Unit 08 名詞C 601~700

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

601. だんらん
ĐOÀN
Tụ họp gia đình

1.
おおきなテーブルは家族団かぞくだんらんのシンボルだ。
Một chiếc bàn lớn là biểu tượng gia đình sum họp.

2.
ふゆ家族かぞくなべかこんで家族団かぞくだんらんしたい。
Vào mùa đông, tôi muốn cả gia đình cùng quây quần bên nồi lẩu.

一家いっか_
Sum họp gia đình

家族かぞく_
Gia đình sum họp

アットホームな
Ấm cúng
602. 行楽こうらく
HÀNH LẠC
Chuyến đi tham quan

1.
連休れんきゅうなので、行楽こうらくかけるひとおおい。
Vì là ngày nghỉ nên có nhiều người đi tham quan.

_にかける
Đi ra ngoài giải trí

_
Khu vui chơi

_きゃく
Khách tham quan

_シーズン
Mùa tham quan

_日和びより
Thời tiết lý tưởng
603. 本場ほんば
BẢN TRƯỜNG
Quê nhà của ~

1.
北海道ほっかいどうはカニの本場ほんばだ。
Hokkaido là xứ sở của cua.

2.
本場ほんば勉強べんきょうした外国語がいこくごは、発音はつおん自然しぜんさがちがう。
Tiếng nước ngoài học tại bản xứ có phát âm và tính tự nhiên khác hẳn.
604. 相席あいせき
TƯƠNG TỊCH
Ngồi cùng bàn, ngồi chung bàn

1.
ちいさなみせでは、昼時ひるどき相席あいせきになることもよくある。
Ở những cửa tiệm nhỏ, vào giờ trưa thường phải ngồi chung bàn.

2.
店員てんいんきゃくに) 「すみません、ご合席あいせきねがいできますか。」
(Nhân viên nhà hàng nói với khách) "Dạ thưa, anh/ chị có thể ngồi chung bàn được không ạ?"

_になる
Được xếp chung bàn
605. 褒美ほうび
BAO MĨ
Phần thưởng

1.
おや子供こどもに)「お手伝てつだいをしたら、なにかご褒美ほうびをあげるよ。」
(Bố mẹ nói với con) "Con giúp bố mẹ, bố mẹ sẽ thưởng nhé."

_をあげる⇔もらう
Cho/ nhận quà

_をあたえる
Trao quà
606. 遺産いさん
DI SẢN
Tài sản để lại, di sản

ちち遺産いさんあたらしいいえてた。
Dựa vào tài sản bố để lại, tôi xây nhà mới.

   
遺産いさん相続そうぞくする。
Thừa kế tài sản.

_をのこ
Để lại tài sản

_相続そうぞく
Thừa kế tài sản

遺言ゆいごん
Di ngôn

財産ざいさん
Tài sản

京都きょうとにはおおくの文化ぶんか遺産いさんのこされている。
Ở Kyoto vẫn còn lưu giữ nhiều di sản văn hóa.

   
2011年現在ねんげんざい日本にほんでは16けん世界遺産せかいいさんとして登録とうろくされている。
Đến nay, năm 2011, Nhật Bản có 16 di sản thế giới được công nhận.

世界せかい_
Di sản thế giới

文化ぶんか_
Di sản văn hóa

遺跡いせき
Di tích
607. 台無だいな
ĐÀI VÔ
Hỗn độn, lộn xộn

1.
せっかく美容院びよういんってもらったかみが、あめ台無だいなしになってしまった。
Mái tóc tôi đã mất công nối ở tiệm, vậy mà lại rối tung lên vì mưa.

2.
きみたちのけんかのせいで、パーティーが台無だいなしだ。
"Do các bạn cãi nhau mà bữa tiệc thành mớ hỗn loạn."

_になる・_にする
Trở nên rối tung/ làm cho rối tung

めちゃくちゃ
Hỗn độn
608. 心構こころがま
TÂM CẤU
Chuẩn bị

1.
監督かんとく選手せんしゅたちに、試合しあいにあったての心構こころがまえをはなした。
Huấn luyện viên nói các cầu thủ sẵn sàng cho trận đấu.

2.
高齢こうれいおや重体じゅうたいになったので、万一まんいち心構こころがまえだけはしておいた。
Bố mẹ tôi đã cao tuổi, nay lại bệnh nặng, vì thế tôi phải chuẩn bị cho điều bất trắc.

_をする
Chuẩn bị

こころがけ
Sự lưu ý, chú tâm

覚悟かくご
Sự quyết tâm; chuẩn bị tinh thần

こころがける
Lưu ý, quyết tâm
609. 心地ここち
TÂM ĐỊA
Cảm giác, tâm trạng

1.
強盗ごうとうにピストルをけられたときは、きた心地ここちもしなかった。
Bị trộm chĩa súng vào, tôi cảm giác mình không còn sống.

居心地いごこち
Cảm giác cảm nhận được khi ở một nơi nào đó

寝心地ねごこち
Cảm giác khi ngủ

着心地きごこち
Cảm giác khi mặc đồ

すわ心地ごこち
Cảm giác khi ngồi

心地ごこち (れい心地ごこち良い家いいえ
Cảm giác sống (Ví dụ: Ngôi nhà có cảm giác sống tốt.)

心地良ここちよ
Cảm giác thoải mái

心地良ここちよ

9.
運動後うんどうごからだには、つめたいかぜ心地良ここちよかった。
Với cơ thể sau khi vận động, cơn gió mát mang lại cảm giác thoải mái.

理恵 心地良ここちよい{音楽おんがくねむり/つかれ...}
(Âm nhạc/ cơn buồn ngủ/ sự mệt mỏi) dễ chịu

気持きも
Dễ chịu

こころよ
Thoải mái
610. 根気こんき
CĂN KHÍ
Kiên nhẫn

1.
こまかい作業さぎょうつづけるのは根気こんきがいる。
Việc tiếp tục công việc tỉ mỉ cần sự kiên nhẫn.

2.
このきっぽくて、根気こんきつづかない。
Đứa bé này tính khí thất thường, không duy trì được tính kiên nhẫn.

_がある⇔ない
Có/ không có tính kiên nhẫn

_がいる
Cần sự kiên nhẫn

_づよい、_よく (れい根気こんきよく調しらべる。)
Kiên trì (Ví dụ: Kiên trì tìm kiếm)
611. 意地いじ
Ý ĐỊA
Tâm địa, tâm lòng, tâm hồn

「そんな意地いじわるいことばかりしないで、ひとにはもっと親切しんせつにしなさい。」
"Đừng có xấu bụng như vậy chứ, hãy đối xử thân thiết với mọi người hơn."

_がわる
Xấu bụng

意地悪いじわる(な)
Độc ác

あのはいつも意地いじって、自分じぶん意見いけんとおそうとする。
Đứa bé đó lúc nào cũng áp đặt tư tưởng, đề đạt ý kiến của bản thân.

   
プロになるのは無理むりだとおや反対はんたいされたが、こうなったら意地いじでもがんばるつもりだ。
Dù bị bố mẹ phản đối rằng việc trở thành vận động viên chuyên nghiệp là điều vô lý, nhưng như vậy dù vô lý tôi cũng vẫn cố gắng.

_を
Áp đặt tư tưởng

_になる
Áp đặt

_をとお
Đề đạt tư tưởng

_でも
Dù có vô lý

意地いじりな
Áp đặt

あのひときん意地汚いじきたないと評判ひょうばんだ。
Người đó bị nhận xét là có tính hám tiền.

   
あの意地いじっている。
Đứa bé đó có tính háu ăn.

_きたない、
Tính háu ăn
612. 自覚じかく
TỰ GIÁC
Tự giác, tự ý thức, lương tri

新入社員しんにゅうしゃいんみなさん、社会人しゃかいじんとしての自覚じかくってはたらいてください。」
"Tất cả các nhân viên mới hãy tự ý thức mình là người trưởng thành và làm việc."

   
自分じぶん立場たちば自覚じかくして行動こうどうする。
Tự ý thức lập trường của bản thân và hành động.

_を
Có tính tự ý thức

_がある⇔ない
Có/ không có tính tự giác

_がりない
Tính tự giác không đủ

意識いしきスル
Ý thức

この病気びょうきは、初期しょきころ自覚症状じかくしょうじょうがない。
Với căn bệnh này, thời kỳ đầu không có triệu chứng tự phát.

_症状しょうじょう
Triệu chứng tự phát
613. 偏見へんけん
THIÊN KIẾN
Thành kiến

1.
女性じょせい男性だんせいよりもかよわいというのはおおきな偏見へんけんだ。
Suy nghĩ cho rằng phụ nữ yếu đuối hơn đàn ông là cách nghĩ cực kỳ phiến diện.

2.
いまはエイズにたいして偏見へんけんひとすくなくなってきた。
Hiện số người có thành kiến đối với bệnh nhân AIDS ngày càng ít.

ニ_を{つ/いだく}
Có/ áp đặt thành kiến

_をてる
Vứt bỏ thành kiến

_がつよ
Thành kiến mạnh mẽ

偏見へんけん
Nhìn với con mắt đầy thành kiến
614. 誘惑ゆうわく
DỤ HOẶC
Quyến rũ, mê hoặc, dụ dỗ

1.
ダイエットちゅうあまものはいけないとおもいつつ、誘惑ゆうわくにはてなかった。
Trong lúc ăn kiêng, dù nghĩ không được ăn đồ ngọt nhưng đã không thắng được cám dỗ.

2.
おんなあま言葉ことばおとこ誘惑ゆうわくした。
Phụ nữ dụ dỗ đàn ông bằng lời nói ngọt.

3.
都会とかい生活せいかつには誘惑ゆうわくが多いと言われる。
Người ta cho rằng trong cuộc sống thành thị có đầy cám dỗ.

_につ⇔ける
Thắng/ thất bại trước cám dỗ

_とたたか
Chiến đấu với cám dỗ

_にられる
Bị cám dỗ điều khiển
615. 束縛そくばく
THÚC PHƯỢC
Kiềm chế, giới hạn

1.
恋愛れんあいおおかれすくなかれ相手あいて束縛そくばくするものだろう。
Tình yêu là thứ ít nhiều kiềm chế đối phương.

2.
自由じゆう束縛そくばくされたくない。
Không thể kiềm tỏa được sự tự do.

3.
束縛そくばくから解放かいほうされる。
Được giải phóng từ sự kiềm tỏa.

4.
家庭かてい時間じかん束縛そくばくされて、自由じゆうになれない。
Bị kiềm chế bởi gia đình và thời gian, không thể tự do được.

しば
Ép buộc

抑制よくせいスル
Ức chế, kìm nén

制限せいげんスル
Giới hạn
616. 油断ゆだん
DU DOAN/ĐOÁN
Lơ là, cẩu thả

1.
一瞬いっしゅん油断ゆだんおおきな事故じこにつながることがある。
Khoảnh khắc lơ là cũng có thể dẫn đến sự cố nghiêm trọng.

2.
地震じしんあと余震よしんつづくので、しばらく油断ゆだんできない。
Do sau động đất vẫn còn dư chấn nên không thể lơ là.

3.
あのひと内心ないしんなにかんがえているかわからない、油断ゆだん(の)ならないひとだ。
Người đó là người không thể hiểu được nội tâm đang nghĩ gì, không thể lơ là được.

_(が)ならない
Không lơ là được

_大敵たいてき
Cẩn tắc vô áy náy

油断ゆだんもすきもない
Không một chút lơ là
617. 野心やしん
DÃ TÂM
Tham vọng

彼女かのじょ将来しょうらい会社かいしゃのトップになるという野心やしんっている。
Cô ấy có tham vọng trong tương lai công ty sẽ lọt vào top đầu.

_がある⇔ない
Có/ không có tham vọng

_を
Có tham vọng

_をいだ
Ấp ủ tham vọng

_てき
Mang tính tham vọng

_
Người có tham vọng

_満々まんまん
Đầy tham vọng

野望やぼう
Tham vọng

この小説しょうせつは、従来じゅうらい小説しょうせつのありかたえる野心作やしんさくだ。
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong thay đổi sự tồn tại của tiểu thuyết cho đến hiện tại.

_てき
Mang tính tham vọng

_さく
Tác phẩm mang sứ mệnh tiên phong
618. 衝動しょうどう
XUNG ĐỘNG
Rung động

1.
ときどき、大声おおごえさけしたい衝動しょうどうられる。
Thỉnh thoảng thôi không kiềm chế được sự bốc đồng, muốn hét thật to.

2.
衝動しょうどうおさえる。
Kiềm chế sự bốc đồng.

_にられる
Không cưỡng lại được xúc động

_をおさえる
Kiềm chế sự bốc đồng

_
Mua sắm tùy hứng

_てき
Có tính bốc đồng, xốc nổi

_殺人さつじん
Kẻ bị kích động giết người
619. 信念しんねん
TÍN NIỆM
Tin tưởng, Lòng tin

1.
かれ政治的せいじてき信念しんねんつらぬいて、当局とうきょく逮捕たいほされた。
Anh ấy kiên định quan điểm chính trị của mình và đã bị nhà cầm quyền bắt.

2.
信念しんねんしたがって行動こうどうしなさい。」
"Hãy hành động theo đức tin của mình."

3.
かれ伝統でんとうまもるべきだという信念しんねんぬしだ。
Anh ấy là người giữ quan điểm nên gìn giữ truyền thống.

_を
Giữ quan điểm

_をいだ
Ấp ủ quan điểm

_をつらぬ
Kiên định quan điểm

_がらぐ
Lòng tin bị lay động
620. 配慮はいりょ
PHỐI LỰ
Sự quan tâm, sự chăm sóc

1.
あるきながらタバコをうのは、まわりのひとへの配慮はいりょけた行為こういだ。
Vừa đi bộ vừa hút thuốc là hành vi thiếu sự quan tâm đến những người xung quanh.

2.
精神的せいしんてきよわっている彼女かのじょに「もっとがんばれ」とったのは、配慮はいりょりなかった。
Nói "hãy cố gắng hơn nữa" với một người yếu về tinh thần như cô ấy thì không đủ sự quan tâm.

3.
最近さいきん冷蔵庫れいぞうこは、地球環境ちきゅうかんきょう配慮はいりょしてフロンガス不便用ふべんようのものがおおい。
Những tủ lạnh gần đây có nhiều loại thân thiện với môi trường và không sử dụng chất CFC.

_がある⇔ない
Có/ không có sự quan tâm

_にける
Thiếu sự quan tâm

ニ_
Sự quan tâm bị thiếu

気配きくばり(ヲ)スル
Quan tâm, chăm sóc

おもいやり
Sẻ chia, cảm thông
621. ゆとり
Có thời gian, từ từ, thảnh thơi, thong thả

1.
引退いんたいしてようやく生活せいかつにゆとりができた。
Sau khi về hưu cuối cùng cuộc sống cũng có dư dả về thời gian.

2.
時間じかんにゆとりをってかけよう。
Hãy để dư dả thời gian và đi thôi.

3.
経済的けいざいてき気持きもち/こころ...}にゆとりがある。
Dư dả (về kinh tế), để khoảng trống (về cảm xúc, tâm hồn)

4.
日本にほん> ゆとり教育きょういく
Giáo dục Yutori (giảm thời gian, nội dung giảng dạy)

ニ_がある⇔ない
Có/ không có dư dả

ニ_を
Có được sự dư dả

余裕よゆう
Dư thừa
622. 包容力ほうようりょく
BAO DUNG LỰC
Sự độ lượng, sự bao dung

1.
結婚相手けっこんあいてには「包容力ほうようりょくのあるひと」をのぞひとおおい。
Nhiều người mong muốn tìm được đối tượng kết hôn là "người có lòng bao dung".

_がある⇔ない
Có/ không có lòng bao dung
623. 相応そうおう
TƯƠNG ỨNG
Phù hợp

1.
学生がくせいなんだから分相応ぶんそうおう生活せいかつをしなさい。」
"Là học sinh nên hãy sống biết thân biết phận đi."

2.
年相応としそうおう服装ふくそう
Trang phục phù hợp với tuổi

3.
地位ちいたかくなると、それ相応そうおういがある。
Địa vị nâng cao thì cũng có mối quan hệ phù hợp.

ぶん_
Biết thân biết phận

ふさわしい
Thích hợp

つりあった
Cân đối, hợp
624.
TỊNH
Bình thường, trung bình

両親りょうしん優勝ゆうしょうなのに、息子むすこなみ成績せいせきだ。
Bố mẹ thì ưu tú nhưng con trai lại bình thường.

   
天丼てんどんなみひとつおねがいします。」
"Cho tôi một suất cơm tempura bình thường."

   
自分じぶん犠牲ぎせいにしてひとたすけるなんて、なみひとにはできないことだ。
Hi sinh thân mình cứu giúp người khác là điều người bình thường không làm được.

普通ふつう
Thông thường

中程度ちゅうていど
Mức độ trung bình

商売しょうばいなどで「じょうちゅうなみ」の場合ばあいは、もっとひくいレベルをあらわす。
Trong việc bán hàng, nếu xếp theo mức độ「上・中・並」 thì thể hiện mức độ rất thấp.

このあたりにはふる町並まちなみがのこっている。
Ở khu này vẫn còn những con phố cổ.

いえ_
Dãy nhà

やま_
Dãy núi

_
Dòng dõi

のき_ (れい.このあたりのいえは、軒並のきなはいられた。)
Dãy nhà sát nhau (Ví dụ: Những ngôi nhà ở khu này bị kẻ trộm xâm nhập.)

あし_ (れい足並あしなみをそろえてあるく。)
Đi đều bước (Ví dụ: Sải bước chân đi.)

ちゃんと就職しゅうしょくして、人並ひとなみの生活せいかつがしたい。
Tôi muốn kiếm được việc làm và sống một cuộc sống như mọi người bình thường.

   
今年ことしなつ気温きおん例年れいねんみだそうだ。
Nhiệt độ mùa hè năm nay cũng như mọi năm.

例年れいねん_
Như mọi năm, thường niên

じん_
Như người bình thường
625. 体裁ていさい
THỂ TÀI
Tác phong, phong cách, phong thái, đoan trang

家族内かぞくない問題もんだいがよそのひとられるなんて、体裁ていさいわるい。
Chuyện trong nhà mà người ngoài biết được thì mất thể diện.

あのひと体裁ていさいばかりにしている。
Người đó chỉ quan tâm đến thể diện.

_がわる
Mất thể diện

_をにする
Quan tâm đến thể diện

_をにかける
Làm cho ai đó lo lắng đến thể diện

_をつくろ
Chăm chút tác phong

世間体せけんてい
Đánh giá của người đời, miệng lưỡi thế gian

外聞がいぶん
Danh tiếng

外見がいけん
Vẻ bề ngoài

   
料理りょうり体裁ていさいよくさらりつける。
Sắp xếp món ăn đẹp mắt lên đĩa.

_よく
Đẹp mắt

外観がいかん
Ngoại cảnh

外見がいけん
Vẻ bề ngoài

Nhìn bề ngoài

これは論文ろんぶんとしての体裁ていさいすらない。
Bài này không đạt hình thức của một bài luận.

   
体裁ていさいととのえる。
Chỉnh sửa về hình thức.

形式けいしき
Hình thức
626. 背伸せの
BỐI THÂN
Nhón chân, Vươn người, cố vươn cao

身長しんちょうはかるとき、背伸せのびして3センチたかくした。
Khi đo chiều cao cơ thể, tôi nhón chân làm chiều cao tăng 3cm.

思春期ししゅんきに、背伸せのび(を)して、よくわからないのにジャズをいたりタバコをったりしたものだ。
Hồi tuổi dậy thì, tôi ra vẻ người lớn, dù không hiểu nhưng vẫn nghe nhạc jazz và hút thuốc.

大人おとなぶる
Giả làm người lớn
627. 愚痴ぐち
NGU SI
Than thở, than vãn

1.
上司じょうしわないからといって、愚痴ぐちばかりっていてもしかたがない。
Dù nói là không hợp với với cấp trên nhưng có phàn nàn cũng không làm gì được.

ニ_をおぼす
Cằn nhằn

_っぽい
Chỉ toàn là phàn nàn

不平ふへい
Bất bình, không thỏa mãn

ヲぐちる
Cằn nhằn
628. 野次やじ
DÃ THỨ
Chế giễu, trêu

1.
選手せんしゅがグラウンドにると、てき応援団おうえんだんから野次やじんだ。
Khi các cầu thủ ra sân, những lời chế giễu từ nhóm cổ động viên đối thủ buông ra.

ニ_が
Lời chế giễu buông ra

ニ_をばす
Buông lời chế giễu

_うま
Người có tính tò mò

(動) ヲやじる
Nhạo báng, la ó
629.
SOA NHẬP
Đồ tiếp tế, đồ ăn (đem cho ai đó)

1.
れをって、友人ゆうじん野球やきゅうチームの応援おうえんった。
Tôi mang theo hộp đựng những đồ cần thiết đi cổ vũ cho đội bóng chày của bạn thân.

(動)れる
Cho thêm vào, tiếp tế, bồi dưỡng
630. 声援せいえん
THANH VIỆN
Lời cổ vũ, tiếng reo hoan hô

1.
オリンピックで自国じこく選手せんしゅ声援せいえんおくった。
Tại thế vận hội tôi đã cổ vũ các vận động viên nước nhà.

2.
恋人こいびと声援せいえんけて、かれ大活躍だいかつやくした。
Nhận những lời khích lệ từ người yêu, anh ấy đã chơi cực hay.

3.
「みんながきみ声援せいえんしてるぞ。頑張がんばれ!」
"Mọi người đều cổ cũ cho cậu đấy. Hãy cố lên!"

_をおくる⇔ける
Gửi/ nhận những lời khích lệ

応援おうえんスル
Cổ vũ, ủng hộ
631. 首脳しゅのう
THỦ NÃO
Lãnh đạo, người đứng đầu

1.
世界名せかいめい首脳しゅのうあつまって、会談かいだんおこなった。
Lãnh đạo các quốc gia tập trung lại tiến hành hội đàm.

2.
与党よとう首脳しゅのう責任せきにんって全員辞職ぜんいんじしょくした。
Những người lãnh đạo đảng cầm quyền đã nhận trách nhiệm và đồng loạt từ chức.

_会談かいだん
Hội nghị thượng đỉnh

_会議かいぎ
Hội nghị lãnh đạo

_
Những người lãnh đạo

_じん
Lãnh đạo
632. 介入かいにゅう
GIỚI NHẬP
Can thiệp

1.
家庭内かていないのトラブルには警察けいさつ介入かいにゅうしないのが原則げんそくだ。
Đối với những rắc rối trong gia đình nguyên tắc là cảnh sát không được can thiệp.

武力ぶりょく_
Can thiệp bằng vũ lực

軍事ぐんじ_
Can thiệp quân sự

市場しじょう_
Can thiệp thị trường
633. へい
BINH
Binh lính, quân đội

1.
AくにへいげてBくにんだ。
Nước A tổ chức quân đội tấn công nước B.

2.
{アメリカ/空軍くうぐん少年しょうねん...}へい
Binh sĩ (nước Mỹ/ không quân/ thiếu niên)

_をげる
Tổ chức quân đội

_たい
Đội binh lính

_
Trang thiết bị binh sĩ

_りょく
Sức mạnh binh lính

_
Binh sĩ

ちょう_スル
Tuyển binh sĩ

きょ_スル
Huy động binh lính

_スル
Cử quân
634. 干渉かんしょう
KIỀN THIỆP
Can thiệp

1.
会社かいしゃ社員しゃいん私生活しせいかつにまで干渉かんしょうするのは問題もんだいだ。
Việc công ty can thiệp vào đời sống riêng tư của nhân viên là vấn đề.

2.
他国たこく政治せいじ干渉かんしょうするべきではない。
Không nên can thiệp vào chuyện chính trị của nước khác.

3.
「もう子供こどもじゃないんだから、わたしのすることに干渉かんしょうしないで。」
"Tôi không còn là trẻ con nữa rồi, đừng xen vào chuyện của tôi nữa."

内政ないせい_
Can thiệp công việc nội chính
635. 侵害しんがい
XÂM HẠI
Xâm phạm, vi phạm

1.
コピー商品しょうひん著作権ちょさくけん侵害しんがいだ。
Sản phẩm nhái là sự xâm phạm quyền sáng tạo.

2.
人権じんけん侵害しんがいする。
Xâm phạm nhân quyền.

3.
防犯ぼうはんカメラはプライバシーの侵害しんがいたるだろうか。
Camera chống trộm chính là sự xâm phạm đến quyền riêng tư.

人権じんけん_
Xâm phạm về nhân quyền

保護ほごスル
Bảo vệ, bảo tồn
636. 警戒けいかい
CẢNH GIỚI
Cảnh báo, cảnh giác

1.
地震じしんあと住民じゅうみん津波つなみ警戒けいかいして高台たかだいげた。
Sau động đất, người dân trong thành phố cảnh giác về sóng thần và chạy đến nơi cao.

2.
動物どうぶつ見知みしらぬ人間にんげん警戒けいかいする。
Các loài động vật cảnh giác cao với những người lạ.

3.
犯罪防止はんざいぼうしのため、警察けいさつ徹夜てつや警戒けいかいにあたった。
Để phòng chống tội phạm, cảnh sát đã cảnh báo suốt cả đêm.

4.
この警戒心けいかいしんつよい。
Đứa trẻ đó có tính cảnh giác cao.

_にあたる
Cảnh báo

_をつよめる⇔ゆるめる
Tăng cường/ hạ thấp cảnh giác

_警報けいほう
Thông báo đề nghị cảnh giác

_しん
Tính cảnh giác

警告けいこくスル
Cảnh cáo
637. 危機きき
NGUY CƠ
Khủng hoảng, nguy cơ

1.
パンダは絶滅ぜつめつ危機ききにある。
Gấu trúc có nguy cơ bị tuyệt chủng.

2.
危機一髪ききいっぱつ戦場せんじょうから脱出だっしゅつすることができた。
Thoát khỏi chiến trường trong tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc.

_がせま
Nguy cơ cận kề

_をのがれる
Thoát khỏi nguy cơ

_をだっする
Thoát khỏi nguy cơ

_におちい
Rơi vào nguy cơ

_にひんする
Đối mặt với nguy cơ

_かん (れい危機感ききかんつ・ 危機感ききかんがある⇔ない)
Tính đề phòng (Ví dụ: Có tính đề phòng, Có/ không có tính đề phòng)

_てき
Mang tính đề phòng

_一髪いっぱつ
Tình cảnh ngàn cân treo sợi tóc

財政ざいせい_
Nguy cơ tài chính

エネルギ_
Nguy cơ về năng lượng

危険きけん
Nguy hiểm

ピンチ
Hiểm nguy, gian khó

危地きち
Nơi nguy hiểm
638. 衝撃しょうげき
XUNG KÍCH
Cú sốc, va đập

かべにぶつかったくるま衝撃しょうげきでひっくりかえった。
Chiếc ô tô đâm vào tường bị lật do va đập.

_
Sóng xô

そのニュースは世界中せかいじゅう衝撃しょうげきあたえた。
Tin tức đó gây sốc trên toàn thế giới.

   
かれ発言はつげん衝撃しょうげきけた。
Tội bị sốc trước những lời nói của anh ta.

   
常識じょうしきやぶ衝撃的しょうげきてき文学ぶんがく
Tác phẩm văn học mang tính gây sốc, phá vỡ những tri thức thông thường.

_をける⇔あたえる
Bị sốc/ Gây sốc

_てき
Có tính gây sốc
639. 譲歩じょうほ
NHƯỢNG BỘ
Nhượng bộ, thỏa hiệp

1.
政府せいふ誘拐犯ゆうかいはん要求ようきゅう一歩いっぽ譲歩じょうほしなかった。
Chính phủ không nhượng bộ một bước nào với yêu cầu của kẻ bắt cóc.

2.
労使双方ろうしそうほう譲歩じょうほにより、定期ていき昇給しょうきゅう金額きんがくまった。
Do sự nhượng bộ từ cả hai phía, mức tăng lương định kỳ đã được quyết định.

ゆず
Nhường
640. 貢献こうけん
CỐNG HIẾN
Cống hiến

1.
ノーベル平和賞へいわしょうは、世界せかい平和へいわ貢献こうけんしたひと団体だんたいたいしておくられる。
Giải Nobel hòa bình được trao cho cá nhân hoặc tổ chức có đóng góp cho hòa bình thế giới.

2.
社会しゃかい科学かがく進歩しんぽ優勝ゆうしょう...}に貢献こうけんする。
Cống hiến cho (xã hội/ sự tiến bộ khoa học/ chức vô địch…)

_ (れい貢献度こうけんどたかい⇔ひくい)
Mức độ đóng góp (Ví dụ: Mức độ đóng góp cao/ thấp)

社会しゃかい_
Đóng góp cho xã hội
641. 推進すいしん
THÔI TIẾN
Đẩy mạnh, xúc tiến

スクリューでふね推進すいしんする。
Đẩy tàu về phía trước bằng chân vịt.

   
この飛行機ひこうきはプロペラが推進力すいしんりょくになっている。
Cánh quạt máy bay này tạo ra lực đẩy.

野党やとう規制緩和きせいかんわ推進すいしんする法案ほうあん提出ていしゅつした。
Đảng đối lập đề xuất những dự thảo luật thúc đẩy chấn chỉnh hệ thống quy định.

①②_りょく
Lực đẩy

①②ヲすすめる
Tiến lên

すすめる
Tiến triển
642. 整備せいび
CHỈNH BỊ
Bảo trì, chuẩn bị, sửa sang

1.
練習後れんしゅうごつぎそなえてグラウンドを整備せいびする。
Sau buổi luyện tập, người ta bảo trì sân để chuẩn bị cho lần tới.

2.
くるま整備せいび工場こうじょうす。
Gửi ô tô đến xưởng bảo dưỡng.

3.
ほう整備せいびすすめる。
Thúc đẩy duy trì lực.

_いん
Nhân viên bảo dưỡng, bảo hành

_こう
Công việc bảo dưỡng

_工場こうじょう
Xưởng bảo dưỡng
643. 歯止はど
XỈ
Phanh lại, dừng lại (cả nghĩa đen và bóng)

1.
ここすうげつ円高えんだか歯止はどめがかからない。
Mấy tháng nay đồng yên tăng không phanh.

2.
かれおこはじめると歯止はどめがきかなくなる。
Anh ta mà nổi giận lên là không dừng lại được.

ニ_がかかる
Bị phanh lại, hãm lại

ニ_をかける
Phanh, hãm lại

_がきく
Ngừng lại

ブレーキ
Phanh, thắng
644. 成果せいか
THÀNH QUẢ
Thành quả

1.
この高得点こうとくてんは、いままでの努力どりょく成果せいかだ。
Có được thành tích cao là thành quả của sự luyện tập bấy lâu nay.

2.
かれ学問がくもんうえかがやかしい成果せいかをあげた。
Anh đấy đạt được những thành tích sáng ngời trong lĩnh vực học tập.

_がある⇔ない
Có/ không có kết quả

_をあげる
Đạt được kết quả

_をおさめる
Giành được kết quả

好結果こうけっか
Kết quả tốt
645. 正義せいぎ
CHÍNH NGHĨA
Chính nghĩa

1.
正義せいぎのためにたたかう。
Chiến đấu vì chính nghĩa.

2.
かれ正義感せいぎかんつよい。
Anh ấy có tinh thần nghĩa hiệp mạnh mẽ.

3.
正義せいぎ味方みかた
Đồng minh chính nghĩa

_かん
Tinh thần nghĩa hiệp

不正ふせい
Bất chính
646. 規律きりつ
QUY LUẬT
Quy luật, nội quy

1.
社会しゃかい規律きりつまもって生活せいかつするのが大人おとなというものだ。
Tuân thủ những quy tắc xã hội mà sống mới là người trưởng thành.

2.
運動部うんどうぶ上下じょうげ規律きりつきびしい。
Bộ môn điền kinh có những quy định trên dưới nghiêm khắc.

3.
先生せんせいから、夏休なつやすみも規律きりつただしく生活せいかつするようにという注意ちゅういがあった。
Giáo viên nhắc nhở chúng tôi sinh hoạt theo đúng quy định ngay cả trong kì nghỉ hè.

_をまもる⇔やぶ
Tuân thủ/ phá vỡ quy định

_がゆる
Nới lỏng quy định

_ただしい
Đúng quy định

規則きそく
Quy tắc

秩序ちつじょ
Trật tự

ルール
Luật, quy định
647. 秩序ちつじょ
TRẬT TỰ
Trật tự, thứ tự

1.
震災後しんさいご日本人にほんじん秩序ちつじょをもって行動こうどうしたと世界せかい報道ほうどうされる。
Sau trận động đất, người Nhật được truyền thông trên thế giới rằng đã giữ gìn trật tự sinh hoạt.

2.
法廷ほうていでは、秩序ちつじょたもつため、許可きょかされない発言はつげん禁止きんしである。
Ở nơi thi hành luật, nhằm giữ gìn trật tự, những lời nói không được cho phép đều bị cấm.

3.
秩序ちつじょある行動こうどう
Hành động theo trật tự

_がある⇔ない
Có/ không có trật tự

_がみだれる
Trật tự bị hỗn loạn

_をみだ
Làm loạn trật tự

_をたも
Giữ trật tự

_を維持いじする
Duy trì trật tự

_を回復かいふくする
Khôi phục trật tự

社会しゃかい_
Trật tự xã hội

_
Mất trật tự

規律きりつ
Quy định, quy tắc
648. 格差かくさ
CÁCH SAI
Khoảng cách, sự khác biệt

1.
ここ数年すうねん賃金ちんぎん格差かくさひろがりつつあるようだ。
Mấy năm nay, khoảng cách thu nhập dường như đang dần rộng ra.

2.
選挙せんきょのたびに一票いっぴょう格差かくさ問題もんだいになる。
Khi bầu cử, cách biệt một phiếu cũng là vấn đề.

社会しゃかい_
Khoảng cách xã hội

経済けいざい_
Khoảng cách kinh tế
649. 犠牲ぎせい
HI SINH
Sự hy sinh

ちち仕事しごとのために家庭かてい犠牲ぎせいにした。
Vì công việc, bố tôi chọn hi sinh gia đình.

   
A名声めいせいれるために、おおきな犠牲ぎせいはらった。
Để có được giọng hát hay, ca sĩ A đã đánh đổi lấy sự hi sinh to lớn.

_をはら
Đánh đổi lấy sự hi sinh

ヲ_にする
Chọn hi sinh

祖父そふ戦争せんそう犠牲ぎせい{に/と}なった。
Ông tôi đã hi sinh trong chiến tranh.

   
交通事故こうつうじこ犠牲者数ぎせいしゃすう増加ぞうかしつつある。
Số người tử nạn trong vụ tai nạn giao thông đang tăng dần lên.

①②_{に/と}なる
Hi sinh, tử nạn

①②_しゃ
Người tử nạn
650. 氾濫はんらん
PHIẾM LẠM
Lũ lụt

大雨おおあめかわ氾濫はんらんした。
Vì mưa to nên con sông bị ngập lụt.

私達わたしたちまわりにはメディアからの情報じょうほう氾濫はんらんしている。
Xung quanh chúng ta tràn ngập những tin tức từ truyền thông.

①②いことにはあまり使つかわない。
(Không dùng để nói về những điều tốt.)

①②ガあふれる
Tràn ra
651. 見込みこ
KIẾN VÀO
Dự tính, dự báo, có triển vọng

工場こうじょう終了しゅうりょうまであと3週間しゅうかんほどかかる見込みこみだ。
Người ta dự đoán rằng còn khoảng 3 tuần nữa là công trình sẽ hoàn thành.

   
土砂崩どしゃくずれで運行うんこう中止ちゅうしした鉄道てつどうは、まだ復旧ふっきゅう見込みこみがたっていない。
Hệ thống đường sắt bị ngưng trệ lưu thông do vụ sạt lở đất vẫn chưa dự tính thời điểm phục hồi.

_がたつ
Dự tính được đưa ra

_がはずれる
Dự tính bị lệch

_ちが
Sai dự tính

予想よそう
Dự đoán

見当けんとう
Ước chừng

いまから必死ひっし勉強べんきょうすれば、まだA大学だいがく合格ごうかくするみこみはある。
Nếu từ bây giờ gắng sức học tập thì vẫn còn khả năng đỗ vào đại học A.

   
この病気びょうきは、一度いちどかかると回復かいふくする見込みこみがほとんどないそうだ。
Căn bệnh này nếu mắc phải một lần thì khả năng khỏi là gần như không có.

_がある⇔ない (例.れいこの新人しんじん選手せんしゅ見込みこみがある。)
Có (không có) khả năng/ triển vọng (Ví dụ: Vận động viên mới này có triển vọng.)

_ちが
Sai khả năng

可能性かのうせい
Khả năng

将来性しょうらいせい
Khả năng trong tương lai

期待きたい
Kỳ vọng

(動) ①②ヲ見込みこ

見込みこ
Ước tính, suy xét

会社かいしゃ来年度らいねんどげを5億円おくえん見込みこんでいる。
Công ty ước tính doanh thu năm sau là 500 triệu yên.

かれ将来しょうらい見込みこまれてプロ野球やきゅうにスカウトされた。
Anh ta được suy xét khả năng tương lai và được tuyển chọn vào đội bóng chày chuyên nghiệp.
652. 見通みとお
KIẾN THÔNG
Nhìn thấu

まっすぐで見通みとおしのいい道路どうろ運転うんてんしやすい。
Con đường thẳng, có tầm nhìn tốt thì dễ lái xe.

_がいい⇔わる
Tầm nhìn tốt/ xấu

経済けいざい状態じょうたい不安定ふあんていなので、まだ将来しょうらい見通みとおしがたない。
Tình hình kinh tế bất ổn, vì thế vẫn chưa thể đưa ra triển vọng trong tương lai.

   
術後じゅつご経過けいか順調じゅんちょうで、1週間しゅうかんには退院たいいんできる見通みとおしだ。
Quá trình sau ca phẫu thuật đang thuận lợi, khả năng sau một tuần là có thể xuất viện.

_がつ・_を
Triển vọng được đưa ra ・Đưa ra triển vọng

_があかるい⇔くら
Triển vọng tươi sáng/ u tối

~_を
Có tầm nhìn

見込みこ
Dự tính, dự đoán

予想よそう
Dự đoán

(動) ①②ヲ見通みとお
Nhìn thấu, nhìn qua
653. 見積みつもり
KIẾN TÍCH
Ước tính, báo giá

1.
しをするので、複数ふくすう業者ぎょうしゃ見積みつもりをたのんだ。
Tôi sẽ dọn chỗ ở, vì thế đã nhờ một vài công ty tính toán.

2.
いえてるのにどれくらいかかるか見積みつもりをしてもらった。
Để xây nhà, tôi được tính toán giúp xem tốn bao mất bao nhiêu.

_をする
Ước tính

_を
Tính toán

_をてる
Đưa ra ước tính

_を
Có ước tính

見積書みつもりしょ
Sổ tính toán

見積額みつもりがく
Số liệu tính toán

(動)見積みつもる
Ước tính
654. 流通りゅうつう
LƯU THÔNG
Lưu thông, phân phối

地震じしんのため物資ぶっし流通りゅうつうとどこおった。
Do trận động đất lưu thông hàng hóa bị đình trệ.

   
まどけて空気くうき流通りゅうつうをよくした。
Mở cửa sổ và cho lưu thông không khí về.

_ぎょう
Ngành phân phối

_産業さんぎょう
Sản xuất phân phối

_機構きこう
Cơ cấu lưu thông

なが
Dòng chảy

あたらしい紙幣しへい流通りゅうつうはじめている。
Loại giấy tiền mới đang bắt đầu lưu thông.

出回でまわ
Xuất hiện trên thị trường

普及ふきゅうスル
Phổ cập
655. 停滞ていたい
ĐÌNH TRỆ
Đình trệ

1.
地震じしん道路どうろもうおおきな被害ひがいけ、物資ぶっし輸送ゆそう停滞ていたいしている。
Do trận động đất, mạng lưới giao thông bị ảnh hưởng nghiêm trọng, vận chuyển hàng hóa bị đình trệ.

2.
景気けいき停滞ていたいつづく。
Tình trạng trì trệ kinh tế vẫn tiếp tục.

_前線ぜんせん
Hiện tượng Front tĩnh

とどこお
Trì trệ

渋滞じゅうたいする
Tắc nghẽn
656. 不振ふしん
BẤT CHẤN
Không tốt, không trôi chảy

1.
いま、CDのげが不振ふしんだそうだ。
Hiện tại doanh số bán CD có vẻ không tốt.

2.
しばらく不振ふしんつづいていたA選手せんしゅが、久々ひさびさった。
Vận động viên A, người luôn gặp vấn đề trong chốc lát, đã giành chiến thắng sau thời gian dài.

_におちい
Rơi vào trạng thái không tốt

_にあえぐ
Gặp khó khăn

食欲しょくよく_
Khó khăn trong ăn uống

経営けいえい_
Khó khăn trong kinh doanh

学業がくぎょう_
Khó khăn trong chuyện học hành

販売はんばい_
Khó khăn trong việc bán hàng

るわない
Vận đen
657. 廃止はいし
PHẾ
Hủy bỏ

1.
世界せかいには死刑しけい制度せいど廃止はいししたくにおおい。
Trên thế giới có nhiều quốc gia bãi bỏ án tử hình.

2.
くに赤字路線あかじろせん廃止はいしめた。
Chính phủ đã quyết định bãi bỏ những tuyến đường sắt thua lỗ.

3.
制度せいど/システム/法律ほうりつ慣習かんしゅう...}を廃止はいしする。
Bãi bỏ (chế độ/ hệ thống/ pháp luật/ tập quán…)

ヲやめる
Từ bỏ
658. 繁栄はんえい
PHỒN VINH
Hưng thịnh, phồn vinh

1.
ローマ帝国ていこくは1000ねん繁栄はんえいほこった。
Đế quốc Roma tự hào vì hưng thịnh được 1000 năm.

2.
くにまち会社かいしゃいえ子孫しそん...}が繁栄はんえいする。
(Đất nước/ thành phố/ công ty) hưng thịnh; (gia đình/ con cháu) phồn vinh

子孫しそん_
Con cháu phồn vinh

衰退すいたいする
Suy thoái
659. 成熟せいじゅく
THÀNH THỤC
Thuần thục

果物くだもの成熟せいじゅくする。
Quả chín

   
これは100ねんものの成熟せいじゅくしたワインです。
Đây là loại rượu vang được ủ 100 năm.

最近さいきん子供こども成熟せいじゅくはやい (=早熟そうじゅくだ)。
Trẻ con ngày nay phát triển sớm.

成熟せいじゅくした市民社会しみんしゃかいでは一人ひとり一人ひとり信頼しんらいもと共同体きょうどうたい成立せいりつしている。
Trong xã hội thành thị đã phát triển, tính cộng đồng dựa trên niềm tin giữa người với người đã và đang được thiết lập.

   
くるま市場しじょう成熟せいじゅくし、消費しょうひにぶっている。
Thị trường ô tô phát triển, thuế tiêu dùng giảm đi.

①~③_
Thời kì thành thục, chín muồi

①~③未熟みじゅくな、未成熟みせいじゅく
Chưa phát triển, chưa thành thục
660. 飛躍ひやく
PHI DƯỢC
Bước tiến xa, nhảy vọt

しゃ世界せかい飛躍ひやくする企業きぎょう目指めざしている。
Công ty chúng tôi hướng đến vươn tầm thế giới.

   
今年ことし飛躍ひやくねんにしたい。
Năm nay tôi muốn trở thành năm nhảy vọt.

_をげる
Đạt được mức nhảy vọt

_てきな (れい.このチームは最近さいきん飛躍的ひやくてき成績せいせきびている。
Mang tính nhảy vọt (Ví dụ: Đội tuyển này gần đây đạt được những thành tích nhảy vọt.)

結論けつろんいそぐあまり、はなし途中とちゅう飛躍ひやくしてしまった。
Vì quá vội vàng đi đến kết luận nên giữa chừng bài nói chuyện bị lệch chủ đề.

   
論理ろんり飛躍ひやく
Sự viển vông của lý luận

Bay lên cao
661. 両立りょうりつ
LƯỠNG LẬP
Cùng tồn tại, kết hợp

1.
家庭かてい仕事しごとをうまく両立りょうりつさせている夫婦ふうふおおい。
Có nhiều cặp vợ chồng kết hợp tốt giữa gia đình và công việc.

2.
趣味しゅみ実益じつえき両立りょうりつはかる。
Đo sự kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực.

3.
独裁どくさい民主主義みんしゅしゅぎ両立りょうりつしない。
Độc tài và chủ nghĩa dân chủ không cùng tồn tại.
662. 統計とうけい
THỐNG KÊ
Thống kê

1.
統計とうけいによれば、日本にほん貯蓄率ちょちくりつ世界的せかいてきてもたかいそうだ。
Theo thống kê, tỉ lệ tiết kiệm của Nhật Bản xét theo thế giới là cao.

2.
統計とうけいをとって調しらべなければ、本当ほんとうのところはわからない。
Nếu không thống kê và điều tra thì sẽ không thể biết được sự thật.

_をとる
Thống kê

_てき
Mang tính thống kê

_がく
Thống kê học

_調査ちょうさ
Điều tra thống kê
663. 分散ぶんさん
PHÂN TÁN
Phân tán

1.
プリズムにひかりてると、ひかり分散ぶんさんしてにじができる。
Nếu chiếu ánh sáng vào lăng kính, ánh sáng sẽ phân tán tạo thành cầu vồng.

2.
財産ざいさん分散ぶんさんして管理かんりする。
Phân tán và quản lý tài sản.

3.
リスクを分散ぶんさんする。
Phân tán những rủi ro.
664. 均衡きんこう
QUÂN HÀNH
Cân bằng, quân bình

1.
このくにでは、現在げんざい輸出ゆしゅつ輸入ゆにゅう均衡きんこうたもたれている。
Ở đất nước này hiện tại cán cân xuất khẩu và nhập khẩu được giữ cân bằng.

2.
都市部としぶ農村部のうそんぶ人口じんこう不均衡ふきんこう問題もんだいになっている。
Sự mất cân bằng giữa dân số thành thị và nông thôn đã và đang trở thành vấn đề.

3.
試合終了しあいしゅうりょう直前ちょくぜん、0ー0の均衡きんこうやぶられた。
Ngay trước thời điểm trận đấu kết thúc, thế cân bằng 0-0 đã bị phá vỡ.

_をたもつ⇔やぶ
Giữ/ phá vỡ cân bằng

_(な)
Mất cân bằng

Cân đối

バランス
Cân bằng

アンバランス)な)
Không công bằng
665. 蓄積ちくせき
SÚC TÍCH
Tích lũy

1.
放射線ほうしゃせんそのものは体内たいない蓄積ちくせきされないということだ。
Bức xạ là thứ không được lưu trữ trong cơ thể.

2.
資本しほんとみ知識ちしき労働ろうどう...}の蓄積ちくせき
Tích lũy (vốn/ sự giàu có/ tri thức/ lao động…)

3.
厚生労働省こうせいろうどうしょう労働者ろうどうしゃ疲労蓄積ひろうちくせきについて調査ちょうさおこなった。
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi xã hội đã tiến hành điều tra về việc tích tụ mệt mỏi của người lao động.

~_がある⇔ない
Có/ không có tích lũy
666.
DUYÊN
Tổng số

このダムの建設けんせつのために、べ20万人まんにん動員どういんされた。
Để xây dựng đập này, tổng cộng 20 ngàn người được huy động.

べ + [数値すうち
Tổng (+con số)

_人数にんずう
Tổng số người

_日数にっすう
Tổng số ngày

_時間じかん
Tổng thời gian

わたしいえ床面積ゆかめんせきは、150m²だ。
Tổng diện tích mặt sàn của nhà tôi là 150 m².
667. 人材じんざい
NHÂN TÀI
Nhân tài, nhân sự

1.
しゃには有能ゆうのう人材じんざいあつまっている。
Công ty chúng tôi tập trung nhiều người có năng lực.

2.
管理職かんりしょく仕事しごと人材じんざいそだてることだ。
Công việc của người quản lý là đào tạo nhân lực.

3.
他社たしゃから人材じんざいをスカウトする。
Thu hút nhân lực từ công ty khác.

_が不足ふそくしている
Nguồn nhân lực không đủ

_登用とうようする
Tuyển dụng nhân lực

_をあつめる
Tập trung nhân lực

_不足ぶそく
Thiếu hụt nhân lực

_派遣はけん (ぎょう
Phái cử nhân lực

_スカウト
Thu hút nhân lực
668. 公衆こうしゅう
CÔNG CHÚNG
Công chúng, dân chúng

1.
むかし軍人ぐんじんは、公衆こうしゅう面前めんぜんではけっしてなみだせなかった。
Những người trong quân đội ngày xưa không cho mọi người thấy nước mắt trước mặt công chúng.

_の面前めんぜん
Trước mặt công chúng

_電話でんわ
Điện thoại công cộng

_トイレ
Toilet công cộng

_浴場よくじょう
Nhà tắm công cộng

_衛星えいせい
Vệ tinh phục vụ công chúng

_道徳どうとく
Đạo đức công chúng

大衆たいしゅう
Đại chúng

民衆みんしゅう
Dân chúng
669. 教養きょうよう
GIÁO DƯỠNG
Giáo dục, nuôi dưỡng

1.
外交官がいこうかんにはたか教養きょうようもとめられる。
Các nhân viên ngoại giao được yêu cầu trình độ giáo dục cao.

2.
教養きょうようにつける。
Trang bị giáo dục cho mình.

3.
あのひと教養きょうようのあるひとだ。
Người kia là người có giáo dục.

_がある⇔ない
Có/ không có giáo dục

_をにつける
Trang bị giáo dục

たかい_
Giáo dục cao

一般いっぱん_
Giáo dục khái quát, phổ thông

知識ちしき教養きょうよう
Tri thức và giáo dưỡng
670. 視点してん
THỊ ĐIỂM
Góc nhìn, quan điểm

事故後じこごかれ視点してんさだまらず、みょろきょろしていた。
Anh ấy sau tai nạn không tập trung nhìn được mà cứ ngơ ngác.

視点してんえてかんがえてる。
Thử thay đổi tầm nhìn và suy xét.

   
あたらしい視点してんから開発かいはつされた商品しょうひん
Sản phẩm được phát triển từ tầm nhìn mới

観点かんてん
Quan điểm
671. 観点かんてん
QUAN ĐIỂM
Quan điểm

1.
二人ふたりはそれぞれの観点かんてんから意見いけんべた。
Hai người trình bày ý kiến của bản thân từ từng quan điểm khác nhau.

2.
観点かんてんえれば、解決策かいけつさくつかるかもしれない。
Nếu thay đổi quan điểm, có lẽ sẽ ra được cách giải quyết.

教育きょういくてき_
Quan điểm về giáo dục

視点してん
Tầm nhìn, quan điểm

見地けんち
Quan điểm

立場たちば
Lập trường
672. 左右さゆう
TẢ HỮU
Trái phải, ảnh hưởng, phương hướng

みちわたるときは左右さゆう注意ちゅういすること。
Khi băng qua đường phải chú ý nhìn trái phải.

   
このロボットは左右さゆうあし交互こうごしてあるく。
Con robot này chuyển động bước các chân phải và trái xen kẽ nhau.

前後ぜんご_
Phải trái trước sau

こめ収穫量しゅうかくりょう天候てんこう左右さゆうされる。
Sản lượng thu hoạch lúa bị chi phối bởi thời tiết.

影響えいきょうスル
Ảnh hưởng
673. 直面ちょくめん
TRỰC DIỆN
Đối mặt, trực diện

1.
今我いまわくに大変たいへん問題もんだい直面ちょくめんしている。
Hiện tại đấ nước chúng tôi đang đối diện với những vấn đề nghiêm trọng.

問題もんだいに_する
Đối diện với vấn đề

あまりいことには使つかわない。
(Không hay dùng để nói về những điều tốt.)
674. 把握はあく
BẢ ÁC
Hiểu rõ, nắm bắt

1.
事故現場じこげんば混乱こんらんし、状況じょうきょう把握はあくするのに時間じかんがかかった。
Hiện trường vụ tai nạn hỗn loạn nên mất thời gian để nắm bắt tình hình.

2.
内容ないよう情報じょうほう現状げんじょう実態じったい...}を把握はあくする。
Nắm bắt (nội dung/ thông tin/ tình hình/ thực trạng...)

3.
大学だいがく学生がくせい実態じったい把握はあくつとめ、奨学金制度しょうがくきんせいど改善かいぜんした。
Trường đại học đã có cố gắng trong việc nắm bắt thực trạng của sinh viên và cải thiện chế độ học bổng.

ヲつかむ
Tóm, bắt

とらえる
Bắt, giữ

Biết

理解りかいする
Hiểu
675. 描写びょうしゃ
MIÊU TẢ
Miêu tả, mô tả chi tiết

1.
この作家さっか情景じょうけい描写びょうしゃがうまい。
Tác giả này miêu tả quang cảnh rất tài tình.

2.
この音楽おんがくは、田園でんえんにいるときの気持きもちを描写びょうしゃしたものとわれる。
Bài hát này được cho là đã khắc họa lại tâm trạng khi ở vùng thôn quê.

心理しんり_
Khắc họa tâm lý
676. 仕掛しか
SĨ QUÁI
Thiết bị, cơ chế

1.
このおもちゃは簡単かんたん仕掛しかけでうごく。
Đồ chơi này hoạt động trên cơ chế đơn giản.

2.
手品てじな) 「このハンカチには、たね仕掛しかけもありません。」
(Ảo thuật gia) "Trong chiếc khăn này không có mánh khóe gì hết."

3.
仕掛しかけの花火はなび
Pháo hoa xếp thành hình, chữ

_がある⇔ない
Có/ không có cơ chế

(動)仕掛しかける
Tổ chức, sắp xếp

仕掛しかける

相手あいてに{攻撃こうげき/わざ/論戦ろんせん...}を仕掛しかける。
Tổ chức (đợt tấn công/ chiêu trò/ tranh luận…) tới đối thủ.

{わな/爆弾ばくだん...}を仕掛しかける。
Làm (lồng), tổ chức (ném bom)
677. 仕組しく
SĨ TỔ
Cấu trúc, hệ thống, cơ cấu

1.
ラジオを分解ぶんかいして、その仕組しくみを調しらべた。
Tháo cái đài radio ra và tìm hiểu cấu trúc của nó.

2.
からだ社会しゃかい...}の仕組しくみについてまなぶ。
Học về cấu trúc (cơ thể/ công ty…)

構造こうぞう
Kết cấu

メカニズム
Cấu tạo

(動)仕組しく
Tổ chức
678. こつ
Mẹo, bí quyết

1.
さかなをうまくくにはこつがいる。
Để nướng cá ngon cần có bí quyết.

2.
ちょっとしたこつで、いい写真しゃしんれるようになった。
Bằng một chút mẹo, tôi đã có thể chụp được một bức ảnh đẹp.

3.
彼女かのじょ器用きようで、すぐにコツをつかんだ。
Cô ấy khéo léo và nhanh chóng nắm bắt được những bí quyết.

ニ_がある
Có mẹo

_をつかむ
Nắm bắt bí quyết

_を
Tiếp thu những bí quyết

ポイント
Điểm chú ý, điểm đặc biệt
679. わざ
Kỹ năng, kỹ thuật

工芸品こうげいひんは、職人しょくにんわざ結集けっしゅうだ。
Đồ thủ công mỹ nghệ là sản phẩm kết tinh kỹ thuật của người nghệ nhân.

_をみだく
Rèn giũa kỹ thuật

_がさえる
Kỹ thuật điêu luyện

職人しょくにん_
Kỹ thuật người nghệ nhân

かみ_
Phép thần

技能ぎのう
Kỹ năng

技術ぎじゅつ
Kỹ thuật

田中選手たなかせんしゅは、鉄棒てつぼうですばらしいわざせた。
Vận động viên Tanaka đã cho chúng ta chứng kiến kỹ năng xuất sắc trên thanh xà.

_をみだく
Rèn giũa kỹ năng

_がさえる
Kỹ năng điêu luyện

_がまる ・ _をめる
Tài năng được thể hiện ・Thể hiện tài năng

はや_
Tài năng sớm

得意とくい_
Kỹ năng giỏi

はなれ_
Kỹ năng phi thường

おお_ ⇔ _
Động tác mạnh ⇔ Động tác nhẹ
680. さき
TIÊN
Trước, đầu, mũi nhọn

ゆびさきにとげがさった。
Gai đâm đầu ngón tay.

   
このくつさきがとがっている。
Chiếc giày này có phần đầu nhọn.

ゆび_
Đầu ngón tay

つま_
Đầu ngón chân

先端せんたん
Đầu, đi đầu

行列ぎょうれつさきかたに、友人ゆうじんがいるのがえた。
Tôi nhìn thấy bạn tôi ở phía đầu hàng.

   
子供こどもたちはさきあらそって教室きょうしつした。
Những đứa trẻ tranh nhau ùa ra khỏi lớp.

_をあらそ
Tranh nhau lên đầu

_に
Đứng lên đầu

あと
Sau

うし
Phía sau

先頭せんとう
Đầu, đi đầu

わたしまれもそだちも東京とうきょうで、大阪おおさかよりさきへはったことがない。
Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo, tôi chưa từng đi nơi nào xa hơn về phía Osaka.

   
この技術ぎじゅつでは、AしゃがBしゃ一歩いっぽさきっている。
Về công nghệ này, công ty A đi trước một bước so với công ty B.

前方ぜんぽう
Đằng trước

こう
Đối diện

たいてい、わたしほういもうとよりさき帰宅きたくする。
Bình thường tôi về nhà trước em gái tôi.

   
さきべたように~」
"Như những gì tôi trình bày trước đó…"

   
さき首相しゅしょう
Thủ tướng trước

   
「お先に失礼します。」
"Tôi xin phép về trước."

   
「おさきにどうぞ」
"Xin mời bạn đi trước."

   
わけより謝罪しゃざいさきだ」
"Lời tạ tội đi trước lời lẽ khác."

あと
Sau

のち
Đằng sau

~よりまえ以前いぜん
Trước, diễn ra trước

むすめ結婚けっこんするのはまだまださきのことだろう。
Chuyện con gái kết hôn vẫn còn xa lắm.

   
さきのことはわからない。
Tôi không biết chuyện gì xảy ra ở tương lai.

_がえる⇔えない
Chuyện tương lai có thể/ không thể nhìn thấy

_を見通みとお
Nhìn thấu tương lai

_を
Đọc chuyện tương lai

将来しょうらい
Tương lai

のち
Đằng sau

訪問した先で、偶然昔ぐうぜんむかしいとった。
Trước chuyến thăm, tình cờ tôi đã gặp được người quen.

あて_
Địa chỉ nhận

おくり_
Người gửi

き(/取引とりひき)_
Đối tác, khách mua hàng

たび_
Điểm đến du lịch

外出がいしゅつ_
Địa chỉ đến

_
Chỉ dẫn

つとめ_
Địa điểm được khuyến nghị
681. 先端せんたん
TIÊN ĐOAN
Mũi nhọn, tiên tiến

1.
このくるま時代じだい先端せんたん装備そうびそなえている。
Chiếc ô tô này có trang bị những thiết bị dẫn đầu thời đại.

2.
彼女かのじょはいつも流行りゅうこう先端せんたん服装ふくそうをしていて、ファッションリーダーとなされている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc những trang phục dẫn đầu trào lưu, có thể được xem như người dẫn đầu về thời trang.

_を
Dẫn đầu

_てき
Mang tính dẫn đầu

_技術ぎじゅつ
Công nghệ dẫn đầu

先頭せんとう
Đầu

トップ
Top, đứng đầu
682. 過程かてい
QUÁ TRÌNH
Quá trình

1.
実験じっけん過程かてい記録きろくしておく。
Ghi lại quá trình thử nghiệm.

2.
子供こども成長せいちょう過程かていをビデオにのこす。
Giữ lại video quá trình lớn lên của đứa con.

経過けいか
Quá trình, lịch trình

プロセス
Diễn biến
683. 起源きげん
KHỞI NGUYÊN
Nguồn gốc, khởi đầu

1.
文明ぶんめい起源きげんさぐる。
Tìm kiếm nguồn gốc của văn minh.

2.
人類じんるい起源きげんをさかのぼる。
Đi ngược lại nguồn gốc của con người.

3.
このまつりの起源きげん江戸時代えどじだいにある。
Nguồn gốc của lễ hội này từ thời Edo.

_をさぐ
Tìm kiếm nguồn gốc

_をさかのぼる
Đi ngược lại nguồn gốc

みなもと
Cội nguồn

水源すいげん
Đầu nguồn nước

源流げんりゅう
Dòng nước đầu nguồn
684. 唯一ゆいいつ
DUY NHẤT
Duy nhất, độc nhất

1.
ここは国内こくない唯一ゆいいつ切手博物館きってはくぶつかんだ。
Nơi này là bảo tàng tem duy nhất trong nước.

2.
彼女かのじょ議会ぎかい唯一ゆいいつ法案ほうあん反対はんたいした。
Trong nghị trường, duy nhất cô ấy phản đối dự thảo luật.

ただひと
Chỉ có một

ただ一人ひとり
Chỉ có một người

ただ一度いちど
Chỉ có một lần

副詞的ふくしてきにも使つかう。
(Dùng được như một trợ từ.)
685. 恒例こうれい
HẰNG LỆ
Thói quen, thông lệ, thường lệ

1.
毎年まいねん恒例こうれい花火大会はなびたいかい明日あしたおこなわれる。
Đại hội pháo hoa như thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào ngày mai.

2.
新春しんしゅん年末ねんまつ...}恒例こうれいのバーゲンセール
Đợt giảm giá thường niên vào (đầu xuân, cuối năm…)

_行事ぎょうじ
Sự kiện thường lệ
686. 目前もくぜん
MỤC TIỀN
Trước mắt

富士山ふじさんを8合目ごうめまでのぼれば、頂上ちょうじょうはもう目前もくぜんだ。
Nếu leo đến chặng thứ 8 của núi Phú Sĩ, đỉnh núi đã hiện lên trước mắt.

   
入試にゅうし目前もくぜんせまってきた。
Buổi lễ nhập học đã đến gần trước mắt.

   
結婚けっこん目前もくぜんひかえて、気分きぶん憂鬱ゆううつになることを「マリッジブルー」という。
Tâm trạng u buồn khi ngày lễ kết hôn đến gần được gọi là "sự cô đơn tiền hôn nhân".

ガ_にせま
Đến gần trước mắt

ヲ_にひかえる
Đến gần

証拠しょうこ目前もくぜんにつきつけららて、容疑者ようぎしゃはついにつみみとめた。
Bị đưa bằng chứng ra ngay trước mặt, kẻ nghi phạm liền nhận tội.

①②まえ
Ngay trước mắt
687. 間際まぎわ
GIAN TẾ
Ngay trước khi, lúc sắp sửa

1.
電車でんしゃおくれて、試験開始しけんかいし(の)間際まぎわ会場かいじょうんだ。
Bị trễ tàu, tôi chạy vội đến hội trường thi ngay trước khi bắt đầu thi.

直前ちょくまえ
Trước khi

寸前すんぜん
Ngay trước

きわ
Sát

学校がっこうからのかえぎわ先生せんせいからはなしがあるとめられた。
Sát lúc bắt đầu về, tôi bị gọi lại rằng thầy giáo muốn nói chuyện.

   
旅行りょこうったひとと、わかぎわにメールアドレスを交換こうかんした。
Tôi trao đổi địa chỉ email với một người quen trong chuyến du lịch ngay trước khi chúng tôi chia tay.

わかぎわ
Ngay trước khi chia tay

かえぎわ
Sát lúc bắt đầu về

この山道やまみちは、がけのきわあるくようになっていてあぶない。
Con đường núi này rất nguy hiểm, cảm giác như bước đi trên con đường vách đá dốc đứng.

   
窓際まどぎわはなかざった。
Trồng hoa trên cửa sổ.

窓際まどぎわ
Cửa sổ

壁際かべぎわ
Sát tường

きわどい (れい.9たい10というきわどい点数てんすうった。)
Sát núi (Ví dụ: Thắng với điểm số sát nút 10-9.)

へり
Vách, miệng (hố)
688.
QUẦN
Bầy đàn, nhóm

1.
このみずうみには、毎年まいねんわたどりれがやってる。
Ở hồ nước này, mỗi năm có đàn chim di trú ghé qua.

2.
大通おおどおりで歌手かしゅうたうたい、見物けんぶつにんれをつくっていた。
Trên đường lớn người ca sĩ hát, còn người xem tụ tập thành đám đến.

_をなす
Tập hợp lại thành đám

むらがる
Tập trung thành bầy

(動)れる (れい草原そうげんうまれている。)
Tụ tập (Ví dụ: Ngựa sống tụ tập trên thảo nguyên.)
689. 正体しょうたい
CHÍNH THỂ
Thân phận, lộ mặt

それまで誠実せいじつそうにえた彼女かのじょが、突然とつぜん詐欺師さぎし正体しょうたいあらわした。
Cô ấy trước giờ có vẻ là người thành thật nhưng đột nhiên lộ rõ thân phận là kẻ lừa đảo.

   
かれ正体しょうたいがつかめない。
Không thể biết rõ thân phận của anh ta.

   
犯人はんにん正体しょうたいあばく。
Vạch trần bộ mặt thật của kẻ tội phạm.

その俳優はいゆう正体しょうたいかくして、観光かんこうちをめぐった。
Diễn viên đó che giấu thân phận và tận hưởng du lịch.

①②_をあらわ
Lộ thân phận

_をかく
Che giấu thân phận

_をあば
Làm rõ bộ mặt thật

_をつかむ
Nắm rõ thân phận
690. わな
Bẫy

最近さいきんイノシシのがいがひどいので、あちこちにわなをしかけた。
Gần đây lợn rừng gây hại nhiều nên người ta giăng bẫy khắp nơi.

   
ネズミがわなにかかった。
Chuột mắc vào trong bẫy.

うますぎるはなしには、どこかわながあるものだ。
Bên trong lời lẽ ngọt ngào chắc hẳn có bẫy.

   
かれをだましたら、まんまとわなにはまった。
Nếu lừa anh ta, anh ta sẽ hoàn toàn bị rơi vào bẫy.

ガ_にはまる ・ ヲ_にはめる
Bị rơi vào bẫy ・Khiến cho rơi vào bẫy

①②ニ_しかける
Giăng bẫy

ガ_にかかる ・ ヲ_にかける
Mắc vào bẫy ・Khiến cho mắc bẫy
691. わく
KHUNG
Khung, viền

まどわくむしまっている。
Con côn trùng đậu trên khung cửa sổ.

   
文書ぶんしょ重要じゅうよう部分ぶぶんわくかこむ。
Đóng khung những phần quan trọng của bài văn.

まど_
Khung cửa sổ

フレーム
Khung

しゃでは、わくにはまらない柔軟じゅうなんかんがえをひともとめています。」
"Công ty chúng tôi đang cần những người có suy nghĩ linh hoạt, không bị đóng khung tư tưởng."

   
子供こどもわくにははめたそだかたはしたくない。
Tôi không muốn có cách dạy dỗ áp đặt, đóng khung lên con cái.

この計画けいかくにかかる費用ひようは、予算よさんわくえている。
Chi phí cho kế hoạch này vượt quá trần dự toán.

範囲はんい
Phạm vi

①~③ガ_にはまる ・ ヲにはめる
Bị đóng khung ・Đóng khung

_からはみ
Lọt ra ngoài

①~③_ぐみ
Khung, sườn

レポートの枠組わくぐみをかんがえる。
Suy nghĩ sườn của bài báo cáo

かんがかた枠組わくぐみ。
Khung suy nghĩ

_づけ
Gắn khung

_ない⇔_がい
Trong/ ngoài khung

べつ_ (れい予算よさんとは別枠べつわく費用ひようす。)
Ngoài định mức (Ví dụ: Dự toán đưa ra mức chi phí ngoài định mức.)
692. つや
DIỄM
Nhẵn bóng

家具かぐ廊下ろうか漆器しっき...}をみがいてつやす。
Mài (dụng cụ gia đình/ nền nhà/ sơn mài…) xong bóng láng.

   
つやのあるかみ
Giấy dán bóng

_がる⇔_を
Bóng láng

_がある
Dán bóng

_
Hết bóng

光沢こうたく
Bóng kính

祖母そぼは80さいだが、つやのあるはだをしている。
Bà tôi đã 80 tuổi rồi, nhưng da vẫn bóng sáng.

   
つやのある{かみこえ
Tóc bóng mượt/ giọng nói trong trẻo

_がある⇔ない
Có (không có) sáng bóng

いろ_ (れいかおいろつやがいい。)
Sáng bóng (Ví dụ: Khuôn mặt sáng bóng là đẹp.)

①②つやつや (れい.つやつやした{はだ/りんご...}
(Da/ quả táo) bóng láng
693. かげ
ÂM
Bóng tối, sự u ám, tăm tối

南側みなみがわたかいビルがったせいで、うちはかげになって、日当ひあたりがわるくなった。
Vì có tòa nhà cao xây ở phía Nam nên nhà tôi bị che bóng, lấy ánh sáng mặt trời rất tệ.

_
Bóng mặt trời

_
Bóng cây

ここからは、建物たてものかげになって富士山ふじさんえない。
Nhìn từ đây thì bị bóng của tòa nhà che mất, không thể thấy núi Phú Sĩ được.

   
ドアのかげかくれる。
Nấp phía sau bóng cái cửa

もの_
Bóng (đồ vật)

やま_
Bóng (ngọn núi)

かげひと悪口わるぐちうものではない。
Không nên nói xấu người khác sau lưng.

   
かげながら応援おうえんする。
Cổ vũ từ phía sau

_ぐち
Nói sau lưng
694. かげ
ẢNH
Bóng, phản chiếu, ánh sáng

カーテンにひとかげうつっている。
Bóng người phản chiếu trên rèm cửa.

   
かたむくとかげびる。
Trời lặn thì bóng càng kéo dài.

水面すいめんやまかげうつっている。
Bóng hình ngọn núi phản chiếu trên mặt nước.

かげかたちえない。
Không nhìn thấy bóng hay hình dáng nào.

   
きりこうに島影しまかげがぼんやりえる。
Có thể thấy bóng dáng hòn đảo mờ ảo dưới màn sương mù đằng kia.

ひと_
Bóng người

姿すがた
Bóng dáng

きのかげしている。
Ánh sáng mặt trăng chiếu sáng.

   
星影ほしかげ
Ánh sáng ngôi sao

ひかり
Ánh sáng
695. がら
BÍNH
Chuôi, cán, hoa văn, mẫu, mô hình, bản chất

彼女かのじょ派手はでがらふくがに似合にあう。
Cô ấy hợp với quần áo họa tiết sặc sỡ.

はな_
Họa tiết hoa

しま_
Họa tiết kẻ sọc

ヒョウ_
Họa tiết da báo

_もの
Đồ mô hình

模様もよう
Mô hình

無地むじ
Trơn, không họa tiết

おとうとがらばかりおおきくて、じつあまえんぼうだ。
Em trai tôi to con nhưng thực ra là đứa trẻ được nuông chiều.

大柄おおがらな⇔小柄こがら
To con ⇔ Nhỏ con

がらわるおとこにつきまとわれてこまっている。
Bị một người đàn ông thuộc dạng xấu tính bám theo và gặp rắc rối.

   
「あなたが謙遜けんそんするなんてでもない」
"Bạn khiêm tốn như thế thì không phải lối."

   
ひとうえつなんて、わたしがらじゃない」
"Đứng trên người ta như thế thật là không phải kiểu cách của tôi."

_がわる
Thuộc dạng xấu

_ではない
Không phải lối

否定的ひていてき意味いみ使つかうことがおおい。
(Thường dùng nhiều với ý nghĩa phủ định)

ひと_ (れいかれ成績せいせきはともかく、人柄ひとがらはいい。)
Kiểu người, nhân cách (Ví dụ: Khoan bàn đến thành tích, nhân cách của anh ấy rất tuyệt vời.)

土地とち_ (れい.このあたりは開放的かいほうてき土地柄とちがらで、よそから人間にんげんにもみやすい。)
Phong tục địa phương (Ví dụ: Ở vùng này phong tục địa phương cởi mở, ngay cả những người từ nơi khác đến đây cũng dễ sống.)

銀行員ぎんこういん> 仕事柄しごとがらきん計算けいさん得意とくいだ。
<Nhân viên ngân hàng> Về tính chất công việc, tính toán tiền bạc là sở trường.
696. つじつま
Chặt chẽ, gắn kết, logic

1.
うそをついたらはなしのつじつまがわなくなり、結局けっきょくうそだとばれてしまった。
Nói dối nhưng không ăn khớp với câu chuyện nên kết cục bị lộ ra là nói dối.

_がう・_をわせる
Ăn khớp ・Làm cho ăn khớp
697. 差支さしつか
SAI CHI
Trở ngại, không tiện

1.
「お差支さしつかえなかったら、電話番号でんわばんごうおしえていただけませんか。」
"Nếu bạn không ngại, bạn có thể cho tôi số điện thoại được không?"

2.
つぎ会合かいごうですが、5でいかがでしょう」 「ええ、つかえありません」
"Cuộc họp lần tới vào ngày mồng 5, bạn thấy thế nào?"

_がある⇔ない
Có/ không thấy ngại, phiền

_ない
Không thấy ngại

(動)(し)つかえる (れいみすぎると明日あした仕事しごとつかえるから、このへんでやめておこう。)
Cản trở (Ví dụ: Nếu uống quá nhiều thì sẽ cản trở công việc ngày mai, vì thế dừng lại ở đây thôi.)
698. しわ
Áp lực, căng thẳng, bế tắc

1.
不況ふきょうのしわせでうちの会社かいしゃ倒産とうさんしそうだ。
Do áp lực của khủng hoảng kinh tế, công ty chúng tôi có thể sẽ phá sản.

2.
かれのいい加減かげん仕事しごとのしわせが、わたしたちの負担ふたんおもくした。
Áp lực từ công việc bỏ dở của anh ta đè nặng lên trách nhiệm của chúng tôi.

ニ_がる ⇔ 
Gánh nặng ập đến ⇔ Trút bỏ gánh nặng
699. なんらか
Một số, theo cách nào đó, thuộc loại nào đó

1.
この問題もんだいにつては、早急そうきゅうなんらかの対策たいさくてる必要ひつようがある。
Về vấn đề này cần phải nhanh chóng đề ra một vài cách giải quyết.

2.
なんらかのかたち子供こどもかかわる仕事しごとがしたいとおもっている。
Tôi muốn có một công việc liên quan đến trẻ con ở một vài hình thức nào đó.

なに
Cái gì đó

なんらかのほうがかたい言葉ことば。」
(「何らか」là từ mang nghĩa cứng.)
700. めいめい
Từng, mỗi

1.
チケットはめいめい(で)おちください。
Quý vị hãy mang vé theo từng người một.

2.
出席しゅっせきしゃめいめいが意見いけんべる。
Những người có mặt nêu ý kiến từng người một.

3.
めいめい(が)得意とくい料理りょうりって、パーティーをいた。
Mỗi người mang "món tủ" của mình đến và mở tiệc.

それぞれ
Từng

おのおの
Từng người, vị

各自かくじ
Mỗi người, mỗi vị

副詞ふくしてきにも使つかう。
(Dùng được như một trợ từ.)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict