Unit 05 複合動詞 381~480

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

I. ~かかる① <自(じ)> 相手(あいて)に対(たい)して作用(さよう)を及(およ)ぼす
① Tự động từ. Tác động đến đối phương.
381. 寄(よ)りかかる
KÍ
Dựa vào, phụ thuộc

1.
立(た)っているのがつかれたので、壁(かべ)に寄(よ)りかかった。
Vì đứng mỏi nên tôi dựa vào tường.

2.
倒(たお)れかけた木(き)が隣(となり)の木(き)に寄(よ)りかかっている。
Cái cây sắp đổ đang tựa vào cây bên cạnh.

3.
30歳(さい)の弟(おとうと)は、まだ親(おや)に寄(よ)りかかって生活(せいかつ)している。
Người em trai 30 tuổi vẫn sống dựa dẫm vào cha mẹ.
382. もたれかかる
Tựa vào, tin cậy

1.
いすの背(せ)にもたれかかって、ゆったりと座(すわ)った。
Tôi ngả lưng vào thành ghế thư giãn.

2.
友人(ゆうじん)の肩(かた)にもたれかかる。
Tựa đầu vào vai người bạn.

3.
弟(おとうと)はいまだに自立(じりつ)できず、何(なん)でも私(わたし)にもたれかかってくる。
Em trai tôi vẫn chưa tự lập, chuyện gì cũng dựa dẫm vào tôi.
383. つかみかかる
Chộp lấy, bắt lấy

1.
少年(しょうねん)は怒(いか)りを抑(おさ)えきれず、相手(あいて)につかみかかった。
Cậu thiếu niên không kìm được tức giận, lao đến túm lấy đối phương.
384. 突(つ)っかかる
ĐỘT
Gây sự/cãi lại; vướng mắc; lao vào

1.
牛(うし)はものすごい勢(いきお)いで養牛(ようぎゅう)士(し)に突(つ)っかかった。
Con bò hung hãn lao vào người chăm sóc.

2.
あの子(こ)は反抗期(はんこうき)で、誰(だれ)にでも突(つ)っかかるような話(はな)し方(かた)をする。
Đứa bé đó đang trong tuổi nổi loạn, nói chuyện kiểu gắt gỏng với bất kỳ ai.
385. 飛(と)びかかる/跳(と)びかかる
PHI / KHIÊU
Nhảy vào, chồm vào

1.
警官(けいかん)たちは一斉(いっせい)に犯人(はんにん)に飛(と)び掛(か)かった。
Cảnh sát đồng loạt lao vào khống chế tên tội phạm.

2.
ライオンが獲物(えもの)に跳(と)びかかる。
Con sư tử nhảy bổ vào con mồi.

<その他> 殴(なぐ)りかかる、襲(おそ)いかかる、切(き)りかかる、など
Lao vào đánh, Tấn công, Vung dao chém, v.v.

~かかる② <自(じ)> ~始(はじ)める
② Tự động từ. Bắt đầu làm gì đó.
386. 取(と)りかかる
THỦ
Bắt đầu

1.
来週(らいしゅう)から新(あたら)しい論文(ろんぶん)に取(と)りかかる予定(よてい)だ。
Tôi dự định sẽ bắt tay vào bài luận mới từ tuần tới.

類 ガ着手(ちゃくしゅ)する
Bắt đầu thực hiện

(名) 取(と)りかかり → _が遅(おそ)い
Bắt đầu muộn

~かかる③ <自(じ)> もう少(すこ)しで~しそうである
③ Tự động từ. Suýt nữa, sắp sửa xảy ra điều gì đó.
387. 暮(く)れかかる
MỘ
Sắp tối; chạng vạng; gần như

1.
暮(く)れかかった空(そら)に三日月(みかづき)が浮(う)かんでいる。
Trên bầu trời nhập nhoạng tối, trăng lưỡi liềm hiện ra.
II. ~かける① <自(じ)/他(た)> 相手(あいて)に対(たい)して作用(さよう)を及(およ)ぼす
① Tự/tha động từ. Gây ảnh hưởng tới đối phương.
388. 落(お)ちかかる
LẠC
Rơi

1.
網棚(あみだな)の荷物(にもつ)落(お)ちかかっている。
Hành lý trên giá sắp rơi xuống.

<その他> 溺(おぼ)れかかる、沈(しず)みかかる、死(し)にかかる など
Sắp chết đuối, sắp chìm, suýt chết...

※ 「~かける」としてもほとんど同(おな)じ意味(いみ)になる。
Dạng 「~かける」cũng mang nghĩa gần như tương tự.

※ <その他(た)の意味(いみ)の「~かかる」>  通(とお)りかかる
Ý nghĩa khác: đi ngang qua.
389. 立(た)てかける
LẬP
Dựng/tựa (đồ vật)

1.
ほうきを壁(かべ)に立(た)てかけておいた。
Tôi đã dựng cây chổi dựa vào tường.
390. 話(はな)しかける
THOẠI
Bắt chuyện

①
妹(いもうと)に話(はな)しかけたが返事(へんじ)もしない。機嫌(きげん)が悪(わる)いのだろうか。
Tôi bắt chuyện với em gái nhưng không được hồi đáp. Chắc là nó đang khó chịu.

②
彼(かれ)は何(なに)か話(はな)しかけたが、結局(けっきょく)何(なに)も言(い)わなかった。
Anh ta định nói gì đó nhưng rồi lại thôi.
391. 働(はたら)きかける
ĐỘNG
Kêu gọi

1.
会社(かいしゃ)全体(ぜんたい)でごみの減量(げんりょう)に取(と)り組(く)むため、他(ほか)の部署(ぶしょ)にも働(はたら)きかけている。
Để toàn công ty cùng nỗ lực giảm rác thải, tôi đã vận động cả các bộ phận khác.

2.
信号機(しんごうき)の設置(せっち)を警察署(けいさつしょ)に働(はたら)きかける。
Vận động cảnh sát lắp đặt đèn tín hiệu.

(名) 働(はたら)きかけ → _をする、(人(ひと)に)_がある
Thực hiện/vận động, có ảnh hưởng đến người khác
392. 押(お)しかける
ÁP
Ùa vào

①
皆(みんな)で突然(とつぜん)先輩(せんぱい)の家(いえ)に押(お)しかけ、宴会(えんかい)になった。
Tất cả bất ngờ kéo đến nhà đàn anh và biến thành một bữa tiệc.

②
アメリカの有名(ゆうめい)歌手(かしゅ)が来日(らいにち)するとあって、大勢(おおぜい)のファンが空港(くうこう)に押(お)しかけた。
Nghe tin ca sĩ nổi tiếng của Mỹ đến Nhật, đám đông người hâm mộ đã kéo đến sân bay.

類 ガ押(お)し寄(よ)せる
Dồn dập kéo đến

類 ガ詰(つ)めかける
Tụ tập đông đúc
393. 詰(つ)めかける
CẬT
Vây lấy

1.
大物政治家(おおものせいじか)の記者会見(きしゃかいけん)に、大勢(おおぜい)の記者(きしゃ)が詰(つ)めかけた。
Buổi họp báo của chính trị gia nổi tiếng chật kín phóng viên.

類 ガ押(お)しかける
Kéo đến bất ngờ
394. 見(み)せかける
KIẾN
Giả bộ

1.
あの虫(むし)は自(みずか)らを木(き)の見(み)せかけて、敵(てき)から身(み)を守(まも)っている。
Con sâu ấy ngụy trang thành cành cây để tránh kẻ thù.

(名) 見(み)せかけ (例(れい).見(み)せかけにだまされていけない。)
Vẻ ngoài (Ví dụ: Đừng để vẻ ngoài đánh lừa).

<その他> ガ/ヲ呼(よ)びかける、ヲ追(お)いかける、ヲ問(と)いかける、ヲ投(な)げかける など
Gọi, đuổi theo, hỏi, ném ra...

~かける② <自(じ)/他(た)> ~し始(はじ)めてやめる
② Tự/tha động từ. Bắt đầu nhưng bỏ giữa chừng.
395. 言(い)いかける
NGÔN
Bắt đầu nói

1.
彼女(かのじょ)は何(なに)か言(い)いかけたが、結局(けっきょく)何(なに)も言(い)わず、口(くち)を閉(と)じてしまった。
Cô ấy định nói gì đó nhưng rồi lại im lặng không nói gì cả.

<その他> ヲ食(た)べかける、ヲ書(か)きかける、ヲ読(よ)みかける、ヲやりかける、ガ帰(かえ)りかける など
Ăn dở, viết dở, đọc dở, đang làm, đang trên đường về...

※ 名詞(めいし)の形(かたち)の場合(ばあい)は「~の途中(とちゅう)」という意味(いみ)になる。 (例(れい).食(た)べかけ、読(よ)みかけ)
Ở dạng danh từ, mang nghĩa "đang dang dở". (Ví dụ: Đồ ăn dở, sách đọc dở)

~かける③ <自(じ)> もう少(すこ)しで~しそうであう
③ Tự động từ. Suýt nữa thì...
III. ~つける① <自(じ)/他(た)> 相手(あいて)に強(つよ)く~する、強(つよ)い勢(いきお)いで~する
① Tự/tha động từ. Làm điều gì đó một cách mạnh mẽ lên đối phương.
396. 溺(おぼ)れかける
NỊCH/NIỆU
Bắt đầu chìm

1.
海(うみ)で泳(およ)いでいたとき、足(あし)がつって、溺(おぼ)れかけた。
Đang bơi ở biển thì bị chuột rút, suýt nữa bị đuối nước.

<その他> 壊(こわ)れかける、沈(しず)みかける、死(し)にかける など
Sắp hỏng, sắp chìm, suýt chết...
397. 言(い)いつける
NGÔN
Ra lệnh, báo cáo

①
上司(じょうし)は部下(ぶか)に仕事(しごと)を言(い)いつけて外出(がいしゅつ)した。
Sếp giao việc cho cấp dưới rồi đi ra ngoài.

類 ヲ命令(めいれい)する
Ra lệnh

(名) 言(い)いつけ → _を守(まも)る
→ Tuân theo chỉ thị

②
掃除(そうじ)をさぼったことを言(い)いつけられ、僕(ぼく)は先生(せんせい)に叱(しか)られてしまった。
Tôi bị mách là đã trốn việc dọn dẹp và bị thầy giáo mắng.

類 ガ/ヲ告(つ)げ口(ぐち) (を)する
Mách lẻo
398. 駆(か)けつける
KHU
Vội vàng đến, chạy đến

1.
お世話(せわ)になった上司(じょうし)が入院(にゅういん)したと聞(き)き、病院(びょういん)に駆(か)けつけた。
Nghe tin người sếp đã giúp đỡ tôi phải nhập viện, tôi vội vã đến bệnh viện.
399. 決(き)めつける
QUYẾT
Quy chụp; khẳng định chắc nịch (khi chưa rõ)

1.
兄弟(きょうだい)げんかをすると、親(おや)はいつも私(わたし)が悪(わる)いと決(き)めつけ、言(い)い訳(わけ)させてくれなかった。
Cứ hễ cãi nhau với anh em là bố mẹ luôn quy cho tôi là người sai, không cho tôi giải thích.

類 ヲ断定(だんてい)する
Kết luận, khẳng định

(名) 決(き)めつけ
Kết luận áp đặt
400. 送(おく)り付(つ)ける
TỐNG PHÓ
Gửi đến (không mong đợi)

1.
断(ことわ)ったのに、彼(かれ)は自分(じぶん)の書(か)いた本(ほん)を私(わたし)に送(おく)りつけてきた。
Dù tôi đã từ chối, anh ta vẫn cố gửi cho tôi cuốn sách mình viết.
401. 押(お)し付(つ)ける
ÁP PHÓ
Ép buộc, nhấn mạnh

①
誰(だれ)もやりたがらない仕事(しごと)を押(お)し付(つ)けられた。
Tôi bị ép làm công việc không ai muốn nhận.

   
人(ひと)に責任(せきにん)を押(お)し付(つ)ける。
Đổ trách nhiệm cho người khác.

(名) 押(お)し付(つ)け
Ép buộc

②
壁(かべ)に耳(みみ)を押(お)し付(つ)けて、隣(となり)の部屋(へや)の物音(ものおと)に耳(みみ)を澄(す)ませた。
Tôi áp tai vào tường để nghe ngóng tiếng động từ phòng bên.
402. にらみつける
Lườm, nhìn chằm chằm

1.
教授(きょうじゅ)は授業中(じゅぎょうちゅう)に私語(しご)をしていた学生(がくせい)をにらみつけた。
Giáo sư trừng mắt nhìn sinh viên nói chuyện riêng trong giờ học.
403. たたきつける
Đập, đập mạnh

1.
父(ちち)は怒(おこ)って、持(も)っていた新聞(しんぶん)を机(つくえ)に叩(たた)きつけた。
Bố tôi tức giận đập mạnh tờ báo xuống bàn.

2.
たたきつけるように降(ふ)る雨(あめ)。
Mưa rơi xối xả như trút xuống.
~つける② <他(た)> ものに何(なに)かをつけるようにする
Gắn, đính hoặc lắp một vật gì đó vào vật khác
404. 怒鳴(どな)りつける
NỘ MINH
La mắng (vào ai đó)

1.
コーチは練習(れんしゅう)を怠(なま)けてばかりいる選手(せんしゅ)を怒鳴(どな)りつけた。
Huấn luyện viên quát tháo những cầu thủ hay lười biếng trong luyện tập.

<その他> ヲ申(もう)しつける、ヲ叱(しか)りつける、ヲ売(う)りつける、ヲ貸(か)しつける、ヲ投(な)げつける、ヲ呼(よ)びつける、ヲ見(み)せつける、ガ照(て)りつける など
Ra lệnh, mắng, ép mua, cho vay, ném vào, gọi đến, khoe khoang, chiếu rọi...
405. 備(そな)え付(つ)ける
BỊ PHÓ
Trang bị, chuẩn bị

1.
この寮(りょう)は各部屋(かくへや)にエアコンと冷蔵庫(れいぞうこ)が備(そな)え付(つ)けられている。
Mỗi phòng trong ký túc xá đều được lắp sẵn điều hòa và tủ lạnh.

(名) 備(そな)え付(つ)け(例(れい):_の家具(かぐ))
Trang bị cố định (Ví dụ: Đồ nội thất gắn sẵn)
~つける③ <自(じ)/他(た)> ~することに慣(な)れている、いつも~している
Thói quen, đã quen làm việc gì đó
406. 飾(かざ)り付(つ)ける
SỨC PHÓ
Trang hoàng, trang trí

1.
クリスマスツリーに豆(まめ)電球(でんきゅう)を飾(かざ)り付(つ)けた。
Tôi trang trí bóng đèn nhỏ lên cây thông Giáng sinh.

(名) 飾(かざ)り付(つ)け
Trang hoàng

<その他> 据(す)え付(つ)ける、張(は)り付(つ)ける、縫(ぬ)い付(つ)ける、縛(しば)り付(つ)ける、巻(ま)き付(つ)ける、結(むす)びつける、くっ付(つ)ける など
Gắn vào, dán vào, may vào, trói vào, cuốn vào, buộc lại, dính lấy...
407. やりつける
Quen với

1.
今日(きょう)はスピーチなどという、やりつけないことをしたので疲(つか)れた。
Hôm nay tôi làm việc không quen như phát biểu nên cảm thấy mệt.
IV. ~とる① <他(た)> 自分(じぶん)のものにする
Chiếm lấy, đạt được cho bản thân
408. 行(い)きつける
HÀNH
(nơi) thường xuyên đi

1.
海外(かいがい)旅行(りょこう)は行(い)きつけているから、特(とく)に緊張(きんちょう)することもない。
Vì đã quen đi du lịch nước ngoài nên không thấy lo lắng.

(名) 行(い)きつけ(例(れい):_の店(みせ))
Thường xuyên lui tới (VD: cửa hàng quen)

<その他> ヲ食(た)べつける
Thường ăn, quen với món ăn

<その他> ヲ飲(の)みつける
Thường uống, quen với đồ uống

<その他> かかりつけ(例(れい):かかりつけの医者(いしゃ))
Bác sĩ quen, thường xuyên khám
409. 勝(か)ち取(と)る
THẮNG THỦ
Giành lấy (bằng nỗ lực)

1.
チーム結成(けっせい)10年目(ねんめ)にして、ようやく優勝(ゆうしょう)を勝(か)ち取(と)ることができた。
Sau 10 năm thành lập đội, cuối cùng cũng giành chức vô địch.
410. つかみ取(と)る
THỦ
Nắm lấy

1.
チャンスは自分(じぶん)でつかみ取(と)るものだ。
Cơ hội phải do mình tự nắm bắt lấy.

2.
勝利(しょうり)をつかみ取(と)る。
Giành lấy chiến thắng.
411. 聞(き)き取(と)る
VĂN/VẤN THỦ
Nghe (lấy thông tin)

1.
相手(あいて)が早口(はやくち)で、何(なに)を言(い)っているのか聞(き)き取(と)れなかった。
Đối phương nói nhanh quá nên tôi không thể nghe được họ nói gì cả.

(名) 聞(き)き取(と)り
Khả năng nghe hiểu
412. 書(か)き取(と)る
THƯ THỦ
Viết xuống, ghi chép lại

1.
授業中(じゅぎょうちゅう)は先生(せんせい)の話(はなし)を聞(き)き取(と)るのに精一杯(せいいっぱい)で、考(かんが)える余裕(よゆう)などない。
Trong giờ học, tôi phải dồn sức để nghe thầy nói, không còn thời gian suy nghĩ.

(名) 書(か)き取(と)り
Chép lại, viết lại
413. 読(よ)み取(と)る
ĐỘC THỦ
Đọc hiểu; đọc ra ý; nắm được

①
私(わたし)はあまり小説(しょうせつ)を読(よ)まないので、登場人物(とうじょうじんぶつ)の気持(きも)ちを読(よ)み取(と)るのは苦手(にがて)だ。
Vì ít đọc tiểu thuyết nên tôi không giỏi nắm bắt tâm trạng nhân vật.

②
相手(あいて)の{表情(ひょうじょう)/気持(きも)ち...}を読(よ)み取(と)る。
Hiểu được biểu cảm/tâm trạng của người khác

   
機械(きかい)がカードを読(よ)み取(と)る。
Máy đọc dữ liệu từ thẻ.

合 読(よ)み取(と)り機(き)
Thiết bị đọc

(名) 読(よ)み取(と)り
Đọc hiểu
414. 乗(の)っ取(と)る
THỪA THỦ
Đoạt được, giành lấy, chiếm giữ

1.
犯人(はんにん)は飛行機(ひこうき)を乗(の)っ取(と)って目的地(もくてきち)に向(む)かわせた。
Tên tội phạm chiếm máy bay và buộc nó bay đến điểm đến mong muốn.

2.
株(かぶ)を買(か)い占(し)めて会(かい)社(しゃ)を乗(の)っ取(と)る。
Thâu tóm cổ phiếu để chiếm quyền công ty.

(名) 乗(の)っ取(と)り → _犯(はん)
Chiếm đoạt → Kẻ chiếm đoạt

関 ハイジャック
Không tặc

<その他> 受(う)け取(と)る
Nhận

<その他> 写(うつ)し取(と)る
Chép lại

<その他> 買(か)い取(と)る
Mua lại

<その他> 感(かん)じ取(と)る
Cảm nhận được

<その他> 奪(うば)い取(と)る
Chiếm đoạt

<その他> 搾(しぼ)り取(と)る など
Vắt kiệt, bóc lột
V. ~返(かえ)す① <他(た)> 他(ほか)からされたことを、こちらからもする
Đáp trả lại hành động người khác gây ra
415. 抜(ぬ)き取(と)る
BẠT THỦ
Đánh tráo, lấy ra

1.
一流(いっりゅう)のスリは、財布(さいふ)から紙幣(しへい)を抜(ぬ)き取(と)って、財布(さいふ)だけをバッグに戻(もど)したりするそうだ。
Nghe nói tay móc túi chuyên nghiệp rút tiền khỏi ví rồi đặt lại ví vào túi.

合 抜(ぬ)き取(と)り検査(けんさ)
Kiểm tra ngẫu nhiên bằng cách lấy mẫu

<その他> 切(き)り取(と)る
Cắt ra (một phần từ toàn thể)

<その他> 摘(つ)み取(と)る など
Hái, ngắt (hoa, quả...)
~返(かえ)す② <他(た)> もう一度(いちど)~する
Lặp lại hành động
416. 言(い)い返(かえ)す
NGÔN PHẢN
Cãi lại; đáp trả

1.
悪口(わるぐち)を言(い)われたので、私(わたし)も負(ま)けずに言(い)い返(かえ)す。
Bị nói xấu nên tôi cũng không nhường mà đáp trả lại.

<その他> やり返(かえ)す
Làm lại, trả đũa

<その他> 取(と)り返(かえ)す
Lấy lại (những gì đã mất)

<その他> 送(おく)り返(かえ)す
Gửi trả lại

<その他> 突(つ)き返(かえ)す など
Từ chối, bác lại
417. 読(よ)み返(かえ)す
ĐỘC PHẢN
Đọc lại

1.
母(はは)からの手紙(てがみ)がうれしくて、何度(なんど)も読(よ)み返(かえ)した。
Vì vui mừng khi nhận được thư mẹ, tôi đã đọc đi đọc lại nhiều lần.

類 ヲ読(よ)み直(なお)す
Đọc lại
418. 聞(き)き返(かえ)す
VĂN/VẤN PHẢN
Hỏi lại

1.
祖母(そぼ)は耳(みみ)が遠(とお)いので、聞(き)き返(かえ)すことがよくある。
Vì bà tôi lãng tai nên thường xuyên phải hỏi lại.

2.
私(わたし)の発音(はつおん)が悪(わる)いのか、何度(なんど)も聞(き)き返(かえ)された。
Có lẽ vì phát âm của tôi chưa tốt nên bị hỏi lại nhiều lần.

関 ヲ聞(き)き直(なお)す
Nghe lại/ Hỏi lại
419. 思(おも)い返(かえ)す
TƯ PHẢN
Nhớ lại; nghĩ lại

①
研修会(けんしゅうかい)に参加(さんか)するつもりだったが、思(おも)い返(かえ)して行(い)かないことにした。
Tôi định tham gia buổi hội thảo nhưng sau khi suy nghĩ lại thì quyết định không đi nữa.

類 ヲ思(おも)い直(なお)す
Suy nghĩ lại

②
電車(でんしゃ)の中(なか)で昨日(きのう)のデートのことを思(おも)い返(かえ)し、ニヤニヤしてしまった。
Tôi nhớ lại buổi hẹn hôm qua trên tàu và bất giác mỉm cười.

類 ヲ振(ふ)り返(かえ)る
Nhìn lại, hồi tưởng
VI. ~切(き)る① <自(じ)/他(た)> 最後(さいご)まで~する
Làm đến cùng
420. 見返(みかえ)す
KIẾN PHẢN
Nhìn lại, liếc lại

①
レポートを見返(みかえ)していたら、誤字(ごじ)を発見(はっけん)した。
Khi xem lại bài báo cáo, tôi phát hiện ra lỗi chính tả.

類 ヲ見直(みなお)す
Xem lại để chỉnh sửa

②
相手(あいて)が私(わたし)をじっと見(み)つめるので、私(わたし)も相手(あいて)の目(め)を見返(みかえ)した。
Vì người kia nhìn chằm chằm vào tôi nên tôi cũng nhìn lại vào mắt họ.

③
いつか偉(えら)くなって、私(わたし)をいじめたやつを見返(みかえ)してやる!
Rồi sẽ có ngày tôi thành công và cho những kẻ bắt nạt nhìn lại tôi.

<その他> <その他(た)の意味(いみ)の「~返(かえ)す」>  ヲ追(お)い返(かえ)す、ヲ繰(く)り返(かえ)す、ヲ裏返(うらがえ)す、ヲひっくり返(かえ)す、ガ引(ひ)き返(かえ)す など
Những ý nghĩa khác của "返す": Đuổi về, Lặp lại, Lật ngửa, Lật ngược, Quay trở lại...

関 ~果(は)たす
Hoàn thành (nhiệm vụ, trách nhiệm...)

関 ~抜(ぬ)く
Làm đến cùng

関 ~尽(つ)くす
Cống hiến hết sức, dốc toàn lực
421. 使(つか)い切(き)る
SỬ THIẾT
Sử dụng hết, dùng hết

1.
買(か)った食材(しょくざい)は使(つか)い切(き)るようにしている。
Tôi cố gắng dùng hết nguyên liệu đã mua.

2.
{力(ちから)/財産(ざいさん)}を使(つか)い切(き)る。
Dùng cạn (sức lực, tài sản...)
~切(き)る②  <自(じ)/他(た)> すっかり~する、完全(かんぜん)に~する
Làm hoàn toàn, triệt để
422. 出(だ)し切(き)る
XUẤT THIẾT
Cố hết sức

1.
全力(ぜんりょく)を出(だ)し切(き)って戦(たたか)ったが、負(ま)けてしまった。
Chiến đấu bằng toàn bộ sức lực nhưng vẫn thua.

<その他> ガ走(はし)り切(き)る
Chạy đến cùng

<その他> ガ上(あ)がり切(き)る
Leo lên hết mức

<その他> ヲ泳(およ)ぎ切(き)る
Bơi đến cùng

<その他> 食(た)べ切(き)る
Ăn hết không chừa lại
423. 分(わ)かり切(き)る
PHÂN THIẾT
Rõ ràng, đương nhiên

1.
「そんなわかり切(き)ったことを何度(なんど)も言(い)わないで」
"Đừng cứ lặp đi lặp lại những chuyện rõ như ban ngày nữa."
424. 困(こま)り切(き)る
KHỐN THIẾT
Khốn đốn

1.
何度注意(なんどちゅうい)しても息子(むすこ)の怠(なま)け癖(ぐせ)が直(なお)らず、親(おや)も困(こま)りきっている。
Dù nhắc đi nhắc lại bao nhiêu lần, con vẫn không bỏ được tính lười khiến bố mẹ cũng rất đau đầu.
425. 澄(す)み切(き)る
TRỪNG THIẾT
Làm quang, trong xanh, yên lặng...

1.
澄(す)み切(き)った青空(あおそら)のもとで、体育祭(たいいくさい)が行(おこな)われた。
Hội thao được tổ chức dưới bầu trời xanh thẳm không gợn mây.

2.
澄(す)み切(き)った目(め)
Ánh mắt trong veo
~切(き)る③ <自(じ)> 強(つよ)く~する
Khẳng định, dứt khoát làm điều gì đó
426. 押(お)し切(き)る
ÁP THIẾT
Quyết tâm đến cùng, bất chấp phản đối

1.
兄(あに)は家族(かぞく)の反対(はんたい)を押(お)し切(き)って転職(てんしょく)した。
Bất chấp sự phản đối của gia đình, anh tôi vẫn quyết định đổi việc.

<その他> ガ疲(つか)れ切(き)る
Kiệt sức

<その他> ガ弱(よわ)り切(き)る
Yếu đi trông thấy

<その他> ガ逃(に)げ切(き)る
Trốn thoát thành công

<その他> ヲ断(た)ち切(き)る
Cắt đứt hoàn toàn (mối quan hệ, dòng suy nghĩ...)
427. 言(い)い切(き)る
NGÔN THIẾT
Tuyên bố, khẳng định

1.
専門家(せんもんか)がこの絵(え)は本物(ほんもの)だと言(い)い切(き)った。
Chuyên gia đã quả quyết rằng bức tranh này là hàng thật.
VII. 取(と)り~①「取(と)り」が付(つ)かないと意味(いみ)が変(か)わるもの
Các từ có thêm "取り" sẽ thay đổi nghĩa so với gốc.
428. 踏(ふ)み切(き)る
ĐẠP THIẾT
Quyết định, lao vào, bắt tay vào

1.
政府(せいふ)はついに、消費税(しょうひぜい)の値上(ねあ)げに踏(ふ)み切(き)った。
Cuối cùng, chính phủ đã đưa ra quyết định tăng thuế tiêu dùng.

2.
うまく踏(ふ)み切(き)らないと、ジャンプはうまくいかない。
Nếu không lấy đà đúng cách, cú nhảy sẽ không thành công.

(名) 踏(ふ)み切(き)り
Rào chắn đường ngang (nơi giao giữa đường sắt và đường bộ)
429. 取(と)り返(かえ)す
THỦ PHẢN
Lấy lại, phục hồi, cựu vãn

1.
今年(ことし)は投資(とうし)が好調(こうちょう)で、昨年(さくねん)の損失(そんしつ)を取(と)り返(かえ)すことができた。
Do đầu tư thuận lợi trong năm nay, tôi đã bù lại được khoản lỗ của năm ngoái.

2.
<スポーツ> 「点(てん)を取(と)られたら取(と)り返(かえ)せ!」
<Trong thể thao> "Bị dẫn điểm thì phải gỡ lại ngay!"

類 ヲっ取(と)り戻(もど)す
Giành lại, lấy lại

(名) 取(と)り返(かえ)し (例(れい).取(と)り返(かえ)しのつかない失(しっ)敗(ぱい)をしてしまった。)
Sự cứu vãn (Ví dụ: Tôi đã phạm phải một sai lầm không thể cứu vãn.)
430. 取(と)り立(た)てる
THỦ LẬP
Thu (nợ/thuế); bổ nhiệm; đặc biệt

①
大家(おおや)はたまっていた家賃(やちん)を取(と)り立(た)てた。
Chủ nhà đến thu khoản tiền thuê nhà còn nợ từ trước.

②
課長(かちょう)は、このプロジェクトのリーダーに取(と)り立(た)ててもらった。
Tôi được trưởng phòng bổ nhiệm làm trưởng dự án.

(名) ①②取(と)り立(た)て
Thu tiền; chỉ định (vào vị trí, chức vụ)

③
この程度(ていど)のことは、取(と)り立(た)てて非難(ひなん)するまでもない。
Việc nhỏ nhặt thế này không đáng để trách móc.

※ 否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
Thường dùng kèm với cách diễn đạt mang nghĩa phủ định.

類 特(とく)に
Đặc biệt
431. 取(と)り締(し)まる
THỦ ĐẾ
Siết chặt kiểm soát; trấn áp; kiểm tra

1.
スピード違反(いはん)を取(と)り締(し)まる。
Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm tốc độ.

合 取締役(とりしまりやく)
Thành viên ban giám đốc

(名) 取(と)り締(し)まり (例(れい).取(と)り締(し)まりを強化(きょうか)する。)
Sự kiểm soát, trấn áp (Ví dụ: Tăng cường kiểm soát)
432. 取(と)り組(く)む
THỦ TỔ
Nỗ lực, chuyên tâm

1.
彼(かれ)は難(むずか)しい課題(かだい)に意欲的(いよくてき)に取(と)り組(く)んでいる。
Anh ấy đang tích cực giải quyết nhiệm vụ khó khăn.

(名) ①②取(と)り組(く)み (例(れい).〈すもう〉 横綱(よこづな)との取(と)り組(く)みが決(き)まった。)
Sự thi đấu, nỗ lực (Ví dụ: Trận đấu với Yokozuna đã được sắp xếp.)
433. 取(と)り込(こ)む
THỦ NHẬP
Thu vào; lôi kéo; mải mê/bận rộn

<他>例1 洗濯物(せんたくもの)を取(と)り込(こ)んでたたむ。
Lấy đồ giặt vào và gấp lại.

②
最近(さいきん)の選挙(せんきょ)では、無党派層(むとうはそう)をうまく取(と)り込(こ)んだ党(とう)が勝(か)つ。
Trong các cuộc bầu cử gần đây, đảng nào thu hút được tầng lớp không thuộc đảng phái sẽ thắng.

<自>例 家族(かぞく)の入院(にゅういん)などで家(いえ)の中(なか)が取(と)り込(こ)んでいる。
Gia đình có người nhập viện nên trong nhà đang rất bận rộn.

4.
「お取(と)り込(こ)み中(ちゅう)すみません」
“Xin lỗi vì làm phiền lúc anh/chị đang bận.”

(名) 取(と)り込(こ)み
Tình trạng bận rộn, rối bời
434. 取(と)り下(さ)げる
THỦ HẠ
Rút lại (đơn/ý kiến)

1.
強(つよ)く引(ひ)き止(と)められたので、辞表(じひょう)を取(と)り下(さ)げた。
Vì bị níu kéo mạnh nên tôi đã rút đơn từ chức.

2.
{訴(うった)え/告訴(こくそ)...}を取(と)り下(さ)げる。
Rút lại (đơn kiện/tố cáo...)

(名) 取(と)り下(さ)げ
Việc rút lại
435. 取(と)り次(つ)ぐ
THỦ THỨ
Chuyển giao, truyền đạt

1.
秘書(ひしょ)が客(きゃく)の用件(ようけん)を社長(しゃちょう)に取(と)り次(つ)いだ。
Thư ký đã chuyển lời nhắn của khách cho giám đốc.

2.
電話(でんわ)を取(と)り次(つ)ぐ。
Chuyển máy điện thoại.

(名) 取(と)り次(つ)ぎ
Chuyển lời, trung gian
取(と)り~② 「取(と)り」がなくても、意味(いみ)があまり変(か)わらないもの
Những từ gần như không thay đổi nghĩa dù có hoặc không có "取り"
436. 取(と)り巻(ま)く
THỦ QUYỀN
Vây quanh

①
報道陣(ほうどうじん)が首相(しゅしょう)を取(と)り巻(ま)いて質問(しつもん)した。
Cánh phóng viên vây quanh thủ tướng để đặt câu hỏi.

   
現在(げんざい)、我(わ)が社(しゃ)を取(と)り巻(ま)く環境(かんきょう)は厳(きび)しい。
Hiện tại, công ty chúng tôi đang đối mặt với một môi trường hoạt động đầy khó khăn.

②
アイドルはいつも大勢(おおぜい)のファンに取(と)り巻(ま)かれている。
Thần tượng lúc nào cũng bị bao vây bởi rất nhiều người hâm mộ.

(名) 取(と)り巻(ま)き
Người vây quanh, kẻ bám theo

類 ①②ヲ取(と)り囲(かこ)む
Bao quanh

<その他> ヲ取(と)り消(け)す
Hủy bỏ

<その他> ヲ取(と)り上(あ)げる
Nêu lên, tiếp nhận

<その他> ヲ取(と)り入(い)れる など
Áp dụng, tiếp thu
437. 取(と)り除(のぞ)く
THỦ TRỪ
Gỡ bỏ

1.
目(め)にか入(はい)ったごみを取(と)り除(のぞ)く。
Lấy hạt bụi rơi vào mắt ra.

2.
水(みず)を濾過(ろか)して不純物(ふじゅんぶつ)を取(と)り除(のぞ)く。
Lọc nước để loại bỏ tạp chất.

類 ヲ取(と)り去(さ)る
Loại bỏ

類 ヲ除去(じょきょ)する
Loại bỏ
438. 取(と)り替(か)える
THỦ THẾ
Thay thế

①
歯(は)ブラシは毛先(けさき)が開(あ)いたら、新(あたら)しいもの{と/に}取(と)り替(か)えた方(ほう)がいい。
Nên thay bàn chải đánh răng mới nếu đầu lông bị xòe.

②
姉(あね)とセーターを取(と)り替(か)えた。
Tôi đã đổi áo len với chị gái.

類 ①②ヲ交換(こうかん)する
Trao đổi
439. 取(と)り付(つ)ける
THỦ PHÓ
Lắp, đặt, trang bị (đồ dùng trong nhà)

①
電気屋(でんきや)にエアコンを取(と)り付(つ)けてもらった。
Tôi nhờ cửa hàng điện tử lắp đặt điều hòa.

   
台所(だいどころ)に火災(かさい)報知器(ほうちき)を取(と)り付(つ)ける。
Lắp đặt thiết bị báo cháy trong bếp.

対 ヲ取(と)り外(はず)す
Tháo ra

類 ヲ設置(せっち)する
Lắp đặt

類 ヲ据(す)え付(つ)ける
Lắp đặt, trang bị

(名) 取(と)り付(つ)け
Việc lắp đặt, trang bị

②
保険会社(ほけんがいしゃ)に勤(つと)めて1カ月(げつ)で、大口(おおぐち)契約(けいやく)を取(と)り付(つ)けた。
Mới làm ở công ty bảo hiểm một tháng, tôi đã ký được một hợp đồng lớn.
440. 取(と)り扱(あつか)う
THỦ TRÁP
Thao tác, xử lý, sử dụng, đảm trách

①
「この荷物(にもつ)は壊(こわ)れやすいので、丁寧(ていねい)に取(と)り扱(あつか)ってください。」
"Hành lý này dễ vỡ, xin hãy cẩn thận khi xử lý."

(名) 取(と)り扱(あつか)い (例(れい).個人(こじん)情報(じょうほう)の取(と)り扱(あつか)いには注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)だ。
Xử lý (Ví dụ: Cần cẩn trọng khi xử lý thông tin cá nhân.)

②
教師(きょうし)は学生(がくせい)を公平(こうへい)に取(と)り扱(あつか)うべきだ。
Giáo viên nên đối xử công bằng với học sinh.

③
あのコンビニでは切手(きって)は取(と)り扱(あつか)っていない。
Cửa hàng tiện lợi đó không bán tem.

④
この授業(じゅぎょう)では近代文学(きんだいぶんがく)だけでなく、古典文学(こてんぶんがく)も取(と)り扱(あつか)う予定(よてい)だ。
Lớp học này dự kiến sẽ giảng dạy cả văn học cổ điển lẫn hiện đại.
441. 取(と)り決(き)める
THỦ QUYẾT
Đồng ý, quyết định, thỏa thuận

1.
次回(じかい)の会合(かいごう)で契約条件(けいやくじょうけん)を取(と)り決(き)める予定(よてい)だ。
Dự kiến sẽ thống nhất điều khoản hợp đồng trong cuộc họp lần tới.

類 ヲ決定(けってい)する
Ra quyết định

(名) 取(と)り決(き)め
Thỏa thuận, quy ước
442. 取(と)りまとめる
THỦ
Sưu tập, sắp xếp, gom lại

①
皆(みんな)の荷物(にもつ)を取(と)りまとめて部屋(へや)の隅(すみ)に置(お)いた。
Thu xếp hành lý của mọi người rồi đặt vào góc phòng.

   
出席者(しゅっせきしゃ)の意見(いけん)を取(と)りまとめる。
Tổng hợp ý kiến của những người tham dự.

②
{商談(しょうだん)/縁談(えんだん)...}を取(と)りまとめる。
Thu xếp (đàm phán/ hôn sự...)

合 取(と)りまとめ役(やく)
Người điều phối

(名) ①②取(と)りまとめ
Việc tổng hợp, thu xếp
443. 取(と)りやめる
THỦ
Hủy

1.
急病(きゅうびょう)のため、旅行(りょこう)を取(と)りやめた。
Vì bị bệnh đột xuất, tôi đã hủy chuyến du lịch.

類 ヲ中止(ちゅうし)する
Đình chỉ, hủy bỏ

(名) 取(と)りやめ → _になる・_にする
Hủy bỏ → Được quyết định hủy
VIII. 突(つ)き~① 激(はげ)しい勢(いきお)いで~する、間近(まぢか)に~する
Làm với khí thế mạnh, hoặc ở khoảng cách gần
444. 取(と)り寄(よ)せる
THỦ KÍ
Đặt mua; yêu cầu gửi đến

1.
最近(さいきん)ではネットを利用(りよう)して、全国(ぜんこく)からおいしいものを取(と)り寄(よ)せることができる。
Gần đây có thể đặt các món ngon từ khắp nơi trên cả nước qua Internet.

(名) 取(と)り寄(よ)せ
Đặt hàng từ xa

<その他> ヲ取(と)り揃(そろ)える
Tập hợp, sắp xếp

<その他> ヲ取(と)りはからう
Thu xếp, điều phối

<その他> ヲ取(と)り合(あ)わせる
Phối hợp, kết hợp

<その他> 取(と)り逃(に)がす
Để tuột mất
445. 突(つ)き返(かえ)す
ĐỘT PHẢN
Không chấp thuận, bác bỏ, từ chối, bị trả lại

1.
上司(じょうし)から「もっと詳(くわ)しく書(か)け」と、報告書(ほうこくしょ)を突(つ)き返(かえ)された。
Bản báo cáo bị sếp trả lại với lời nhắc "Viết chi tiết hơn nữa."
446. 突(つ)き飛(と)ばす
ĐỘT PHI
Đẩy ra, xô ra

1.
犯人(はんにん)は捕(つか)まえようとした警察官(けいさつかん)を突(つ)き飛(と)ばして逃走(とうそう)した。
Tên tội phạm đẩy ngã cảnh sát rồi bỏ trốn.
447. 突(つ)き上(あ)げる
ĐỘT THƯỢNG
Đẩy lên, giơ cao nắm tay

<他>例1 こぶしを突(つ)き上(あ)げて抗議(こうぎ)の意思(いし)を示(しめ)す。
Giơ nắm tay thể hiện sự phản đối.

②
若手(わかて)に突(つ)き上(あ)げられ、執行部(しっこうぶ)も路線(ろせん)を変更(へんこう)せざるを得(え)なかった。
Bị giới trẻ thúc ép, ban lãnh đạo buộc phải thay đổi đường lối.

(名) 突(つ)き上(あ)げ
Áp lực từ bên dưới

<自>例 腹(はら)の底(そこ)から怒(いか)りが突(つ)き上(あ)げてきた。
Cơn giận sôi lên từ tận đáy lòng.

類 ごみを拾(ひろ)い上(あ)げる。
Bùng phát, trào dâng
448. 突(つ)き出(だ)す
ĐỘT XUẤT
Đẩy ra ngoài, chia ra, ưỡn ra

①
彼女(かのじょ)は不満(ふまん)そうにあごを突(つ)き出(だ)した。
Cô ấy hất cằm ra tỏ vẻ bất mãn.

②
電車(でんしゃ)の中(なか)でスリを捕(つか)まえて警察(けいさつ)に突(つ)き出(だ)した。
Tóm được tên móc túi trên tàu và giao cho cảnh sát.

<自> ガ突(つ)き出(で)る
Lồi ra, nhô ra phía trước
449. 突(つ)き放(はな)す
ĐỘT
Bỏ rơi, từ bỏ, cho đi, buông ra

1.
子供(こども)を自立(じりつ)させるためには、時(とき)には突(つ)き放(はな)すことも必要(ひつよう)だ。
Để trẻ tự lập, đôi khi cũng cần nới lỏng sự bao bọc.
450. 突(つ)きつける
ĐỘT
Đẩy vào, dí vào

1.
強盗(ごうとう)は主人(しゅじん)にナイフを突(つ)きつけて「金(かね)を出(だ)せ」と脅(おど)した。
Tên cướp dí dao vào chồng tôi và đe dọa: "Đưa tiền đây!"

2.
犯人(はんにん)は証拠(しょうこ)を突(つ)きつけて自白(じはく)した。
Tên tội phạm bị đưa ra bằng chứng và đã thú nhận.
突(つ)き~② 最後(さいご)まで~する
Thực hiện đến cùng
451. 突(つ)き合(あ)わせる
ĐỘT HỢP
Đối diện, mặt đối mặt, so sánh

①
膝(ひざ)を突(つ)き合(あ)わせて相談(そうだん)する。
Ngồi sát nhau để bàn bạc.

②
原本(げんぽん)と写本(しゃほん)を突(つ)き合(あ)わせて、違(ちが)いを探(さが)す。
So sánh nguyên bản và bản sao để tìm điểm khác biệt.

(名) 突(つ)き合(あ)わせ
Sự đối chiếu, so sánh

<その他> ガ突(つ)き当(あ)たる
Đâm vào, gặp phải, chạm trán với

<その他> ヲ突(つ)き落(お)とす
Đẩy ngã xuống

<その他> ヲ突(つ)き破(やぶ)る
Đâm thủng, xuyên qua

<その他> ガ突(つ)き抜(ぬ)ける
Xuyên thẳng qua, vượt ra ngoài
452. 突(つ)き止(と)める
ĐỘT
Xác nhận, điều tra, làm sáng tỏ

1.
刑事(けいじ)たちはようやく犯人(はんにん)の隠(かく)れ家(が)を突(つ)き止(と)めた。
Cảnh sát cuối cùng cũng lần ra được nơi ẩn náu của tên tội phạm.

2.
{理由(りゆう)/原因(げんいん)/責任(せきにん)の所在(しょざい)...}を突(つ)き止(と)める。
Xác minh rõ ràng (lý do/nguyên nhân/trách nhiệm...)
IX. 飛(と)び~
Nhảy ~
453. 突(つ)き詰(つ)める
ĐỘT CẬT
Nghĩ thông suốt, suy nghĩ kỹ

1.
彼女は何(なん)でも突(つ)き詰(つ)めて考(かんが)えすぎる。
Cô ấy suy nghĩ mọi chuyện quá kỹ lưỡng.

2.
不明(ふめい)な点(てん)を最後(さいご)まで突(つ)き詰(つ)める。
Làm rõ đến cùng những điểm còn chưa sáng tỏ.
454. 飛(と)び降(お)りる
PHI GIÁNG
Nhảy xuống

①
高(たか)いところから飛(と)び降(お)りる。
Nhảy xuống từ nơi cao.

対 ガ飛(と)び上(あ)がる
Bật nhảy lên

②
走(はし)っている電車(でんしゃ)から飛(と)び降(お)りる。
Nhảy xuống từ đoàn tàu đang chạy.

対 ガ飛(と)び乗(の)る
Nhảy lên (tàu, xe, v.v.)
455. 飛(と)び歩(ある)く
PHI BỘ
Chạy đi chạy lại; đi khắp nơi

1.
兄(あに)はセールスマンとして全国(ぜんこく)を飛(と)び歩(ある)いている。
Anh trai tôi đi khắp nơi trên toàn quốc với vai trò nhân viên bán hàng.
456. 飛(と)び起(お)きる
PHI KHỞI
Nhảy lên

1.
目(め)が覚(さ)めたのが家(いえ)を出(で)る15分前(ふんまえ)。飛(と)び起(お)きて、慌(あわ)ててしたくをし、家(いえ)を飛(と)び出(だ)した。
Tôi tỉnh dậy khi chỉ còn 15 phút nữa phải ra khỏi nhà, vội vàng bật dậy chuẩn bị rồi lao ra ngoài.
457. 飛(と)び越(こ)える/飛(と)ぶ越(こ)す
PHI SIÊU / PHI VIỆT
Nhảy qua; vượt qua

①
幅(はば)2メートルくらいの川(かわ)なら、走(はし)って飛(と)び越(こ)せるだろう。
Nếu là con sông rộng khoảng 2m thì có thể chạy và nhảy qua được.

②
上野氏(うえのし)は先輩社員(せんぱいしゃいん)を飛(と)び越(こ)えて部長(ぶちょう)になった。
Anh Ueno đã vượt mặt các đàn anh và trở thành trưởng phòng.
458. 飛(と)びつく
PHI
Nhảy vào, nhào vô

①
子供(こども)は帰(かえ)ってきた父親(ちちおや)に飛(と)びついた。
Đứa trẻ lao vào ôm cha khi ông trở về.

②
彼女(かのじょ)は新(あたら)しい流行(りゅうこう)にすぐ飛(と)びつく。
Cô ấy lập tức đón bắt các xu hướng mới.
459. 飛(と)び散(ち)る
PHI TÁN
Tung tóe, vương vãi

1.
床(ゆか)に落(お)ちたグラスが割(わ)れ、破片(はへん)が飛(と)び散(ち)った。
Cái ly rơi xuống sàn vỡ tan, mảnh vỡ bay tung tóe khắp nơi.

2.
{汗(あせ)/火花(ひばな)...}が飛(と)び散(ち)る。
(Mồ hôi / tia lửa...) bắn tung tóe.
460. 飛(と)び跳(は)ねる
PHI KHIÊU
Nhảy lên xuống

1.
妹(いもうと)は合格(ごうかく)がわかり、飛(と)び跳(は)ねて喜(よろこ)んだ。
Biết mình thi đỗ, em gái tôi nhảy cẫng lên vì vui sướng.

2.
ウサギが飛(と)び跳(は)ねている。
Con thỏ đang nhảy nhót.

<その他> ガ飛(と)び出(だ)す
Lao ra

<その他> ガ飛(と)び込(こ)む
Lao vào

<その他> ガ飛(と)び回(まわ)る など
Bay / chạy tới lui khắp nơi
461. 差(さ)し出(だ)す
SOA XUẤT
Trình ra, giơ ra

1.
握手(あくしゅ)をしようと手(て)を差(さ)し出(だ)した。
Đưa tay ra để bắt tay.

2.
受付(うけつけ)で招待状(しょうたいじょう)を差(さ)し出(だ)すと、すぐに奥(おく)へ案内(あんない)された。
Tôi đưa thư mời tại quầy lễ tân và lập tức được dẫn vào trong.

合 差出人(さしだしにん) (例(れい).この手紙(てがみ)には差出人(さしだしにん)の名前(なまえ)がない。)
Người gửi (VD: Bức thư này không ghi tên người gửi.)
462. 差(さ)し伸(の)べる
SOA THÂN
Chìa (tay) vươn ra

1.
山道(やまみち)で、彼(かれ)は彼女(かのじょ)を助(たす)けようと、手(て)を差(さ)し伸(の)べた。
Trên đường núi, anh ấy đưa tay ra giúp cô ấy.

2.
救(すく)いの手(て)を差(さ)し伸(の)べる。
Đưa tay ra cứu giúp.
463. 差(さ)し挟(はさ)む
SOA HIỆP
Lồng vào, gài vào, chèn vào, nhét vào

①
本(ほん)にしおりを差(さ)し挟(はさ)んでおいた。
Đã để sẵn một tấm đánh dấu trang trong sách.

   
「横(よこ)から口(くち)を差(さ)し挟(はさ)まないでください」
Xin đừng chen ngang vào cuộc nói chuyện.

②
彼(かれ)が犯人(はんにん)であることに、疑問(ぎもん)を差(さ)し挟(はさ)む余地(よち)はない。
Không còn chỗ để nghi ngờ việc anh ta là thủ phạm.
464. 差(さ)し引(ひ)く
SOA DẪN
Trừ, khấu trừ

1.
給料(きゅうりょう)から税金(ぜいきん)や保険料(ほけんりょう)を差(さ)し引(ひ)くと、手取(てど)りは18万円(まんえん)ほどだ。
Sau khi trừ thuế và bảo hiểm từ lương, số tiền thực nhận khoảng 180,000 yên.

(名) 差(さ)し引(ひ)き (例(れい).収支(しゅうし)が差(さ)し引(ひ)き0になった。)
Khấu trừ (Ví dụ: Thu chi cân bằng nhau.)
465. 差(さ)し控(ひか)える
SOA KHỐNG
Từ chối, tiết chế, kiềm chế

1.
「今回(こんかい)の件(けん)に関(かん)するコメントは、差(さ)し控(ひか)えさせていただきます。」
Tôi xin phép không bình luận về vấn đề lần này.
466. 差(さ)し替(か)える
SOA THẾ
Thay thế

1.
資料(しりょう)のグラフを新(あたら)しいものと差(さ)し替(か)える。
Thay biểu đồ trong tài liệu bằng biểu đồ mới.

(名) 差(さ)し替(か)え
Sự thay thế
XI. 引(ひ)き~
467. 差(さ)し迫(せま)る
SOA BÁCH
Cấp thiết, bức bách

1.
締切(しめき)りが差(さ)し迫(せま)っている。
Hạn chót đang đến gần.

2.
今(いま)のところ、差(さ)し迫(せま)った危険(きけん)はない。
Hiện tại không có nguy hiểm cấp bách nào.

類 ガ切迫(せっぱく)する
Cấp bách, cận kề

<その他> ヲ差(さ)し込(こ)む
Cắm vào

<その他> ヲ差(さ)し止(と)める
Ngăn chặn, cấm

<その他> ヲ差(さ)し押(お)さえる
Tịch thu, kê biên

<その他> ヲ差(さ)し戻(もど)す
Trả lại, hoàn lại
468. 引(ひ)き上(あ)げる
DẪN THƯỢNG
Nâng lên (giá), đề bạt

①
沈(しず)んだ船(ふね)を引(ひ)き上(あ)げる。
Kéo chiếc tàu bị đắm lên.

②
消費税(しょうひぜい)を引(ひ)き下(さ)げる。
Giảm thuế tiêu dùng.

対 ヲ引(ひ)き下(さ)げる
Hạ xuống

(名) ①②引(ひ)き上(あ)げ
Việc nâng lên (mức)

③
社長(しゃちょう)は佐藤課長(さとうかちょう)を部長(ぶちょう)に引(ひ)き上(あ)げた。
Giám đốc đã thăng chức ông Sato từ trưởng ban lên trưởng phòng.
469. 引(ひ)き揚(あ)げる
DẪN DƯƠNG
Rút lui, kết thúc, thôi việc

1.
「もう10時(じ)だ。そろそろ引(ひ)き挙(あ)げよう。」
"Đã 10 giờ rồi. Chúng ta nên kết thúc thôi."

2.
戦地(せんち)から引(ひ)き挙(あ)げる。
Rút khỏi chiến trường.

3.
軍隊(ぐんたい)を引(ひ)き揚(あ)げる。
Rút quân.

関 ガ撤退(てったい)する
Rút lui

(名) 引(ひ)き挙(あ)げ
Việc rút lui hoặc kết thúc
470. 引(ひ)き下(さ)がる
DẪN HẠ
Rút lui, giảm xuống

1.
上司(じょうし)に反対(はんたい)されては、こちらが引(ひ)き下(さ)がるしかない。
Bị cấp trên phản đối thì tôi chỉ còn cách nhún nhường.

類 ガ退(しりぞ)く
Rút lui, lùi bước
471. 引(ひ)き止(と)める
DẪN CHỈ
Dừng lại, ngăn lại

1.
会社(かいしゃ)を辞(や)めたがっている同僚(どうりょう)を、皆(みんな)で引(ひ)き止(と)めた。
Mọi người cùng can ngăn người đồng nghiệp đang muốn nghỉ việc.

2.
帰(かえ)ろうとする客(きゃく)を引(ひ)き止(と)める。
Giữ khách đang định ra về ở lại.
472. 引(ひ)き取(と)る
DẪN THỤ
Thu lại, nhận lại, chăm sóc

<他>例1 新(あたら)しい家電製品(かでんせいひん)を買(か)うと、古(ふる)いのは店(みせ)で引(ひ)き取(と)ってくれる。
Nếu mua đồ điện gia dụng mới, cửa hàng sẽ nhận lại đồ cũ.

(名) 引(ひ)き取(と)り
Sự nhận lại, tiếp nhận

②
年取(としと)った母(はは)をうち{に/で}引(ひ)き取(と)ることにした。
Tôi quyết định đón mẹ già về nhà chăm sóc.

   
捕(つか)まえられた野良犬(のらいぬ)は、新(あたら)しい引(ひ)き取(と)り手(て)が現(あらわ)れなければ処分(しょぶん)される。
Con chó hoang bị bắt sẽ bị xử lý nếu không có ai nhận nuôi.

慣 息(いき)を引(ひ)き取(と)る (=死(し)ぬ)
Trút hơi thở cuối cùng (=chết)

<自>例 「今日(きょう)はもう遅(おそ)いので、どうぞお引(ひ)き取(と)りください。」
"Hôm nay muộn rồi, xin mời bạn về cho."
473. 引(ひ)きずる
DẪN
Kéo lê, bị ảnh hưởng mạnh

①
荷物(にもつ)が重(おも)いので、引(ひ)きずって運(はこ)んだ。
Do hành lý nặng nên tôi kéo lê để mang đi.

   
{足(あし)/スカートのすそ}を引(ひ)きずって歩(ある)く。
Đi kéo lê {chân / vạt váy}.

②
嫌(いや)がる子供(こども)を引(ひ)きずって歯医者(はいしゃ)に連(つ)れて行(い)った。
Lôi đứa trẻ không muốn đi đến phòng khám nha khoa.

   
弟(おとうと)は気(き)が弱(よわ)く、周(まわ)りの雰囲気(ふんいき)に引(ひ)きずられやすい。
Em trai tôi nhút nhát, dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường xung quanh.

③
いつまでも過去(かこ)の失敗(しっぱい)を引(ひ)きずらないで、前(まえ)を向(む)いて進(すす)もう。
Đừng mãi vương vấn thất bại trong quá khứ, hãy hướng về phía trước.
474. 引(ひ)き締(し)める
DẪN ĐẾ
Thắt chặt, siết chặt, rút bớt

①
この体操(たいそう)はウエストを引(ひ)き締(し)める効果(こうか)がある。
Bài tập này giúp siết chặt vòng eo.

②
試合(しあい)の日(ひ)が近(ちか)づいてきた。気(き)を引(ひ)き締(し)めて練習(れんしゅう)に励(はげ)もう。
Ngày thi đấu đến gần rồi. Hãy tập trung tinh thần và luyện tập chăm chỉ.

③
収入(しゅうにゅう)が減(へ)ったので、家計(かけい)を引(ひ)き締(し)める必要(ひつよう)がある。
Do thu nhập giảm nên cần thắt chặt chi tiêu gia đình.

(名) ①~③ 引(ひ)き締(し)め → ③金融(きんゆう)_
Thắt chặt → Thắt chặt tiền tệ

<自> 引(ひ)き締(し)まる
Căng cứng, siết chặt

<自> ガ引(ひ)き締(し)まった体(からだ)
Cơ thể săn chắc

<自> 心(こころ)が引(ひ)き締(し)まった。
Tinh thần tập trung
475. 引(ひ)きこもる
DẪN
Ở lì/thu mình trong nhà

1.
不登校(ふとうこう)になり、家(いえ)に引(ひ)きこもる若者(わかもの)が増(ふ)えている。
Ngày càng có nhiều thanh thiếu niên bỏ học và sống tách biệt trong nhà.

(名) 引(ひ)きこもり
Sống biệt lập, không ra khỏi nhà.
476. 引(ひ)き伸(の)ばす
DẪN THÂN
Dài dằng, kéo dãn, giãn ra

①
旅(たび)先(さき)で撮(と)った写真(しゃしん)を引(ひ)き伸(の)ばして飾(かざ)った。
Phóng to bức ảnh chụp trong chuyến du lịch rồi trang trí.

②
曲(ま)がった針金(はりがね)を引(ひ)き伸(の)ばす。
Duỗi thẳng sợi dây thép bị cong.

   
原稿(げんこう)の字数(じすう)が足(た)りなかったので、少(すこ)し引(ひ)き伸(の)ばした。
Vì số chữ không đủ nên tôi kéo dài nội dung thêm chút nữa.

(名) ①②引(ひ)き伸(の)ばし
Sự kéo dài, phóng to
XII. 振(ふ)り~
477. 引(ひ)き延(の)ばす
DẪN DUYÊN
Trì hoãn, hoãn lại, kéo dài

1.
議論(ぎろん)ばかりして、これ以上解決(いじょうかいけつ)を引(ひ)き延(の)ばすのは許(ゆる)されない。
Chỉ tranh luận mãi mà trì hoãn giải quyết thì không thể chấp nhận được.

2.
{返事(へんじ)/支払(しはら)い/会議(かいぎ)...}を引(ひ)き延(の)ばす。
Trì hoãn (phản hồi / thanh toán / cuộc họp...)

類 ヲ延長(えんちょう)する
Gia hạn

類 ヲ延期(えんき)する
Trì hoãn

(名) 引(ひ)き延(の)ばし
Kéo dài thời gian

<その他> ヲ引(ひ)き出(だ)す
Rút ra

<その他> ヲ引(ひ)き込(こ)む
Cuốn vào

<その他> ガ引(ひ)き返(かえ)す
Quay lại

<その他> ヲ引(ひ)き受(う)ける
Nhận trách nhiệm

<その他> ヲ引(ひ)き離(はな)す
Tách rời ra

<その他> ヲ引(ひ)き立(た)てる など
Đề bạt, nâng đỡ
478. 振(ふ)り返(かえ)る
CHẤN PHẢN
Quay lại, nhìn lại

①
後(うし)ろから名前(なまえ)を呼(よ)ばれたので振(ふ)り返(かえ)った。
Có người gọi tên từ phía sau nên tôi quay lại.

類 ガ/ヲ振(ふ)り向(む)く
Quay đầu lại

②
年末(ねんまつ)になると、一年(いちねん)を振(ふ)り返(かえ)る番組(ばんぐみ)がよく放送(ほうそう)される。
Vào dịp cuối năm, các chương trình tổng kết năm thường được phát sóng.

類 ヲ顧(かえり)みる
Hồi tưởng lại

類 ヲ回顧(かいこ)する
Nhớ lại, hồi tưởng
479. 振(ふ)り替(か)える
CHẤN THẾ
Chuyển (lịch/ngày); đổi sang; chuyển khoản

1.
祝日(しゅくじつ)が日曜日(にちようび)に重(かさ)なると、休(やす)みは翌月曜日(よくげつようび)に振(ふ)り替(か)えられる。
Khi ngày lễ trùng với chủ nhật, kỳ nghỉ sẽ được chuyển sang thứ hai.

2.
事故(じこ)で電車(でんしゃ)が一部(いちぶ)不通(ふつう)となり、その区間(くかん)はバス輸送(ゆそう)に振(ふ)り替(か)えられた。
Do tai nạn, đoạn tàu điện bị gián đoạn được thay thế bằng xe buýt.

合 振替(ふりかえ)(/振(ふ)り替(か)え)休日(きゅうじつ)
Ngày nghỉ thay thế

合 振替郵送(ふりかえゆうそう)
Chuyển phát thay thế

(名) 振(ふ)り替(か)え
Sự chuyển đổi, thay thế
480. 振(ふ)り回(まわ)す
CHẤN HỒI
Vung, vung vẩy, nắm và sử dụng

①
犯人(はんにん)はナイフを振(ふ)り回(まわ)して暴(あば)れた。
Tên tội phạm đã vung dao và gây náo loạn.

②
彼女(かのじょ)は恋人(こいびと)を振(ふ)り回(まわ)している。
Cô ấy đang khiến người yêu quay như chong chóng.

   
デマに振(ふ)り回(まわ)されないように気(き)をつけよう。
Hãy cẩn thận để không bị những lời đồn thất thiệt làm lung lay.

③
権力(けんりょく)を振(ふ)り回(まわ)してあれこれ命令(めいれい)するのはパワハラになる恐(おそ)れがある。
Việc lợi dụng quyền lực để ra lệnh lung tung có thể bị xem là hành vi quấy rối.

類 ①③ヲ振(ふ)りかざす
Vung lên, giương cao

<その他> ヲ振(ふ)り込(こ)む
Chuyển tiền vào tài khoản

<その他> ヲ振(ふ)りまく
Rắc, rải khắp nơi

<その他> ヲ振(ふ)りかける など
Rắc lên, rưới lên

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict