Unit 09 動詞B 701~800

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

701. れる
TÌNH
Nắng, trời trong

アリバイを証明しょうめいするひとあらわれて、合議者ごうぎしゃうたがいがれた。
Có người xuất hiện đưa ra chứng minh bằng chứng bên ngoài hiện trường, vì thế mối nghi ngờ về nghi phạm đã được sáng tỏ.

   
気持きもち/うっぷん/うらみ...}がれる。
(Cảm xúc/ ưu phiền/ ức chế) được giải tỏa.

<他>らす (れい.おさけんで日頃ひごろのうっぷんをらした。
Giải tỏa (Ví dụ: Uống rượu và giải tỏa những ưu phiền trong những ngày qua.)

そらくもきり/ガス...}がれる。
(Bầu trời) trong, (Mây/ sương mù/ khí gas) tan đi.

(名)
Trời trắng, trong
702. ばれる
Tiết lộ, rò rỉ

1.
ついくちがすべって、まわりのひと秘密ひみつがばれてしまった。
Lỡ miệng và bí mật đã bị lộ với những người xung quanh.

2.
かくごと/うそ/正体しょうたい悪事あくじ...}がばれる。
(Chuyện giấu kín/ lời nói dối/ thân phận/ việc xấu) bị lộ.
703. ばらす
Làm lộ, tách ra

友人ゆうじん秘密ひみつほかひとにばらしてしまった。
Tôi tiết lộ bí mật của bạn thân với người khác.

暴露ばくろする
Tiết lộ

パソコンをいったんばらしてから、またてた。
Tôi vừa tháo máy tính ra, xong lại lắp lại.

ばらばらな
Lộn xộn
704. すりえる
THẾ
Tráo đổi, thay đổi đề tài

スパイ映画えいがで、本物ほんもの偽物にせものをすりえる場面ばめんにはらはらした。
Trong bộ phim gián điệp, tôi đã vào phân cảnh chuyển đổi giữa thật và giả.

かれ都合つごうわるくなると、すぐはなしをすりえる。
Anh ấy cứ khi nào bị quê là nhanh chóng tảng lờ sang chuyện khác.

   
政府せいふは、経済問題けいざいもんだい国際問題こくさいもんだいにすりえるな」
"Chính phủ không được đánh tráo vấn đề kinh tế với những vấn đề quốc tế."

①②ヲえる
Đổi

える
Chuyển đổi

える
Thay thế

(名) ①②すりえ (れい問題もんだいのすりえ)
Sự đánh tráo (Ví dụ: Sự đánh tráo vấn đề)
705. ばらまく
Vương vãi

1.
さいふをとしてみちにおかねをばらまいてしまった。
Tôi đánh rơi ví và để tiền rơi vãi ra đường.

2.
知人ちじんにおかねをばらまいて投票とうひょう依頼いらいした政治家せいじか逮捕たいほされた。
Người chính trị gia phân phát tiền cho người quen để nhờ bỏ phiếu cho bản thân đã bị bắt giữ.

ヲまく
Vứt, rải

ばらばらな
Lộn xộn

(名) ばらまき
Sự phát tán, phân tán
706. またがる
Cưỡi

青年せいねんはバイクにまたがると、おおきなおとをたててはしった。
Cậu thanh niên trèo lên xe máy, nổ một tiếng thật to rồi chạy đi.

   
自転車じてんしゃうまちちかた...}にまたがる。
Leo lên (xe đạp/ lưng ngựa/ vai của bố…)

この国立公園こくりつこうえんは2つのけんにまたがっている。
Vườn quốc gia này trải dài trên địa phận hai tỉnh.

   
かわにまたがるはし
Chiếc cầu bắt qua con sông
707. またぐ
Bước qua, băng qua, vượt qua

ガードレールをまたいで車道しゃどうる。
Bước qua rào chắn và đi vào đường dành cho ô tô.

   
子供こどもころ、よく祖母そぼに「よこになっているひとをまたいではいけない」をしかられた。
Hồi còn nhỏ, bà tôi thường nhắc nhở tôi rằng "Không được bước qua một người khác đang nằm".

大通おおどおりをまたぐ歩道橋ほどうきょうがかけられた。
Chiếc cầu bộ hành bắc qua đường lớn được dựng lên.
708. つらぬ
QUÁN
Xuyên qua, băng qua, thực hiện

<自>例 ピストルのたまわたしかたつらぬいた。
Viên đạn xuyên vào vai tôi.

2.
やまつらぬくトンネル工事こうじはじまった。
Công trình xây dựng đường hầm xuyên qua núi đã bắt đầu.

3.
激痛げきつう感動かんどう...}がからだつらぬく。
(Nỗi đau/ sự cảm động…) thấu cơ thể

貫通かんつうする
Xuyên qua

<他>例 山本氏やまもとし信念しんねんつらぬき、最後さいごまで戦争せんそう反対はんたいした。
Ông Yamamoto kiên định với quan điểm của mình, phản đối chiến tranh đến cùng.

6.
原則げんそく初心しょしん意志いしあい...}をつらぬく。
Kiên định với (các nguyên tắc/ suy nghĩ đầu tiên/ ý chí/ tình yêu…)

貫徹かんてつする
Kiên quyết
709. のぞく
Lén nhìn, liếc nhìn

不審ふしんおとこがうちのなかをのぞいていた。
Một người đàn ông nhìn lén vào trong nhà tôi.

   
{カギあな/ドアの隙間すきま...}からなかをのぞく。
Từ (lỗ khóa/ khe cửa… nhìn vào trong.

   
ひとこころの中をのぞかれたくない。
Tôi không muốn bị người khác nhìn thấu trong tim mình.

ヲのぞきる (れいひと日記にっきをのぞきる。 ・わたし生活せいかつをのぞきる。)
Nhìn trộm (Ví dụ: Nhìn trộm nhật ký của người khác, Xem trộm cuộc sống cá nhân.)

ヲのぞき
Nhìn, theo dõi

(名) のぞき
Sự theo dõi

展望台てんぼうだいからしたをのぞくと、ずっとしたかわながれていた。
Nhìn từ đài quan sát xuống, thấy con sông chảy phía dưới.

おとうと天体観測てんたいかんそく趣味しゅみで、よるになると望遠鏡ぼうえんきょうをのぞている。
Em trai tôi có sở thích quan sát các thiên thể cứ đến tối là lại xem kính viễn vọng.

   
ニキビがになって、しょっちゅうかがみをのぞいてしまう。
Tôi để ý có mụn và soi vào gương.

近所きんじょあたらしい百円ひゃくえんショップができた。しょっとのぞいてみよう。
Gần đây có một cửa hàng 100 yên mới mở. Chúng ta đến xem thử đi.

11.
スーパーのふくろからネギがのぞいている。
Củ hành lọt ra ngoài chiếc túi siêu thị.

12.
ドアがき、おんなかおをのぞかせた。
Cửa mở, cô bé hé mở khuôn mặt của mình.
710. ひかえる
KHỐNG
Chờ, chuẩn bị, sắp sửa, giới hạn, hạn chế, ghi chú

<自>例1 出演者しゅつえんしゃはステージのわきひかえて出番でばんった。
Những người biểu diễn chờ vai diễn trên sân khấu.

補欠ほけつ選手せんしゅがベンチにひかえている。
Vận động viên dự bị ngồi chờ trên ghế.

ひかしつ
Phòng chờ

選挙せんきょひかえているため、政治家せいじかたちはいそがしい。
Do bầu cử ở trước mắt, các nhà chính trị rất bận rộn.

このまちうしろにやまひかえている。
Ngọn núi nằm phía sau thị trấn này.

<他>例1 ちちは50さいえてからすこしおさけひかえるようになった。
Bố tôi hơn 50 tuổi rồi nên giờ trở nên tiết chế rượu.

ひか
Hạn chế

れい健康けんこうのために塩分しおぶんひかにしている。
Hạn chế muối vì sức khỏe.

かれひかえめなひとで、けっしてしゃばらない。
Anh ta là người tiết chế, quyết không cất một lời.

おさえる
Kiềm chế

インフルエンザがはやっているので、休日きゅうじつ外出がいしゅつひかえている。
Tôi bị cảm, vì thế hạn chế đi ra ngoài vào ngày nghỉ.

   
電車内でんしゃないでの携帯電話けいたいでんわのご使用しようはおひかえください。」
"Xin vui lòng hạn chế sử dụng điện thoại di động trên tàu."

   
「そのけんについては、コメントをひかえさせていただきます。」
"Tôi xin phép không bình luận về vụ việc này."

彼女かのじょは2カげつ出産しゅっさんひかえている。
Cô ấy dự sinh sau hai tháng nữa.

このまちうしろにやまひかえている。
Thị trấn này có ngọn núi phía sau.

部長ぶちょう説明せつめいをメモにひかえた。
Ghi chép những lời giải thích của trưởng phòng.

[(名)] ひかえ (れいひかえの選手せんしゅ、 契約書けいやくしょひかえ)
Dự bị (Ví dụ: Cầu thủ dự bị, Bản dự bị của hợp đồng)
711. おこた
ĐÃI
Lười, bỏ bê, sao nhãng

練習れんしゅうおこたると、いい結果けっかせない。
Nếu chểnh mảng luyện tập thì sẽ không thể đạt kết quả tốt.

   
上司じょうしへの報告ほうこくおこたり、注意ちゅういされた。
Chểnh mảng báo cáo cho cấp trên và bị nhắc nhở.

   
義務ぎむ努力どりょく...}をおこたる。
Chểnh mảng (nghĩa vụ/ nỗ lực…)

なまける
Lười biếng

運転中うんてんちゅう注意ちゅういおこたり、事故じここしてしまった。
Lơ là chú ý trong khi lái xe và gây ra tai nạn.

   
警官けいかんおこたる。
Lơ là cảnh giác
712. のがれる
ĐÀO
Trốn chạy

犯人はんにん警察けいさつのがれ、海外かいがい逃亡とうぼうしたらしい。
Nghe nói tên tội phạm đã thoát khỏi tai mắt của cảnh sát và lưu vong ở nước ngoài.

   
あやういところでなんのがれた。
Thoát nạn khỏi chỗ hiểm.

   
くるしみ/恐怖きょうふえ/重荷おもに...}からのがれる。
Thoát khỏi (sự đau khổ/ nỗi sợ hãi/ nạn đói/ gánh nặng)

取締役とりしまりやくだったひとが、会社かいしゃ倒産とうさん責任せきにんのがれることはできない。
Những người cổ đông không thể trốn tránh trách nhiệm cho sự phá sản của công ty.

まぬがれる
Trốn thoát
713. のが
ĐÀO
Thả ra, bỏ lỡ

1.
もうすこしのところできんダメルをのがしてしまった。
Chỉ còn một chút nữa nhưng để lỡ tấm huy chương vàng.

2.
{チャンス/好機こうき...}をのがす。
Bỏ lỡ (cơ hội/ dịp tốt…)

_
Nhìn sót

き_ (れい大事だいじはなしがした。)
Nghe sót (Ví dụ: Nghe sót mất câu chuyện quan trọng.)
714. おもむ
PHÓ
Tới, đến, tiến về

1.
救援活動きゅうえんかつどうのため、軍隊ぐんたい被災地ひさいちおもむいた。
Quân đội đi đến những vùng bị thiên tai để tiến hành hoạt động cứu trợ.

2.
任地にんちおもむく。
Chuyển đến nơi công tác

赴任ふにんする
Công tác
715.
KẾ
Kế thừa, thừa hưởng

わたし将来しょうらいちち会社かいしゃぐつもりです。」
"Tương lai tôi sẽ kế nghiệp tại công ty của bố."

   
稼業かぎょう意志いし王位おういあと...}をぐ。
Tiếp tục sự nghiệp gia đình/ ý chí, kế vị ngôi vua, theo dấu chân.

   
かれ引退いんたいした大物俳優おおものはいゆうあと俳優はいゆうとみなされている。
Anh ta được coi như là một diễn viên tiếp bước người diễn viên nổi tiếng đã giải nghệ.

~のあとを_
Tiếp bước

後継あとつ
Tiếp nối

継承けいしょうする
Kế thừa

後継者こうけいしゃ
Người kế thừa

跡取あとと
Theo dấu chân

この野菜やさいはじゃがいもにトマトをいでつくられたものだ。
Loại rau này được tạo ra bằng cách ghép cà chua vào khoai tây.

つぎ
Cây ghép

バーベキューでえないようにすみをつぐ。
Bỏ than vào bếp tiệc barbecue để sao cho lửa không bị tắt.
716.
ĐẢ THIẾT
Ngưng, dừng lại

1.
おこった部長ぶちょうは、はなし途中とちゅうって部屋へやった。
Trưởng phòng tức giận, ngắt câu chuyện nửa chừng và rời khỏi phòng.

2.
視聴率しちょうりつわるかったので、その番組ばんぐみは3カげつられた。
Vì tỉ lệ người xem thấp, chương trình đó đã bị ngừng chiếu trong 3 tháng.

3.
契約けいやく会議かいぎ捜査そうさ援助えんじょ...}をる。
Ngừng (hợp đồng/ hội nghị/ thanh tra/ viện trợ…)

(名) り → (連載れんさい番組ばんぐみなどが)_になる
(Phát hành/ chương trình truyền hình…) bị ngừng.
717.
LIỆT
Xé ra, tách ra

包袋ほうたいがなかったので、ぬのいて傷口きずぐちをしばった。
Vì không có băng gạc nên tôi đã xé mảnh vải và bọc vết thương lại.

   
スルメをいてつまみにした。
Xé mực khô làm đồ nhắm.

り_
Xé rời

<自>ける (れい地震じしん地面じめんけた。)
Bị cắt xé (Ví dụ: Do trận động đất, bề mặt bị cắt xé.)

結婚けっこん反対はんたいするおやが、二人ふたりなかいた。
Bố mẹ phản đối chuyện kết hôn và đã chia cắt quan hệ của chúng tôi.

なかを_
Chia cắt quan hệ
718.
CÁT
Dành thời gian, sử dụng phần nào đó, mở

相談そうだんしたいことができたので、いそがしい課長かちょう時間じかんいてもらった。
Vì có chuyện muốn bàn nên trưởng phòng dù bận rộn nhưng đã dành thời gian cho tôi.

   
今朝けさ新聞しんぶんは、第一面だいいちめん大都分だいとぶん昨日きのう事故じこのニュースにいている。
Các trang báo sáng nay đều dành phần lớn trang nhất cho tin tức về sự cố ngày hôm qua.

時間じかんを_
Dành thời gian

人手ひとで_
Dành người/ sức

予算よさんを_
Dành dự toán/ ngân sách

包丁ほうちょうさかなはらく。
Mổ bụng cá bằng dao.

く」とおな意味いみだが、刃物はもの使つかうときは「く」と表記ひょうきする。
(Mang nghĩa giống với 裂く, nhưng dùng 割く khi biểu thị ý sử dụng vật sắc nhọn để làm.)
719. てる
GIÁNG DƯƠNG
Chỉ định

1.
大会たいかい実行じっこう委員いいんは、それぞれに仕事しごとてられた。
Những thành viên có mặt tại hội thi lần lượt được phân chia công việc.

2.
ドラマのやく役者やくしゃてる。
Phân vai phim cho diễn viên.

(名) て (れい.10万円まんえん利益りえきを5にんけると、一人ひとりまんえんてだ。)
Bình quân, đều (Ví dụ: Nếu chia lợi nhuận 100000 yên cho 5 người, trung bình mỗi người đều được 20000 yên.)
720. なす
KIẾN
Xem như, coi như

1.
言語能力げんごのうりょくは、人間にんげんもっとすぐれた能力のうりょくひとつとなされている。
Năng lực về ngôn ngữ được cho là một trong số những khả năng xuất sắc nhất của con người.

2.
年会ねんかいいんはらわない会員かいいんは、かい脱退だったいしたものとなします。
"Những thành viên không đóng hội phí năm sẽ bị coi như đã rời khỏi hội."
721. 見抜みぬ
KIẾN BẠT
Nhìn thấu

1.
どんなに表面ひょうめんをつくろっても、彼女かのじょにはすぐに本心ほんしん見抜みぬかれてしまう。
Dù có thể hiện ra ngoài thế nào, tôi cũng nhanh chóng bị cô ấy nhìn ra tâm trạng thật của mình.

2.
店員てんいんは、にした一万円いちまんえん偽札にせさつだとすぐに見抜みぬいた。
Người nhân viên cửa hàng nhanh chóng nhận ra đồng 10000 yên là tiền giả.

見破みやぶ
Nhìn ra

見透みすかす
Nhìn thấu
722. 見極みきわめる
KIẾN CỰC
Nhận rõ, nhìn thấu suốt

1.
本当ほんとう価値かちのあるものはなにか、見極みきわめるを持つことが必要だ。
Cần có con mắt nhìn thấu xem thực sự có giá trị hay không.

2.
ものごとの本質ほんしつ見極みきわめる。
Nhìn thấu bản chất sự việc.

3.
結果けっか最後さいごまで見極みきわめる。
Nhìn ra kết quả đến cuối cùng.

見定みさだめる
Xem xét

(名) 見極みきわ
Sự biết chắc, xác định
723. 見逃みのが
KIẾN ĐÀO
Lỡ, bỏ quên, bỏ sót

いそがしくて映画館えいがかんけず、話題わだい映画えいが見逃みのがした。
Tôi bận rộn quá không đi xem phim được, bỏ lỡ mất bộ phim hot.

見損みそこなう
Bỏ lỡ

道路標識どうろひょうしき見逃みのがして交通違反こうつういはん罰金ばっきんられた。
Tôi bỏ qua biển chỉ đường và bị phạt vì vi phạm giao thông.

   
レポートの誤字ごじ見逃みのがしてそのまましてしまった。
Tôi bỏ qua chữ lỗi trong bài báo cáo và cứ thế gửi.

見落みおとす
Bỏ sót, bỏ qua

せっかくのチャンスを見逃みのがしてしまった。
Tôi bỏ lỡ cơ hội hiếm có.

   
野球やきゅう> 見逃みのが三振さんしん
Cú đánh 3 điểm.

のが
Bỏ lỡ

不正ふせいがあるとったからには、見逃みのがすわけはいかない。
Dù biết là việc bất chính nhưng vẫn phải bỏ qua.

見過みすごす
Bỏ qua

(名) ②~④見逃みのがし → _がある⇔ない
Bỏ qua, bỏ sót → Có/ không có bỏ sót
724. 見損みそこなう
KIẾN TỔN
Bỏ lỡ, mất

昨夜ゆうべかえりがおそく、毎週見まいしゅうみているドラマを見損みそこなった。
Tối qua tôi về muộn nên bỏ lỡ mất bộ phim hay xem hàng tuần.

見逃みのが
Bỏ lỡ

きみがそんなにつめたい人間にんげんだったとは。見損みそこなったよ。」
"Bạn là người lạnh lùng như vậy sao. Tôi đã đánh giá nhầm rồi."

見誤みあやま
Nhìn sai, nhìn nhầm
725. いだす
KIẾN
Phát hiện ra, tìm ra

1.
かれは10さいのとき有名ゆうめい画家がか才能さいのういだされた。
Anh ta hồi 10 tuổi đã được một họa sĩ nổi tiếng nhận ra tài năng.

2.
仕事しごと意義いぎいだせなくてなやんでいる。
Tôi buồn phiền trăn trở mãi vì không thể tìm thấy ý nghĩa của công việc.

3.
Aしゃ海外かいがい市場しじょう活路かつろいだした。
Công ty A nhận ra tiềm năng phát triển từ thị trường nước ngoài.

つけ
Tìm ra

発見はっけんする
Phát hiện

活路かつろいだしす
Nhận ra tiềm năng phát triển
726. おだてる
Tâng bốc, xúi giục

1.
課長かちょう部下ぶかをおだてて使つかうのがうまい。
Trưởng ban rất giỏi trong việc tâng bốc cấp dưới.

2.
わたしはおだてられると、すぐそのになる。
Tôi cứ bị tâng bốc là ngay lập tức để tâm vào đó.

(名) おだて → _に
Để ý
727. ちゃほやする
Nuông chiều, làm hư

1.
あのわかいタレントは、ちやほやされてすっかりいいになっている。
Tài năng trẻ đó được nuông chiều và gây được nhiều chú ý.
728. けなす
Dèm pha, chê bai

一生懸命いっしょうけんめいいたをけなされて、いやになってしまった。
Bị chê bai bức tranh mà bản thân đã cố gắng hết sức để vẽ ra, tôi cảm thấy rất khó chịu.

ヲほめる
Khen ngợi
729. やかす
LÃNH
Chế giễu, trêu

彼女かのじょとデートしていたら、ばったりった友達ともだちやかされた。
Tôi đi hẹn hò với bạn gái, thế là bị người bạn tình cờ gặp trêu chọc.

ヲからかう
Trêu chọc, đùa giỡn

観光地かんこうち土産物屋みやげものややかしてあるいた。
Tôi đi bộ vào một cửa hàng bán đồ lưu niệm ở khu du lịch nhưng chỉ hỏi giá mà không mua.

(名) ①②やかし
Sự chế giễu
730. もてなす
Tiếp đãi, chiều đãi

1.
客様きゃくさまをごちそうでもてなす。
Tiếp đón chiêu đãi vị khách.

接待せったいする
Tiếp đãi

(名) もてなし
Sự tiếp đón
731. つかえる
Phục vụ, làm việc cho

1.
責任感せきにんかんのない上司じょうしつかえた部下ぶか苦労くろうする。
Người cấp dưới khổ sở khi phục vụ cho người cấp trên không có trách nhiệm.

2.
かみくに主君しゅくん/(ひとの)そば...}につかえる。
Phục vụ (thần/ đất nước/ chủ nhân/ bên cạnh người khác…)
732. みちび
ĐẠO
Hướng dẫn, dẫn đường

コンサート会場かいじょう案内係あんないがかりみちびかれてせきいた。
Tôi được người phụ trách hướng dẫn bên trong hội trường sân khấu và đi về phía chỗ ngồi.

きゃく応接室おうせつしつみちびいた。
Dẫn khách đến phòng tiếp khách.

案内あんないする
Hướng dẫn

   
教師きょうし生徒せいとをより方向ほうこうみちびかなければならない。
Người giáo viên phải chỉ dạy theo chiều hướng tốt cho học trò.

指導しどうする
Chỉ đạo

(名) みちび
Chỉ dẫn, chỉ dạy

山本やまもと選手せんしゅのゴールがチームを優勝ゆうしょうみちびいた。
Bàn thắng của cầu thủ Yamamoto dẫn đến chiến thắng cho đội.
733. そむ
BỐI
Phản kháng, không nghe lời

かれおやいつけにそむいてギャンブルにした。
Anh ta phụ những lời dạy của bố mẹ và sa vào cờ bạc.

   
主君しゅくんそむく。
Phản lại chủ nhân

ガたてつく
Chống đối

さからう
Chống lại

反抗はんこうする
Phản kháng lại

あのタレントは、ファンの期待きたいそむいて、また薬物使用やくぶつしよう逮捕たいほされた。
Ngôi sao đó đã phụ lại kỳ vọng của người hâm mộ và đã bị bắt do sử dụng chất kích thích.

期待きたいに_
Phụ lại kỳ vọng
734. した
MỘ
Tưởng nhớ, ngưỡng mộ

1.
彼女かのじょ子供こどもころからしたっていた男性だんせいとついに結婚けっこんした。
Cô ấy cuối cùng đã kết hôn với người đàn ông mà cô ấy yêu mến từ thuở nhỏ.

2.
田中先生たなかせんせい学生がくせいたち{から/に}したわれている。
Thầy Tanaka được các học sinh yêu quý.

3.
祖母そぼしたって、命日めいにちにまごたちょがあつまった。
Tỏ lòng thương nhớ người bà đã mất, những người cháu đã cùng tập trung lại vào ngày giỗ của bà.

あいする
Yêu

なつかしむ
Thương nhớ
735. さっする
SÁT
Cảm nhận, cảm thấu

彼女かのじょ顔色かおいろからさっすると、提案ていあんとおらなかったらしい。
Nếu cảm nhận từ sắc mặt của cô ấy thì đề xuất có vẻ đã không được thông qua.

   
両親りょうしん事故じこくした彼女かのじょかなしみはさっするにあまりある。
Nỗi đau buồn của cô ấy khi mất cả cha lẫn mẹ vì tai nạn là có thể cảm nhận được.

はか
Suy luận

推測すいそくする
Suy đoán

かれだれかが自分じぶんねらっている気配けはいさっして、即座そくざ物陰ものかげかくれた。
Anh ta cảm nhận được có ai đó đang nhắm vào bản thân nên ngay lập tức giấu mình đi.

かんじる
Cảm giác

察知さっちする
Có cảm giác
736. げる
CÁO
Báo cáo, thông cáo

彼女かのじょ長年ながねんった恋人こいびとわかれをげた。
Cô ấy thông báo đã chia tay người yêu hẹn hò lâu năm.

   
機長きちょうは、乗客じょうきゃくにエンジン不調ふちょうのため羽田はねだかえすとげた。
Cơ trưởng thông báo cho các hành khách rằng máy bay sẽ quay trở lại sân bay Haneda do không đủ nguyên liệu.

   
辞任じにんげる。
Thông báo ý định từ nhiệm.

Nói, bảo

にわとりのこえあさげた。
Tiếng gáy của con gà báo hiệu buổi sáng.

   
時報じほう正午しょうごげた。
Đồng hồ điểm giờ chính ngọ.

①②ヲらせる
Thông báo
737. うなが
XÚC
Hối thúc, thúc dục, đề nghị

何度なんど返事へんじうながしても、かれなにってこない。
Tôi đã thúc giục mấy lần, nhưng anh ta không trả lời lại cho tôi.

   
相手あいて借金しゃっきん返済へんさいうながす。
Thúc giục đối phương trả lại tiền đã vay.

   
はやかえろう」と課長かちょう社員しゃいんたちに(帰宅きたくを)うながした。
Trưởng ban thúc giục các nhân viên "Hãy về nhà sớm đi".

あたらしい空港くうこうまち発展はってんうながすだろう。
Sân bay mới sẽ thúc đẩy sự phát triển của thành phố.

   
このくすりにはからだ発刊はっかんうなが作用さようがある。
Loại thuốc này có tác dụng giúp cơ thể ra mồ hôi.

促進そくしんする
Xúc tiến

推進すいしんする
Thúc đẩy

山道やまみちに、くまへの注意ちゅういうながさつっていた。
Trên con đường núi có bảng yêu cầu chú ý với loài gấu.

   
再考さいこう自粛じしゅく...}をうながす。
Yêu cầu (suy nghĩ lại/ đề phòng)
738. ゆだねる
ỦY
Giao phó, ủy thác

調査ちょうさ結果けっかくわしい分析ぶんせきは、専門家せんもんかにゆだねられた。
Những phân tích cụ thể về kết quả điều tra được giao phó lại cho các chuyên gia.

   
大統領だいとうりょうは、副大統領ふくだいとうりょう全権ぜんけんをゆだねて相手あいてこく派遣はけんした。
Tổng thống đã giao toàn quyền cho phó tổng thống và cử đi nước đối phương.

まかせる
Giao lại

委任いにんする
Ủy thác

椅子いすをゆだねてゆったりとすわる。
Ngả người ra ghế và ngồi thoải mái.

   
運命うんめいをゆだねる。
Phó thác bản thân cho số phận.

を_
Phó thác bản thân

まかせる
Giao lại
739. うったえる
TỐ
Kiện cáo, tố tụng, kêu gọi

隣人りんじん迷惑行為めいわくこういがあまりにひどいので、警察けいさつうったえることにした。
Vì hành vi gây phiền phức của người hàng xóm quá tồi tệ, tôi quyết định báo cảnh sát.

   
ある週刊誌しゅうかんしが、プライバシーの侵害しんがいうったえられた。
Tờ tuần san đã bị phản ánh là xâm phạm đến quyền cá nhân.

告訴こくそする
Tố cáo

告発こくはつする
Báo cáo lại

言葉ことばはなせないあかちゃんぼうは、空腹くうふく不満ふまんいてうったえるしかない。
Đứa bé không nói được nên dù có đói hay khó chịu cũng chỉ có thể khóc và quấy.

   
上司じょうしに{不満ふまん希望きぼう...}をうったえる。
Than phiền (sự bất mãn)/ Đề đạt (kỳ vọng) với cấp trên.

   
この映画えいが戦争せんそう悲惨ひさんうったえている。
Bộ phim này phản ánh sự bi thảm của chiến tranh.

(名) ①②うったえ → _を
Sự than phiền → Nghe sự than phiền

日本にほん憲法けんぽうでは、紛争ふんそう解決かいけつにあたって武力ぶりょくうったえることをきんじている。
Hiến pháp Nhật Bản cấm dùng vũ lực trong giải quyết tranh chấp.

   
腕力わんりょく非常手段ひじょうしゅだんほう...}にうったえる。
Dùng đến (động tay/ biện pháp khác thường/ luật…)

最近さいきん視覚しかくうったえるカラフルな大学案内だいがくあんないおおい。
Gần đây có nhiều tờ hướng dẫn của trường đại học nhiều màu mè, gây chú ý thị giác.

   
論理ろんり相手あいて納得なっとくさせられないから、感情かんじょううったえるしかない。
Vì không thể thuyết phục đối phương bằng lý lẽ nên chỉ có thể dùng đến tình cảm.

   
相手あいての{こころじょう良心りょうしん...}にうったえる。
Tác động đến (trái tim/ cảm xúc/ lương tâm…) của đối phương.

ガ/ヲアピール(ヲ)する
Tác động, gây ấn tượng
740. したしむ
THÂN
Thân thiện với

彼女かのじょしたしみやすい人柄ひとがらだ。
Cô ấy thuộc nhóm người dễ thân thiết.

したしみやすい
Dễ thân thiết

したしい
Thân thiết

(名) したしみ → _をかんじる、_を
Sự thân thiết → Cảm thấy thân thiết, Giữ được sự thân thiết

子供こどものときから自然しぜんしたしんできた。
Từ nhỏ tôi đã sống chan hòa với thiên nhiên.

   
読書どくしょしたしむあき
Mùa thu tiếp xúc qua sách vở.

れ_
Thân thuộc

せっする
Tiếp xúc
741. いど
KHIÊU
Thử thách

<自>例 日本記録にほんきろく樹立じゅりつした野村選手のむらせんしゅは、来月らいげつ世界記録せかいきろくいどむ。
Vận động viên Nomura, người đạt kỷ lục Nhật Bản, tháng sau sẽ thử sức với mức kỷ lục thế giới.

2.
{チャンス/難問なんもんやま...}にいどむ。
Thử thách (chức vô địch/ câu hỏi khó/ ngọn núi…)

挑戦ちょうせんする
Thử sức

ガチャレンジする
Thách thức

<他>例 チャンピオンにたたかいをいどむ。
Thách thức tranh giành chức vô địch.

6.
論争ろんそう試合しあい...}をいどむ。
Thách thức (tranh luận/ trận đấu…)
742. あお
NGƯỠNG
Nhìn lên, ngưỡng mộ, tôn kính

夜空よぞらあおぐと、きれいなつきていた。
Ngước nhìn lên bầu trời đêm, mặt trăng đẹp đẽ xuất hiện.

   
ホームランをたれ、投手とうしゅてんあおいだ。
Bị thực hiện một cú homerun, vận động viên ngước nhìn lên bầu trời.

仰向あおむけ⇔うつ
Ngẩng lên ⇔ Cúi xuống

出先でさき予期よきせぬ事態じたいこったので、電話でんわ課長かちょう指示しじあおいだ。
Do có sự việc ngoài dự tính xảy ra trước chuyến đi, tôi liền gọi xin chỉ thị của trưởng ban.

   
指図さしずおしえ/寄付きふ...}をあおぐ。
Xin (dặn dò/ chỉ dạy/ quyên góp…)

わたし大学時代だいがくじだい指導しどう教授きょうじゅを、いまでもあおいている。
Tôi đến nay vẫn xin nhờ sự chỉ dạy của người giảng viên hồi đại học của tôi.
743. おが
BÁI
Chắp tay, mong cầu, cầu khấn

1.
合格ごうかくできるよう、神社じんじゃおがんできた。
Tôi cầu khấn ở đền thờ để mong được thi đỗ.

2.
合格ごうかくできるよう、神社じんじゃおがんできた。
Cầu khấn (đức Phật/ giao thừa…)

3.
祖母そぼ毎朝まいあさ仏壇の前でぶつだおがんでいる。
Bà tôi sáng nào cũng chắp tay trước bàn thờ Phật.

礼拝れいはいする
Lễ bái

まい
Thăm đền

ガおまいりする
Đi thăm

いの
Cầu nguyện
744. ほうむ
TÁNG
Chôn cất, an táng, đóng vội

古墳こふんは、古代こだい皇族こうぞく豪族ごうぞくほうむった場所ばしょだ。
Kofun là nơi chôn cất hoàng gia, quý tộc thời kỳ cổ đại.

埋葬まいそうスル
Mai táng

事件じけん真相しんそうやみほうむられた。
Chân tướng sự việc đã bị chôn vùi vào dĩ vãng.

   
かれはスキャンダルをこして芸能界げいのうかいからほうむられてしまった。
Anh ta xảy ra vụ scandal và bị chôn vùi tên tuổi trong giới nghệ sĩ.

ほうむ
Chôn vùi

やみから)やみほうむ
Chôn vùi vào dĩ vãng
745. おも
TƯ THIẾT
Thất vọng, tuyệt vọng, từ bỏ, chán nản

かれ歌手かしゅになるゆめおもり、故郷こきょう音楽おんがく教師きょうしになった。
Anh ta từ bỏ giấc mơ làm ca sĩ và trở thành một giáo viên âm nhạc ở quê.

ヲあきらめる
Từ bỏ

断念だんねんする
Đoạn tuyệt

(名) おもり → _がいい/わる
Dứt khoát, quyết tâm → Tính dứt khoát tốt/ xấu

会社かいしゃ経営けいえい再建さいけんのためには、おもった措置そち必要ひつようだ。
Để xây dựng lại mảng kinh doanh của công ty, cần có những biện pháp dứt khoát.

   
彼女かのじょはためらっていたが、やがておもったようにくちいた。
Cô ấy chần chừ, nhưng rồi đã lên tiếng như thể rất dứt khoát.

[(副)]おもって] きなひとおもって告白こくはくした。
Dứt khoát tỏ tình với người mình thích.

(副) おも
Quyết chí, dứt khoát
746. いる
HỐI
Tiếc, hối tiếc

1.
あのひと過去かこつみいて、いまではひとのためにくしている。
Người đó hối hận về tội lỗi trong quá khứ, hiện giờ đang cố gắng hết sức vì mọi người.

精神的せいしんてき道徳的どうとくてきおもいことがらに使つかうことがおおい。
(Hay dùng với những sự việc gây nặng nề, dồn nén về tinh thần, đạo đức.)

あらためる
Hối tiếc

後悔こうかいする
Hối hận

やむ
Tiếc nuối

(名) い → _がある⇔ない、_がのこ
Sự ăn năn, hối hận → Có (không ) ăn năn, hối hận, Vẫn còn ăn năn, hối hận
747. いきどお
PHẪN
Phẫn uất, nổi giận, phật ý

1.
社会しゃかい不公平ふこうへいたいいきどおった若者わかものたちが、デモをおこなった。
Những người trẻ tuổi phẫn nộ với sự bất bình đẳng xã hội đã tiến hành biểu tình.

2.
政治腐敗せいじふはい{に/を}いきどおる。
Phẫn nộ với nền chính trị hủ bại.

ガ/ヲおこ/いか
Tức giận

いきどおり → _をかんじる、 _をおぼえる
Sự phẫn nộ → Cảm thấy phẫn nộ, Phẫn uất
748. なげ
THÁN
Thở dài, kêu than

子供こどもなげかないおやはいない。
Không có cha mẹ nào không đau xót trước cái chết của con cái.

   
不運ふうん自分じぶんおろかさ/うえ...}をなげく。
Đau buồn vì (sự không may mắn/ sự ngốc nghếch của bản thân/ thân phận)

なげかなしむ
Đau buồn

かなしむ
Buồn bã

おおくの大学教授だいがくきょうじゅが、学生がくせい学力低下がくりょくていかなげいている。
Nhiều giảng viên đại học chán nản với học lực sa sút của sinh viên.

(イ形) なげかわしい
Đáng buồn

(名) ①②なげ
Nỗi buồn
749. うぬぼれる
Tự phụ, ảo tưởng sức mạnh

1.
彼女かのじょ自分じぶん美人びじんだとうぬぼれている。
Cô ấy kiêu căng cho rằng bản thân là người đẹp.

うぬぼれ
Kiêu căng, ảo tưởng sức mạnh

おもがる
Kiêu căng

(名) うぬぼれ → _がつよ
Tính kiêu căng → Tính kiêu căng mạnh mẽ
750. もがく
Đấu tranh, vùng vẫy

1.
うみされて、もがけばもがくほど、みずしずんでしまった。
Bị rơi xuống biển, càng vùng vẫy thì càng chìm xuống nước.

2.
くるしい生活せいかつからなんとかけだそうともがいている。
Tôi đang xoay sở phải làm gì đó để thoát khỏi cuộc sống khổ cực.

ガもがきくるしむ
Quằn quại
751. 相次あいつ
TƯƠNG THỨ
Liên tục

1.
今年ことし台風たいふう上陸じょうりく相次あいついで、おおきな被害ひがいた。
Năm nay các cơn bão nối tiếp nhau đổ bộ, gây thiệt hại lớn.

2.
相次あいつ汚職事件おしょくじけんに、国民こくみんいかりは頂点ちょうてんたっした。
Sự tức giận của dân chúng đạt đến đỉnh điểm trước các vụ tham nhũng liên tiếp.

[(副)]相次あいついで] 仲間なかま友人ゆうじん相次あいついで結婚けっこんし、あそ仲間なかまってしまった。
[Liên tiếp] Những người bạn thân của tôi liên tiếp kết hôn, vì thế số bạn chơi cùng ít dần đi.
752. 出回でまわ
XUẤT HỒI
Xuất hiện trên thị trường

がつなのに市場しじょうにイチゴが出回でまわはじめた。
Dù là tháng 2 nhưng dâu tây đã bắt đầu xuất hiện trên thị trường.

万円まんえん偽札にせさつ出回でまわっている。
Tiền giả mệnh giá 10000 yên lưu hành trên thị trường.

   
新製品しんせいひんのコピーがはやくも出回でまわっている。
Phiên bản nhái của sản phẩm đã và đang sớm xuất hiện trên thị trường.

流通りゅうつうする
Lưu hành
753.
PHÚ
Giàu có

世界せかいにはんだくにとぼしいくにがある。
Trên thế giới có những nước giàu và những nước nghèo.

あのくに地下資源ちかしげんみ、将来性しょうらいせいがある。
Đất nước đó phong phú tài nguyên dưới lòng đất, có tiềm năm trong tương lai.

   
説得力せっとくりょく/ユーモア/機知きち示唆しさ...}にはなし
Câu chuyện giàu (sức thuyết phục/ tính hài hước/ sự mưu trí/ gợi ý…)

めぐまれる
Được ban cho

①②ゆたかな
Phong phú
754. むらがる
QUẦN
Kết hợp lại, thành đàn

1.
地面じめんちたキャンディーにアリがむらがっている。
Kiến bâu thành đàn lên chiếc kẹo rơi xuống đất.

れる
Tụ tập thành đàn

Bầy, đàn
755.
DUNG VÀO
Hòa nhập, tan chảy

あの新入生しんにゅうせいは、もうすっかりクラスにんだようだ。
Bạn học sinh mới vào đã nhanh chóng hòa nhập với cả lớp.

ガなじむ
Thân quen

このみずには汚染物質おせんぶっしつんでいる。
Trong nước này có hòa tan chất ô nhiễm.

   
犯人はんにんやみんでえなくなった。
Tên tội phạm hòa mình vào bóng tối, không thể nhìn ra.
756. はみる/はみ
XUẤT
Lòi ra, thò ra

1.
シャツのすそがズボンから{はみて/はみして}いる。
Tà áo sơ mi thò ra ngoài quần.

2.
会場かいじょうはいりきれないひとそと通路つうろにはみしていた。
Một người không được phép vào hội trường đã đi ra lối ngoài.

3.
おおきすぎで原稿用紙げんこうようしのマス{から/を}はみしてしまった。
Chữ quá to, tràn ra ngoài lề ô chữ.
757. はず
ĐÀN
Tăng lên, nảy, rộn ràng

1.
このボールはよくはずむ。
Quả bóng này nảy tốt.

2.
最近恋人さいきんこいびとができて、毎日気持まいにちきもちがはずんでいる。
Gần đây tôi có người yêu, vì thế tâm trạng tôi đều lâng lâng.

3.
ひさしぶりに友達ともだちって、会話かいわはずんだ。
Lâu lắm mới gặp người bạn, cuộc nói chuyện diễn ra rất sôi nổi.

会話かいわが_
Cuộc nói chuyện sôi nổi

気持きもちが_
Tâm trạng lâng lâng

弾力だんりょく
Sức bật nảy

(名) はず
Đà, độ co dãn

はず

9.
新製品しんせいひん開発かいはつで、げにはずみがついた。
Sự phát triển của sản phẩm mới đã tạo đà tăng doanh thu.

10.
おしゃべりしていて、はずみでつい秘密ひみつをもらしてしまった。
Đang nói chuyện, tôi vì cao hứng nên lỡ lộ bí mật.

11.
ころんだはずみにあたまつよくぶつけてしまった。
Do đà ngã lăn, đầu tôi bị va đập mạnh.

12.
このボールははずみがわるい。
Quả bóng này có độ nảy kém.

ニ_がつく
Tạo đà

_で
Vì hứng

~_に
Đà
758. ねば
NIÊM
Dính, kiên trì

このもちはよくねばる。
Bánh mochi này dính chặt.

   
あめがねばってにくっいた。
Kẹo dính chặt bám vào răng.

ねば
Dính vào

ねばっこい
Dính, dai

ガねばねばスル
Dính, nhớp nháp

上野選手うえのせんしゅ最後さいごまであきらめずにねばり、入賞にゅうしょうたした。
Vận động viên Ueno quyết bám chặt mục tiêu đến cùng không từ bỏ, cuối cùng đã đạt giải thưởng.

   
試験しけんのとき、あの学生がくせいわりのチャイムがるまでねばっていた。
Trong giờ thi, học sinh đó làm bài thi cho đến tận khi chuông hết giờ vang lên.

   
喫茶店きっさてんでコーヒー1ぱいで4時間じかんねばきゃくがいる。
Có vị khách ở quá cà phê ngồi uống một cốc cà phê suốt 4 tiếng đồng hồ.

ねばづよ
Dính chặt

①②ねばり → _がある⇔ない
Sự bám dính → Có/ không có bám dính
759. ける
HÓA
Đổi thành, hóa thành, biến hóa

1.
日本にほんでは、キツネは人間にんげん姿すがたけるとわれる。
Ở Nhật Bản, loài cáo được cho rằng có thể hóa thành hình dạng người.

2.
わずかな出資金しゅっしきん巨大きょだい利益りえきけた。
Khoản tiền đầu tư rất nhỏ đã biến thành lợi nhuận khổng lồ.

Con ma

けのかわがはがれる
Bị lột mặt nạ, hiện nguyên hình

<他>かす
Làm mê hoặc
760. しぼむ
Héo, tàn

朝顔あさかおはなは、朝早あさはやいて、昼前ひるまえにはしぼむ。
Hoa bìm bìm nở sớm vào buổi sáng và tàn trước buổi trưa.

風船ふうせんをもらったが、1にち空気くうきけてしぼんでしまった。
Tôi được tặng quả bóng bay, nhưng chỉ được một ngày thì không khí bên trong lọt ra hết, quả bóng bị xẹp lại.

   
ゆめ期待きたい...}がしぼむ。
(Mơ ước/ kỳ vọng…) bị thu nhỏ lại

ふくらむ
Phồng lên

ガしなびる
Héo, mờ, nhăn nheo

ガしおれる
Khô, héo
761. たるむ
Lỏng, lơi lỏng

1.
洗濯物せんたくものすロープがたるんでいたので、なおした。
Dây phơi đồ bị chùng xuống nên tôi kéo căng lại.

2.
としると皮膚ひふがたるむ。
Khi có tuổi, da dẻ trở nên nhăn nheo.

3.
「こんな大事だいじなときに風邪かぜをひくなんて、精神せいしんがたるんでいる!」
"Vào những lúc quan trọng như thế này mà lại bị cảm, tinh thần suy sụp lắm đây."

ゆる
Lỏng lẻo

(名) たるみ → _がある⇔ない
Độ võng → Có (không có) độ võng
762.
THỊNH
Làm đầy, đổ đầy

茶碗ちゃわんにごはんをる。
Đơm cơm vào bát.

   
料理りょうりさらられている。
Món ăn được bày ra đĩa.

   
にわつちる。
Xúc đất đổ vào vườn.

ける
Bày biện

がる
Bày lên

け (れい料理りょうりけ)
Sự bày biện (Ví dụ: Sự bày biện món ăn)

大盛おおも
(Suất) đầy

憲法けんぽうには国民主権こくみんしゅけん精神せいしんまれている。
Tinh thần làm chủ của nhân dân được thể hiện đầy đủ trong hiến pháp.

Thể hiện đủ, đong đầy
763. もうける
THIẾT
Thiết lập, trang bị

児童福祉課じどうふくしかでは、おやなやみにこたえるための相談窓口そうだんまどぐちもうけている。
Ở trung tâm phúc lợi trẻ em, một cổng thông tin trao đổi để giải đáp những bức xúc của các bậc cha mẹ đang được thiết lập.

   
地震じしん直後ちょくご政府内せいふない緊急対策本部きんきゅうたいさくほんぶもうけられた。
Ngay sau trận động đất, cơ quan ứng phó khẩn cấp thuộc chính phủ đã được thành lập.

設置せっちする
Thiết lập

干拓予定地かんたくよていちでは、人々ひとびと理解りかいられるよう、はないの機会きかいもうけられた。
Ở khu vực dự kiến khai thác, một cuộc gặp mặt nói chuyện được tổ chức để có được sự thấu hiểu từ phía người dân.

マスコミ各社かくしゃは、独自どくじ漢字かんじ使用基準しようきじゅんもうけている。
Các công ty truyền thông đang tạo ra những tiêu chuẩn sử dụng Kanji cho riêng mình.

結婚けっこんして4人よにん子供こどももうけた。
Kết hôn và đẻ ra 4 người con.
764. もよお
THÔI
Tổ chức (họp), cảm thấy

海外かいがい首脳しゅのうまねいて、宮中きゅうちゅうばんさんかいもよおされた。
Bữa tiệc tối được tổ chức ở trong hoàng cung, có mời thủ tướng nước ngoài đến dự.

(名) もよおし → _もの
Sự tổ chức → Sự kiện

眠気ねむけ尿意にょうい...}をもよおす。
Cảm thấy, có triệu chứng (buồn nôn/ buồn ngủ/ buồn tiểu…)
765. ざす
BẾ
Bịt lại, ngăn lại, đóng lại

この部屋へやとびらはもうながいことざされている。
Cánh cửa văn phòng này bị đóng lại bởi một vật dài.

   
もんざす。
Đóng cổng

める
Đóng lại

かれこころざして、家庭かていだれともくちをきかなかった。
Anh ta khép trái tim lại và không trò chuyện với ngay cả bất kì ai trong gia đình.

   
容疑者ようぎしゃかたくちざして黙秘もくひつづけた。
Nghi phạm khép chặt miệng và tiếp tục giữ im lặng.

①②ヲじる
Khép lại

バリケードでみちざす。
Chắn đường bằng hàng rào.

   
くもざされたそら
Bầu trời bị mây che phủ

   
みずざされたうみ
Biển bị lớp băng bao phủ

   
けがによってかれ選手せんしゅとしての将来しょうらいざされてしまった。
Vì chấn thương, tương lai sự nghiệp cầu thủ của anh ta đã khép lại.

ヲふさぐ
Bịt lại

①~③を
Mở ra
766. てる
MAI LẬP
Lấp, chôn

1.
うみてて空港くうこうつくる。
Lấp biển xây dựng sân bay.

Khu vực lấp

(名)
Sự chôn lấp
767. ようする
YÊU
Yêu cầu, đòi hỏi

1.
ダムの建設けんせつようする費用ひようは、やく500億円おくえん見込みこまれている。
Chi phí cần thiết cho việc xây dựng con đập được dự đoán rơi vào khoảng 50 tỷ yên.

2.
この作業さぎょう危険きけんなので、たか技術ぎじゅつ十分じゅうぶん注意ちゅういようする。
Công việc này rất nguy hiểm, vì thế cần có công nghệ cao và sự chú ý cao độ.

3.
緊急きんきゅうようする手術しゅじゅつ
Biện pháp cần trong trường hợp khẩn cấp

必要ひつようとする
Cần thiết
768. 優先ゆうせんする
ƯU TIÊN
Ưu tiên

1.
いま家族かぞくより仕事しごと優先ゆうせんするというひとすくなくなってきた。
Ngày nay ngày càng ít người ưu tiên công việc hơn gia đình.

2.
災害時さいがいじには、人命じんめいすくうことがすべてに優先ゆうせんする。
Trong lúc xảy ra tai họa, việc cứu tính mạng con người được đặt lên trên hết.

優先的ゆうせんてき
Mang tính ưu tiên

優先権ゆうせんけん
Quyền ưu tiên

優先順位ゆうせんじゅんい (れい優先順位ゆうせんじゅんいをつける。)
Vị trí ưu tiên (Ví dụ: Đặt vị trí ưu tiên.)
769. とおざかる
VIỄN
Xa dần, xa cách

恋人こいびとせた飛行機ひこうきがだんだんとおざかってった。
Chiếc máy bay chở theo người yêu dần dần rời xa và đi mất.

最近さいきんくして、コンサートからとおざかっている。
Gần đây tôi bận rộn nên dần rút khỏi các buổi biểu diễn.

   
あの女優じょゆう結婚けっこんして芸能界げいのうかいからとおざかった。
Nữ diễn viên đó đã kết hôn và rút khỏi giới nghệ sĩ.

①②ガちかづく
Rút ngắn, tới gần

①②ガとおのく
Rời xa
770. とおざける
VIỄN
Tránh xa, tránh khỏi

うたうたうときはマイクをとおざけたりちかづけたりすると上手じょうずこえる。
Khi hát nếu đưa micro ra xa rồi lại gần thì sẽ nghe rõ hơn.

息子むすこ恋人こいびとはいらない母親ははおやは、息子むすこから彼女かのじょとおざけようとした。
Người mẹ không vừa ý với người yêu của con trai nên quyết định đẩy cô gái ra xa khỏi con trai mình.

①②ヲちかづける
Tới gần

②ヲとおのける
Đẩy ra xa
771. ひた
TẨM
Thấm ướt, ngâm

温泉おんせんにゆっくりひたってつかれがとれた。
Ngâm mình thoải mái trong suối nước nóng, loại bỏ đi sự mệt mỏi.

かる
Bị ngập nước, bị đắm mình

ひさしぶりのクラスかいむかしおもひたることができた。
Nhờ buổi họp lớp lâu lâu mới tổ chức, tôi có thể chìm đắm trong những kỷ niệm ngày xưa.

   
結婚けっこんして半年はんねん彼女かのじょは、まだまだ新婚気分しんこんきぶんひたっている。
Người phụ nữ đã lấy chồng được nửa năm nhưng vẫn đang trong tâm trạng thuở mới cưới.

   
優越感ゆうえつかん感動かんどう余韻よいん/~雰囲気ふんいき...}にひたる。
Đắm chìm trong (cảm giác vượt trội/ sự cảm động/ dư âm/ bầu không khí ~…)
772. ひた
TẨM
Dấn, nhúng vào nước

からだひたす。
Ngâm cơ thể trong nước nóng.

   
わかめをみずひたしてもどす。
Ngâm tảo bẹ vào nước cho mềm trở lại.

ける
Ngâm

感動かんどうこころひたした。
Sự xúc động đắm chìm lấy trái tim.
773. ほろびる
DIỆT
Bị phá hủy, diệt vong

1.
古代文明こだいぶんめいおおくはほろびてしまった。
Nhiều nền văn minh cổ đại đã bị diệt vong.

2.
しゅ人類にんるい民族みんぞくくにあく...}がほろびる。
Chủng loài/ loài người/ dân tộc/ đất nước/ cái ác… bị tiêu diệt.

ほろぶ」ともう。
(Cũng có thể nói là 「滅ぶ」)

滅亡めつぼうする
Diệt vong

(名) ほろ
Sự tiêu diệt
774. ほろぼす
DIỆT
Tiêu diệt, hủy hoại

カルタゴはローマ帝国ていこくによってほろぼされた。
Thành phố Carthago đã bị đế quốc La Mã tiêu diệt.

   
環境破壊かんきょうはかい人類にんるいほろぼした。
Sự phá hủy môi trường chính là sự hủy diệt loài người.

かれはギャンブルでほろぼした。
Vì đánh bạc, anh ta đã hủy hoại bản thân.
775. さかえる
VINH
Phồn vinh

1.
古代こだいエジプト文明ぶんめいは、3000ねんにわたってさかえた。
Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển thịnh vượng suốt 3000 năm.

2.
くにまち文化ぶんか...}がさかえる。
(Đất nước/ thành phố/ văn hóa…) phồn vinh, thịnh vượng.

おとろえる
Suy yếu

衰退すいたいする
Suy thoái

繁栄はんえいする
Phồn vinh
776. さだまる
ĐỊNH
Ổn định, được quyết định

来週らいしゅう役員会やくいんかいで、今後こんご方針ほうしんさだまるだろう。
Phương hướng hoạt động sau này sẽ được quyết định trong buổi họp ủy viên vào tuần sau.

   
ひと運命うんめいさだまっているのだろうか。
Vận mệnh con người chẳng phải đã được sắp đặt rồi hay sao?

まる
Được quyết định

就職しゅうしょくするか、進学しんがくするかこころさだまらない。
Tôi vẫn không quyết định được rằng sẽ đi làm hay học tiếp.

   
はる気候きこうがなかなかさだまらない。
Mùa xuân, khí hậu vẫn chưa ổn định.

まる
Quyết định

安定あんていする
Ổn định

さだまる」はうごいていたものが自然しぜんにある状態じょうたいになるときによく使つかわれる。
「定まる」hay được sử dụng khi nói về một vật đang cử động chuyển thành một trạng thái tự nhiên.
777. さだめる
ĐỊNH
Quyết định, làm ổn định, xác lập (luật lệ)

来週らいしゅう役員会やくいんかいで、今後こんご方針ほうしんさだめよう。
Trong buổi họp ủy viên vào tuần sau, chúng ta hãy cùng quyết định về phương hướng hoạt động sau này.

   
自分じぶん一生いっしょう仕事しごと教師きょうしさだめた。
Tôi quyết định công việc cả đời của bản thân là làm giáo viên.

政府せいふあたらしい法律ほうりつさだめた。
Chính phủ ban hành điều luật mới.

   
基本的人権きほんてきじんけん憲法けんぽうさだめられている。
Những quyền cơ bản của con người được quy định trong hiến pháp.

制定せいていする
Quy định

①②ヲめる
Quyết định

める」は組織そしき意志いし場合ばあい使つかわれる。
「決める」được dùng trong trường hợp nêu ý chí của một tổ chức.
778. なす
Hình thành, hoàn thành, thi hành

漢字かんじは「す」だが、ひらがな表記ひょうきおおい。
Viết bằng kanji là 「成す」, nhưng hay được hiển thị bằng Hiragana.

駅前えきまえにはタクシーがれつになしていた。
Trước nhà ga, những chiếc xe taxi xếp thành hàng.

   
れ/やまそう...}をなす。
Xếp/ tụ tập thành (đàn/ núi/ tầng…)

わざわいをてんじてふくとなす
Biến nguy thành an, chuyển họa thành phúc

このこたえは意味いみをなさない。
Câu trả lời này không tạo thành nghĩa.

   
レンズにひびがはいっては、めがねのようをなさない。
Có vết nứt xuất hiện trên kính áp tròng, vì thế không dùng thay kính mắt được.

否定ひていかたち使つかうことがおおい。
(Hay dùng với dạng phủ định.)

やることなすことうまくいかない。
Những việc đang làm không tiến triển tốt.

   
なせばる。
Nếu làm thì sẽ làm được.

   
我々われわれ今何いまなにをなすべきだろうか。」
"Mỗi chúng ta nên làm gì đây?"

ヲする
Làm việc
779. にな
ĐAM
Cáng đáng, gánh vác

役職やくしょくがれば、それだけおおきな責任せきにんになうことになる。
Nếu chức vụ nâng cao, trách nhiệm đảm nhận vì thế cũng lớn hơn.

   
役割やくわり任務にんむ...}をになう。
Đảm nhận (vai trò/ nhiệm vụ…)

時代じだいにな若者わかものが、ゆめてるようなくににしたい。
Tôi muốn những bạn trẻ đảm đương thế hệ tiếp nối hãy lựa chọn đất nước mình mà mơ ước.

   
原田選手はらだせんしゅ国民こくみん期待きたいになってオリンピックに出場しゅつじょうした。
Vận động viên Harada gánh vác kỳ vọng của người dân cả nước và tham dự Olympic.

   
くに特集とくしゅう国政こくせい組織そしき...}をになう。
Đảm đương (đặc vụ quốc gia/ chính sách đất nước/ tổ chức…)

①②ヲ
Gánh vác

おおきな荷物にもつを{かた背中せなか...}にになう。
Vác hành lý nặng trên (vai/ lưng).

②③ヲ背負せお
Vác, cõng

③ヲかつ
Đảm nhiệm

背負せおう」「かつぐ」より「になう」のほうがかたい言葉ことば
「担う」mang nghĩa cứng hơn so với「背負う」và「担ぐ」.
780. とどまる
Giữ lại, dừng lại

Aくに内戦ないせんはじまったが、大使館員たいしかんいんはなお現地げんちにとどまっている。
Ở nước A bắt đầu nội chiến, các nhân viên đại sứ quán vẫn được giữ ở hiện trường.

   
あと数年すうねん現職げんしょくにとどまるつもりだ。
Sau vài năm, tôi vẫn sẽ giữ được chức này.

   
かれ高校卒業こうこうそつぎょう都会とかいず、故郷こきょうしまにとどまった。
Anh ta sau khi tốt nghiệp trung học cũng không đến thành phố, vẫn ở lại hòn đảo ở vùng quê.

おもい_
Từ bỏ

み_
Dừng chân

3000にん収容しゅうよう会場かいじょうだったのに、入場者にゅうじょうしゃは1000にんにとどまった。
Hội trường có sức chứa 3000 người, nhưng số người có mặt chỉ ở mức 1000 người.

   
汚職おしょく追及ついきゅうされた議員ぎいんは、「調査ちょうさします」とこたえるにとどまった。
Người quan chức bị truy tố tội tham nhũng chỉ đáp lại "Tôi sẽ điều tra".

   
Bチームのいきおいは、とどまるところをらない。
Khí thế đội B mạnh đến mức không biết điểm dừng.

とどまるところをらない
(Mạnh, nhanh) không biết điểm dừng
781. とどめる
Chặn lại, dừng lại

バスの運転手うんてんしゅ乗客じょうきゃく車内しゃないにとどめたまま自分じぶんだけり、みちにあった障害物しょうがいぶつのぞいた。
Tài xế xe buýt để cho hành khách dừng trên xe và một mình xuống xe, lấy chướng ngại vật ra ngoài.

えきなか写真展しゃしんてんかれると、おおくのひとあしをとどめて見入みいっていた。
Khi triển lãm ảnh được tổ chức bên trong nhà ga, nhiều người dừng chân ghé thăm.

①②ヲし_
Ngăn cản

き_
Ngăn lại, giữ lại

②ヲめる
Dừng lại

災害時さいがいじ被害ひがい最小限さいしょうげんにとどめたい。
Tôi muốn những thiệt hại trong lúc thảm họa xảy ra được giữ ở mức tối thiểu.

   
ミスをした職員しょくいん処罰しょばつせず、厳重注意げんじゅうちゅういにとどめた。
Tôi không xử phạt những nhân viên mắc lỗi mà chỉ dừng ở mức nhắc nhở nghiêm khắc.

   
教授きょうじゅ不十分ふじゅうぶんてん指摘してきするにとどめ、解決かいけつさくしめさなかった。
Giáo viên chỉ dừng ở mức chỉ trích những điểm không tốt, các biện pháp giải quyết không được đề ra.

衝突事故しょうとつじここしたくるまは、原形げんけいもとどめぬほどこわれていた。
Chiếc xe ô tô gây ra vụ va chạm bị hỏng đến mức không giữ được nguyên dạng.

   
歴史れきしをとどめる。
Giữ lại tên theo lịch sử.

   
記録きろく記憶きおくこころ...}にとどめる。
Giữ (kỉ lục/ kí ức/ tâm hồn…)

のこ
Giữ lại, còn lại
782. きる
TẬN
Cạn kiệt, hết, kết thúc

貯金ちょきんくずして生活せいかつしていたが、ついにおかねきてしまった。
Tôi bòn rút từng đồng tiền tiết kiệm để sống, nhưng cuối cùng số tiền đã cạn kiệt rồi.

   
化石かせきエネルギーはいずれきるとわれている。
Người ta cho rằng năng lượng hóa thạch đến một lúc nào đó sẽ cạn kiệt.

   
いろいろやってみたがさくきた。
Tôi đã làm thử rất nhiều nhưng hết cách rồi.

ガなくなる
Không còn

てい
Chạm đáy

れる
Hết

枯渇こかつする
Cạn kiệt, không còn

消滅しょうめつする
Tiêu diệt

いくつになってもなやみはきることはない。
Dù cho đến lúc nào đi chăng nữa, nỗi buồn cũng không vơi đi được.

てる
Hết

わる
Kết thúc

今回こんかいのトラブルの原因げんいんは、関係者かんけいしゃ共通認識きょうつうにんしきができていなかったことにきる。
Nguyên nhân của những rắc rối lần này chốt lại nằm ở việc không thể có được nhận thức chung giữa những người có liên quan.
783. くす
TẬN
Cống hiến, hết sức, hết mình

行方不明ゆくえふめいになったむすめ両親りょうしんくしてさがした。
Cha mẹ dốc sức tìm kiếm người con gái mất tích.

   
最善さいぜんくします。」
"Tôi sẽ cố gắng tốt nhất có thể."

   
一代いちだい代金だいきんちになっただい富豪ふごうは、ぜいたくのかぎりをくした豪邸ごうていてた。
Tên nhà giàu một bước mà trở nên giàu sang đã xây dinh thự xa hoa hết mức có thể.

くす
Dốc sức

~のかぎりをくす
~ hết mức có thể

社会しゃかいくすために政治家せいじかになりたい。
Tôi muốn làm chính trị gia để dốc sức cho xã hội.

   
彼女かのじょこころからおっとのためにくしていた。
Cô ấy tận tâm vì chồng từ cả trái tim.

奉仕ほうしする
Cống hiến, phụng sự

動詞どうし + くす]

   
火事かじ町中まちじゅうくした。
Vụ hỏa hoạn đã thiêu rụi cả thị trấn.

   
食料しょくりょうくす。
Ăn hết thức ăn

   
呆然ぼうぜんくす。
Đứng thờ thẫn ra
784. のぞ
LÂM
Tiếp cận, đối mặt

そのホテルはうみのぞんでっている。
Khách sạn đó đang được xây nhìn ra phía biển.

十分じゅうぶん準備じゅんびしたので、自信じしんをもって試験しけんのぞむことができた。
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ, vì thế có thể tự tin hướng đến kì thi.

   
しき試合しあい面接めんせつ本番ほんばん...}にのぞむ。
Hướng đến (lễ/ trận đấu/ buổi phỏng vấn/ lượt…)

苦難くなんのぞんだときにこそ、そのひと真価しんかわれる。
Chính vào những lúc đối mặt với khó khăn, giá trị thật của con người mới được thể hiện.

   
わかれ/危険きけん...}のぞむ。
Đối mặt với (sự chia ly/ hiểm nguy…)

すべての学生がくせいに、公平こうへい態度たいどのぞむべきだ。
Chúng ta nên đối xử với tất cả các học sinh bằng thái độ công bằng.

   
きびしい方針ほうしんのぞむ。
Đối phó bằng biện pháp quyết liệt.

対応たいおうする
Ứng phó/ phản ứng
785. そこなう
TỔN
Làm tổn hại, làm đau, làm bị thương

1.
タバコのはこには「タバコのぎは健康けんこうそこなうおそれがあるので注意ちゅういしましょう」といてある。
Trên hộp thuốc lá có ghi "Hút thuốc lá quá nhiều sẽ có nguy cơ gây hại cho sức khỏe, vì vậy hãy chú ý".

2.
美観びかん景観けいかん機嫌きげんいのち器物きぶつ...}をそこなう。
Gây hại (mỹ quan/ cảnh quan/ dụng cụ), làm hại (tâm trạng/ sinh mệnh)

そこねる
Làm hại, tổn thương

そんじる
Làm tổn thương, thiệt hại
786. ただよ
PHIÊU
Tràn trề, toả ra, trôi nổi

ふと見上みあげると、くもそらただよっていた。
Ngước nhìn lên thấy mây trôi trên bầu trời.

   
あたりにうめかおりがただよっている。
Mùi hương quả mơ phảng phất cả vùng.

意見いけんがまっぷたつにかれ、険悪けんあく空気くうきただよった。
Ý kiến bị chia làm đôi, bầu không khí ganh ghét nổi lên.

   
{~雰囲気ふんいき/~ムード/哀愁あいしゅう妖気ようき...}がただよう。
(Bầu không khí ~/ tinh thần ~/ nỗi sầu thảm/ sự đáng ngờ…) nổi lên.

英雄えいゆう物語ものがたりでは、他国たこくただよって母国ぼこくかえってはなしおおい。
Trong những câu chuyện về anh hùng, có nhiều câu chuyện tỏa ra ở nước ngoài và trở lại nước mình.

ガさまよう
Lạc lối, lạc trôi
787. ちる
MÃN
Đầy tràn, chạm tới

みず水槽すいそういっぱいにちている。
Nước đạt mức đầy bể cá.

   
自信じしん期待きたい...}にちた表情ひょうじょう
Biểu hiện đầy (tự tin/ kỳ vọng…)

   
からだ活力かつりょくちる。
Cơ thể tràn đầy năng lượng.

   
正月しょうがつまえに、デパートの活気かっきちている。
Trước ngày Tết, những quầy bán hàng trong trung tâm thương mại tràn ngập sự sôi nổi.

ちあふれる
Tràn ngập

しおちる。 (⇔く)
Thủy triều lên (xuống)

   
つきちる。 (⇔ける)
Trăng tròn (khuyết)

満潮まんちょう
Thủy triều đạt đỉnh

満月まんげつ
Trăng tròn

たない
Chưa đạt

11.
入社にゅうしゃしてまだ3カげつたない。
Tôi từ lúc vào làm công ty đến nay vẫn chưa được 3 tháng.

12.
試験しけんはわずかに合格ごうかくてんたなかった。
Bài thi vẫn chưa đạt đủ điểm đỗ.

13.
収入しゅうにゅう一月ひとつき10まんにもたない。
Thu nhập một tháng chưa được 100000 yên.

14.
条件じょうけん基準きじゅん...}にたない。
Chưa đạt (điều kiện/ tiêu chuẩn…)

未満みまん
Chưa đủ

この意味いみのときは「ちない」というかたち使つかわない。
Không dùng với ý nghĩa tương tự như 「満ちない」.
788. たす
MÃN
Làm đầy, làm hài lòng

バケットにみずたした。
Đổ nước đầy vào xô.

   
空腹くうふくたす。
Làm đầy cái bụng đói.

   
幸福感こうふくかんたされる。
Được thỏa mãn cảm giác hạnh phúc.

   
わたし生活せいかついま十分じゅうぶんたされている。
Cuộc sống của tôi hiện đã được thỏa mãn đầy đủ.

   
いま結婚生活けっこんせいかつなにたされないおもいがある。
Có một vài điều suy nghĩ chưa được thỏa mãn về cuộc sống hôn nhân hiện tại.

満腹まんぷくした
No bụng

満足まんぞくする
Thỏa mãn

条件じょうけんたしたひとだけがこの仕事しごとける。
Chỉ những người đáp ứng đủ điều kiện mới được làm công việc này.
789. まかなう
Chi trả

アルバイトで学費がくひをまかなう。
Trang trải học phí bằng việc đi làm thêm.

   
1カげつ10万円まんえん家計かけいをまかなっている。
Trang trải chi tiêu gia đình bằng số tiền 100000 yên một tháng.

   
この団体だんたい経費けいひは、寄付きふによってまかなわれている。
Kinh phí đoàn hội được cung cấp nhờ vào việc quyên góp.

ヲやりくりする
Xoay sở, lo liệu

このりょうでは学生がくせい食事しょくじをまかなってくれる。
Ký túc xá này lo chuyện ăn uống cho học sinh.

(名) まかない
Suất ăn
790. 匹敵ひってきする
THẤT ĐỊCH
Đuổi kịp

1.
かれはまだ子供こどもだが、大人おとな選手せんしゅ匹敵ひってきする能力のうりょくぬしだ。
Cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ, nhưng là người sở hữu khả năng sánh với một người chơi trưởng thành.

2.
この地震じしん被害ひがい規模きぼは、関東大震災かんとうだいしんさい被害ひがい匹敵ひってきする。
Quy mô thiệt hại do trận động đất này tương xứng với mức thiệt hại của thảm họa động đất Kanto.

匹敵ひってきする」のまえにくる言葉ことばが、程度ていどたかいもの。
(Đứng trước là từ chỉ mức độ cao.)

相当そうとうスル
Tương đương

たる
Tương ứng
791. はびこる
Lan đầy, điên cuồng

1.
手入ていれをしていないので、にわ雑草ざっそうがはびこっている。
Do không chăm sóc kĩ, cỏ dại mọc đầy trong vườn.

2.
役人やくにん汚職おしょくがはびこっている現状げんじょうを、なんとかえたい。
Tôi muốn bằng cách nào đó thay đổi tình trạng tham nhũng lan tràn trong các quan chức.

3.
あくがはびこる。
Cái ác hoành hành.

くないことに使つかう。
(Dùng với những điều không tốt.)
792. おちい
HÃM
Rơi vào

円高えんだかにより、Aしゃ経営不振けいえいふしんおちいった。
Do đồng yên tăng giá, công ty A rơi vào khủng hoảng kinh doanh.

   
錯覚さっかく/スランプ/ジレンマ...}におちいる。
Rơi vào (ảo giác/ suy thoái/ sợ hãi/ tình thế tiến thoái lưỡng nan…)

かわふかみにおちいる。
Rơi vào dòng chảy của dòng sông.

ガはまる
Đi vào trong
793. まぬがれる
MIỄN
Miễn, thoát khỏi, tránh né, trốn thoát

1.
これだけおおきな失敗しっぱいをしたら、責任せきにんまぬがれることはできないだろう。
Nếu bị thất bại lớn như vậy thì không thể trốn tránh trách nhiệm được.

2.
ストーブからたが、消火しょうかはやかったので火事かじになることはまぬがれた。
Lửa từ lò bật ra nhưng vì đã dập lửa sớm nên đã tránh được hỏa hoạn xảy ra.

3.
かれ犯罪はんざいおかしながらつみまぬがれた。
Anh ta vừa phạm tội lại vừa trốn tội.

4.
被害ひがい戦火せんか惨事さんじ...}をまぬがれる。
Trốn tránh (thiệt hại/ chiến tranh khói lửa/ dính líu…)

「まぬかれる」ともう。
(Còn được nói là 「まぬかれる」.)

のがれる
Chạy trốn
794. まさ
THẮNG
Vượt trội, áp đảo hơn

1.
うちのチームは、攻撃力こうげきりょくてんでは相手あいてチーム{より/に}まさっている。
Về sức mạnh tấn công, đội nhà tôi vượt trội hơn so với đội đối phương.

2.
ここはちいさな町工場まちこうばだが、大企業だいきぎょうまさるともおとらない製品せいひんつくっている。
Nơi đây chỉ là một nhà máy nhỏ nhưng lại đang sản xuất những sản phẩm không thua kém những doanh nghiệp lớn.

おと
Thua kém

すぐれる
Vượt trội

まさるともおとらない
Không thua kém
795. びる
ĐỚI
Nhiễm, bị ảnh hưởng, được giao phó, mang, đeo

そのはないろは、あおみをびたしろだった。
Màu hoa đó là màu trắng pha xanh.

   
酒気帯しゅきお運転うんてん
Sự di chuyển như say rượu.

   
まるみをびたかたち
Hình dạng tựa hình tròn.

   
科学かがく進歩しんぽし、月旅行つきりょこう現実げんじつびてきた。
Khoa học phát triển, du hành mặt trăng đã trở thành hiện thực.

酒気帯しゅきお
Như say rượu

N首相しゅしょう特命とくめいびてアメリカへかった。
Ông N nhận biệt phái của thủ tướng và đi đến Mỹ.
796. にぶ
ĐỘN
Sợ sệt, yếu đi, cùn đi

最近練習さいきんれんしゅうやすんていたので、うでにぶった。
Gần đây tôi nghỉ tập luyện, vì thế đã xuống phong độ.

   
かん感覚かんかく記憶力きおくりょく...}がにぶる。
(Trực giác/ cảm giác/ kí ức…) mềm nhũn/ phai mờ.

   
おや大反対だいはんたいされ、歌手かしゅになろうという決心けっしんにぶった。
Bị cha mẹ kịch liệt phản đối nên quyết tâm trở thành ca sĩ của tôi cũng bị mòn đi.

がなければ、刃物はものにぶる。
Nếu không mài, độ sắc của con dao bị cùn đi.

輸出量ゆしゅつりょう年々ねんねんびているが、昨年さくねんあたりからびがにぶってきた。
Xuất khẩu tăng theo từng năm, tuy nhiên mức tăng chậm hơn so với các năm trước.

(イ形) ①~③にぶ
Cùn, mòn
797. ありふれる
Trở nên phổ biến

1.
このマンガがストーリーはありふれているが、がすばらしい。
Cuốn truyện tranh này cốt truyện phổ biến nhưng tranh vẽ rất xuất sắc.

2.
各地かくち土産物みやげものには、ありふれたものもおおい。
Trong các món quà tặng của các vùng, có nhiều thứ phổ biến.

「ありふれた+名詞めいし」 「ありふれている」というかたち使つかう。
Dùng với dạng 「ありふれた+名詞」,「ありふれている」.
798. さえる
Khéo léo, linh hoạt, minh mẫn

ふゆ夜空よぞらつきひかりがさえている。
Trời mùa đông, ánh trăng sáng rõ.

   
さえたふえおとこえる。
Có thể nghe tiếng sáo trong trẻo.

今日きょうかんがさえている。
Hôm nay trực giác của tôi rất minh mẫn.

   
がさえてねむれない。
Mắt tôi mở thao láo, không ngủ được.

   
職人しょくにんわざがさえる。
Tay nghề người nghệ nhân rất khéo léo.

   
(いいアイデアをおもいついたひとに) 「おっ、今日きょうはさえてるね。」
(Nói với người vừa nghĩ ra ý tưởng hay) "Ồ, hôm nay đầu óc minh mẫn đấy."

かんが_
Trực giác minh mẫn

が_
Mắt mở thao láo.

(名) さえ
Nữa, ngay cả

①②さえわた
Trong trẻo

彼女かのじょなになやみでもあるらしく、さえない表情ひょうじょうをしている。
Cô ấy có gì đó khổ sở, tâm trạng u sầu.

   
顔色かおいろがさえない。
Sắc mặt ủ rũ.

   
山田やまださんはかけはさえないが、じつ社内しゃないいち営業えいぎょうマンだ。
Anh Yamada nhìn bề ngoài có vẻ không linh hoạt, nhưng thật ra là nhân viên kinh doanh số 1 trong công ty.

否定形ひていけい使つかう。
(Dùng với thể phủ định.)
799. 際立きわだ
TẾ LẬP
Đáng chú ý, dễ thấy, nổi bật

1.
成績優秀せいせきゆうしゅう学生がくせいたちのなかでも、彼女かのじょあたまさは際立きわだっていた。
Trong số các sinh viên có điểm xuất sắc, cô ấy là xuất sắc hơn cả.

2.
バレーボール選手せんしゅなかでも、かれ際立きわだってかたたかい。
Ngay cả trong số những vận động viên bóng chuyền, anh ta có chiều cao nổi trội.

3.
横山氏よこやましには、際立きわだった特色とくしょくがある。
Trong những bức họa của ông Yokohama có những điểm nổi bật.

4.
ウエストを際立きわだたせたデザインのふく
Quần áo có thiết kế nổi bật về vòng eo.

目立めだ
Nổi bật
800. ずばける
BẬT
Nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc

1.
田中たなか選手せんしゅのテクニックは、チームのなかでもずばけている。
Kỹ thuật của tuyển thủ Tanaka nổi bật trong toàn đội.

2.
彼女かのじょはずばけて優秀ゆうしゅうだ。
Cô ấy tài ba xuất chúng.

3.
ずばけた才能さいのうぬし
0

ける
Xuất chúng, lỗi lạc

「ずばけた+名詞めいし」 「ずばけている」 「ずばけて+形容詞けいようし/動詞どうし」というかたち使つかう。
Có thể sử dụng các thể ずば抜けた+Danh từ; ずば抜けている;ずば抜けて+Tính từ động từ.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict