Unit 07 名詞A+接続詞 531~600

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

531. 近年(きんねん)
CẬN NIÊN
Gần đây

1.
近年(きんねん)、育児休暇(いくじきゅうか)を取(と)る男性(だんせい)が少(すこ)しずつ増(ふ)えている。
Gần đây số nam giới nghỉ nuôi con nhỏ đang dần tăng lên.

2.
今年(ことし)は近年(きんねん)にない豊作(ほうさく)だ。
Năm nay không bội thu như những năm gần đây.

3.
近年(きんねん)まれに見(み)る {大雪(おおゆき)/暖冬(だんとう)/快挙(かいきょ)}
(Bão tuyết/ mùa đông ấm/ thành công rực rỡ) hiếm thấy gần đây.

連 _にない
Không như gần đây

連 _まれに見(み)る
Hiếm thấy gần đây

類 ここ数年(すうねん)
Vài năm nay
532. かつて
Trước đây, trong quá khứ

①
私(わたし)はかつて、カナダに住(す)んでいたことがある。
Trước đây tôi đã từng sống ở Canada.

   
50年(ねん)ぶりにふるさとを訪(たず)ねたが、かつての町(まち)並(な)みは全(まった)く変(か)わってしまっていた。
50 năm rồi tôi mới trở về quê hương, những dãy phố trước kia giờ đã thay đổi hoàn toàn.

類 以前(いぜん)
Về trước

②
今年(ことし)はかつてない暖冬(だんとう)だった。
Năm nay mùa đông ấm chưa từng có trước đây.

   
「そんな話(はなし)、いまだかつて、見(み)たことも聞(き)いたこともない。」
"Chuyện đó từ trước tới nay tôi chưa từng mắt thấy tai nghe bao giờ."

※ 「かつて(~)ない」の形(かたち)で使(つか)う。
Dùng ở dạng かつて(~)ない

合 いまだ_
Từ trước tới nay

類 今(いま)まで
Cho đến bây giờ
533. かねて
Trước đó

1.
原子力発電所(げんしりょくはつでんしょ)の危険性(きけんせい)は、かねて(より/から)指摘(してき)されていたことだ。
Sự nguy hiểm của nhà máy điện hạt nhân đã được chỉ ra trước đó.

2.
「お名前(なまえ)はかねてより伺(うかが)っております。」
"Trước đây tôi có nghe đến tên của anh."

類 かねがね
Đã… rồi

類 以前(いぜん)から
Từ trước đó
534. 目下(もっか)
MỤC HẠ
Hiện nay, hiện tại

1.
事故(じこ)の原因(げんいん)は目下調査中(もっかちょうさちゅう)だ。
Nguyên nhân của sự cố đang trong quá trình điều tra.

2.
来春(らいしゅん)の人事(じんじ)については、目下(もっか)のところ、まだ何(なに)も決(き)まっていない。
Về vấn đề nhân sự cho mùa xuân năm sau, hiện tại tôi vẫn chưa được quyết định.

類 ただ今(いま)
Hiện giờ
535. 終日(しゅうじつ)
CHUNG NHẬT
Cả ngày

1.
大雪(おおゆき)のため、飛行機(ひこうき)は終日(しゅうじつ)欠航(けっこう)となった。
Do tuyết rơi dày, máy bay đã bị hoãn chuyến suốt cả ngày.

2.
旅行(りょこう)の二日目(ふつかめ)終日(しゅうじつ)市内観光(しないかんこう)だった。
Ngày thứ hai của chuyến du lịch là tham quan thành phố suốt cả ngày.

類 一日中(いちにちじゅう)
Trong ngày
536. 早急(さっきゅう)に
TẢO CẤP
Khẩn cấp, gấp rút

※ 本来(ほんらい)は「さっきゅう」と読(よ)む漢字(かんじ)だが、最近(さいきん)は「そうきゅう」と言(い)うことが多(おお)い。
(Vốn theo chữ Hán đọc là さっきゅう, nhưng gần đây được nói thành そうきゅう.)

2.
この問題(もんだい)については、早急(そうきゅう)に対処(たいしょ)する必要(ひつよう)がある。
Vấn đề này cần xử lý gấp.

3.
「次(つぎ)のような症状(しょうじょう)が出(で)たら、早急(そうきゅう)に受診(じゅしん)してください。」
Nếu triệu chứng như sau xuất hiện, hãy đến khám ngay.

※ ナ形容詞(けいようし)の副詞(ふくし)的用法(てきようほう)
(Trợ từ được dùng như một tính từ đuôi な)

類 すぐに、直(ただ)ちに
Ngay lập tức

類 至急(しきゅう)
Khẩn cấp

類 すぐさま
Tức thì

(ナ形) [早急(そうきゅう)な] 早急(そうきゅう)な対処(たいしょ)が望(のぞ)まれる。
Cách đối phó khẩn cấp được kỳ vọng.
537. 即座(そくざ)に
TỨC TỌA
Ngay lập tức

1.
東京(とうきょう)への運転(うんてん)を打診(だしん)されたとき、私(わたし)は即座(そくざ)に「行(い)きます」と返事(へんじ)をした。
Khi được hỏi về ý định chuyển công tác đến Tokyo, tôi ngay lập tức trả lời "Vâng, tôi sẽ đi."

2.
チケットは売(う)り出(だ)されると即座(そくざ)に売(う)り切(き)れた。
Vé vừa được bán ra đã ngay lập tức bán hết.

類 すぐに
Ngay lập tức

類 ただちに
Ngay

類 すぐさま
Tức thì
538. すかさず
Lập tức; nhanh chóng (không chậm trễ)

1.
野口(のぐち)さんは頭(あたま)が良(よ)く、議論(ぎろん)であいまいなことを言(い)うと、すかさず追及(ついきゅう)してくる。
Anh Noguchi là người thông minh, nếu nói những điều không rõ ràng trong phiên tranh luận thì anh ta sẽ không ngần ngại chất vấn.

2.
<ボクシング、レスリングなどで> 松田選手(まつだせんしゅ)は攻撃(こうげき)されると、すかさず反撃(はんげき)に出(で)た。
(Trong môn boxing, vật…) Đô vật Matsuda khi bị ra đòn sẽ không ngần ngại đáp trả.

3.
私(わたし)は北原先生(きたはらせんせい)が好(す)きなので、「誰(だれ)か手伝(てつだ)って」と言(い)われたとき、すかさず手(て)を挙(あ)げた。
Tôi rất thích cô Kitahara nên khi nào nghe cô nói "Ai đó giúp tôi với!" là tôi không ngần ngại giơ tay.

関 間(ま)をおかず
Không chút chậm trễ
539. 不意(ふい)に
BẤT Ý
Đột nhiên, không ngờ đến, bất thình lình

1.
不意(ふい)に目(め)の前(まえ)が真(ま)っ暗(くら)になり、意識(いしき)を失(うしな)ってしまった。
Bất thình lình trước mắt tôi tối sầm lại, tôi bị mất ý thức.

2.
不意(ふい)の来客(らいきゃく)にあわてる。
Bối rối với vị khách đến bất thình lình.

類 当然(とうぜん)
Đột nhiên

類 急(きゅう)に
Bất ngờ

(名) [不意(ふい)] 相手(あいて)の不意(ふい)をついて攻(せ)める。
Tấn công vào điểm không ngờ của đối phương.
540. 突如(とつじょ)
ĐỘT NHƯ
Đột nhiên

1.
突如(とつじょ)地面(じめん)が揺(ゆ)れ、次(つぎ)の瞬間(しゅんかん)、家(いえ)はつぶれていた。
Đột nhiên mặt đất rung chuyển, trong khoảnh khắc ngôi nhà bị đổ sụp.

2.
突如(とつじょ)として体(からだ)に力(ちから)が入(はい)らなくなり、その場(ば)に倒(たお)れてしまった。
Đột nhiên cơ thể không còn chút sức lực nào, tôi ngã gục xuống đó.

連 _として
Đột ngột

類 突然(とつぜん)
Đột nhiên

類 急(きゅう)に
Bất ngờ

類 不意(ふい)に
Bất thình lình
541. 近々(ちかぢか)
CẬN
Sớm

1.
近々(ちかぢか)引(ひ)っ越(こ)す予定(よてい)だ。
Tôi dự định chuyển nhà sớm.

類 もうすぐ
Ngay lập tức, sắp sửa

類 もうじき
Sớm

※ 「近々(ちかぢか)」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「近々」là từ mang tính cứng hơn.
542. じきに / もうじき
Sớm

1.
12月(がつ)になった。ふるさとではもうじき初雪(はつゆき)が降(ふ)るだろう。
Đã tháng 12 rồi. Có lẽ ở quê, tuyết đầu mùa sắp rơi rồi nhỉ!

2.
「仕事(しごと)、終(お)わった?」 「うん、じきに終(お)わるから、ちょっと待(ま)ってて。」
"Bạn hoàn thành công việc chưa?" "Tôi sắp xong rồi, chờ tôi chút nhé!"

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
(Từ ngữ mang tính hội thoại.)

類 すぐに
Ngay

類 もうすぐ
Ngay lập tức, sắp sửa
543. ぽつぽつ
Lốm đốm/tí tách; lác đác; từ từ (nói chuyện)

①
ぼつぼつ田中(たなか)さんが来(く)る頃(ころ)だ。
Đây là khoảnh khắc anh Tanaka sắp đến.

   
「ぼつぼつ出(で)かけようか」
"Chúng ta chuẩn bị đi thôi."

類 そろそろ
Sắp sửa, chuẩn bị

②
開演(かいえん)10分(ぷん)前(まえ)になって、やっとぼつぼつ(と)人(ひと)が集(あつ)まりだした。
Trước buổi diễn 10 phút, cuối cùng thì dòng người cũng dần đến tập trung.

③
箱(はこ)にぼつぼつと穴(あな)をあける。
Trong hộp thủng lỗ chỗ.

類 ②③ ぼつぼつ(と)
Lác đác, rải rác

④
[(名(な))] 顔(かお)にぼつぼつがたくさんできてしまった。
Trên mặt xuất hiện nhiều nốt đốm.

類 ぶつぶつ
Lốm đốm, lỗ chỗ
544. 今(いま)どき
KIM
Ngày nay, thời nay

1.
「そんなやり方(かた)、今(いま)どきはやらないよ。」
"Cách làm này ngày nay người ta không làm nữa."

2.
彼(かれ)は今(いま)どき珍(めずら)しい、礼儀正(れいぎただ)しい青年(せいねん)だ。
Cậu ta là một thanh niên trọng lễ nghĩa, rất hiếm có trong thời nay.

3.
今(いま)どきの若者(わかもの)ときたら、本当(ほんとう)にものを知(し)らない。
Nếu hỏi giới trẻ ngày nay, họ không biết gì về sự thật.

4.
否定的(ひていてき)な気持(きも)ちで使(つか)うことが多(おお)い。
Hay dùng trong câu cảm xúc mang tính phủ định.

関 現代(げんだい)
Hiện đại
545. 今(いま)ごろ
KIM
Bây giờ, thời gian này

①
今(いま)ごろになって日時(にちじ)を変更(へんこう)してくれと言(い)われても困(こま)る。
Đến bây giờ dù có thay đổi ngày giờ cũng khó khăn.

   
「今(いま)ごろ謝(あやま)っても遅(おそ)いよ。」
"Đến bây giờ có xin lỗi thì cũng muộn rồi."

   
(夜中(よなか)に帰(かえ)ってきた娘(むすめ)に) 「今(いま)ごろまで何(なに)をしてたんだ!」
(Nói với người con gái về nhà lúc nửa đêm) "Con làm gì đến giờ này thế hả?"

※ マイナスの意味(いみ)が含(ふく)まれる。
(Bao hàm ý nghĩa phủ định.)

類 今(いま)さら、今(いま)になって
Đến bây giờ, cho đến bây giờ

②
帰国(きこく)したマリアさんは、今(いま)ごろ何(なに)をしているだろう。
Chị Maria về nước rồi hiện giờ đang làm gì nhỉ.

   
{明日(あした)/去年(きょねん)...}の今(いま)ごろ
Giờ này (ngày mai/ năm ngoái)
546. 今(いま)さら
KIM
Giờ này thì…; bây giờ mới… (muộn rồi)

①
今(いま)さら慌(あわ)てても、もう間(ま)に合(あ)わないだろう。
Đến bây giờ dù có vội vàng thì có lẽ cũng không kịp rồi.

   
「今(いま)さら断(ことわ)られても困(こま)ります。」
"Đến giờ dù có từ chối thì cũng khó khăn."

類 今(いま)ごろ
Giờ này; khoảng thời gian này

類 今(いま)になって
Đến bây giờ, bây giờ

②
省(しょう)エネの大切(たいせつ)さは、今(いま)さら言(い)うまでもない。
Tầm quan trọng của tiết kiệm năng lượng không phải đến giờ mới nói.

※ ①②後(うし)ろに否定的(ひていてき)な内容(ないよう)の表現(ひょうげん)が来(く)る。
(Đằng sau là cách nói mang tính phủ định.)

連 ①②_のように (例(れい).落(お)ち葉(ば)を見(み)て、今(いま)さらのように季節(きせつ)の移(うつ)り変(か)わりを感(かん)じた。
Giờ (Ví dụ: Nhìn lá rụng, giờ tôi mới cảm nhận được sự thay đổi mùa.)

連 _ながら (例(れい).親(おや)が入院(にゅういん)した。今(いま)さらながら、親(おや)は大切(たいせつ)にしなければと思(おも)う。)
Đến tận bây giờ (Ví dụ: Cha mẹ tôi nhập viện rồi. Đến tận bây giờ tôi mới nghĩ rằng cha mẹ quan trọng với mình.)
547. 今(いま)や
KIM
Giờ đây; đến mức này

①
昨年(さくねん)新人賞(しんじんしょう)を取(と)ったばかりの彼女(かのじょ)が、今(いま)や大(だい)スターの一人(ひとり)だ。
Cô ấy năm ngoái vừa nhận giải thưởng giành cho nghệ sĩ mới nhưng giờ đã là ngôi sao lớn.

   
今(いま)や情報(じょうほう)がすべてを支配(しはい)しているといっても過言(かごん)ではない。
Đến bây giờ dù có nói thông tin đang chi phối tất cả mọi thứ thì cũng không phải là quá lời.

類 今(いま)では
Bây giờ

②
今(いま)や一致(いっち)団結(だんけつ)して、独裁者(どくさいしゃ)を倒(たお)すときだ。
Bây giờ là lúc đoàn kết làm một và lật đổ kẻ độc tài.

類 今(いま)こそ
Chính là lúc này
548. 今(いま)に
KIM
Chẳng mấy chốc

1.
今(いま)に彼(かれ)の才能(さいのう)が認(みと)められる日(ひ)が来(く)るだろう。
Ngày tài năng của anh ta được công nhận chẳng mấy chốc sẽ tới thôi.

2.
「どうしてあんなことをしたのか、理由(りゆう)を教(おし)えてください。」 「今(いま)にわかりますよ。」
"Tại sao bạn lại làm điều đó? Hãy nói cho tôi biết lý do đi!" "Chẳng mấy chốc bạn sẽ hiểu thôi."

3.
「今(いま)に見(み)ていろ!」
"Cứ chờ đấy!"

類 そのうち
Sẽ sớm thôi

関 いずれ
Sớm muộn gì thì
549. 頻繁(ひんぱん)に
TẦN PHỒN
Thường xuyên

1.
あの交差点(こうさてん)は見通(みとお)しが悪(わる)いので、頻繁(ひんぱん)に事故(じこ)が起(お)こっている。
Ngã tư đó vì khó quan sát nên thường xảy ra tai nạn.

※ ナ形容詞(けいようし)の副詞的用法(ふくしてきようほう)。
(Cách dùng như tính từ đuôi な, mang nghĩa như trợ từ.)

類 しょっちゅう
Thường xuyên, hay

類 たびたび
Thỉnh thoảng

関 ガ頻発(ひんぱつ)する
Xảy ra nhiều lần

(ナ形) [頻繁(ひんぱん)な] 頻繁(ひんぱん)な政権交代(せいけんこうたい)は、政策(せいさく)の一貫性(いっかんせい)の面(めん)で問題(もんだい)がある。
Việc chuyển giao chính quyền liên tục đặt ra vấn đề về tính nhất quán của các chính sách.
550. 始終(しじゅう)
THỦY CHUNG
Từ đầu đến cuối, liên tục

1.
弟(おとうと)は体(からだ)が弱(よわ)く、始終(しじゅう)風邪(かぜ)をひいている。
Em trai tôi sức khỏe yếu nên bị cảm suốt.

類 しょっちゅう
Thường xuyên, hay

類 絶(た)えず
Liên miên, luôn luôn

類 いつも
Lúc nào cũng
551. ちょくちょく
Thường

1.
白井(しらい)さんとはちょくちょく飲(の)みに行(い)く間柄(あいだがら)だ。
Anh Shirai là bạn thường đi nhậu với tôi.

2.
「もっとちょくちょく顔(かお)を見(み)せてよ。」
"Hãy cho người ta xem mặt thường xuyên."

※ 会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
(Từ mang tính hội thoại)

類 よく
Thường xuyên

類 たびたび
Đôi lúc

類 しばしば
Thỉnh thoảng
552. およそ
Khoảng

①
ここから駅(えき)まではおよそ1キロだ。
Từ đây đến nhà ga khoảng 1km.

   
「およその金額(きんがく)を教(おし)えてください。」
"Hãy cho tôi biết số tiền khoảng bao nhiêu."

類 約(やく)
Khoảng, ước chừng

類 だいたい
Đại khái

②
祖母(そぼ)はおよそぜいたくとは縁(えん)のない人生(じんせい)を送(おく)った。
Bà tôi sống một cuộc đời không có duyên với giàu sang.

※ 否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
Sử dụng cùng với những cách nói mang tính phủ định.

類 まったく
Hoàn toàn không

③
およそものごとには順序(じゅんじょ)というものがある。
Mọi thứ đều có trình tự.
553. 極(きわ)めて
CỰC
Rất

1.
どの国(くに)にとっても、食料問題(しょくりょうもんだい)は極(きわ)めて重要(じゅうよう)な課題(かだい)だ。
Dù đối với quốc gia nào đi nữa, vấn đề lương thực là một thách thức cực kỳ quan trọng.

2.
こんな事故(じこ)が起(お)こるのは極(きわ)めてまれなことだ。
Việc sự cố xảy ra là chuyện cực kỳ hiếm gặp.

3.
経過(けいか)は極(きわ)めて順調(じゅんちょう)だ。
Diễn biến quá trình đang rất thuận lợi.

類 大変(たいへん)、非常(ひじょう)に、たいそう、ごく、とても
Rất, vô cùng, cực kỳ
554. ごく
Rất (mức độ thấp)

1.
提案(ていあん)に反対(はんたい)しているのは、ごく少数(しょうすう)の人々(ひとびと)だ。
Số người phản đối đề xuất cực kỳ ít.

2.
母(はは)はごく平凡(へいぼん)な専業主婦(せんぎょうしゅふ)です。
Mẹ tôi là một bà nội trợ rất bình thường.

3.
この薬(くすり)はごくまれに、副作用(ふくさよう)が出(で)ることがある。
Loại thuốc này rất hiếm khi gây ra tác dụng phụ.

類 非常(ひじょう)に
Vô cùng

類 極(きわ)めて
Cực kỳ

※ 「ごく」は数量(すうりょう)が小(ちい)さいとき、レベルが低(ひく)いときに使(つか)うことが多(おお)い。
Dùng nhiều khi nói đến số lượng ít, mức độ thấp.
555. いたって
Rất, vô cùng

1.
曽於(そお)は80歳(さい)を過(す)ぎているが、いたって元気(げんき)だ。
Bà tôi dù đã hơn 80 tuổi nhưng rất khỏe.

2.
作(つく)り方(かた)はいたって簡単(かんたん)だ。
Cách chế biến rất đơn giản.

類 大変(たいへん)、とても
Rất
556. 人一倍(ひといちばい)
NHÂN NHẤT BỘI
Hơn người khác, hơn bình thường

1.
祖父(そふ)は若(わか)い頃(ころ)から人一倍(ひといちばい)働(はたら)いて、今(いま)の地位(ちい)を築(きず)いたそうだ。
Ông tôi hồi trẻ làm việc hơn người nên có được địa vị như bây giờ.

2.
人一倍(ひといちばい)の努力(どりょく)をする。
Nỗ lực hơn người bình thường.
557. 一通(ひととお)り
NHẤT THÔNG
Khoảng, nhìn chung, Thông thường

①
書類(しょるい)には一通(ひととお)り目(め)を通(とお)したが、細(こま)かいチェックはこれからだ。
Tài liệu tôi có nhìn qua rồi, nhưng từ giờ tôi sẽ kiểm tra cụ thể.

類 ざっと
Qua loa

類 一応(いちおう)
Tạm thời

②
息子(むすこ)は中学生(ちゅうがくせい)だが、うちのことは一通(ひととお)りできる。
Con trai tôi là học sinh cấp hai nhưng nhìn chung đã có thể làm được việc nhà rồi.

類 だいたい
Đại khái

類 一応(いちおう)
Tạm thời, nhất thời

③
あの人(ひと)の日本文化(にほんぶんか)に関(かん)する知識(ちしき)は、一通(いちとお)り(のもの)ではない。
Kiến thức về văn hóa Nhật Bản của người đó không phải chuyện thường.

類 並(なみ)
Xếp hạng

類 普通(ふつう)
Bình thường

※ 必(かなら)ず否定形(ひていけい)で使(つか)う。
Hoàn toàn dùng ở thể phủ định.
558. やや
Một chút

1.
あの兄弟(きょうだい)はよく似(に)ているが、弟の方が(おとうと)やや背(せ)が高(たか)い。
Hai anh em đó giống nhau rõ rệt nhưng người em cao hơn một chút.

連 _あって (例(れい).空(そら)が光(ひか)ったかと思(おも)うと、ややあって、大(おお)きな雷(かみなり)の音(おと)がした。)
Chỉ một lúc sau (Ví dụ: Bầu trời đang sáng, nhưng chỉ một lúc sau một tiếng sấm lớn vang lên.)

連 _もうすれば
Có khả năng, có khuynh hướng

類 少(すこ)し
Một chút

類 ちょっと
Một chút, một lúc

※ 「やや」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
「やや」là cách nói cứng.
559. 幾分(いくぶん)
KÍ PHÂN
Phần nào đó

1.
薬(くすり)を飲(の)んでしばらくたつと、痛(いた)みは幾分(いくぶん)治(おさ)まった。
Sau khi uống thuốc được một lúc, cơn đau cũng giảm.

[(名)] 給料(きゅうりょう)の幾分(いくぶん)かを寄付(きふ)した。
Tặng kèm một phần tiền lương.

類 少(すこ)し
Một chút

類 いくらか
Một vài
560. そこそこ
Tạm ổn/khá; vừa phải; đến mức nào đó

①
あの学生(がくせい)はそこそこできるが、研究者向(けんきゅうしゃむ)きではない。
Sinh viên đó đại khái học được nhưng không phù hợp làm nhà nghiên cứu.

   
「新製品(しんせいひん)の売(う)り上(あ)げはどうですか」 「おかげさまで、そこそこ注文(ちゅうもん)が来(く)るようになりました。」
"Doanh số sản phẩm mới thế nào?" "Thật may, cũng kha khá đơn đặt hàng."

類 まあまあ、まずまず
Tàm tạm, khá

②
せっかくの日曜日(にちようび)なのに、夫(おっと)は朝食(ちょうしょく)もそこそこに出(で)かけてしまった。
Ngày chủ nhật tôi đã mất công chuẩn bị bữa sáng nhưng chồng tôi chỉ ăn qua loa rồi đi ra ngoài mất.

連 ~も_に + [動詞(どうし)]
(Làm gì) qua loa, vội vã

③
あそこは学生向(がくせいむ)けの飲食店(いんしょくてん)なので、1000円(えん)そこそこでおなかいっぱい飲(の)み食(く)いできる。
Đằng kia là quán ăn uống dành cho sinh viên, chỉ cần tầm 1000 yên là có thể ăn uống no căng rồi.
561. 若干(じゃっかん)
NHƯỢC KIỀN
Ít nhiều, Một chút

1.
会議(かいぎ)の進行(しんこう)が予定(よてい)より若干(じゃっかん)遅(おく)れ気味(ぎみ)だ。
Tiến trình cuộc họp có vẻ trễ hơn một chút so với dự định.

2.
<乗(の)り物(もの)、劇場(げきじょう)など> 席(せき)にはまだ若干(じゃっかん)(の)余裕(よゆう)がある。
(Trên tàu xe, sân khấu kịch) Chỗ ngồi vẫn còn trống ít nhiều.

3.
今回(こんかい)の採用(さいよう)は若干名(じゃっかんめい)だそうだ。
Việc tuyển dụng lần này có vẻ được vài người.

合 _名(めい)
Vài người

類 少(すこ)し
Một chút

類 いくらか
Một vài

※ 「若干(じゃっかん)」の方(ほう)がかたい言葉(ことば)。
(「若干」là cách nói cứng.)
562. 今(いま)一(ひと)つ
KIM NHẤT
Thiếu một ít, thiếu một chút

1.
このデザインは悪(わる)くはないが、今一(いまひと)つ新鮮(しんせん)みに欠(か)ける。
Thiết kế này không phải là tệ nhưng thiếu mất một chút tươi tắn.

2.
「味(あじ)はどう?」 「うん、今一(いまひと)つだね」
"Mùi vị thế nào?" "Ừm, vẫn thiếu một chút."

※ 俗語(ぞくご)では「いまいち」とも言(い)う。
Tiếng lóng còn gọi là 「いまいち」.
563. さんざん
Khốc liệt, dữ dội

1.
あの人(ひと)はさんざん遊(あそ)び回(まわ)ったあげく、財産(ざいさん)を無(な)くして行方不明(ゆくえふめい)になってしまったそうだ。
Nghe nói người đó sau một thời gian dài chơi bời khắp chốn, thì đã mất hết tài sản rồi biến mất.

2.
さんざん苦労(くろう)して育(そだ)てた娘(むすめ)に裏切(うらぎ)られ、泣(な)くに泣(な)けない。
Bị người con gái mà đã khó nhọc nuôi dưỡng phản bội, có khóc cũng không khóc nổi.

(ナ形) [さんざんな] さんざんな目(め)にあった。
[(Mức độ) dữ dội] Thật là xui xẻo.

4.
さんざんに殴(なぐ)られた。
Bị đánh dữ dội.

5.
成績(せいせき)はさんざんだった。
Thành tích thật tệ hại.
564. ぐっと
Chắc chắn, nhanh, nhiều (dùng khi so sánh)

①
バスが揺(ゆ)れたので、倒(たお)れないよう足(あし)にぐっと力(ちから)を入(い)れた。
Vì xe buýt rung lắc nên đứng chắc chắn để không bị ngã.

   
ビールをぐっと一息(ひといき)に飲(の)んだ。
Uống liền một ngụm bia.

②
突然(とつぜん)質問(しつもん)され、ぐっと答(こた)えに詰(つ)まった。
Tôi đã chuẩn bị sẵn nhiều câu trả lời phòng khi bị hỏi đột ngột.

③
先生(せんせい)に少(すこ)し直(なお)してもらうと、絵(え)はぐっとよくなった。
Được thầy giáo sửa một chút, bức tranh trở nên đẹp hơn nhiều.

類 ずっと
Suốt

類 一段(いちだん)と
(Hơn hẳn) một bậc

※ 「ぐっと」は会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
(「ぐっと」là từ mang tính hội thoại.)
565. はるかに
Hơn nhiều, xa

①
新製品(しんせいひん)の売(う)り上(あ)げは、予想(よそう)をはるかに上回(うわまわ)った。
Doanh thu sản phẩm mới vượt xa dự đoán.

   
この映画(えいが)は小説(しょうせつ)をもとにしているが、両者(りょうしゃ)を比(くら)べると、小説(しょうせつ)の方(ほう)がはるかに面白(おもしろ)い。
Bộ phim này lấy kịch bản từ cuốn tiểu thuyết, nhưng nếu đem so sánh cả hai thì cuốn tiểu thuyết hay hơn nhiều.

類 ずっと
(Hơn) hẳn

※ 「ずっと」の方(ほう)が会話的(かいわてき)な言葉(ことば)。
(「ずっと」là từ mang tính hội thoại.)

②
はるか(な)昔(むかし)、日本列島(にほんれっとう)は大陸(たいりく)と陸続(りくつづ)きだった。
Thời xa xưa, quần đảo Nhật Bản tiếp giáp với lục địa.

   
はるか遠(とお)くに富士山(ふじさん)が見(み)える。
Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ xa tít.

連 はるか昔(むかし)
Xa xưa

連 はるか遠(とお)く
Xa tít

連 はるかかなた
Xa xôi, xa tít
566. がっちり
Cứng, kiên cố, vững chắc…

①
大野(おおの)さんはスポーツで鍛(きた)えただけあって、からだががっちりしている。
Anh Ono quả là rèn luyện thể thao nhiều có khác, cơ thể rất chắc chắn.

類 がっしり(と)
Chắc chắn, rắn chắc

②
二人(ふたり)はがっちり(と)握手(あくしゅ)した。
Hai người bắt tay rất chắc chắn.

類 しっかり(と)
Chắc chắn, ổn định

③
弟(おとうと)はお金(かね)にがっちりしているから、貯金(ちょきん)もずいぶんあるだろう。
Em trai tôi rất chắc chắn chuyện tiền bạc, luôn tích góp tiền đều đặn.

   
がっちり貯(た)める。
Tích trữ đều đặn.
567. がっしり
Cứng, chắc, dẻo dai

1.
家具(かぐ)はどれも大(おお)きくてがっしりしていた。
Đồ dùng trong nhà đều lớn và chắc chắn.

2.
がっしり(と)した{体(からだ)/胸(むね)/ドア...}
(Cơ thể/ ngực) rắn chắc, (cánh cửa) chắc chắn
568. くっきり
Rõ ràng

1.
真(ま)っ青(さお)な空(そら)を背景(はいけい)に、富士山(ふじさん)がくっきり見(み)える。
Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng trên bầu trời trong xanh.

2.
(化粧(けしょう)で) 眉(まゆ)をくっきりとかく。
(Trong trang điểm) Vẽ lông mày sắc nét.

3.
背中(せなか)に日焼(ひやけ)のあとがくっきり残(のこ)っている。
Trên lưng vẫn còn hằn rõ vết cháy nắng.

4.
くっきり(と)した画像(がぞう)
Hình ảnh rõ nét

類 はっきり(と)
Rõ ràng
569. すんなり
Trôi chảy/dễ dàng; không vướng

①
彼女(かのじょ)は若(わか)い頃(ころ)と変(か)わらず、すんなりしている。
Cô ấy vẫn như hồi trẻ, dáng người thon thả.

   
すんなり(と)した{指(ゆび)/手足(てあし)...}
(Ngón tay/ tay chân) thon thả

対 ずんぐり
Mập phệ

類 すらりと、すらっと
Mảnh khảnh, yếu ớt

②
反対(はんたい)されるかと思(おも)っていたが、私(わたし)の案(あん)はすんなり会議(かいぎ)を通(かよ)った。
Tôi đã nghĩ là sẽ bị phản đối, nhưng đề xuất của tôi lại được hội nghị thông qua mà không gặp khó khăn.

   
すんなり{決(き)まる/認(みと)める/自白(じはく)する...}
(Quyết định/ chấp nhận/ tự thú) mà không gặp trở ngại.

類 あっさり(と)
Dễ dàng

類 スムーズに
Nhẹ nhàng

関 すらすら
Trơn tru, trôi chảy
570. 着々(ちゃくちゃく)と
TRỨC/TRỨ/TRỨ/TRỮ
Đều đều, vững chắc

1.
工事(こうじ)は予定(よてい)通(どお)り、着々(ちゃくちゃく)と進(すす)んでいる。
Dự án xây dựng tiến triển đều đặn theo kế hoạch.

2.
{仕事(しごと)/勉強(べんきょう)...} が着々(ちゃくちゃく)と進(すす)む。
(Công việc/ việc học) tiến triển đều đặn.

連 _進(すす)む
Tiến triển đều đặn
571. ぐんぐん
Nhanh chóng, mau lẹ

1.
1位(い)の選手(せんしゅ)が2位(い)の選手(せんしゅ)をぐんぐん引(ひ)き離(はな)した。
Vận động viên dẫn đầu nhanh chóng bỏ xa người xếp thứ hai.

2.
病気(びょうき)がぐんぐん快復(かいふく)する。
Bệnh tình hồi phục nhanh chóng.

3.
{背(せ)/成績(せいせき)/植物(しょくぶつ)...}がぐんぐん{伸(の)びる/成長(せいちょう)する}
(Chiều cao/ thành tích) tăng nhanh chóng, (thực vật) phát triển nhanh chóng.
572. ぐったり
Mệt mỏi, rã rời, mệt lử

1.
うちへ帰(かえ)ると、疲(つか)れてぐったりとベッドに横(よこ)になった。
Khi về đến nhà, tôi mệt lả người nên ngả lưng trên giường luôn.

2.
水不足(みずぶそく)で植物(しょくぶつ)がぐったりしている。
Do thiếu nước nên thực vật trở nên yếu ớt.
573. げっそり
Gầy đi, nản chí

①
祖父(そふ)は病気(びょうき)でげっそり(と)やせてしまった。
Ông tôi vì bệnh nên gầy da bọc xương.

例※ マイナスの意味(いみ)で使(つか)う。
(Dùng với ý nghĩa tiêu cực.)

②
まだこんなに仕事(しごと)があるのかと、げっそりした。
Tôi thấy nản vì lại làm công việc như vậy.
574. ひっそり
Yên lặng, yên tĩnh

①
夕方(ゆうがた)だと言(い)うのに、商店街(しょうてんがい)は人通(ひとどお)りが少(すく)なく、、ひっそりしていた。
Dù là buổi chiều nhưng khu mua sắm vẫn ít người qua lại và rất yên tĩnh.

   
ひっそりとした家(いえ)
Căn nhà yên tĩnh

②
彼女(かのじょ)は女優(じょゆう)を引退(いんたい)したあと、田舎(いなか)でひっそりと暮(く)らした。
Cô ấy sau khi nghỉ nghề diễn viên đã sống thanh bình ở vùng quê.

関 ①②静(しず)かな
Yên tĩnh
575. ごたごた
Rắc rối, hỗn loạn

①
部屋(へや)には多(おお)くのものがごたごたと置(お)いてあった。
Trong phòng có nhiều đồ đạc sắp xếp ngổn ngang.

②
「細(こま)かいことをごたごた言(い)うな」
"Đừng nói loạn những điều nhỏ nhặt lên nữa."

類 ①②ごちゃごちゃ(と)
Hỗn loạn

③
[(名(めい))ごたごた] 引(ひ)っ越(こ)しのごたごたで大事(だいじ)な本(ほん)を無(な)くしてしまった。
[Mớ hỗn độn] Sau mớ hỗn độn của việc dọn nhà, tôi đã làm mất quyển sách quan trọng.

   
あの会社(かいしゃ)は今(いま)、次期社長(じきしゃちょう)のいすをめぐってごたごたしている。
Công ty đó hiện đang trong mớ hỗn độn xoay quanh chiếc ghế giám đốc kế tiếp.
576. ごちゃごちゃ
Xáo trộn, hỗn loạn

①
私(わたし)は整理整頓(せいりせいとん)が苦手(にがて)で、机(つくえ)の上(うえ)はいつもごちゃごちゃしている。
Tôi không giỏi sắp xếp ngăn nắp, trên bàn lúc nào cũng lộn xộn.

   
この町(まち)は小(ちい)さい店(みせ)がごちゃごちゃと並(なら)んでいる。
Trong khu phố này các cửa hàng nhỏ sắp xếp lộn xộn.

   
難(むずか)しい問題(もんだい)を考(かんが)えているうちに、頭(あたま)の中(なか)がごちゃごちゃになってしまった。
Trong khi nghĩ về bài tập khó, đầu óc tôi trở nên loạn hết cả lên.

②
「文句(もんく)ばかりごちゃごちゃ言(い)ってないで、早(はや)く言(い)われたことをやれ。」
"Đừng chỉ than phiền này nọ nữa, hãy làm nhanh những gì được giao đi."

類 ①②ごたごた(と)
Hỗn loạn
577. べたべた
Nhớp nháp, dính, gắn vào

①
子供(こども)は口(くち)の周(まわ)りをチョコレートでべたべたにしていた。
Quanh miệng đứa trẻ dính đầy socola.

   
{汗(あせ)/油(あぶら)...}でべたべた{だ/である}。
Dính (mồ hôi/ dầu)

②
娘(むすめ)の部屋(へや)には好(す)きなアイドルのポスターがべたべたと貼(は)ってある。
Trong phòng con gái tôi dán đầy poster thần tượng con bé yêu thích.

   
廊下(ろうか)に足跡(あしあと)がべたべたとついている。
Dấu chân người còn lưu trên hành lang.

③
最近(さいきん)の若(わか)いカップルは、平気(へいき)で人前(ひとまえ)でべたべたしている。
Các cặp đôi gần đây thản nhiên gắn tên với nhau.

関 ①③ガべたつく
Dính, bám
578. さも
Hiển nhiên, rõ ràng, hơn nữa, ngoài ra

1.
おじいさんたちが、さも気持(きも)ち良(よ)さそうに温泉(おんせん)につかっている。
Các ông bác đang ngâm mình trong suối onsen với tâm trạng rất tốt.

2.
彼女(かのじょ)の提案(ていあん)を拒否(きょひ)すると、彼女(かのじょ)はさも不満(ふまん)そうな顔(かお)で私(わたし)を見(み)た。
Khi tôi phản đối các đề xuất của cô ấy, cô ấy nhìn tôi với vẻ vô cùng bất mãn.

類 いかにも
Thực sự

※ 「~そうだ」と一緒(いっしょ)に使(つか)うことが多(おお)い。
(Hay sử dụng cùng với「~そうだ」.)
579. さぞ
Chắc là, hiển nhiên

1.
これだけの仕事(しごと)を一人(ひとり)でやるのは、さぞ大変(たいへん)だったことだろう。
Công việc cỡ này mà làm một mình thì chắc là vất vả lắm.

2.
「さぞお疲(つか)れでしょう。ようぞゆっくり休(やす)んでください。」
"Bạn chắc là mệt lắm đúng không. Hãy thong thả nghỉ ngơi đi nhé."

※ 「~だろう」 と一緒(いっしょ)に使(つか)うことが多(おお)い。
Hay sử dụng cùng với 「~だろう」.

類 さぞかし、さぞや
Chắc hẳn là (nhấn mạnh)
580. 何(なに)とぞ
HÀ
Xin/nhờ… (làm ơn)

1.
「遅(おく)れて申(もう)し訳(わけ)ありません。何(なに)とぞお許(ゆる)しください」
"Tôi xin lỗi vì đến muộn. Vui lòng tha thứ cho tôi."

2.
「何(なに)とぞよろしくお願(ねが)い致(いた)します。」
"Xin vui lòng giúp đỡ tôi."

類 どうか
Xin

※ 「何(なに)とぞ」の方(ほう)がかたい表現(ひょうげん)。)
(「 何とぞ」là cách nói mang nghĩa cứng.)
581. 何(なん)なりと
HÀ
Bất cứ cái gì, bằng mọi giá

1.
「ご不明(ふめい)な点(てん)は、何(なに)なりとお尋(たず)ねください。」
"Những điểm gì không rõ, dù là chuyện gì cũng hãy hỏi nhé."

2.
「何(なん)なりとお申(もう)し付(つ)けください。」
"Hãy bảo tôi bất cứ chuyện gì."

※ 相手(あいて)に申(もう)し出(で)をするときに使(つか)う。
(Dùng khi ra yêu cầu cho đối phương.)

類 どんなことでも
Bất cứ điều gì

類 何(なん)でも
Bất cứ cái gì
582. どうやら
Có vẻ như là, dường như là, rồi thì cũng

①
最後(さいご)は徹夜(てつや)をして、どうやら論文(ろんぶん)を締切(しめきり)に間(ま)に合(あ)わせることができる。
Cuối cùng tôi thức khuya và dường như đã kịp hạn chót nộp bài luận.

類 何(なん)とか
Bằng điều gì đó

類 どうにか
Như thế nào đó

類 やっと
Cuối cùng thì

②
黒(くろ)い雲(くも)が出(で)てきた。どうやら雨(あめ)になりそうだ。
Đám mây đen xuất hiện. Dường như trời sẽ mưa.

※ 推量(すいりょう)の表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
Sử dụng cùng với cách nói suy đoán.

類 どうも
Thế nào thì cũng

類 たぶん
Có vẻ
583. よほど
Rất, khá, đáng kể

①
よほど疲(つか)れていたのだろう、母(はは)は帰宅(きたく)するなり食事(しょくじ)もせずに寝(ね)てしまった。
Chắc là mẹ tôi rất mệt, vừa về đến nhà không ăn gì cả mà đi ngủ luôn.

   
よほど機嫌(きげん)が悪(わる)かったらしく、田中(たなか)さんは返事(へんじ)もしなかった。
Có vẻ như khá khó chịu, anh Tanaka không hề trả lời lại.

※ 後(うし)ろに推量(すいりょう)の表現(ひょうげん)が来(く)る。
(Đằng sau là cách nói suy đoán.)

②
「よほどのことがない限(かぎ)り、出席(しゅっせき)します。」
"Chỉ cần không có việc gì đáng kể, tôi sẽ có mặt."

③
映画(えいが)がつまらなかったので、よほど途中(とちゅう)で帰(かえ)ろうかと思(おも)った。
Bộ phim xem phát chán, nên được nửa chừng tôi tính đi về.

   
騒(さわ)いでいる子供(こども)によほど注意(ちゅうい)しようかと思(おも)ったが、親(おや)に文句(もんく)を言(い)われそうなのでやめた。
Tôi đang tính nhắc nhở đứa bé đang làm ồn, nhưng nghĩ sẽ bị nó mách bố mẹ nên lại thôi.

※ 「とほど~(よ)うかと思(おも)った」の形(かたち)で使(つか)う。
(Sử dụng với cấu trúc 「よほど~(よ)うかとおもった」)
584. さほど
Không ... lắm

1.
これはよく考(かんが)えれば、さほど難(むずか)しい問題(もんだい)ではない。
Nếu suy nghĩ kỹ vấn đề này thì không khó như vậy đâu.

2.
若者(わかもの)の言葉遣(ことばづか)いを批判(ひはん)する人(ひと)が多(おお)いが、私(わたし)はさほど気(き)にならない。
Có nhiều người phê phán cách dùng từ của giới trẻ, nhưng tôi không quan tâm mấy.

※ 後(うし)ろに否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)がくる。
(Đằng sau là cách nói phủ định)

類 それほど
Không đến mức…

類 あまり
Không… lắm

類 たいして
Không quá...

※ さ=それ 少(すこ)し古い言い方。
(Đây là một cách nói cổ.)
585. とうてい
Hoàn toàn ... không

1.
今(いま)からではどんなにがんばっても、とうてい間(ま)に合(あ)わないだろう。
Từ bây giờ dù cố gắng thế nào đi nữa thì cũng hoàn toàn không kịp đâu.

2.
1週間(しゅうかん)でこの仕事(しごと)を仕上(しあ)げるなんて、とうてい無理(むり)だ。
Trong một tuần mà làm được công việc này thì hoàn toàn vô lý.

※ 否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
(Sử dụng với cách nói phủ định.)

類 とても
Rất, cực kỳ
586. 一見(いっけん)
NHẤT KIẾN
Thoáng nhìn

①
今井(いまい)さんは一見(いっけん)おとなしそうだが、実(じつ)はけっこう気(き)が強(つよ)い。
Chị Imai thoạt nhìn có vẻ trầm tính nhưng thực tế khá là mạnh mẽ.

※ 後(うし)ろに逆接(ぎゃくせつ)の表現(ひょうげん)が来(く)る。
(Đằng sau là cách nói ngược nghĩa.)

②
このブランドもののバッグは、一見(いっけん)して偽物(にせもの)だとわかる。
Cái túi hàng hiệu này nhìn qua là biết nó là đồ giả.

※ 「一見(いっけん)して」の形(かたち)で使(つか)う。
(Dùng với cấu trúc 「一見して」)

③
[(名(めい))] あの絵(え)は一見(いっけん)の価値(かち)がある。
Bức tranh đó chỉ có giá trị nhất thời.

   
一見(いっけん)したところ、患者(かんじゃ)に外傷(がいしょう)はないようだった。
Vừa nhìn qua thì có vẻ bệnh nhân không có vết thương ngoài.

慣 百聞(ひゃくぶん)は一見(いっけん)にしかず
Trăm nghe không bằng một thấy
587. 一向(いっこう)に
NHẤT HƯỚNG
Hoàn toàn (không)

1.
どれほど働(はたら)いても、暮(く)らしは一向(いっこう)によくならなかった。
Dù làm việc cỡ nào thì cuộc sống cũng không hoàn toàn khá lên được.

※ 後(うし)ろに否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)が来(く)る。
Đằng sau là cách nói phủ định.

類 全然(ぜんぜん)、全(まった)く
Hoàn toàn… không
588. 一概(いちがい)に
NHẤT KHÁI
Cứ ... thì không phải

1.
有名大学(ゆうめいだいがく)を出(で)たらいい仕事(しごと)に就(つ)けるとは、一概(いちがい)には言(い)えないだろう。
Không thể nói là cứ tốt nghiệp đại học nổi tiếng là có được công việc tốt.

2.
古(ふる)い習慣(しゅうかん)を一概(いちがい)に否定(ひてい)するのはどうだろうか。
Bạn nghĩ sao về việc phủ nhận hết những phong tục cũ?

※ 否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
Sử dụng cùng với cách nói mang tính phủ định.

関 一律(いちりつ)に
Nhất loạt, trong mọi trường hợp

関 一様(いちよう)に
Cùng một kiểu, không ngoại lệ
589. ろくに
Không…ra gì/không…đàng hoàng (thường đi với phủ định)

①
最近忙(さいきんいそが)しくて、ろくに寝(ね)ていない。
Gần đây tôi bận, ngủ không đủ giấc.

   
警察(けいさつ)に訴(うった)えたが、ろくに調査(ちょうさ)もしてくれなかった。
Tôi báo với cảnh sát rồi nhưng họ chẳng điều tra hẳn hoi.

②
[(連(れん))ろくな] この会社(かいしゃ)は忙(いそが)しいばかりで、ろくな給料(きゅうりょう)もくれない。
Công ty này đang lộn xộn, nên tiền lương không ổn định.

※ ①②否定的(ひていてき)な表現(ひょうげん)と一緒(いっしょ)に使(つか)う。
Sử dụng cùng với cách nói phủ định.

関 ろくでもない (例(れい).あんなろくでもないやつとは付(つ)き合(あ)わない方(ほう)がいい。)
Vô dụng (Ví dụ: Loại người vô dụng như vậy thì tốt nhất đừng hẹn hò.)
590. 何(なん)でも
HÀ
Cái gì cũng; hễ…là; nghe nói thì…

1.
「最近(さいきん)、スミスさん、見(み)ないね」 「何(なん)でも、帰国(きこく)したらしいよ」
"Gần đây không thấy Smith nhỉ?" "Theo như tôi biết thì anh ấy về nước rồi."

2.
「先(さき)ほど田中(たなか)さんから連絡(れんらく)があり、何(なん)でも、交渉(こうしょう)はうまくいたとのことです。」
"Lúc trước tôi có liên lạc với anh Tanaka thì được biết việc giao thiệp rất tốt đẹp."

※ 後(うし)ろに伝聞(でんぶん)の表現(ひょうげん)が来(く)る。
(Đằng sau là cách nói truyền đạt.)
591. 及(およ)び
CẬP
Và, cũng như

1.
「ここに住所(じゅうしょ)・氏名(しめい)及(およ)び生年月日(せいねんがっぴ)を記入(きにゅう)してください。」
"Vui lòng điền địa chỉ, họ tên cũng như ngày tháng năm sinh vào đây."

2.
北海道(ほっかいどう)及(およ)ぶ東北地方(とうほくちほう)へのバスは3番(ばん)の乗(の)り場(ば)から発車(はっしゃ)します。
Chuyến xe buýt đi Hokkaido và vùng Tohoku sẽ khởi hành từ điểm bắt xe số 3.

※ 助詞(じょし)「と」を使(つか)うよりかたい表現(ひょうげん)。
Đây là cách nói mang nghĩa cứng hơn so với trợ từ 「と」.

類 並(なら)びに
Và, cả
592. 並(なら)びに
TỊNH
Cả (hai), cũng như

1.
優勝者(ゆうしょうしゃ)には優勝(ゆうしょう)カップ並(なら)びに賞金(しょうきん)百万円(ひゃくまんえん)が贈(おく)られる。
Người chiến thắng được nhận cúp vô địch cũng như 1 triệu yên tiền thưởng.

2.
「新入生(しんにゅうせい)並(なら)びに保護者(ほごしゃ)の皆様(みなさま)、本日(ほんじつ)はご入学(にゅうがく)おめでとうございます。」
"Tôi xin được gửi lời chúc mừng tới các em học sinh khóa mới cũng như các vị phụ huynh đã tới tham dự buổi lễ nhập học ngày hôm nay."

※ 改(あらた)まった場面(ばめん)でよく使(つか)われる。
Hay dùng trong những bối cảnh trang trọng.

類 及(およ)び
Và
593. もしくは
Hoặc là

1.
「勤務先(きんむさき)、もしくは私(わたし)の携帯(けいたい)に電話(でんわ)してください。」
"Hãy liên lạc với địa chỉ làm việc hoặc qua điện thoại của tôi."

2.
<出願条件(しゅつがんじょうけん)> 四年制大学(しねんせいだいがく)卒(そつ)、もしくは同等(どうとう)の学力(がくりょく)があると認(みと)められる者(しゃ)。
(Điều kiện đăng ký) Những sinh viên tốt nghiệp đại học hệ 4 năm hoặc những người được công nhận có trình độ tương đương.

類 または
Hoặc là

※ 「もしくは」の方(ほう)がかたい表現(ひょうげん)。
(「もしくは」 là cách nói mang nghĩa cứng.)
594. 但(ただ)し
ĐÃN
Nhưng, tuy nhiên

1.
「試験(しけん)が合格点(ごうかくてん)に満(み)たなかった場合(ばあい)は、再試験(さいしけん)が受(う)けられます。ただし、有料(ゆうりょう)です。」
"Trong trường hợp không đủ điểm thi đậu có thể thi lại. Tuy nhiên có tính phí."

2.
<医院(いいん)の掲示(けいじ)> 日曜(にちよう)・祝日(しゅくじつ)、休診(きゅうしん)。ただし、急患(きゅうかん)の場合(ばあい)はこの限(かぎ)りにあらず。
(Quy định bệnh viện) Nghỉ các ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ. Tuy nhiên, trường hợp bệnh nhân cấp cứu thì không giới hạn.

※ 前(まえ)のことがらに条件(じょうけん)や例外(れいがい)を付(つ)け加(くわ)えるときに使(つか)う。
(Dùng khi bổ sung điều kiện, ngoại lệ cho một sự việc nêu đằng trước.)
595. なお
Thêm vào đó, vẫn, thậm chí, ngoài ra

1.
「次(つぎ)の会合(かいごう)は2月(がつ)4日(か)午後(ごご)2時(じ)からです。なお、場所(ばしょ)は追(お)って連絡(れんらく)します。」
"Cuộc họp lần tới là từ 2 giờ chiều ngày 4/2. Còn về địa điểm sẽ được sắp xếp và liên hệ sau.

2.
会場(かいじょう)の場所(ばしょ)は、下(した)の地図(ちず)を 覧(らん)ください。なお、駐車場(ちゅうしゃじょう)が狭(せま)いので、 自家用車(じかようしゃ)でのご来場(らいじょう)はご遠慮(えんりょ)ください。
Hãy nhìn vào địa điểm hội trường trên bản đồ dưới đây. Thêm vào đó, do bãi đậu xe nhỏ hẹp nên vui lòng hạn chế đậu xe gia đình.

※ 前(まえ)のことがらに必要事項(ひつようじこう)を付(つ)け加(くわ)えるときに使(つか)う。
Dùng khi bổ sung sự kiện cần thiết vào sự kiện nêu đằng trước.

☆ (副(ふく)) なお

①
彼(かれ)は10年前(ねんまえ)に家出(いえで)したきり、今(いま)なお行方(ゆくえ)が知(し)れない。
Anh ta rời khỏi nhà suốt từ 10 năm trước, đến giờ vẫn không biết tung tích.

類 まだ
Vẫn

類 相変(あいか)わらず
Vẫn không có gì thay đổi

②
今日(きょう)は月末(げつまつ)で雨(あめ)が降(ふ)っているので、道(みち)が混(こ)んでいる。なお悪(わる)いことに、事故(じこ)が2件(けん)も起(お)こって、道路(どうろ)は大渋滞(だいじゅうたい)だ。
Hôm nay là ngày cuối tháng, trời lại mưa nên đường đông đúc. Điều tệ hơn là lại xảy ra 2 vụ tai nạn nữa nên đường xá càng tắc nghẽn.

類 さらに、いっそう、なおさら
Hơn nữa, càng hơn nữa
596. ちなみに
Nhân tiện, nhân thể

1.
4月(がつ)からアメリカへ赴任(ふにん)することになりました。ちなみに、単身赴任(たんしんふにん)です。
Từ tháng 4 tôi chuyển công tác đến Mỹ. Nhân tiện xin nói là tôi đi một mình.

※ 簡単(かんたん)な補足(ほそく)などを付(つ)け加(くわ)えるときに使(つか)う。
(Dùng khi bổ sung thông tin đơn giản.)
597. もっとも
Tuy nhiên/dù vậy; (cũng) đúng là

①
「彼女(かのじょ)、やせてきれいになったね。もっとも、僕(ぼく)の前(まえ)のふっくらしていたときの方(ほう)が好(す)きだけど。」
"Cô ấy gầy hơn thì đẹp. Dù là vậy tôi thích cô ấy múp míp như trước hơn."

   
上原君(うえはらくん)はすばらしい選手(せんしゅ)だ。もっとも、プロになれるかどうかは、まだわからないが。
Anh Uehara là vận động viên xuất sắc. Tuy vậy nhưng tôi không rõ liệu anh ta có thể trở thành vận động viên chuyên nghiệp hay không.

※ 前(まえ)のことがらを肯定(こうてい)しながらも、それに対立(たいりつ)することがらを付(つ)け加(くわ)えるときに使(つか)う。
(Dùng khi dù khẳng định sự việc nêu đằng trước nhưng bổ sung thêm sự việc đối lập.)

類 とは言(い)っても、とは言(い)え
Dù nói là vậy

②
[(ナ形(けい))もっともな] あんなことを言(い)われたら、彼女(かのじょ)が怒(おこ)るのももっともだ。
Nếu bị nói như vậy, việc cô ấy tức giận cũng là đương nhiên.

   
「おっしゃることは、まことにごもっともです。」
"Những điều quý vị nói là điều đương nhiên."

類 当然(とうぜん)な、あたりまえな
Đương nhiên
598. ゆえに
Vì vậy

※ 「故(ゆえ)に」という表記(ひょうき)もある。
(Còn có thể viết là 「故に」).

2.
A=B、B=C、ゆえに、A=Cである。
A=B, B=C, vì vậy A=C.

3.
「我思(われおも)う、ゆえにわれあり」
"Tôi tư duy, vì vậy tôi tồn tại.

4.
裁判官(さいばんかん)は人(ひと)を裁(さば)く立場(たちば)にある。ゆえに、公正(こうせい)さが厳(きび)しく求(もと)められる。
Thẩm phán có vai trò phán xét con người. Vì vậy người đó được yêu cầu tính công bằng nghiêm khắc.

※ かたい書(か)き言葉(ことば)。
(ゆえに là từ dùng trong văn viết mang nghĩa cứng.)

類 したがって
Kéo theo đó

類 そのために
Chính vì thế

類 それゆえ
Vì thế
599. よって
Do đó/vì vậy; theo… (văn viết)

※ 「因(よ)って」という表記(ひょうき)もある。
(Còn có thể viết là 「因って」)

2.
<賞状(しょうじょう)> 上記学生(じょうきがくせい)は一日(いちにち)も休(やす)まず、一度(いちど)の遅刻(ちこく)・早退(そうたい)もありませんでした。よって、ここにそれを賞(しょう)します。
(Thông báo trao thưởng) Học sinh đề cập ở trên không nghỉ một ngày nào, không một lần đi trễ hay về sớm. Bởi vì vậy nên tôi xin tuyên dương.

※ かたい書(か)き言葉(ことば)。
(Là từ dùng trong văn viết, mang nghĩa cứng.)

類 そういうわけで
Vì lẽ đó

類 ゆえに
Vì vậy

類 それゆえ
Vì thế
600. 第一(だいいち)
ĐỆ NHẤT
Trước tiên

1.
「結婚(けっこん)なんて、まだまだ先(さき)ですよ。第一(だいいち)、相手(あいて)がいません。」
"Kết hôn gì, vẫn còn xa lắm. Trên hết là tôi còn chưa có đối tượng."

2.
「カナダ支社(ししゃ)への赴任(ふにん)は河野君(こうのくん)が適任(てきにん)だと思(おも)います。仕事(しごと)もできるし、英語(えいご)もできるし、第一(だいいち)、本人(ほんにん)が強(つよ)く希望(きぼう)しています。」
"Về việc đến công tác tại chi nhánh ở Canada tôi nghĩ anh Kono là thích hợp nhất. Anh ấy vừa làm tốt công việc, vừa nói được tiếng Anh, trên hết anh ấy cũng có khát khao nữa."

※ 他(ほか)のことより何(なに)よりこれが一番(いちばん)の理由(りゆう)だと言いたいときに使う。
(Dùng khi muốn nói đến một lý do nào đó là lớn nhất/ quan trọng nhất so với các điều khác.)

類 何(なに)より
Hơn hết

※ 本来副詞(ほんらいふくし)だが、接続詞(せつぞくし)のように使(つか)う。
(Bản thân từ này là trợ từ nhưng có thể dùng như một từ nối.)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict