. Ghen tị ghê.
Ⓕ1:あ、そうそう、思い出した。日本酒がだめだって言ってた。
À, đúng rồi, nhớ ra rồi. Nghe nói anh ấy không uống được rượu sake.
Ⓕ2:じゃ、ワインは大丈夫なんじゃない?
Vậy chắc rượu vang thì ổn nhỉ?
だって、まりこ、大好きだし。
Bởi vì Mariko rất thích mà.
Ⓕ1:じゃ、ワインとワイングラス?
Vậy, vậy tặng rượu vang và ly rượu vang luôn nhé?
Ⓕ2:そういうことになるね。でも、一応、飲める人かどうか、聞いてからにしょう?
Ừ, chắc vậy nhỉ. Nhưng mà, cứ hỏi thử xem anh ấy có thể uống được không rồi hãy quyết định nhé?
Ⓕ1:そうね。
Ừ nhỉ.
友達が結婚する相手は、どんな人ですか。
Đối tượng kết hôn của người bạn là người như thế nào?
1 絵が得意な人です
Người giỏi vẽ tranh.
2 料理が上手な人です。
Người giỏi nấu ăn.
3 ワインが好きな人です。
Người thích rượu vang.
4 日本酒が好きな人です。
Người thích rượu sake.
【正解】2