Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
遺産を相続する。
2011年現在、日本では16件が世界遺産として登録されている。
プロになるのは無理だと親に反対されたが、こうなったら意地でもがんばるつもりだ。
あの子は食い意地が張っている。
自分の立場を自覚して行動する。
「天丼の並を一つお願いします。」
自分を犠牲にして人を助けるなんて、並の人にはできないことだ。
今年の夏の気温は例年並みだそうだ。
料理を体裁よく皿に盛りつける。
体裁を整える。
彼の発言に衝撃を受けた。
常識を打ち破る衝撃的な文学。
この飛行機はプロペラが推進力になっている。
A氏は名声を手に入れるために、大きな犠牲を払った。
交通事故の犠牲者数は増加しつつある。
土砂崩れで運行を中止した鉄道は、まだ復旧の見込みがたっていない。
この病気は、一度かかると回復する見込みがほとんどないそうだ。
術後の経過は順調で、1週間後には退院できる見通しだ。
窓を開けて空気の流通をよくした。
これは100年ものの成熟したワインです。
車の市場が成熟し、消費が鈍っている。
今年は飛躍の年にしたい。
論理の飛躍
新しい視点から開発された商品
このロボットは左右の足を交互に出して歩く。
この靴は先がとがっている。
子供たちは先を争って教室を飛び出した。
この技術では、A社がB社の一歩先を行っている。
「先に述べたように~」
先の首相
「お先に失礼します。」
「お先にどうぞ」
「言い訳より謝罪が先だ」
先のことはわからない。
入試が目前に迫ってきた。
結婚を目前に控えて、気分が憂鬱になることを「マリッジブルー」という。
旅行で知り合った人と、別れ際にメールアドレスを交換した。
窓際に花を飾った。
彼の正体がつかめない。
犯人の正体を暴く。
ネズミがわなにかかった。
彼をだましたら、まんまとわなにはまった。
文書の重要な部分を枠で囲む。
子供を枠にははめた育て方はしたくない。
艶のある紙
艶のある{髪/声}
ドアの陰に隠れる。
陰ながら応援する。
日が傾くと影が伸びる。
霧の向こうに島影がぼんやり見える。
星影
「あなたが謙遜するなんて柄でもない」
「人の上に立つなんて、私の柄じゃない」
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
601. 団らん
ĐOÀN
Tụ họp gia đình
1.
大きなテーブルは家族団らんのシンボルだ。Một chiếc bàn lớn là biểu tượng gia đình sum họp.
2.
冬は家族で鍋を囲んで家族団らんしたい。Vào mùa đông, tôi muốn cả gia đình cùng quây quần bên nồi lẩu.
合 一家_
Sum họp gia đình
合 家族_
Gia đình sum họp
関 アットホームな
Ấm cúng
602. 行楽
HÀNH LẠC
Chuyến đi tham quan
1.
連休なので、行楽に出かける人が多い。Vì là ngày nghỉ nên có nhiều người đi tham quan.
連 _に出かける
Đi ra ngoài giải trí
合 _地
Khu vui chơi
合 _客
Khách tham quan
合 _シーズン
Mùa tham quan
合 _日和
Thời tiết lý tưởng
603. 本場
BẢN TRƯỜNG
Quê nhà của ~
1.
北海道はカニの本場だ。Hokkaido là xứ sở của cua.
2.
本場で勉強した外国語は、発音や自然さが違う。Tiếng nước ngoài học tại bản xứ có phát âm và tính tự nhiên khác hẳn.
604. 相席
TƯƠNG TỊCH
Ngồi cùng bàn, ngồi chung bàn
1.
小さな店では、昼時は相席になることもよくある。Ở những cửa tiệm nhỏ, vào giờ trưa thường phải ngồi chung bàn.
2.
(店員が客に) 「すみません、ご合席お願いできますか。」(Nhân viên nhà hàng nói với khách) "Dạ thưa, anh/ chị có thể ngồi chung bàn được không ạ?"
連 _になる
Được xếp chung bàn
605. 褒美
BAO MĨ
Phần thưởng
1.
(親が子供に)「お手伝いをしたら、何かご褒美をあげるよ。」(Bố mẹ nói với con) "Con giúp bố mẹ, bố mẹ sẽ thưởng nhé."
連 _をあげる⇔もらう
Cho/ nhận quà
連 _を与える
Trao quà
606. 遺産
DI SẢN
Tài sản để lại, di sản
①
父の遺産で新しい家を建てた。Dựa vào tài sản bố để lại, tôi xây nhà mới.
Thừa kế tài sản.
連 _を残す
Để lại tài sản
合 _相続
Thừa kế tài sản
関 遺言
Di ngôn
関 財産
Tài sản
②
京都には多くの文化遺産が残されている。Ở Kyoto vẫn còn lưu giữ nhiều di sản văn hóa.
Đến nay, năm 2011, Nhật Bản có 16 di sản thế giới được công nhận.
合 世界_
Di sản thế giới
合 文化_
Di sản văn hóa
関 遺跡
Di tích
607. 台無し
ĐÀI VÔ
Hỗn độn, lộn xộn
1.
せっかく美容院で結ってもらった髪が、雨で台無しになってしまった。Mái tóc tôi đã mất công nối ở tiệm, vậy mà lại rối tung lên vì mưa.
2.
「君たちのけんかのせいで、パーティーが台無しだ。"Do các bạn cãi nhau mà bữa tiệc thành mớ hỗn loạn."
連 _になる・_にする
Trở nên rối tung/ làm cho rối tung
関 めちゃくちゃ
Hỗn độn
608. 心構え
TÂM CẤU
Chuẩn bị
1.
監督は選手たちに、試合にあったての心構えを話した。Huấn luyện viên nói các cầu thủ sẵn sàng cho trận đấu.
2.
高齢の親が重体になったので、万一の心構えだけはしておいた。Bố mẹ tôi đã cao tuổi, nay lại bệnh nặng, vì thế tôi phải chuẩn bị cho điều bất trắc.
連 _をする
Chuẩn bị
関 心がけ
Sự lưu ý, chú tâm
関 覚悟
Sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần
関 ヲ心がける
Lưu ý, quyết tâm
609. 心地
TÂM ĐỊA
Cảm giác, tâm trạng
1.
強盗にピストルを向けられたときは、生きた心地もしなかった。Bị trộm chĩa súng vào, tôi cảm giác mình không còn sống.
合 居心地
Cảm giác cảm nhận được khi ở một nơi nào đó
合 寝心地
Cảm giác khi ngủ
合 着心地
Cảm giác khi mặc đồ
合 座り心地
Cảm giác khi ngồi
合 住み心地 (例.住み心地の良い家)
Cảm giác sống (Ví dụ: Ngôi nhà có cảm giác sống tốt.)
合 心地良い
Cảm giác thoải mái
☆ 心地良い
9.
運動後の体には、冷たい風が心地良かった。Với cơ thể sau khi vận động, cơn gió mát mang lại cảm giác thoải mái.
理恵 心地良い{音楽/眠り/疲れ...}
(Âm nhạc/ cơn buồn ngủ/ sự mệt mỏi) dễ chịu
類 気持ち良い
Dễ chịu
類 快い
Thoải mái
610. 根気
CĂN KHÍ
Kiên nhẫn
1.
細かい作業を続けるのは根気がいる。Việc tiếp tục công việc tỉ mỉ cần sự kiên nhẫn.
2.
この子は飽きっぽくて、根気が続かない。Đứa bé này tính khí thất thường, không duy trì được tính kiên nhẫn.
連 _がある⇔ない
Có/ không có tính kiên nhẫn
連 _がいる
Cần sự kiên nhẫn
合 _強い、_よく (例.根気よく調べる。)
Kiên trì (Ví dụ: Kiên trì tìm kiếm)
611. 意地
Ý ĐỊA
Tâm địa, tâm lòng, tâm hồn
①
「そんな意地の悪いことばかりしないで、人にはもっと親切にしなさい。」"Đừng có xấu bụng như vậy chứ, hãy đối xử thân thiết với mọi người hơn."
連 _が悪い
Xấu bụng
合 意地悪(な)
Độc ác
②
あの子はいつも意地を張って、自分の意見を通そうとする。Đứa bé đó lúc nào cũng áp đặt tư tưởng, đề đạt ý kiến của bản thân.
Dù bị bố mẹ phản đối rằng việc trở thành vận động viên chuyên nghiệp là điều vô lý, nhưng như vậy dù vô lý tôi cũng vẫn cố gắng.
連 _を張る
Áp đặt tư tưởng
連 _になる
Áp đặt
連 _を通す
Đề đạt tư tưởng
連 _でも
Dù có vô lý
合 意地っ張りな
Áp đặt
③
あの人は金に意地汚いと評判だ。Người đó bị nhận xét là có tính hám tiền.
Đứa bé đó có tính háu ăn.
合 _汚い、食い
Tính háu ăn
612. 自覚
TỰ GIÁC
Tự giác, tự ý thức, lương tri
①
「新入社員の皆さん、社会人としての自覚を持って働いてください。」"Tất cả các nhân viên mới hãy tự ý thức mình là người trưởng thành và làm việc."
Tự ý thức lập trường của bản thân và hành động.
連 _を持つ
Có tính tự ý thức
連 _がある⇔ない
Có/ không có tính tự giác
連 _が足りない
Tính tự giác không đủ
関 ヲ意識スル
Ý thức
②
この病気は、初期の頃は自覚症状がない。Với căn bệnh này, thời kỳ đầu không có triệu chứng tự phát.
合 _症状
Triệu chứng tự phát
613. 偏見
THIÊN KIẾN
Thành kiến
1.
女性が男性よりもか弱いというのは大きな偏見だ。Suy nghĩ cho rằng phụ nữ yếu đuối hơn đàn ông là cách nghĩ cực kỳ phiến diện.
2.
今はエイズに対して偏見を持つ人が少なくなってきた。Hiện số người có thành kiến đối với bệnh nhân AIDS ngày càng ít.
連 ニ_を{持つ/抱く}
Có/ áp đặt thành kiến
連 _を捨てる
Vứt bỏ thành kiến
連 _が強い
Thành kiến mạnh mẽ
慣 ヲ偏見の目で見る
Nhìn với con mắt đầy thành kiến
614. 誘惑
DỤ HOẶC
Quyến rũ, mê hoặc, dụ dỗ
1.
ダイエット中に甘い物はいけないと思いつつ、誘惑には勝てなかった。Trong lúc ăn kiêng, dù nghĩ không được ăn đồ ngọt nhưng đã không thắng được cám dỗ.
2.
女は甘い言葉で男を誘惑した。Phụ nữ dụ dỗ đàn ông bằng lời nói ngọt.
3.
都会の生活には誘惑が多いと言われる。Người ta cho rằng trong cuộc sống thành thị có đầy cám dỗ.
連 _に勝つ⇔負ける
Thắng/ thất bại trước cám dỗ
連 _と戦う
Chiến đấu với cám dỗ
連 _に駆られる
Bị cám dỗ điều khiển
615. 束縛
THÚC PHƯỢC
Kiềm chế, giới hạn
1.
恋愛は多かれ少なかれ相手を束縛するものだろう。Tình yêu là thứ ít nhiều kiềm chế đối phương.
2.
自由を束縛されたくない。Không thể kiềm tỏa được sự tự do.
3.
束縛から解放される。Được giải phóng từ sự kiềm tỏa.
4.
家庭や時間に束縛されて、自由になれない。Bị kiềm chế bởi gia đình và thời gian, không thể tự do được.
関 ヲ縛る
Ép buộc
関 ヲ抑制スル
Ức chế, kìm nén
関 ヲ制限スル
Giới hạn
616. 油断
DU DOAN/ĐOÁN
Lơ là, cẩu thả
1.
一瞬の油断が大きな事故につながることがある。Khoảnh khắc lơ là cũng có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng.
2.
地震の後は余震が続くので、しばらく油断できない。Do sau động đất vẫn còn dư chấn nên không thể lơ là.
3.
あの人は内心何を考えているかわからない、油断(の)ならない人だ。Người đó là người không thể hiểu được nội tâm đang nghĩ gì, không thể lơ là được.
連 _(が)ならない
Không lơ là được
合 _大敵
Cẩn tắc vô áy náy
慣 油断もすきもない
Không một chút lơ là
617. 野心
DÃ TÂM
Tham vọng
①
彼女は将来会社のトップになるという野心を持っている。Cô ấy có tham vọng trong tương lai công ty sẽ lọt vào top đầu.
連 _がある⇔ない
Có/ không có tham vọng
連 _を持つ
Có tham vọng
連 _を抱く
Ấp ủ tham vọng
合 _的な
Mang tính tham vọng
合 _家
Người có tham vọng
合 _満々
Đầy tham vọng
類 野望
Tham vọng
②
この小説は、従来の小説のあり方を変える野心作だ。Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong thay đổi sự tồn tại của tiểu thuyết cho đến hiện tại.
合 _的な
Mang tính tham vọng
合 _作
Tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong
618. 衝動
XUNG ĐỘNG
Rung động
1.
ときどき、大声で叫び出したい衝動に駆られる。Thỉnh thoảng thôi không kiềm chế được sự bốc đồng, muốn hét thật to.
2.
衝動を抑える。Kiềm chế sự bốc đồng.
連 _に駆られる
Không cưỡng lại được xúc động
連 _を抑える
Kiềm chế sự bốc đồng
合 _買い
Mua sắm tùy hứng
合 _的な
Có tính bốc đồng, xốc nổi
合 _殺人
Kẻ bị kích động giết người
619. 信念
TÍN NIỆM
Tin tưởng, Lòng tin
1.
彼は政治的信念を貫いて、当局に逮捕された。Anh ấy kiên định quan điểm chính trị của mình và đã bị nhà cầm quyền bắt.
2.
「信念に従って行動しなさい。」"Hãy hành động theo đức tin của mình."
3.
彼は伝統は守るべきだという信念の持ち主だ。Anh ấy là người giữ quan điểm nên gìn giữ truyền thống.
連 _を持つ
Giữ quan điểm
連 _を抱く
Ấp ủ quan điểm
連 _を貫く
Kiên định quan điểm
連 _が揺らぐ
Lòng tin bị lay động
620. 配慮
PHỐI LỰ
Sự quan tâm, sự chăm sóc
1.
歩きながらタバコを吸うのは、周りの人への配慮に欠けた行為だ。Vừa đi bộ vừa hút thuốc là hành vi thiếu sự quan tâm đến những người xung quanh.
2.
精神的に弱っている彼女に「もっとがんばれ」と言ったのは、配慮が足りなかった。Nói "hãy cố gắng hơn nữa" với một người yếu về tinh thần như cô ấy thì không đủ sự quan tâm.
3.
最近の冷蔵庫は、地球環境に配慮してフロンガス不便用のものが多い。Những tủ lạnh gần đây có nhiều loại thân thiện với môi trường và không sử dụng chất CFC.
連 _がある⇔ない
Có/ không có sự quan tâm
連 _に欠ける
Thiếu sự quan tâm
連 ニ_欠く
Sự quan tâm bị thiếu
類 ガ気配り(ヲ)スル
Quan tâm, chăm sóc
関 思いやり
Sẻ chia, cảm thông
621. ゆとり
Có thời gian, từ từ, thảnh thơi, thong thả
1.
引退してようやく生活にゆとりができた。Sau khi về hưu cuối cùng cuộc sống cũng có dư dả về thời gian.
2.
時間にゆとりを持って出かけよう。Hãy để dư dả thời gian và đi thôi.
3.
{経済的/気持ち/心...}にゆとりがある。Dư dả (về kinh tế), để khoảng trống (về cảm xúc, tâm hồn)
4.
<日本> ゆとり教育Giáo dục Yutori (giảm thời gian, nội dung giảng dạy)
連 ニ_がある⇔ない
Có/ không có dư dả
連 ニ_を持つ
Có được sự dư dả
類 余裕
Dư thừa
622. 包容力
BAO DUNG LỰC
Sự độ lượng, sự bao dung
1.
結婚相手には「包容力のある人」を望む人が多い。Nhiều người mong muốn tìm được đối tượng kết hôn là "người có lòng bao dung".
連 _がある⇔ない
Có/ không có lòng bao dung
623. 相応
TƯƠNG ỨNG
Phù hợp
1.
「学生なんだから分相応の生活をしなさい。」"Là học sinh nên hãy sống biết thân biết phận đi."
2.
年相応の服装Trang phục phù hợp với tuổi
3.
地位が高くなると、それ相応の付き合いがある。Địa vị nâng cao thì cũng có mối quan hệ phù hợp.
合 分_
Biết thân biết phận
関 ふさわしい
Thích hợp
関 つりあった
Cân đối, hợp
624. 並み
TỊNH
Bình thường, trung bình
①
両親は優勝なのに、息子は並の成績だ。Bố mẹ thì ưu tú nhưng con trai lại bình thường.
"Cho tôi một suất cơm tempura bình thường."
Hi sinh thân mình cứu giúp người khác là điều người bình thường không làm được.
類 普通
Thông thường
類 中程度
Mức độ trung bình
※ 商売などで「上・中・並」の場合は、最も低いレベルを表す。
Trong việc bán hàng, nếu xếp theo mức độ「上・中・並」 thì thể hiện mức độ rất thấp.
②
このあたりには古い町並みが残っている。Ở khu này vẫn còn những con phố cổ.
合 家_
Dãy nhà
合 山_
Dãy núi
合 毛_
Dòng dõi
合 軒_ (例.このあたりの家は、軒並み空き巣に入られた。)
Dãy nhà sát nhau (Ví dụ: Những ngôi nhà ở khu này bị kẻ trộm xâm nhập.)
合 足_ (例.足並みをそろえて歩く。)
Đi đều bước (Ví dụ: Sải bước chân đi.)
③
ちゃんと就職して、人並みの生活がしたい。Tôi muốn kiếm được việc làm và sống một cuộc sống như mọi người bình thường.
Nhiệt độ mùa hè năm nay cũng như mọi năm.
合 例年_
Như mọi năm, thường niên
合 人_
Như người bình thường
625. 体裁
THỂ TÀI
Tác phong, phong cách, phong thái, đoan trang
①
家族内の問題がよその人に知られるなんて、体裁が悪い。Chuyện trong nhà mà người ngoài biết được thì mất thể diện.
②
あの人は体裁ばかり気にしている。Người đó chỉ quan tâm đến thể diện.
連 _が悪い
Mất thể diện
連 _を気にする
Quan tâm đến thể diện
連 _を気にかける
Làm cho ai đó lo lắng đến thể diện
連 _を繕う
Chăm chút tác phong
関 世間体
Đánh giá của người đời, miệng lưỡi thế gian
関 外聞
Danh tiếng
関 外見
Vẻ bề ngoài
Sắp xếp món ăn đẹp mắt lên đĩa.
合 _よく
Đẹp mắt
関 外観
Ngoại cảnh
関 外見
Vẻ bề ngoài
関 見た目
Nhìn bề ngoài
③
これは論文としての体裁すらない。Bài này không đạt hình thức của một bài luận.
Chỉnh sửa về hình thức.
関 形式
Hình thức
626. 背伸び
BỐI THÂN
Nhón chân, Vươn người, cố vươn cao
①
身長を計るとき、背伸びして3センチ高くした。Khi đo chiều cao cơ thể, tôi nhón chân làm chiều cao tăng 3cm.
②
思春期に、背伸び(を)して、よくわからないのにジャズを聴いたりタバコを吸ったりしたものだ。Hồi tuổi dậy thì, tôi ra vẻ người lớn, dù không hiểu nhưng vẫn nghe nhạc jazz và hút thuốc.
関 ガ大人ぶる
Giả làm người lớn
627. 愚痴
NGU SI
Than thở, than vãn
1.
上司と会わないからといって、愚痴ばかり言っていてもしかたがない。Dù nói là không hợp với với cấp trên nhưng có phàn nàn cũng không làm gì được.
連 ニ_をおぼす
Cằn nhằn
合 _っぽい
Chỉ toàn là phàn nàn
類 不平
Bất bình, không thỏa mãn
類 ヲぐちる
Cằn nhằn
628. 野次
DÃ THỨ
Chế giễu, trêu
1.
選手がグラウンドに出ると、敵の応援団から野次が飛んだ。Khi các cầu thủ ra sân, những lời chế giễu từ nhóm cổ động viên đối thủ buông ra.
連 ニ_が飛ぶ
Lời chế giễu buông ra
連 ニ_を飛ばす
Buông lời chế giễu
合 _馬
Người có tính tò mò
(動) ヲやじる
Nhạo báng, la ó
629. 差し入れ
SOA NHẬP
Đồ tiếp tế, đồ ăn (đem cho ai đó)
1.
差し入れを持って、友人の野球チームの応援に行った。Tôi mang theo hộp đựng những đồ cần thiết đi cổ vũ cho đội bóng chày của bạn thân.
(動) ヲ差し入れる
Cho thêm vào, tiếp tế, bồi dưỡng
630. 声援
THANH VIỆN
Lời cổ vũ, tiếng reo hoan hô
1.
オリンピックで自国の選手に声援を送った。Tại thế vận hội tôi đã cổ vũ các vận động viên nước nhà.
2.
恋人の声援を受けて、彼は大活躍した。Nhận những lời khích lệ từ người yêu, anh ấy đã chơi cực hay.
3.
「みんなが君を声援してるぞ。頑張れ!」"Mọi người đều cổ cũ cho cậu đấy. Hãy cố lên!"
連 _を送る⇔受ける
Gửi/ nhận những lời khích lệ
関 ヲ応援スル
Cổ vũ, ủng hộ
631. 首脳
THỦ NÃO
Lãnh đạo, người đứng đầu
1.
世界名の首脳が集まって、会談を行った。Lãnh đạo các quốc gia tập trung lại tiến hành hội đàm.
2.
与党首脳部は責任を取って全員辞職した。Những người lãnh đạo đảng cầm quyền đã nhận trách nhiệm và đồng loạt từ chức.
合 _会談
Hội nghị thượng đỉnh
合 _会議
Hội nghị lãnh đạo
合 _部
Những người lãnh đạo
合 _陣
Lãnh đạo
632. 介入
GIỚI NHẬP
Can thiệp
1.
家庭内のトラブルには警察は介入しないのが原則だ。Đối với những rắc rối trong gia đình nguyên tắc là cảnh sát không được can thiệp.
合 武力_
Can thiệp bằng vũ lực
合 軍事_
Can thiệp quân sự
合 市場_
Can thiệp thị trường
633. 兵
BINH
Binh lính, quân đội
1.
A国は兵を挙げてB国に攻め込んだ。Nước A tổ chức quân đội tấn công nước B.
2.
{アメリカ/空軍/少年...}兵Binh sĩ (nước Mỹ/ không quân/ thiếu niên)
連 _を挙げる
Tổ chức quân đội
合 _隊
Đội binh lính
合 _器
Trang thiết bị binh sĩ
合 _力
Sức mạnh binh lính
合 _士
Binh sĩ
合 ガ徴_スル
Tuyển binh sĩ
合 ガ挙_スル
Huy động binh lính
合 ガ派_スル
Cử quân
634. 干渉
KIỀN THIỆP
Can thiệp
1.
会社が社員の私生活にまで干渉するのは問題だ。Việc công ty can thiệp vào đời sống riêng tư của nhân viên là vấn đề.
2.
他国の政治に干渉するべきではない。Không nên can thiệp vào chuyện chính trị của nước khác.
3.
「もう子供じゃないんだから、私のすることに干渉しないで。」"Tôi không còn là trẻ con nữa rồi, đừng xen vào chuyện của tôi nữa."
合 内政_
Can thiệp công việc nội chính
635. 侵害
XÂM HẠI
Xâm phạm, vi phạm
1.
コピー商品は著作権の侵害だ。Sản phẩm nhái là sự xâm phạm quyền sáng tạo.
2.
人権を侵害する。Xâm phạm nhân quyền.
3.
防犯カメラはプライバシーの侵害に当たるだろうか。Camera chống trộm chính là sự xâm phạm đến quyền riêng tư.
合 人権_
Xâm phạm về nhân quyền
対 ヲ保護スル
Bảo vệ, bảo tồn
636. 警戒
CẢNH GIỚI
Cảnh báo, cảnh giác
1.
地震の後、住民は津波を警戒して高台に逃げた。Sau động đất, người dân trong thành phố cảnh giác về sóng thần và chạy đến nơi cao.
2.
動物は見知らぬ人間を警戒する。Các loài động vật cảnh giác cao với những người lạ.
3.
犯罪防止のため、警察は徹夜で警戒にあたった。Để phòng chống tội phạm, cảnh sát đã cảnh báo suốt cả đêm.
4.
この子は警戒心が強い。Đứa trẻ đó có tính cảnh giác cao.
連 _にあたる
Cảnh báo
連 _を強める⇔緩める
Tăng cường/ hạ thấp cảnh giác
合 _警報
Thông báo đề nghị cảnh giác
合 _心
Tính cảnh giác
関 ヲ警告スル
Cảnh cáo
637. 危機
NGUY CƠ
Khủng hoảng, nguy cơ
1.
パンダは絶滅の危機にある。Gấu trúc có nguy cơ bị tuyệt chủng.
2.
危機一髪で戦場から脱出することができた。Thoát khỏi chiến trường trong tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc.
連 _が迫る
Nguy cơ cận kề
連 _を逃れる
Thoát khỏi nguy cơ
連 _を脱する
Thoát khỏi nguy cơ
連 _に陥る
Rơi vào nguy cơ
連 _に瀕する
Đối mặt với nguy cơ
合 _感 (例.危機感を持つ・ 危機感がある⇔ない)
Tính đề phòng (Ví dụ: Có tính đề phòng, Có/ không có tính đề phòng)
合 _的な
Mang tính đề phòng
合 _一髪
Tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc
合 財政_
Nguy cơ tài chính
合 エネルギ_
Nguy cơ về năng lượng
関 危険
Nguy hiểm
関 ピンチ
Hiểm nguy, gian khó
関 危地
Nơi nguy hiểm
638. 衝撃
XUNG KÍCH
Cú sốc, va đập
①
壁にぶつかった車は衝撃でひっくり返った。Chiếc ô tô đâm vào tường bị lật do va đập.
合 _波
Sóng xô
②
そのニュースは世界中に衝撃を与えた。Tin tức đó gây sốc trên toàn thế giới.
Tội bị sốc trước những lời nói của anh ta.
Tác phẩm văn học mang tính gây sốc, phá vỡ những tri thức thông thường.
連 _を受ける⇔与える
Bị sốc/ Gây sốc
合 _的な
Có tính gây sốc
639. 譲歩
NHƯỢNG BỘ
Nhượng bộ, thỏa hiệp
1.
政府は誘拐犯の要求に一歩も譲歩しなかった。Chính phủ không nhượng bộ một bước nào với yêu cầu của kẻ bắt cóc.
2.
労使双方の譲歩により、定期昇給の金額が決まった。Do sự nhượng bộ từ cả hai phía, mức tăng lương định kỳ đã được quyết định.
合 ヲ譲る
Nhường
640. 貢献
CỐNG HIẾN
Cống hiến
1.
ノーベル平和賞は、世界平和に貢献した人や団体に対して贈られる。Giải Nobel hòa bình được trao cho cá nhân hoặc tổ chức có đóng góp cho hòa bình thế giới.
2.
{社会/科学の進歩/優勝...}に貢献する。Cống hiến cho (xã hội/ sự tiến bộ khoa học/ chức vô địch…)
合 _度 (例.貢献度が高い⇔低い)
Mức độ đóng góp (Ví dụ: Mức độ đóng góp cao/ thấp)
合 社会_
Đóng góp cho xã hội
641. 推進
THÔI TIẾN
Đẩy mạnh, xúc tiến
①
スクリューで船を推進する。Đẩy tàu về phía trước bằng chân vịt.
Cánh quạt máy bay này tạo ra lực đẩy.
②
野党は規制緩和を推進する法案を提出した。Đảng đối lập đề xuất những dự thảo luật thúc đẩy chấn chỉnh hệ thống quy định.
合 ①②_力
Lực đẩy
類 ①②ヲ進める
Tiến lên
類 ヲ推し進める
Tiến triển
642. 整備
CHỈNH BỊ
Bảo trì, chuẩn bị, sửa sang
1.
練習後、次に備えてグラウンドを整備する。Sau buổi luyện tập, người ta bảo trì sân để chuẩn bị cho lần tới.
2.
車を整備工場に出す。Gửi ô tô đến xưởng bảo dưỡng.
3.
法の整備を進める。Thúc đẩy duy trì lực.
合 _員
Nhân viên bảo dưỡng, bảo hành
合 _工
Công việc bảo dưỡng
合 _工場
Xưởng bảo dưỡng
643. 歯止め
XỈ
Phanh lại, dừng lại (cả nghĩa đen và bóng)
1.
ここ数カ月、円高に歯止めがかからない。Mấy tháng nay đồng yên tăng không phanh.
2.
彼は怒り始めると歯止めがきかなくなる。Anh ta mà nổi giận lên là không dừng lại được.
連 ニ_がかかる
Bị phanh lại, hãm lại
連 ニ_をかける
Phanh, hãm lại
連 _がきく
Ngừng lại
類 ブレーキ
Phanh, thắng
644. 成果
THÀNH QUẢ
Thành quả
1.
この高得点は、今までの努力の成果だ。Có được thành tích cao là thành quả của sự luyện tập bấy lâu nay.
2.
彼は学問の上で輝かしい成果をあげた。Anh đấy đạt được những thành tích sáng ngời trong lĩnh vực học tập.
連 _がある⇔ない
Có/ không có kết quả
連 _をあげる
Đạt được kết quả
連 _を収める
Giành được kết quả
関 好結果
Kết quả tốt
645. 正義
CHÍNH NGHĨA
Chính nghĩa
1.
正義のために戦う。Chiến đấu vì chính nghĩa.
2.
彼は正義感が強い。Anh ấy có tinh thần nghĩa hiệp mạnh mẽ.
3.
正義の味方Đồng minh chính nghĩa
合 _感
Tinh thần nghĩa hiệp
関 不正
Bất chính
646. 規律
QUY LUẬT
Quy luật, nội quy
1.
社会の規律を守って生活するのが大人というものだ。Tuân thủ những quy tắc xã hội mà sống mới là người trưởng thành.
2.
運動部は上下の規律が厳しい。Bộ môn điền kinh có những quy định trên dưới nghiêm khắc.
3.
先生から、夏休みも規律正しく生活するようにという注意があった。Giáo viên nhắc nhở chúng tôi sinh hoạt theo đúng quy định ngay cả trong kì nghỉ hè.
連 _を守る⇔破る
Tuân thủ/ phá vỡ quy định
連 _が緩む
Nới lỏng quy định
合 _正しい
Đúng quy định
類 規則
Quy tắc
関 秩序
Trật tự
関 ルール
Luật, quy định
647. 秩序
TRẬT TỰ
Trật tự, thứ tự
1.
震災後、日本人は秩序をもって行動したと世界に報道される。Sau trận động đất, người Nhật được truyền thông trên thế giới rằng đã giữ gìn trật tự sinh hoạt.
2.
法廷では、秩序を保つため、許可されない発言は禁止である。Ở nơi thi hành luật, nhằm giữ gìn trật tự, những lời nói không được cho phép đều bị cấm.
3.
秩序ある行動Hành động theo trật tự
連 _がある⇔ない
Có/ không có trật tự
連 _が乱れる
Trật tự bị hỗn loạn
連 _を乱す
Làm loạn trật tự
連 _を保つ
Giữ trật tự
連 _を維持する
Duy trì trật tự
連 _を回復する
Khôi phục trật tự
合 社会_
Trật tự xã hội
対 無_
Mất trật tự
関 規律
Quy định, quy tắc
648. 格差
CÁCH SAI
Khoảng cách, sự khác biệt
1.
ここ数年、賃金の格差が広がりつつあるようだ。Mấy năm nay, khoảng cách thu nhập dường như đang dần rộng ra.
2.
選挙のたびに一票の格差が問題になる。Khi bầu cử, cách biệt một phiếu cũng là vấn đề.
合 社会_
Khoảng cách xã hội
合 経済_
Khoảng cách kinh tế
649. 犠牲
HI SINH
Sự hy sinh
①
父は仕事のために家庭を犠牲にした。Vì công việc, bố tôi chọn hi sinh gia đình.
Để có được giọng hát hay, ca sĩ A đã đánh đổi lấy sự hi sinh to lớn.
連 _を払う
Đánh đổi lấy sự hi sinh
連 ヲ_にする
Chọn hi sinh
②
祖父は戦争の犠牲{に/と}なった。Ông tôi đã hi sinh trong chiến tranh.
Số người tử nạn trong vụ tai nạn giao thông đang tăng dần lên.
連 ①②_{に/と}なる
Hi sinh, tử nạn
合 ①②_者
Người tử nạn
650. 氾濫
PHIẾM LẠM
Lũ lụt
①
大雨で川が氾濫した。Vì mưa to nên con sông bị ngập lụt.
②
私達の周りにはメディアからの情報が氾濫している。Xung quanh chúng ta tràn ngập những tin tức từ truyền thông.
※ ①②良いことにはあまり使わない。
(Không dùng để nói về những điều tốt.)
関 ①②ガあふれる
Tràn ra
651. 見込み
KIẾN VÀO
Dự tính, dự báo, có triển vọng
①
工場の終了まであと3週間ほどかかる見込みだ。Người ta dự đoán rằng còn khoảng 3 tuần nữa là công trình sẽ hoàn thành.
Hệ thống đường sắt bị ngưng trệ lưu thông do vụ sạt lở đất vẫn chưa dự tính thời điểm phục hồi.
連 _がたつ
Dự tính được đưa ra
連 _がはずれる
Dự tính bị lệch
合 _違い
Sai dự tính
類 予想
Dự đoán
類 見当
Ước chừng
②
今から必死で勉強すれば、まだA大学に合格するみこみはある。Nếu từ bây giờ gắng sức học tập thì vẫn còn khả năng đỗ vào đại học A.
Căn bệnh này nếu mắc phải một lần thì khả năng khỏi là gần như không có.
連 _がある⇔ない (例.この新人選手は見込みがある。)
Có (không có) khả năng/ triển vọng (Ví dụ: Vận động viên mới này có triển vọng.)
合 _違い
Sai khả năng
類 可能性
Khả năng
関 将来性
Khả năng trong tương lai
関 期待
Kỳ vọng
(動) ①②ヲ見込む
☆ ヲ見込む
Ước tính, suy xét
①
会社は来年度の売り上げを5億円と見込んでいる。Công ty ước tính doanh thu năm sau là 500 triệu yên.
②
彼は将来を見込まれてプロ野球にスカウトされた。Anh ta được suy xét khả năng tương lai và được tuyển chọn vào đội bóng chày chuyên nghiệp.
652. 見通し
KIẾN THÔNG
Nhìn thấu
①
まっすぐで見通しのいい道路は運転しやすい。Con đường thẳng, có tầm nhìn tốt thì dễ lái xe.
連 _がいい⇔悪い
Tầm nhìn tốt/ xấu
②
経済状態が不安定なので、まだ将来の見通しが立たない。Tình hình kinh tế bất ổn, vì thế vẫn chưa thể đưa ra triển vọng trong tương lai.
Quá trình sau ca phẫu thuật đang thuận lợi, khả năng sau một tuần là có thể xuất viện.
連 _が立つ・_を出す
Triển vọng được đưa ra ・Đưa ra triển vọng
連 _が明るい⇔暗い
Triển vọng tươi sáng/ u tối
連 ~_を持つ
Có tầm nhìn
類 見込み
Dự tính, dự đoán
関 予想
Dự đoán
(動) ①②ヲ見通す
Nhìn thấu, nhìn qua
653. 見積もり
KIẾN TÍCH
Ước tính, báo giá
1.
引っ越しをするので、複数の業者に見積もりを頼んだ。Tôi sẽ dọn chỗ ở, vì thế đã nhờ một vài công ty tính toán.
2.
家を建てるのにどれくらいかかるか見積もりを出してもらった。Để xây nhà, tôi được tính toán giúp xem tốn bao mất bao nhiêu.
連 _をする
Ước tính
連 _を出す
Tính toán
連 _を立てる
Đưa ra ước tính
連 _を取る
Có ước tính
合 見積書
Sổ tính toán
合 見積額
Số liệu tính toán
(動) ヲ見積もる
Ước tính
654. 流通
LƯU THÔNG
Lưu thông, phân phối
①
地震のため物資の流通が滞った。Do trận động đất lưu thông hàng hóa bị đình trệ.
Mở cửa sổ và cho lưu thông không khí về.
合 _業
Ngành phân phối
合 _産業
Sản xuất phân phối
合 _機構
Cơ cấu lưu thông
類 流れ
Dòng chảy
②
新しい紙幣が流通し始めている。Loại giấy tiền mới đang bắt đầu lưu thông.
関 ガ出回る
Xuất hiện trên thị trường
関 ガ普及スル
Phổ cập
655. 停滞
ĐÌNH TRỆ
Đình trệ
1.
地震で道路網が大きな被害を受け、物資の輸送が停滞している。Do trận động đất, mạng lưới giao thông bị ảnh hưởng nghiêm trọng, vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.
2.
景気の停滞が続く。Tình trạng trì trệ kinh tế vẫn tiếp tục.
合 _前線
Hiện tượng Front tĩnh
関 ガ滞る
Trì trệ
関 ガ渋滞する
Tắc nghẽn
656. 不振
BẤT CHẤN
Không tốt, không trôi chảy
1.
今、CDの売り上げが不振だそうだ。Hiện tại doanh số bán CD có vẻ không tốt.
2.
しばらく不振の続いていたA選手が、久々に勝った。Vận động viên A, người luôn gặp vấn đề trong chốc lát, đã giành chiến thắng sau thời gian dài.
連 _に陥る
Rơi vào trạng thái không tốt
連 _にあえぐ
Gặp khó khăn
合 食欲_
Khó khăn trong ăn uống
合 経営_
Khó khăn trong kinh doanh
合 学業_
Khó khăn trong chuyện học hành
合 販売_
Khó khăn trong việc bán hàng
関 ガ振るわない
Vận đen
657. 廃止
PHẾ
Hủy bỏ
1.
世界には死刑制度を廃止した国が多い。Trên thế giới có nhiều quốc gia bãi bỏ án tử hình.
2.
国は赤字路線の廃止を決めた。Chính phủ đã quyết định bãi bỏ những tuyến đường sắt thua lỗ.
3.
{制度/システム/法律/慣習...}を廃止する。Bãi bỏ (chế độ/ hệ thống/ pháp luật/ tập quán…)
関 ヲやめる
Từ bỏ
658. 繁栄
PHỒN VINH
Hưng thịnh, phồn vinh
1.
ローマ帝国は1000年の繁栄を誇った。Đế quốc Roma tự hào vì hưng thịnh được 1000 năm.
2.
{国/町/会社/家/子孫...}が繁栄する。(Đất nước/ thành phố/ công ty) hưng thịnh; (gia đình/ con cháu) phồn vinh
合 子孫_
Con cháu phồn vinh
対 ガ衰退する
Suy thoái
659. 成熟
THÀNH THỤC
Thuần thục
①
果物が成熟する。Quả chín
Đây là loại rượu vang được ủ 100 năm.
②
最近の子供は成熟が早い (=早熟だ)。Trẻ con ngày nay phát triển sớm.
③
成熟した市民社会では一人一人の信頼の下に共同体が成立している。Trong xã hội thành thị đã phát triển, tính cộng đồng dựa trên niềm tin giữa người với người đã và đang được thiết lập.
Thị trường ô tô phát triển, thuế tiêu dùng giảm đi.
合 ①~③_期
Thời kì thành thục, chín muồi
関 ①~③未熟な、未成熟な
Chưa phát triển, chưa thành thục
660. 飛躍
PHI DƯỢC
Bước tiến xa, nhảy vọt
①
我が社は世界に飛躍する企業を目指している。Công ty chúng tôi hướng đến vươn tầm thế giới.
Năm nay tôi muốn trở thành năm nhảy vọt.
連 _を遂げる
Đạt được mức nhảy vọt
合 _的な (例.このチームは最近飛躍的に成績が伸びている。
Mang tính nhảy vọt (Ví dụ: Đội tuyển này gần đây đạt được những thành tích nhảy vọt.)
②
結論を急ぐあまり、話が途中で飛躍してしまった。Vì quá vội vàng đi đến kết luận nên giữa chừng bài nói chuyện bị lệch chủ đề.
Sự viển vông của lý luận
関 ガ飛ぶ
Bay lên cao
661. 両立
LƯỠNG LẬP
Cùng tồn tại, kết hợp
1.
家庭と仕事をうまく両立させている夫婦は多い。Có nhiều cặp vợ chồng kết hợp tốt giữa gia đình và công việc.
2.
趣味と実益の両立を図る。Đo sự kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực.
3.
独裁と民主主義は両立しない。Độc tài và chủ nghĩa dân chủ không cùng tồn tại.
662. 統計
THỐNG KÊ
Thống kê
1.
統計によれば、日本の貯蓄率は世界的に見ても高いそうだ。Theo thống kê, tỉ lệ tiết kiệm của Nhật Bản xét theo thế giới là cao.
2.
統計をとって調べなければ、本当のところはわからない。Nếu không thống kê và điều tra thì sẽ không thể biết được sự thật.
連 _をとる
Thống kê
合 _的な
Mang tính thống kê
合 _学
Thống kê học
合 _調査
Điều tra thống kê
663. 分散
PHÂN TÁN
Phân tán
1.
プリズムに光を当てると、光が分散して虹ができる。Nếu chiếu ánh sáng vào lăng kính, ánh sáng sẽ phân tán tạo thành cầu vồng.
2.
財産を分散して管理する。Phân tán và quản lý tài sản.
3.
リスクを分散する。Phân tán những rủi ro.
664. 均衡
QUÂN HÀNH
Cân bằng, quân bình
1.
この国では、現在は輸出と輸入の均衡が保たれている。Ở đất nước này hiện tại cán cân xuất khẩu và nhập khẩu được giữ cân bằng.
2.
都市部と農村部の人口の不均衡が問題になっている。Sự mất cân bằng giữa dân số thành thị và nông thôn đã và đang trở thành vấn đề.
3.
試合終了直前、0ー0の均衡が破られた。Ngay trước thời điểm trận đấu kết thúc, thế cân bằng 0-0 đã bị phá vỡ.
連 _を保つ⇔破る
Giữ/ phá vỡ cân bằng
対 不_(な)
Mất cân bằng
類 釣り合い
Cân đối
類 バランス
Cân bằng
関 アンバランス)な)
Không công bằng
665. 蓄積
SÚC TÍCH
Tích lũy
1.
放射線そのものは体内に蓄積されないということだ。Bức xạ là thứ không được lưu trữ trong cơ thể.
2.
{資本/富/知識/労働...}の蓄積Tích lũy (vốn/ sự giàu có/ tri thức/ lao động…)
3.
厚生労働省は労働者の疲労蓄積について調査を行った。Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi xã hội đã tiến hành điều tra về việc tích tụ mệt mỏi của người lao động.
連 ~_がある⇔ない
Có/ không có tích lũy
666. 延べ
DUYÊN
Tổng số
①
このダムの建設のために、延べ20万人が動員された。Để xây dựng đập này, tổng cộng 20 ngàn người được huy động.
連 延べ + [数値]
Tổng (+con số)
連 _人数
Tổng số người
連 _日数
Tổng số ngày
連 _時間
Tổng thời gian
②
私の家の延べ床面積は、150m²だ。Tổng diện tích mặt sàn của nhà tôi là 150 m².
667. 人材
NHÂN TÀI
Nhân tài, nhân sự
1.
我が社には有能な人材が集まっている。Công ty chúng tôi tập trung nhiều người có năng lực.
2.
管理職の仕事は人材を育てることだ。Công việc của người quản lý là đào tạo nhân lực.
3.
他社から人材をスカウトする。Thu hút nhân lực từ công ty khác.
連 _が不足している
Nguồn nhân lực không đủ
連 _登用する
Tuyển dụng nhân lực
連 _を集める
Tập trung nhân lực
合 _不足
Thiếu hụt nhân lực
合 _派遣 (業)
Phái cử nhân lực
合 _スカウト
Thu hút nhân lực
668. 公衆
CÔNG CHÚNG
Công chúng, dân chúng
1.
昔の軍人は、公衆の面前では決して涙を見せなかった。Những người trong quân đội ngày xưa không cho mọi người thấy nước mắt trước mặt công chúng.
連 _の面前で
Trước mặt công chúng
合 _電話
Điện thoại công cộng
合 _トイレ
Toilet công cộng
合 _浴場
Nhà tắm công cộng
合 _衛星
Vệ tinh phục vụ công chúng
合 _道徳
Đạo đức công chúng
類 大衆
Đại chúng
類 民衆
Dân chúng
669. 教養
GIÁO DƯỠNG
Giáo dục, nuôi dưỡng
1.
外交官には高い教養が求められる。Các nhân viên ngoại giao được yêu cầu trình độ giáo dục cao.
2.
教養を身につける。Trang bị giáo dục cho mình.
3.
あの人は教養のある人だ。Người kia là người có giáo dục.
連 _がある⇔ない
Có/ không có giáo dục
連 _を身につける
Trang bị giáo dục
連 高い_
Giáo dục cao
合 一般_
Giáo dục khái quát, phổ thông
慣 知識と教養
Tri thức và giáo dưỡng
670. 視点
THỊ ĐIỂM
Góc nhìn, quan điểm
①
事故後の彼は視点が定まらず、みょろきょろしていた。Anh ấy sau tai nạn không tập trung nhìn được mà cứ ngơ ngác.
②
視点を変えて感がえて見る。Thử thay đổi tầm nhìn và suy xét.
Sản phẩm được phát triển từ tầm nhìn mới
類 観点
Quan điểm
671. 観点
QUAN ĐIỂM
Quan điểm
1.
二人はそれぞれの観点から意見を述べた。Hai người trình bày ý kiến của bản thân từ từng quan điểm khác nhau.
2.
観点を変えれば、解決策が見つかるかもしれない。Nếu thay đổi quan điểm, có lẽ sẽ ra được cách giải quyết.
合 教育的_
Quan điểm về giáo dục
類 視点
Tầm nhìn, quan điểm
関 見地
Quan điểm
関 立場
Lập trường
672. 左右
TẢ HỮU
Trái phải, ảnh hưởng, phương hướng
①
道を渡るときは左右に注意すること。Khi băng qua đường phải chú ý nhìn trái phải.
Con robot này chuyển động bước các chân phải và trái xen kẽ nhau.
合 前後_
Phải trái trước sau
②
米の収穫量は天候に左右される。Sản lượng thu hoạch lúa bị chi phối bởi thời tiết.
類 ガ影響スル
Ảnh hưởng
673. 直面
TRỰC DIỆN
Đối mặt, trực diện
1.
今我が国は大変な問題に直面している。Hiện tại đấ nước chúng tôi đang đối diện với những vấn đề nghiêm trọng.
連 問題に_する
Đối diện với vấn đề
※ あまり良いことには使わない。
(Không hay dùng để nói về những điều tốt.)
674. 把握
BẢ ÁC
Hiểu rõ, nắm bắt
1.
事故現場が混乱し、状況を把握するのに時間がかかった。Hiện trường vụ tai nạn hỗn loạn nên mất thời gian để nắm bắt tình hình.
2.
{内容/情報/現状/実態...}を把握する。Nắm bắt (nội dung/ thông tin/ tình hình/ thực trạng...)
3.
大学は学生の実態の把握に努め、奨学金制度を改善した。Trường đại học đã có cố gắng trong việc nắm bắt thực trạng của sinh viên và cải thiện chế độ học bổng.
関 ヲつかむ
Tóm, bắt
関 ヲ捉える
Bắt, giữ
関 ヲ知る
Biết
関 ヲ理解する
Hiểu
675. 描写
MIÊU TẢ
Miêu tả, mô tả chi tiết
1.
この作家は情景の描写がうまい。Tác giả này miêu tả quang cảnh rất tài tình.
2.
この音楽は、田園にいるときの気持ちを描写したものと言われる。Bài hát này được cho là đã khắc họa lại tâm trạng khi ở vùng thôn quê.
合 心理_
Khắc họa tâm lý
676. 仕掛け
SĨ QUÁI
Thiết bị, cơ chế
1.
このおもちゃは簡単な仕掛けで動く。Đồ chơi này hoạt động trên cơ chế đơn giản.
2.
(手品師) 「このハンカチには、種も仕掛けもありません。」(Ảo thuật gia) "Trong chiếc khăn này không có mánh khóe gì hết."
3.
仕掛けの花火Pháo hoa xếp thành hình, chữ
連 _がある⇔ない
Có/ không có cơ chế
(動) ヲ仕掛ける
Tổ chức, sắp xếp
☆ ヲ仕掛ける
①
相手に{攻撃/わざ/論戦...}を仕掛ける。Tổ chức (đợt tấn công/ chiêu trò/ tranh luận…) tới đối thủ.
②
{わな/爆弾...}を仕掛ける。Làm (lồng), tổ chức (ném bom)
677. 仕組み
SĨ TỔ
Cấu trúc, hệ thống, cơ cấu
1.
ラジオを分解して、その仕組みを調べた。Tháo cái đài radio ra và tìm hiểu cấu trúc của nó.
2.
{体/社会...}の仕組みについて学ぶ。Học về cấu trúc (cơ thể/ công ty…)
類 構造
Kết cấu
類 メカニズム
Cấu tạo
(動) ヲ仕組む
Tổ chức
678. こつ
Mẹo, bí quyết
1.
魚をうまく焼くにはこつがいる。Để nướng cá ngon cần có bí quyết.
2.
ちょっとしたこつで、いい写真が撮れるようになった。Bằng một chút mẹo, tôi đã có thể chụp được một bức ảnh đẹp.
3.
彼女は器用で、すぐにコツをつかんだ。Cô ấy khéo léo và nhanh chóng nắm bắt được những bí quyết.
連 ニ_がある
Có mẹo
連 _をつかむ
Nắm bắt bí quyết
連 _を飲み込む
Tiếp thu những bí quyết
類 ポイント
Điểm chú ý, điểm đặc biệt
679. 技
KĨ
Kỹ năng, kỹ thuật
①
工芸品は、職人の技の結集だ。Đồ thủ công mỹ nghệ là sản phẩm kết tinh kỹ thuật của người nghệ nhân.
連 _をみだく
Rèn giũa kỹ thuật
連 _がさえる
Kỹ thuật điêu luyện
合 職人_
Kỹ thuật người nghệ nhân
合 神_
Phép thần
類 技能
Kỹ năng
類 技術
Kỹ thuật
②
田中選手は、鉄棒ですばらしい技を見せた。Vận động viên Tanaka đã cho chúng ta chứng kiến kỹ năng xuất sắc trên thanh xà.
連 _をみだく
Rèn giũa kỹ năng
連 _がさえる
Kỹ năng điêu luyện
連 _が決まる ・ _を決める
Tài năng được thể hiện ・Thể hiện tài năng
連 早_
Tài năng sớm
連 得意_
Kỹ năng giỏi
連 離れ_
Kỹ năng phi thường
合 大_ ⇔ 小_
Động tác mạnh ⇔ Động tác nhẹ
680. 先
TIÊN
Trước, đầu, mũi nhọn
①
指の先にとげが刺さった。Gai đâm đầu ngón tay.
Chiếc giày này có phần đầu nhọn.
合 指_
Đầu ngón tay
合 つま_
Đầu ngón chân
類 先端
Đầu, đi đầu
②
行列の先の方に、友人がいるのが見えた。Tôi nhìn thấy bạn tôi ở phía đầu hàng.
Những đứa trẻ tranh nhau ùa ra khỏi lớp.
連 _を争う
Tranh nhau lên đầu
連 _に立つ
Đứng lên đầu
対 後
Sau
対 後ろ
Phía sau
類 先頭
Đầu, đi đầu
③
私は生まれも育ちも東京で、大阪より先へは行ったことがない。Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo, tôi chưa từng đi nơi nào xa hơn về phía Osaka.
Về công nghệ này, công ty A đi trước một bước so với công ty B.
類 前方
Đằng trước
類 向こう
Đối diện
④
たいてい、私の方が妹より先に帰宅する。Bình thường tôi về nhà trước em gái tôi.
"Như những gì tôi trình bày trước đó…"
Thủ tướng trước
"Tôi xin phép về trước."
"Xin mời bạn đi trước."
"Lời tạ tội đi trước lời lẽ khác."
対 後
Sau
対 後
Đằng sau
類 ~より前、以前
Trước, diễn ra trước
⑤
娘が結婚するのはまだまだ先のことだろう。Chuyện con gái kết hôn vẫn còn xa lắm.
Tôi không biết chuyện gì xảy ra ở tương lai.
連 _が見える⇔見えない
Chuyện tương lai có thể/ không thể nhìn thấy
連 _を見通す
Nhìn thấu tương lai
連 _を読む
Đọc chuyện tương lai
類 将来
Tương lai
類 後
Đằng sau
⑥
訪問した先で、偶然昔の知り合いと会った。Trước chuyến thăm, tình cờ tôi đã gặp được người quen.
合 宛_
Địa chỉ nhận
合 送り_
Người gửi
合 取り引き(/取引)_
Đối tác, khách mua hàng
合 旅_
Điểm đến du lịch
合 外出_
Địa chỉ đến
合 出_
Chỉ dẫn
合 勤め_
Địa điểm được khuyến nghị
681. 先端
TIÊN ĐOAN
Mũi nhọn, tiên tiến
1.
この車は時代の先端を行く装備を備えている。Chiếc ô tô này có trang bị những thiết bị dẫn đầu thời đại.
2.
彼女はいつも流行の先端の服装をしていて、ファッションリーダーと見なされている。Cô ấy lúc nào cũng mặc những trang phục dẫn đầu trào lưu, có thể được xem như người dẫn đầu về thời trang.
連 _を行く
Dẫn đầu
合 _的な
Mang tính dẫn đầu
合 _技術
Công nghệ dẫn đầu
関 先頭
Đầu
関 トップ
Top, đứng đầu
682. 過程
QUÁ TRÌNH
Quá trình
1.
実験の過程を記録しておく。Ghi lại quá trình thử nghiệm.
2.
子供の成長の過程をビデオに残す。Giữ lại video quá trình lớn lên của đứa con.
類 経過
Quá trình, lịch trình
類 プロセス
Diễn biến
683. 起源
KHỞI NGUYÊN
Nguồn gốc, khởi đầu
1.
文明の起源を探る。Tìm kiếm nguồn gốc của văn minh.
2.
人類の起源をさかのぼる。Đi ngược lại nguồn gốc của con người.
3.
この祭りの起源は江戸時代にある。Nguồn gốc của lễ hội này từ thời Edo.
連 _を探る
Tìm kiếm nguồn gốc
連 _をさかのぼる
Đi ngược lại nguồn gốc
関 源
Cội nguồn
関 水源
Đầu nguồn nước
関 源流
Dòng nước đầu nguồn
684. 唯一
DUY NHẤT
Duy nhất, độc nhất
1.
ここは国内で唯一の切手博物館だ。Nơi này là bảo tàng tem duy nhất trong nước.
2.
彼女は議会で唯一法案に反対した。Trong nghị trường, duy nhất cô ấy phản đối dự thảo luật.
類 ただ一つ
Chỉ có một
類 ただ一人
Chỉ có một người
類 ただ一度
Chỉ có một lần
※ 副詞的にも使う。
(Dùng được như một trợ từ.)
685. 恒例
HẰNG LỆ
Thói quen, thông lệ, thường lệ
1.
毎年恒例の花火大会が明日行われる。Đại hội pháo hoa như thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào ngày mai.
2.
{新春/年末...}恒例のバーゲンセールĐợt giảm giá thường niên vào (đầu xuân, cuối năm…)
合 _行事
Sự kiện thường lệ
686. 目前
MỤC TIỀN
Trước mắt
①
富士山を8合目まで登れば、頂上はもう目前だ。Nếu leo đến chặng thứ 8 của núi Phú Sĩ, đỉnh núi đã hiện lên trước mắt.
Buổi lễ nhập học đã đến gần trước mắt.
Tâm trạng u buồn khi ngày lễ kết hôn đến gần được gọi là "sự cô đơn tiền hôn nhân".
連 ガ_に迫る
Đến gần trước mắt
連 ヲ_に控える
Đến gần
②
証拠を目前につきつけららて、容疑者はついに罪を認めた。Bị đưa bằng chứng ra ngay trước mặt, kẻ nghi phạm liền nhận tội.
類 ①②目の前
Ngay trước mắt
687. 間際
GIAN TẾ
Ngay trước khi, lúc sắp sửa
1.
電車が遅れて、試験開始(の)間際に会場に駆け込んだ。Bị trễ tàu, tôi chạy vội đến hội trường thi ngay trước khi bắt đầu thi.
類 直前
Trước khi
類 寸前
Ngay trước
☆ 際
Sát
①
学校からの帰り際、先生から話があると呼び止められた。Sát lúc bắt đầu về, tôi bị gọi lại rằng thầy giáo muốn nói chuyện.
Tôi trao đổi địa chỉ email với một người quen trong chuyến du lịch ngay trước khi chúng tôi chia tay.
合 別れ際
Ngay trước khi chia tay
合 帰り際
Sát lúc bắt đầu về
②
この山道は、がけの際を歩くようになっていて危ない。Con đường núi này rất nguy hiểm, cảm giác như bước đi trên con đường vách đá dốc đứng.
Trồng hoa trên cửa sổ.
合 窓際
Cửa sổ
合 壁際
Sát tường
合 際どい (例.9対10という際どい点数で勝った。)
Sát núi (Ví dụ: Thắng với điểm số sát nút 10-9.)
関 へり
Vách, miệng (hố)
688. 群れ
QUẦN
Bầy đàn, nhóm
1.
この湖には、毎年渡り鳥の群れがやって来る。Ở hồ nước này, mỗi năm có đàn chim di trú ghé qua.
2.
大通りで歌手が歌を歌い、見物人が群れをつくっていた。Trên đường lớn người ca sĩ hát, còn người xem tụ tập thành đám đến.
連 _をなす
Tập hợp lại thành đám
関 ガ群がる
Tập trung thành bầy
(動) ガ群れる (例.草原に馬が群れている。)
Tụ tập (Ví dụ: Ngựa sống tụ tập trên thảo nguyên.)
689. 正体
CHÍNH THỂ
Thân phận, lộ mặt
①
それまで誠実そうに見えた彼女が、突然詐欺師の正体を現した。Cô ấy trước giờ có vẻ là người thành thật nhưng đột nhiên lộ rõ thân phận là kẻ lừa đảo.
Không thể biết rõ thân phận của anh ta.
Vạch trần bộ mặt thật của kẻ tội phạm.
②
その俳優は正体を隠して、観光ちを巡った。Diễn viên đó che giấu thân phận và tận hưởng du lịch.
連 ①②_を現す
Lộ thân phận
連 _を隠す
Che giấu thân phận
連 _を暴く
Làm rõ bộ mặt thật
連 _をつかむ
Nắm rõ thân phận
690. わな
Bẫy
①
最近イノシシの害がひどいので、あちこちにわなをしかけた。Gần đây lợn rừng gây hại nhiều nên người ta giăng bẫy khắp nơi.
Chuột mắc vào trong bẫy.
②
うますぎる話には、どこかわながあるものだ。Bên trong lời lẽ ngọt ngào chắc hẳn có bẫy.
Nếu lừa anh ta, anh ta sẽ hoàn toàn bị rơi vào bẫy.
連 ガ_にはまる ・ ヲ_にはめる
Bị rơi vào bẫy ・Khiến cho rơi vào bẫy
連 ①②ニ_しかける
Giăng bẫy
連 ガ_にかかる ・ ヲ_にかける
Mắc vào bẫy ・Khiến cho mắc bẫy
691. 枠
KHUNG
Khung, viền
①
窓の枠に虫が止まっている。Con côn trùng đậu trên khung cửa sổ.
Đóng khung những phần quan trọng của bài văn.
合 窓_
Khung cửa sổ
類 フレーム
Khung
②
「我が社では、枠にはまらない柔軟な考えを持つ人を求めています。」"Công ty chúng tôi đang cần những người có suy nghĩ linh hoạt, không bị đóng khung tư tưởng."
Tôi không muốn có cách dạy dỗ áp đặt, đóng khung lên con cái.
③
この計画にかかる費用は、予算の枠を超えている。Chi phí cho kế hoạch này vượt quá trần dự toán.
類 範囲
Phạm vi
連 ①~③ガ_にはまる ・ ヲにはめる
Bị đóng khung ・Đóng khung
連 _からはみ出る
Lọt ra ngoài
合 ①~③_組
Khung, sườn
合 レポートの枠組みを考える。
Suy nghĩ sườn của bài báo cáo
合 考え方の枠組み。
Khung suy nghĩ
合 _づけ
Gắn khung
合 _ない⇔_外
Trong/ ngoài khung
合 別_ (例.予算とは別枠で費用を出す。)
Ngoài định mức (Ví dụ: Dự toán đưa ra mức chi phí ngoài định mức.)
692. 艶
DIỄM
Nhẵn bóng
①
{家具/廊下/漆器...}を磨いて艶を出す。Mài (dụng cụ gia đình/ nền nhà/ sơn mài…) xong bóng láng.
Giấy dán bóng
連 _が出る⇔_を出す
Bóng láng
連 _がある
Dán bóng
合 _消し
Hết bóng
類 光沢
Bóng kính
②
祖母は80歳だが、艶のある肌をしている。Bà tôi đã 80 tuổi rồi, nhưng da vẫn bóng sáng.
Tóc bóng mượt/ giọng nói trong trẻo
連 _がある⇔ない
Có (không có) sáng bóng
合 色_ (例.顔の色つやがいい。)
Sáng bóng (Ví dụ: Khuôn mặt sáng bóng là đẹp.)
関 ①②つやつや (例.つやつやした{肌/りんご...}
(Da/ quả táo) bóng láng
693. 陰
ÂM
Bóng tối, sự u ám, tăm tối
①
南側に高いビルが建ったせいで、うちは陰になって、日当たりが悪くなった。Vì có tòa nhà cao xây ở phía Nam nên nhà tôi bị che bóng, lấy ánh sáng mặt trời rất tệ.
合 日_
Bóng mặt trời
合 木_
Bóng cây
②
ここからは、建物の陰になって富士山は見えない。Nhìn từ đây thì bị bóng của tòa nhà che mất, không thể thấy núi Phú Sĩ được.
Nấp phía sau bóng cái cửa
合 物_
Bóng (đồ vật)
合 山_
Bóng (ngọn núi)
③
陰で人の悪口を言うものではない。Không nên nói xấu người khác sau lưng.
Cổ vũ từ phía sau
合 _口
Nói sau lưng
694. 影
ẢNH
Bóng, phản chiếu, ánh sáng
①
カーテンに人の影が映っている。Bóng người phản chiếu trên rèm cửa.
Trời lặn thì bóng càng kéo dài.
②
水面に山の影が映っている。Bóng hình ngọn núi phản chiếu trên mặt nước.
③
影も形も見えない。Không nhìn thấy bóng hay hình dáng nào.
Có thể thấy bóng dáng hòn đảo mờ ảo dưới màn sương mù đằng kia.
合 人_
Bóng người
類 姿
Bóng dáng
④
突きの影が差している。Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng.
Ánh sáng ngôi sao
類 光
Ánh sáng
695. 柄
BÍNH
Chuôi, cán, hoa văn, mẫu, mô hình, bản chất
①
彼女は派手な柄の服がに似合う。Cô ấy hợp với quần áo họa tiết sặc sỡ.
合 花_
Họa tiết hoa
合 しま_
Họa tiết kẻ sọc
合 ヒョウ_
Họa tiết da báo
合 _もの
Đồ mô hình
類 模様
Mô hình
関 無地
Trơn, không họa tiết
②
弟は柄ばかり大きくて、実は甘えん坊だ。Em trai tôi to con nhưng thực ra là đứa trẻ được nuông chiều.
合 大柄な⇔小柄な
To con ⇔ Nhỏ con
③
柄の悪い男につきまとわれて困っている。Bị một người đàn ông thuộc dạng xấu tính bám theo và gặp rắc rối.
"Bạn khiêm tốn như thế thì không phải lối."
"Đứng trên người ta như thế thật là không phải kiểu cách của tôi."
連 _が悪い
Thuộc dạng xấu
連 _ではない
Không phải lối
※ 否定的な意味で使うことが多い。
(Thường dùng nhiều với ý nghĩa phủ định)
合 人_ (例.彼は成績はともかく、人柄はいい。)
Kiểu người, nhân cách (Ví dụ: Khoan bàn đến thành tích, nhân cách của anh ấy rất tuyệt vời.)
合 土地_ (例.このあたりは開放的な土地柄で、よそから来た人間にも住みやすい。)
Phong tục địa phương (Ví dụ: Ở vùng này phong tục địa phương cởi mở, ngay cả những người từ nơi khác đến đây cũng dễ sống.)
④
<銀行員> 仕事柄、金の計算は得意だ。<Nhân viên ngân hàng> Về tính chất công việc, tính toán tiền bạc là sở trường.
696. つじつま
Chặt chẽ, gắn kết, logic
1.
うそをついたら話のつじつまが合わなくなり、結局うそだとばれてしまった。Nói dối nhưng không ăn khớp với câu chuyện nên kết cục bị lộ ra là nói dối.
連 _が合う・_を合わせる
Ăn khớp ・Làm cho ăn khớp
697. 差支え
SAI CHI
Trở ngại, không tiện
1.
「お差支えなかったら、電話番号を教えていただけませんか。」"Nếu bạn không ngại, bạn có thể cho tôi số điện thoại được không?"
2.
「次の会合ですが、5日でいかがでしょう」 「ええ、差し支えありません」"Cuộc họp lần tới vào ngày mồng 5, bạn thấy thế nào?"
連 _がある⇔ない
Có/ không thấy ngại, phiền
連 _ない
Không thấy ngại
(動) ガ差(し)支える (例.飲みすぎると明日の仕事に差し支えるから、この辺でやめておこう。)
Cản trở (Ví dụ: Nếu uống quá nhiều thì sẽ cản trở công việc ngày mai, vì thế dừng lại ở đây thôi.)
698. しわ寄せ
KÍ
Áp lực, căng thẳng, bế tắc
1.
不況のしわ寄せでうちの会社が倒産しそうだ。Do áp lực của khủng hoảng kinh tế, công ty chúng tôi có thể sẽ phá sản.
2.
彼のいい加減な仕事のしわ寄せが、私たちの負担を重くした。Áp lực từ công việc bỏ dở của anh ta đè nặng lên trách nhiệm của chúng tôi.
連 ニ_が来る ⇔ 行く
Gánh nặng ập đến ⇔ Trút bỏ gánh nặng
699. 何らか
HÀ
Một số, theo cách nào đó, thuộc loại nào đó
1.
この問題につては、早急に何らかの対策を立てる必要がある。Về vấn đề này cần phải nhanh chóng đề ra một vài cách giải quyết.
2.
何らかの形で子供と関わる仕事がしたいと思っている。Tôi muốn có một công việc liên quan đến trẻ con ở một vài hình thức nào đó.
類 何か
Cái gì đó
※ 「何らかの方がかたい言葉。」
(「何らか」là từ mang nghĩa cứng.)
700. めいめい
Từng, mỗi
1.
チケットはめいめい(で)お持ちください。Quý vị hãy mang vé theo từng người một.
2.
出席者めいめいが意見を述べる。Những người có mặt nêu ý kiến từng người một.
3.
めいめい(が)得意料理を持ち寄って、パーティーを開いた。Mỗi người mang "món tủ" của mình đến và mở tiệc.
類 それぞれ
Từng
類 おのおの
Từng người, vị
類 各自
Mỗi người, mỗi vị
※ 副詞的にも使う。
(Dùng được như một trợ từ.)