Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
トマトをパックに詰める。
ホテルのシングルルーム
シングルマザーとして子供を育てる。
ホテルのダブルルーム
彼女は大学と会計士の専門学校に通っている。これをダブルスクールという。
私はこの歌手のファンだ。
ファンヒーター
私は髪のボリュームが少ないので、ヘアスタイルには気を遣っている。
権力で部下を従わせるのは、フェアなやり方ではない。
フェアに戦う。
上層部に抵抗して、社員たちは仕事をボイコットする手段に出た。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
481. パネル
Bảng, tấm, Panel
1.
屋根に太陽発電のパネルを取り付ける。Lắp tấm pin năng lượng mặt trời lên mái nhà.
2.
パネルをはめるGắn bảng
合 タッチ_
Màn hình cảm ứng
関 板
Tấm, tấm bảng
482. センサー
Cảm biến
1.
ガスが漏れると、報知機のセンサーが働いて警告するようになっている。Khi khí gas rò rỉ, cảm biến báo động sẽ hoạt động và phát cảnh báo.
2.
この電気ストーブには過熱防止のための温度センサーがついている。Chiếc lò điện này được trang bị cảm biến nhiệt độ để ngăn quá nhiệt.
連 _が働く
Cảm biến hoạt động
483. ディスプレイ
Trình chiếu, trưng bày, trang trí
①
クリスマスシーズンは、ウインドウのディスプレイも華やかになる。Mùa Giáng sinh, các ô cửa sổ cũng được trang trí lộng lẫy.
連 _をする
Trang trí
類 飾り付け
Trang trí
②
コンピューターのディスプレイMàn hình hiển thị máy tính
484. グッズ
Đồ, hàng hóa
1.
アニメのキャラクターグッズが人気だ。Các món đồ nhân vật hoạt hình rất được ưa chuộng.
2.
子供に防犯グッズを持たせる。Cho trẻ mang theo đồ chống trộm.
合 [名詞]+グッズ (例.防犯グッズ)
Các loại đồ dùng (VD: Đồ chống trộm)
類 商品
Sản phẩm
485. パック
Đóng gói
①
卵は6個か10個で1パックになっているものが多い。Trứng thường được đóng gói 6 hoặc 10 quả một hộp.
Đóng cà chua vào hộp.
連 _になる・_にする
Được đóng gói / đóng gói thành hộp
合 真空_
Hộp chân không
合 _詰め
Đóng gói
類 包袋
Gói đồ
類 包み
Bao bọc
②
パック旅行で安く海外へ行ってきた。Tôi đã đi du lịch nước ngoài giá rẻ theo tour trọn gói.
連 _になる・_にする
Chọn hình thức trọn gói
合 _旅行、_ツアー (パッケージツアー)
Du lịch trọn gói / tour trọn gói
合 _料金
Chi phí trọn gói
類 パッケージ
Gói sản phẩm
③
肌が荒れているのでパックをした。Vì da bị khô nên tôi đã đắp mặt nạ.
486. シングル
Đơn, lẻ, 1 người (phòng)
①
シングルサイズのピザを注文した。Tôi đặt pizza cỡ dành cho một người.
Phòng đơn ở khách sạn
合 _サイズ
Cỡ đơn
合 _ベッド
Giường đơn
合 _ルーム
Phòng đơn
対 ダブル
Loại đôi
②
彼はまだシングルだ。Anh ấy vẫn còn độc thân.
Nuôi con với tư cách là mẹ đơn thân.
合 _ライフ
Cuộc sống độc thân
合 _マザー
Mẹ đơn thân
類 独身
Độc thân
③
<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球...}のシングルスNội dung đánh đơn trong các môn như tennis, cầu lông, bóng bàn
対 ダブルス
Đánh đôi
④
{CDのシングル盤/シングルCD}Đĩa đơn / CD đơn
487. ダブル
Đôi, gấp đôi, 2 người (phòng)
①
ダブルサイズのピザを注文した。Tôi gọi pizza cỡ đôi.
Phòng đôi ở khách sạn
合 _サイズ
Cỡ đôi
合 _ベッド
Giường đôi
合 _ルーム
Phòng đôi
対 シングル
Loại đơn
類 二倍
Gấp hai lần
関 トリプル
Gấp ba lần
関 <ホテル>ツインルーム
Phòng đôi
②
失業と失恋のダブルパンチを食らった。Tôi ăn 2 đòn đau đớn, thất nghiệp với thất tình.
Cô ấy theo học cả đại học và trường chuyên về kế toán. Điều này được gọi là “Song bằng”.
合 _パンチ
Hai đòn
合 _スクール
Song bằng, double school
合 <野球> _プレー
Chơi đôi
合 <劇> _キャスト
Song vai
類 二重
Mắt hai mí
③
<スポーツ> {テニス/バドミントン/卓球...}のダブルスNội dung đôi các môn (quần vợt/ cầu lông/ bóng bàn…)
対 シングルス
Nội dung đơn
488. カタログ
Catalog
1.
お歳暮と、百貨店のカタログか選んで相手に送った。Tôi đã chọn giỏ quà từ tờ catalog của cửa hàng bách hóa và gửi cho đối tác.
合 _販売
Bán hàng qua Catalog
合 _通販
Bán hàng từ xa qua Catalog
類 商品目録
Danh mục hàng hóa
関 パンフレット
Tờ quảng cáo
489. ブランド
Thương hiệu, nhãn hiệu
1.
銀座には海外の有名ブランドの店が軒を連ねている。Ở ginza có nhiều cửa hàng có những nhãn hiệu nước ngoài nổi tiếng.
2.
彼女は全身をブランドもので固めている。Cô ấy khoác lên người toàn đồ hiệu, từ đầu đến chân.
合 _品
Hàng chính hãng
合 _物
Đồ thương hiệu
合 一流_
Thương hiệu hàng đầu, cao cấp
合 ファッション_
Nhãn hiệu thời trang
合 高級_
Nhãn hiệu cao cấp
合 トップ_
Nhãn hiệu hàng đầu
合 有名_
Nhãn hiệu nổi tiếng
合 偽_
Thương hiệu giả
合 _志向
Nghiện hàng hiệu
490. フリーマーケット
Hội chợ, chợ trời
1.
家で使わなくなった品を、フリーマーケットに出して売った。Tôi mang những món đồ không còn dùng đến ở nhà ra chợ trời để bán.
連 _に出す
Đem (đồ) ra chợ trời
連 _に出品する
Trưng bày sản phẩm tại chợ trời
連 _を開く/開催する
Tổ chức/mở phiên chợ trời
類 のみの市
Phiên chợ đồ cũ (chợ trời)
491. スポンサー
Tài trợ
1.
この番組のスポンサーは電機メーカーだ。Doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện là nhà tài trợ cho chương trình này.
2.
本を自費出版する際、知り合いがスポンサーになってくれた。Khi tự bỏ tiền xuất bản sách, một người quen đã đứng ra tài trợ giúp tôi.
関 出資者
Người đầu tư, tài trợ
492. キャンペーン
Chiến dịch
1.
エイズ撲滅のキャンペーンが、世界中で行われた。Chiến dịch xóa bỏ AIDS đã được triển khai trên toàn thế giới.
2.
新発売のビールのキャンペーンで、1本ただでもらった。Trong chiến dịch giới thiệu sản phẩm bia mới, tôi đã nhận miễn phí một chai.
連 _をする、_を行う
Triển khai/thực hiện chiến dịch
493. イベント
Sự kiện
1.
世界のアニメ映画を上映するイベントが行われた。Một sự kiện chiếu các bộ phim hoạt hình trên thế giới đã được tổ chức.
2.
紅白歌合戦は、年末のテレビの一大イベントだ。Chương trình "Kōhaku Uta Gassen" là một trong những sự kiện truyền hình lớn nhất vào dịp cuối năm.
連 _をする、_を行う
Tổ chức/tiến hành sự kiện
連 _を開く、_を開催する
Mở/khai mạc sự kiện
合 一大_
Đại sự kiện/ Sự kiện quy mô lớn
合 メイン_
Sự kiện chính/ tiêu điểm
合 _情報 (誌)
Tạp chí/số báo chuyên mục thông tin sự kiện
類 催し(物)
Hoạt động, sự kiện
類 行事
Sự kiện, hoạt động thường kỳ
494. フェスティバル
Lễ hội
1.
東京でアニメのフェスティバルが開かれた。Lễ hội phim hoạt hình đã được tổ chức tại Tokyo.
連 _を開く、_を開催する
Mở/khai mạc lễ hội
合 [名詞]+ フェスティバル (例.アニメフェスティバル、フラワーフェスティバル)
[Danh từ] + Festival (VD: Anime Festival, Flower Festival)
495. パレード
Diễu hành
1.
ワールドカップで優勝したチームが、街で゚パレードを行った。Đội giành chức vô địch World Cup đã tổ chức một cuộc diễu hành qua các con phố trong thành phố.
合 優勝_
Diễu hành mừng chiến thắng
合 祝勝_
Diễu hành ăn mừng chiến thắng
合 結婚_
Diễu hành mừng đám cưới
496. ライブ
Trực tiếp
①
友達がやっているバンドのライブを見に行った。Tôi đã đi xem buổi biểu diễn của ban nhạc bạn tôi tham gia.
連 _をする
Tổ chức buổi biểu diễn
合 _ハウス
Quán nhạc sống
合 _活動
Hoạt động biểu diễn trực tiếp
類 生演奏
Biểu diễn trực tiếp
②
音楽はライブで聞くと迫力が違う。Nghe nhạc trực tiếp sẽ mang lại cảm giác sống động khác biệt.
合 _放送
Truyền hình trực tiếp
合 _中継
Phát sóng truyền hình trực tiếp
合 _映像
Hình ảnh truyền hình trực tiếp
類 生
Trực tiếp (live)
497. アウトドア
Ngoài trời
1.
休日には、アウトドアの活動を楽しんでいる。Ngày nghỉ tôi thường tham gia các hoạt động ngoài trời.
2.
彼女はアウトドア派だ。Cô ấy là người thích các hoạt động ngoài trời.
合 _活動
Hoạt động ngoài trời
合 _スポーツ
Môn thể thao ngoài trời
対 インドア
Trong nhà (indoor)
498. リゾート
Khu nghỉ dưỡng
1.
久しぶりの休日に、リゾートに出かけてのんびりした。Trong kỳ nghỉ hiếm hoi, tôi đã đi nghỉ dưỡng và thư giãn.
2.
南国のリゾートKhu nghỉ dưỡng ở vùng nhiệt đới
合 _地
Khu vực nghỉ dưỡng
合 _ホテル
Khách sạn nghỉ dưỡng
合 _開発
Phát triển khu nghỉ dưỡng
類 保養地
Khu nghỉ dưỡng
類 観光地
Điểm tham quan du lịch
関 レジャー
Giải trí, thư giãn
499. スリル
Run, hồi hộp
1.
ジェットコースターでスリルを味わった。Tôi đã trải nghiệm cảm giác hồi hộp khi đi tàu lượn siêu tốc.
2.
この高いつり橋を渡るのはスリル満点だ。Băng qua cây cầu treo cao này là một trải nghiệm hồi hộp tuyệt vời.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có cảm giác hồi hộp
合 _満足
Hài lòng vì cảm giác mạnh
関 スリラー
Ly kỳ, rùng rợn
関 スリリングな
Hồi hộp, gây cấn
関 ガはらはらする
Lo lắng, thấp thỏm
500. ミステリー
Bí ẩn, thần bí, huyền bí
①
ピラミッドの建設は古代のミステリーと言われている。Việc xây dựng kim tự tháp được xem là một trong những bí ẩn thời cổ đại.
類 不思議
Kỳ lạ
類 謎
Bí ẩn
②
ミステリー小説を読む楽しみは、犯人を推理することだ。Điều thú vị khi đọc truyện trinh thám là suy luận xem ai là thủ phạm.
合 _小説
Tiểu thuyết trinh thám
合 _映画
Phim trinh thám
類 推理(小説)
Suy luận (truyện trinh thám)
501. フィクション
Hư cấu, viễn tưởng
1.
この小説はまったくのフィクションで、登場人物も架空の人物だ。Cuốn tiểu thuyết này hoàn toàn là hư cấu, nhân vật đều không có thật.
合 サイエンス_ (>SF)
Khoa học viễn tưởng (science fiction)
対 ノン_
Phi hư cấu
502. ヒーロー
Anh hùng
①
彼はその国で初めてオリンピックで金メダルを取り、国民のヒーローになった。Anh ấy là người đầu tiên mang về huy chương vàng Olympic cho đất nước và trở thành anh hùng dân tộc.
関 英雄
Anh hùng
②
{映画/ドラマ/小説...}のヒーローNam chính trong (phim, tiểu thuyết, v.v.)
※ 男性
Nam giới
対 ヒロイン
Nữ chính
※ 女性
Nữ giới
類 主人公
Nhân vật chính
503. ファン
Fan hâm mộ
①
映画のヒロイン役をした女優のファンになった。Tôi đã trở thành người hâm mộ nữ diễn viên thủ vai nữ chính trong bộ phim.
Tôi là fan của ca sĩ này.
連 _になる
Trở thành người hâm mộ
合 _クラブ
Câu lạc bộ người hâm mộ (fanclub)
合 _レター
Thư gửi thần tượng
②
扇風機のファンQuạt máy
Quạt sưởi
504. デビュー
Xuất hiện/ra mắt lần đầu
1.
芸能界に新しいアイドルがデビューした。Một idol mới đã ra mắt trong giới giải trí.
2.
彼はわずか16歳で文学賞を受賞し、衝撃的なデビューを飾った。Mới 16 tuổi, cậu ấy đã đoạt giải văn học và có màn ra mắt đầy ấn tượng.
505. プロフィール
Hồ sơ, lý lịch
1.
学校のパンフレットに講師のプロフィールが載っている。Trong tờ giới thiệu của trường có thông tin lý lịch của giảng viên.
506. イニシャル
Đầu tiên, ban đầu, chữ đầu
1.
私の名前は「伊藤たかし」だから、イニシャルは「I・T」だ。Vì tên tôi là Itou Takashi nên chữ cái viết tắt là "I.T".
類 頭文字
Chữ cái đầu
※ 「イニシャル」は名前について使う。
“Initial” dùng để chỉ chữ cái đầu của tên.
507. ポピュラーな
Nổi tiếng, phổ biến, được ưa chuộng
1.
この歌は、若者の間ではとてもポピュラーだ。Bài hát này rất phổ biến trong giới trẻ.
2.
柿は世界ではあまり知られていないが、日本ではポピュラーな果物だ。Quả hồng tuy không phổ biến trên thế giới, nhưng là loại trái cây quen thuộc ở Nhật.
合 ポピュラーシング
Bài hát phổ biến
合 ポピュラーミュージック
Nhạc phổ thông, nhạc đại chúng
関 人気のある
Được yêu thích
関 一般的な
Phổ biến, thông thường
508. ヘルシーな
Tốt cho sức khỏe
1.
このレストランは、野菜中心のヘルシーな料理が女性に人気だ。Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn lành mạnh từ rau củ, rất được phái nữ yêu thích.
合 ヘルシー料理
Món ăn tốt cho sức khỏe
合 ヘルシーメニュー
Thực đơn lành mạnh
類 健康的な
Tốt cho sức khỏe
509. レシピ
Công thức (nấu)
1.
このケーキは、レシピの通りに作れば、誰でも簡単にできる。Nếu làm theo đúng công thức, chiếc bánh này ai cũng có thể dễ dàng làm được.
合 _本、_ブック
Sách công thức, sách dạy nấu ăn
510. スパイス
Gia vị
1.
私はスパイスのきいた料理が好きだ。Tôi thích các món ăn có vị đậm đà từ gia vị.
2.
料理にスパイスを加える。Thêm gia vị vào món ăn.
3.
この小説は温かいだけでなく、ぴりっとしたスパイスもきいている。Cuốn tiểu thuyết này không chỉ mang lại sự ấm áp mà còn có những tình tiết đầy kịch tính.
連 _がきく・_をきかせる
Có tác dụng của gia vị / thêm gia vị
類 香辛料
Gia vị
511. ボリューム
Số lượng (nhiều hay ít)
①
この食堂は、安くてボリュームのある食事を出すので学性に人気がある。Nhà ăn này có các phần ăn rẻ mà no, nên rất được sinh viên yêu thích.
Tóc tôi ít nên tôi rất chú trọng đến kiểu tóc.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ không có độ dày (âm lượng/lượng tóc)
連 _が多い⇔少ない
Nhiều ⇔ ít
連 _たっぷり
Đầy đủ, nhiều
類 分量
Lượng định mức
類 量
Lượng
②
「声が聞こえにくいので、マイクのボリュームを上げてください。」“Khó nghe thấy giọng nói, xin hãy tăng âm lượng micro lên.”
連 _大きい⇔小さい
Âm lượng lớn ⇔ nhỏ
連 _を上げる⇔下げる
Tăng ⇔ giảm âm lượng
類 音量
Âm lượng
512. トライ
Thử
1.
今までやったことのない方法にトライする。Thử áp dụng một phương pháp chưa từng làm trước đây.
関 ヲ試す
Thử nghiệm
関 ガチャレンジスル
Cố gắng thử thách bản thân
513. チャレンジ
Thử thách, thử sức
1.
自分の実力より少しレベルの高い大学だが、チャレンジしてみよう。Dù là trường đại học vượt quá năng lực một chút, nhưng tôi vẫn muốn thử sức.
2.
難問にチャレンジする。Đối mặt với những câu hỏi hóc búa.
3.
彼女はチャレンジ精神が旺盛だ。Cô ấy có tinh thần thử thách rất cao.
合 _精神
Tinh thần thử thách
類 ガ挑戦スル
Thử thách, chinh phục
関 チャレンジャー
Người dám thử thách
関 ガトライスル
Cố gắng thử sức
514. マイペースな
Theo ý mình
1.
あの人はいつもマイペースだ。Người đó lúc nào cũng hành động theo cách riêng.
2.
マイペースなやり方Phương pháp làm theo kiểu của riêng mình
3.
自分の興味と能力に合わせて、マイペースで仕事をする。Tôi làm việc theo cách riêng, phù hợp với sở thích và năng lực của bản thân.
(名) 周りに惑わされずマイペースを貫く。
Vẫn giữ vững cách làm của riêng mình mà không bị tác động bởi người xung quanh.
連 _貫く
Giữ vững, kiên định
515. チームワーク
Làm việc nhóm
1.
チームワークの取れた会社は、いい仕事ができる。Một công ty có tinh thần làm việc nhóm tốt thì sẽ đạt hiệu quả cao trong công việc.
2.
このチームは選手個々に力はあるのだが、チームワークが今一つだ。Tuy từng cầu thủ đều có năng lực, nhưng đội này lại thiếu tinh thần đồng đội.
連 _がある⇔ない
Có ⇔ Không có tinh thần đồng đội
連 _がいい⇔悪い
Làm việc nhóm tốt ⇔ kém
連 _が取れる
Đạt được sự phối hợp nhóm
516. プロジェクト
Dự án
1.
地元商店街を活性化させるためのプロジェクトが立ち上がった。Một dự án được khởi động nhằm khôi phục và làm sôi động khu phố mua sắm địa phương.
2.
プロジェクトチームのメンバーは、社内の各課から一人ずつ選ばれた。Mỗi phòng ban trong công ty đều cử một người tham gia vào nhóm dự án.
連 _が立ち上がる・_を立ち上げる
Dự án được khởi động ・Khởi động dự án
連 _を企画する
Lên kế hoạch dự án
合 _チーム
Nhóm phụ trách dự án
関 ヲ企画スル
Lập kế hoạch dự án
関 ヲ計画スル
Lập kế hoạch
517. パートナー
Đối tác, bạn đồng hành
1.
結婚で人生のパートナーを得た。Thông qua hôn nhân, tôi đã có được người đồng hành suốt cuộc đời.
2.
彼は性格はともかく、仕事のパートナーとしては最高だ。Tạm không bàn đến tính cách, anh ấy là người đồng hành tuyệt vời trong công việc.
合 _シップ
Mối quan hệ đồng hành, đối tác
関 相手
Đối tác / Người đối diện
518. セミナー
Hội thảo
1.
大学で学生のための就職セミナーが行われている。Tại trường đại học đang diễn ra hội thảo tuyển dụng dành cho sinh viên.
連 _をする、_を行う
Tổ chức / Tiến hành hội thảo
連 _を開く、/開催する
Mở / Khai mạc hội thảo
合 [名詞] + セミナー
Seminar, buổi hội thảo ~
519. シンポジウム
Hội nghị chuyên đề
1.
教育関係者を集め、学校教育についてのシンポジウムが開かれた。Một hội thảo chuyên đề về giáo dục học đường đã được tổ chức với sự tham gia của các nhà giáo dục.
連 _を行う
Tiến hành hội thảo chuyên đề
連 _を開く
Mở hội nghị chuyên đề
連 _を開催する
Tổ chức / Khai mạc hội nghị chuyên đề
関 公開討論会
Buổi thảo luận công khai
関 パネルディスカッション
Thảo luận nhóm, diễn đàn diễn giả
520. ゼミ
Hướng dẫn, giám hộ
1.
私は大学で田中先生のゼミに所属している。Tôi đang tham gia vào nhóm nghiên cứu của thầy Tanaka tại trường đại học.
2.
授業はゼミ形式で行われる。Buổi học được tổ chức theo hình thức seminar.
合 _形式
Hình thức seminar / dạng trình bày
合 _発表
Bài phát biểu / báo cáo seminar
521. レジュメ
Tóm tắt
1.
発表の内容をレジュメにまとめた。Tôi đã tóm tắt nội dung bài phát biểu trong bản ghi chú.
※ 日本語では「履歴書」という意味はない。
Trong tiếng Nhật, từ này không mang nghĩa là sơ yếu lý lịch.
関 ハンドアウト
Tài liệu phát tay, phát trước khi trình bày
522. リスト
Danh sách
1.
サークルの会員のリストを作って全員に配布した。Tôi lập danh sách thành viên câu lạc bộ và phân phát cho toàn bộ mọi người.
合 ヲ_アップスル (例.会員の中で25歳以上の人だけをリストアップした。)
Lập danh sách / lọc ra (VD: Liệt kê thành viên trên 25 tuổi)
類 一覧
Danh sách tổng hợp, bảng liệt kê
類 名簿
Danh sách tên, danh bạ
523. ランク
Cấp bậc, phân hạng
1.
ランクの高い大学は受験生の人気も高い。Các trường đại học có thứ hạng cao cũng được nhiều thí sinh ưa chuộng.
2.
この病院は、ガン治療の分野で日本のトップ10にランクされている。Bệnh viện này nằm trong top 10 Nhật Bản về điều trị ung thư.
連 _が高い⇔低い
Thứ hạng cao ⇔ thấp
連 _が上がる⇔下がる
Thứ hạng tăng ⇔ giảm
連 _がアップする⇔ダウンする
Tăng ⇔ giảm thứ hạng
連 _を上げる⇔下げる
Nâng ⇔ hạ thứ hạng
連 上の_⇔下の_
Hạng trên ⇔ hạng dưới
連 _を付ける
Thêm vào xếp hạng
合 _アップ⇔ダウン
Tăng xếp hạng ⇔ Giảm xếp hạng
合 _付け
Việc thêm vào xếp hạng
合 ガインスル
Được thêm vào
類 順位
Thứ hạng
類 等級
Cấp bậc
類 階級
Giai cấp, thứ bậc
関 ランキング
Bảng xếp hạng
関 レベル
Trình độ, cấp độ
524. インターンシップ
Thực tập
1.
最近は、学生が一定期間研修できるインターンシップ制度を設ける企業が多い。Gần đây, nhiều công ty đã thiết lập chế độ thực tập cho phép sinh viên trải nghiệm công việc trong một thời gian nhất định.
合 _制(度)
Chế độ thực tập
関 インターン
Thực tập sinh
525. リストラ
Tái cấu trúc
①
経営不振で企業はさまざまなリストラ(策)を行った。Do tình hình kinh doanh khó khăn, các công ty đã triển khai nhiều chính sách tái cơ cấu.
合 _策
Chính sách tái cơ cấu
類 企業再構築
Tái cấu trúc doanh nghiệp
関 経営合理化
Tối ưu hóa quản lý
②
彼は会社をリストラされて、今、再就職先を探している。Anh ấy bị sa thải do tái cơ cấu và hiện đang tìm việc làm mới.
連 _に遭う
Bị ảnh hưởng bởi tái cơ cấu
類 ヲ解雇する
Sa thải
類 ヲくびにする
Đuổi việc
526. フリーター
Làm tự do
1.
彼は一度も正規雇用されたことがなく、フリーターの生活を続けている。Anh ấy chưa từng được tuyển dụng chính thức lần nào, và đang sống cuộc sống làm việc tự do.
関 アルバイト
Công việc làm thêm
関 パートタイマー
Nhân viên bán thời gian
関 ニート
Người trẻ không học, không làm việc và không đào tạo
527. セクハラ
Quấy rối
1.
上司が部下にセクハラを働いたとして、免職処分になった。Sếp đã bị cách chức vì có hành vi quấy rối cấp dưới.
2.
職場では、セクハラ防止のためのさまざまな活動を行っている。Nơi làm việc đang triển khai nhiều hoạt động nhằm ngăn chặn quấy rối tình dục.
連 _をする
Thực hiện hành vi quấy rối
連 _を働く
Gây ra hành vi quấy rối
連 _を受ける
Bị quấy rối
合 _発言
Lời nói mang tính quấy rối
関 パワハラ <パワーハラスメント
Quấy rối quyền lực
関 アカハラ <アカデミックハラスメント
Quấy rối học thuật
528. フェアな
Công bằng
①
審判は、競技者に対してフェアな判定を下さなければならない。Trọng tài phải đưa ra quyết định công bằng với vận động viên.
Ép buộc cấp dưới bằng quyền lực là hành động không công bằng.
Chiến đấu một cách công bằng
合 (スポーツ) フェアプレー
Chơi đẹp (trong thể thao)
合 フェアトレード
Thương mại công bằng
類 公明正大な
Quang minh chính đại
類 公正な
Công bằng, chính trực
②
[(名)フェア] 今デパートで、北海道の物産フェアをやっている。Hiện nay trung tâm thương mại đang tổ chức hội chợ sản phẩm Hokkaido.
関 バザー
Chợ giảm giá
529. ボイコット
Tẩy chay
①
戦争を起こしたA国に抗議するために、A国製品のボイコットが世界で相次いだ。Nhằm phản đối quốc gia A vì đã gây ra chiến tranh, làn sóng tẩy chay sản phẩm của nước này đã lan rộng trên thế giới.
類 不買運動
Phong trào tẩy chay
②
学校に不満を抱く学生が卒業式をボイコットするという事件が起きた。Đã xảy ra vụ việc học sinh bất mãn với trường học và tẩy chay lễ tốt nghiệp.
Để phản đối ban lãnh đạo, nhân viên đã quyết định đình công.
類 ヲ放棄スル
Từ bỏ, không tiếp tục
530. アレルギー
Dị ứng
①
私は卵にアレルギーがあり、食べるとじんましんが出る。Tôi bị dị ứng với trứng, nếu ăn sẽ nổi mề đay.
連 _がある⇔ない
Có (không có) dị ứng
②
職場に嫌な人がいて、最近はその声を聞くだけでアレルギーが起きる。Ở nơi làm việc có một người tôi không ưa, dạo gần đây chỉ nghe thấy giọng họ thôi là tôi đã cảm thấy dị ứng.
連 ①②_が出る
Xuất hiện triệu chứng dị ứng
連 _が起きる・_を起こす
Bị dị ứng
合 ①② [名詞] + アレルギー (例.小麦アレルギー、 金属アレルギー、 核アレルギー)
Dị ứng (VD: Dị ứng lúa mì, dị ứng kim loại, dễ bị dị ứng)
類 ①②拒絶反応
Phản ứng đào thải, từ chối