Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
{気持ち/うっぷん/恨み...}が晴れる。
「政府は、経済問題を国際問題にすり替えるな」
{自転車/馬/父の肩...}にまたがる。
川にまたがる端
子供の頃、よく祖母に「横になっている人をまたいではいけない」を叱られた。
{カギ穴/ドアの隙間...}から中をのぞく。
人に心の中をのぞかれたくない。
ニキビが気になって、しょっちゅう鏡をのぞいてしまう。
「電車内での携帯電話のご使用はお控えください。」
「その件については、コメントを控えさせていただきます。」
上司への報告を怠り、注意された。
{義務/努力...}を怠る。
警官を怠る。
危ういところで難を逃れた。
{苦しみ/恐怖/飢え/重荷...}から逃れる。
{稼業/意志/王位/跡...}を継ぐ。
彼は引退した大物俳優の後を継ぐ俳優とみなされている。
スルメを裂いてつまみにした。
今朝の新聞は、第一面の大都分を昨日の事故のニュースに割いている。
レポートの誤字を見逃してそのまま出してしまった。
<野球> 見逃し三振
教師は生徒をより良い方向へ導かなければならない。
主君に背く。
両親を事故で亡くした彼女の悲しみは察するに余りある。
機長は、乗客にエンジン不調のため羽田に引き返すと告げた。
辞任の意を告げる。
時報が正午を告げた。
相手に借金の返済を促す。
「早く帰ろう」と課長は社員たちに(帰宅を)促した。
この薬には体の発刊を促す作用がある。
{再考/自粛...}を促す。
大統領は、副大統領に全権をゆだねて相手国に派遣した。
運命に身をゆだねる。
ある週刊誌が、プライバシーの侵害で訴えられた。
上司に{不満/希望...}を訴える。
この映画は戦争の悲惨さ訴えている。
{腕力/非常手段/法...}に訴える。
論理で相手を納得させられないから、感情に訴えるしかない。
相手の{心/情/良心...}に訴える。
読書に親しむ秋。
ホームランを打たれ、投手は天を仰いだ。
{指図/教え/寄付...}を仰ぐ。
彼はスキャンダルを起こして芸能界から葬られてしまった。
彼女はためらっていたが、やがて思い切ったように口を開いた。
{不運/自分の愚かさ/身の上...}を嘆く。
新製品のコピーが早くも出回っている。
{説得力/ユーモア/機知/示唆...}に富む話
犯人は闇に溶け込んで見えなくなった。
あめが粘って歯にくっ付いた。
試験のとき、あの学生は終わりのチャイムが鳴るまで粘っていた。
喫茶店でコーヒー1杯で4時間も粘る客がいる。
{夢/期待...}がしぼむ。
料理が皿に盛られている。
庭に土を盛る。
地震の直後、政府内に緊急対策本部が設けられた。
門を閉ざす。
容疑者は固く口を閉ざして黙秘を続けた。
雲に閉ざされた空
水に閉ざされた海
けがによって彼の選手としての将来は閉ざされてしまった。
あの女優は結婚して芸能界から遠ざかった。
結婚して半年の彼女は、まだまだ新婚気分に浸っている。
{優越感/感動/余韻/~雰囲気...}に浸る。
わかめを水に浸してもどす。
環境破壊が人類を滅ぼした。
人の運命は定まっているのだろうか。
春は気候がなかなか定まらない。
自分の一生の仕事を教師と定めた。
基本的人権は憲法に定められている。
{群れ/山/層...}をなす。
レンズにひびが入っては、めがねの用をなさない。
なせば成る。
「我々は今何をなすべきだろうか。」
{役割/任務...}を担う。
原田選手は国民の期待を担ってオリンピックに出場した。
{国の特集/国政/組織...}を担う。
あと数年、現職にとどまるつもりだ。
彼は高校卒業後も都会に出ず、故郷の島にとどまった。
汚職を追及された議員は、「調査します」と答えるにとどまった。
Bチームの勢いは、とどまるところを知らない。
ミスをした職員を処罰せず、厳重注意にとどめた。
教授は不十分な点を指摘するにとどめ、解決策は示さなかった。
歴史に名をとどめる。
{記録/記憶/心...}にとどめる。
化石エネルギーはいずれ尽きると言われている。
いろいろやってみたが策が尽きた。
「最善を尽くします。」
一代で代金持ちになった大富豪は、ぜいたくの限りを尽くした豪邸を建てた。
彼女は心から夫のために尽くしていた。
火事は町中を焼き尽くした。
食料を食べ尽くす。
呆然と立ち尽くす。
{式/試合/面接/本番...}に臨む。
{別れ/危険...}臨む。
厳しい方針で臨む。
あたりに梅の香りが漂っている。
{~雰囲気/~ムード/哀愁/妖気...}が漂う。
{自信/期待...}に満ちた表情
体に活力が満ちる。
正月を前に、デパートの売り場は活気に満ちている。
月が満ちる。 (⇔欠ける)
空腹を満たす。
幸福感に満たされる。
私の生活は今十分に満たされている。
今の結婚生活に何か満たされない思いがある。
1カ月10万円で家計をまかなっている。
この団体の経費は、寄付によってまかなわれている。
{錯覚/スランプ/ジレンマ...}に陥る。
酒気帯び運転
丸みを帯びた形
科学が進歩し、月旅行が現実味を帯びてきた。
{勘/感覚/記憶力...}が鈍る。
親に大反対され、歌手になろうという決心が鈍った。
さえた笛の音が聞こえる。
目がさえて眠れない。
職人の技がさえる。
(いいアイデアを思いついた人に) 「おっ、今日はさえてるね。」
顔色がさえない。
山田さんは見かけはさえないが、実は社内一の営業マンだ。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
701. 晴れる
TÌNH
Nắng, trời trong
①
アリバイを証明する人が現れて、合議者の疑いが晴れた。Có người xuất hiện đưa ra chứng minh bằng chứng bên ngoài hiện trường, vì thế mối nghi ngờ về nghi phạm đã được sáng tỏ.
(Cảm xúc/ ưu phiền/ ức chế) được giải tỏa.
<他> ヲ晴らす (例.お酒を飲んで日頃のうっぷんを晴らした。
Giải tỏa (Ví dụ: Uống rượu và giải tỏa những ưu phiền trong những ngày qua.)
②
{空/雲/霧/ガス...}が晴れる。(Bầu trời) trong, (Mây/ sương mù/ khí gas) tan đi.
(名) 晴れ
Trời trắng, trong
702. ばれる
Tiết lộ, rò rỉ
1.
つい口がすべって、周りの人に秘密がばれてしまった。Lỡ miệng và bí mật đã bị lộ với những người xung quanh.
2.
{隠し事/うそ/正体/悪事...}がばれる。(Chuyện giấu kín/ lời nói dối/ thân phận/ việc xấu) bị lộ.
703. ばらす
Làm lộ, tách ra
①
友人の秘密を他の人にばらしてしまった。Tôi tiết lộ bí mật của bạn thân với người khác.
類 ヲ暴露する
Tiết lộ
②
パソコンをいったんばらしてから、また組み立てた。Tôi vừa tháo máy tính ra, xong lại lắp lại.
関 ばらばらな
Lộn xộn
704. すり替える
THẾ
Tráo đổi, thay đổi đề tài
①
スパイ映画で、本物と偽物をすり替える場面にはらはらした。Trong bộ phim gián điệp, tôi đã vào phân cảnh chuyển đổi giữa thật và giả.
②
彼は都合が悪くなると、すぐ話をすり替える。Anh ấy cứ khi nào bị quê là nhanh chóng tảng lờ sang chuyện khác.
"Chính phủ không được đánh tráo vấn đề kinh tế với những vấn đề quốc tế."
類 ①②ヲ取り替える
Đổi
類 ヲ置き換える
Chuyển đổi
類 ヲ入れ替える
Thay thế
(名) ①②すり替え (例.問題のすり替え)
Sự đánh tráo (Ví dụ: Sự đánh tráo vấn đề)
705. ばらまく
Vương vãi
1.
さいふを落として道にお金をばらまいてしまった。Tôi đánh rơi ví và để tiền rơi vãi ra đường.
2.
知人にお金をばらまいて投票を依頼した政治家が逮捕された。Người chính trị gia phân phát tiền cho người quen để nhờ bỏ phiếu cho bản thân đã bị bắt giữ.
関 ヲまく
Vứt, rải
関 ばらばらな
Lộn xộn
(名) ばらまき
Sự phát tán, phân tán
706. またがる
Cưỡi
①
青年はバイクにまたがると、大きな音をたてて走り去った。Cậu thanh niên trèo lên xe máy, nổ một tiếng thật to rồi chạy đi.
Leo lên (xe đạp/ lưng ngựa/ vai của bố…)
②
この国立公園は2つの県にまたがっている。Vườn quốc gia này trải dài trên địa phận hai tỉnh.
Chiếc cầu bắt qua con sông
707. またぐ
Bước qua, băng qua, vượt qua
①
ガードレールをまたいで車道に出る。Bước qua rào chắn và đi vào đường dành cho ô tô.
Hồi còn nhỏ, bà tôi thường nhắc nhở tôi rằng "Không được bước qua một người khác đang nằm".
②
大通りをまたぐ歩道橋がかけられた。Chiếc cầu bộ hành bắc qua đường lớn được dựng lên.
708. 貫く
QUÁN
Xuyên qua, băng qua, thực hiện
<自>例 ピストルの弾が私の肩を貫いた。
Viên đạn xuyên vào vai tôi.
2.
山に貫くトンネル工事が始まった。Công trình xây dựng đường hầm xuyên qua núi đã bắt đầu.
3.
{激痛/感動...}が体を貫く。(Nỗi đau/ sự cảm động…) thấu cơ thể
類 ガ貫通する
Xuyên qua
<他>例 山本氏は信念を貫き、最後まで戦争に反対した。
Ông Yamamoto kiên định với quan điểm của mình, phản đối chiến tranh đến cùng.
6.
{原則/初心/意志/愛...}を貫く。Kiên định với (các nguyên tắc/ suy nghĩ đầu tiên/ ý chí/ tình yêu…)
類 ヲ貫徹する
Kiên quyết
709. のぞく
Lén nhìn, liếc nhìn
①
不審な男がうちの中をのぞいていた。Một người đàn ông nhìn lén vào trong nhà tôi.
Từ (lỗ khóa/ khe cửa… nhìn vào trong.
Tôi không muốn bị người khác nhìn thấu trong tim mình.
合 ヲのぞき見る (例.人の日記をのぞき見る。 ・私の生活をのぞき見る。)
Nhìn trộm (Ví dụ: Nhìn trộm nhật ký của người khác, Xem trộm cuộc sống cá nhân.)
合 ヲのぞき込む
Nhìn, theo dõi
(名) のぞき
Sự theo dõi
②
展望台から下をのぞくと、ずっと下を川が流れていた。Nhìn từ đài quan sát xuống, thấy con sông chảy phía dưới.
③
弟は天体観測が趣味で、夜になると望遠鏡をのぞている。Em trai tôi có sở thích quan sát các thiên thể cứ đến tối là lại xem kính viễn vọng.
Tôi để ý có mụn và soi vào gương.
④
近所に新しい百円ショップができた。しょっとのぞいてみよう。Gần đây có một cửa hàng 100 yên mới mở. Chúng ta đến xem thử đi.
11.
スーパーの袋からネギがのぞいている。Củ hành lọt ra ngoài chiếc túi siêu thị.
12.
ドアが開き、女の子が顔をのぞかせた。Cửa mở, cô bé hé mở khuôn mặt của mình.
710. 控える
KHỐNG
Chờ, chuẩn bị, sắp sửa, giới hạn, hạn chế, ghi chú
<自>例1 出演者はステージの脇に控えて出番を待った。
Những người biểu diễn chờ vai diễn trên sân khấu.
①
補欠の選手がベンチに控えている。Vận động viên dự bị ngồi chờ trên ghế.
合 控え室
Phòng chờ
②
選挙が控えているため、政治家たちは忙しい。Do bầu cử ở trước mắt, các nhà chính trị rất bận rộn.
③
この町は後ろに山が控えている。Ngọn núi nằm phía sau thị trấn này.
<他>例1 父は50才を超えてから少しお酒を控えるようになった。
Bố tôi hơn 50 tuổi rồi nên giờ trở nên tiết chế rượu.
合 控え目な
Hạn chế
合 (例.健康のために塩分を控え目にしている。
Hạn chế muối vì sức khỏe.
合 彼は控えめな人で、決して出しゃばらない。
Anh ta là người tiết chế, quyết không cất một lời.
類 ヲ抑える
Kiềm chế
②
インフルエンザがはやっているので、休日の外出を控えている。Tôi bị cảm, vì thế hạn chế đi ra ngoài vào ngày nghỉ.
"Xin vui lòng hạn chế sử dụng điện thoại di động trên tàu."
"Tôi xin phép không bình luận về vụ việc này."
③
彼女は2カ月後に出産を控えている。Cô ấy dự sinh sau hai tháng nữa.
④
この町は後ろに山を控えている。Thị trấn này có ngọn núi phía sau.
⑤
部長の説明をメモに控えた。Ghi chép những lời giải thích của trưởng phòng.
[(名)] 控え (例.控えの選手、 契約書の控え)
Dự bị (Ví dụ: Cầu thủ dự bị, Bản dự bị của hợp đồng)
711. 怠る
ĐÃI
Lười, bỏ bê, sao nhãng
①
練習を怠ると、いい結果は出せない。Nếu chểnh mảng luyện tập thì sẽ không thể đạt kết quả tốt.
Chểnh mảng báo cáo cho cấp trên và bị nhắc nhở.
Chểnh mảng (nghĩa vụ/ nỗ lực…)
関 ヲ怠ける
Lười biếng
②
運転中に注意を怠り、事故を起こしてしまった。Lơ là chú ý trong khi lái xe và gây ra tai nạn.
Lơ là cảnh giác
712. 逃れる
ĐÀO
Trốn chạy
①
犯人は警察の目を逃れ、海外に逃亡したらしい。Nghe nói tên tội phạm đã thoát khỏi tai mắt của cảnh sát và lưu vong ở nước ngoài.
Thoát nạn khỏi chỗ hiểm.
Thoát khỏi (sự đau khổ/ nỗi sợ hãi/ nạn đói/ gánh nặng)
②
取締役だった人が、会社倒産の責任を逃れることはできない。Những người cổ đông không thể trốn tránh trách nhiệm cho sự phá sản của công ty.
類 ガ免れる
Trốn thoát
713. 逃す
ĐÀO
Thả ra, bỏ lỡ
1.
もう少しのところで金ダメルを逃してしまった。Chỉ còn một chút nữa nhưng để lỡ tấm huy chương vàng.
2.
{チャンス/好機...}を逃す。Bỏ lỡ (cơ hội/ dịp tốt…)
合 ヲ見_
Nhìn sót
合 ヲ聞き_ (例.大事な話を聞き逃がした。)
Nghe sót (Ví dụ: Nghe sót mất câu chuyện quan trọng.)
714. 赴く
PHÓ
Tới, đến, tiến về
1.
救援活動のため、軍隊が被災地に赴いた。Quân đội đi đến những vùng bị thiên tai để tiến hành hoạt động cứu trợ.
2.
任地に赴く。Chuyển đến nơi công tác
関 ガ赴任する
Công tác
715. 継ぐ
KẾ
Kế thừa, thừa hưởng
①
「私は将来父の会社を継ぐつもりです。」"Tương lai tôi sẽ kế nghiệp tại công ty của bố."
Tiếp tục sự nghiệp gia đình/ ý chí, kế vị ngôi vua, theo dấu chân.
Anh ta được coi như là một diễn viên tiếp bước người diễn viên nổi tiếng đã giải nghệ.
連 ~の後を_
Tiếp bước
合 後継ぎ
Tiếp nối
類 ヲ継承する
Kế thừa
関 後継者
Người kế thừa
関 跡取り
Theo dấu chân
②
この野菜はじゃがいもにトマトを接いで作られたものだ。Loại rau này được tạo ra bằng cách ghép cà chua vào khoai tây.
合 つぎ木
Cây ghép
③
バーベキューで火が消えないように炭をつぐ。Bỏ than vào bếp tiệc barbecue để sao cho lửa không bị tắt.
716. 打ち切る
ĐẢ THIẾT
Ngưng, dừng lại
1.
怒った部長は、話を途中で打ち切って部屋を出て行った。Trưởng phòng tức giận, ngắt câu chuyện nửa chừng và rời khỏi phòng.
2.
視聴率が悪かったので、その番組は3カ月で打ち切られた。Vì tỉ lệ người xem thấp, chương trình đó đã bị ngừng chiếu trong 3 tháng.
3.
{契約/会議/捜査/援助...}を打ち切る。Ngừng (hợp đồng/ hội nghị/ thanh tra/ viện trợ…)
(名) 打ち切り → (連載・番組などが)_になる
(Phát hành/ chương trình truyền hình…) bị ngừng.
717. 裂く
LIỆT
Xé ra, tách ra
①
包袋がなかったので、布を裂いて傷口をしばった。Vì không có băng gạc nên tôi đã xé mảnh vải và bọc vết thương lại.
Xé mực khô làm đồ nhắm.
合 ヲ切り_
Xé rời
<自> ガ裂ける (例.地震で地面が裂けた。)
Bị cắt xé (Ví dụ: Do trận động đất, bề mặt bị cắt xé.)
②
結婚に反対する親が、二人の仲を裂いた。Bố mẹ phản đối chuyện kết hôn và đã chia cắt quan hệ của chúng tôi.
連 仲を_
Chia cắt quan hệ
718. 割く
CÁT
Dành thời gian, sử dụng phần nào đó, mở
①
相談したいことができたので、忙しい課長に時間を割いてもらった。Vì có chuyện muốn bàn nên trưởng phòng dù bận rộn nhưng đã dành thời gian cho tôi.
Các trang báo sáng nay đều dành phần lớn trang nhất cho tin tức về sự cố ngày hôm qua.
連 時間を_
Dành thời gian
連 人手_
Dành người/ sức
連 予算を_
Dành dự toán/ ngân sách
②
包丁で魚の腹を割く。Mổ bụng cá bằng dao.
※ 「裂く」と同じ意味だが、刃物を使うときは「割く」と表記する。
(Mang nghĩa giống với 裂く, nhưng dùng 割く khi biểu thị ý sử dụng vật sắc nhọn để làm.)
719. 割り当てる
GIÁNG DƯƠNG
Chỉ định
1.
大会の実行委員は、それぞれに仕事を割り当てられた。Những thành viên có mặt tại hội thi lần lượt được phân chia công việc.
2.
ドラマの役を役者に割り当てる。Phân vai phim cho diễn viên.
(名) 割り当て (例.10万円の利益を5人で分けると、一人2万円の割り当てだ。)
Bình quân, đều (Ví dụ: Nếu chia lợi nhuận 100000 yên cho 5 người, trung bình mỗi người đều được 20000 yên.)
720. 見なす
KIẾN
Xem như, coi như
1.
言語能力は、人間の最も優れた能力の一つと見なされている。Năng lực về ngôn ngữ được cho là một trong số những khả năng xuất sắc nhất của con người.
2.
「年会員を払わない会員は、会を脱退したものと見なします。"Những thành viên không đóng hội phí năm sẽ bị coi như đã rời khỏi hội."
721. 見抜く
KIẾN BẠT
Nhìn thấu
1.
どんなに表面をつくろっても、彼女にはすぐに本心を見抜かれてしまう。Dù có thể hiện ra ngoài thế nào, tôi cũng nhanh chóng bị cô ấy nhìn ra tâm trạng thật của mình.
2.
店員は、手にした一万円が偽札だとすぐに見抜いた。Người nhân viên cửa hàng nhanh chóng nhận ra đồng 10000 yên là tiền giả.
類 ヲ見破る
Nhìn ra
類 ヲ見透かす
Nhìn thấu
722. 見極める
KIẾN CỰC
Nhận rõ, nhìn thấu suốt
1.
本当に価値のあるものは何か、見極める目を持つことが必要だ。Cần có con mắt nhìn thấu xem thực sự có giá trị hay không.
2.
ものごとの本質を見極める。Nhìn thấu bản chất sự việc.
3.
結果を最後まで見極める。Nhìn ra kết quả đến cuối cùng.
類 ヲ見定める
Xem xét
(名) 見極め
Sự biết chắc, xác định
723. 見逃す
KIẾN ĐÀO
Lỡ, bỏ quên, bỏ sót
①
忙しくて映画館に行けず、話題の映画を見逃した。Tôi bận rộn quá không đi xem phim được, bỏ lỡ mất bộ phim hot.
類 ヲ見損なう
Bỏ lỡ
②
道路標識を見逃して交通違反で罰金を取られた。Tôi bỏ qua biển chỉ đường và bị phạt vì vi phạm giao thông.
Tôi bỏ qua chữ lỗi trong bài báo cáo và cứ thế gửi.
類 ヲ見落とす
Bỏ sót, bỏ qua
③
せっかくのチャンスを見逃してしまった。Tôi bỏ lỡ cơ hội hiếm có.
Cú đánh 3 điểm.
類 ヲ逃す
Bỏ lỡ
④
不正があると知ったからには、見逃すわけはいかない。Dù biết là việc bất chính nhưng vẫn phải bỏ qua.
類 ヲ見過ごす
Bỏ qua
(名) ②~④見逃し → _がある⇔ない
Bỏ qua, bỏ sót → Có/ không có bỏ sót
724. 見損なう
KIẾN TỔN
Bỏ lỡ, mất
①
昨夜は帰りが遅く、毎週見ているドラマを見損なった。Tối qua tôi về muộn nên bỏ lỡ mất bộ phim hay xem hàng tuần.
類 ヲ見逃す
Bỏ lỡ
②
「君がそんなに冷たい人間だったとは。見損なったよ。」"Bạn là người lạnh lùng như vậy sao. Tôi đã đánh giá nhầm rồi."
類 ヲ見誤る
Nhìn sai, nhìn nhầm
725. 見いだす
KIẾN
Phát hiện ra, tìm ra
1.
彼は10歳のとき有名な画家に才能を見いだされた。Anh ta hồi 10 tuổi đã được một họa sĩ nổi tiếng nhận ra tài năng.
2.
仕事に意義を見いだせなくて悩んでいる。Tôi buồn phiền trăn trở mãi vì không thể tìm thấy ý nghĩa của công việc.
3.
A社は海外の市場に活路を見いだした。Công ty A nhận ra tiềm năng phát triển từ thị trường nước ngoài.
類 ヲ見つけ出す
Tìm ra
類 ヲ発見する
Phát hiện
慣 活路を見いだしす
Nhận ra tiềm năng phát triển
726. おだてる
Tâng bốc, xúi giục
1.
課長は部下をおだてて使うのがうまい。Trưởng ban rất giỏi trong việc tâng bốc cấp dưới.
2.
私はおだてられると、すぐその気になる。Tôi cứ bị tâng bốc là ngay lập tức để tâm vào đó.
(名) おだて → _に乗る
Để ý
727. ちゃほやする
Nuông chiều, làm hư
1.
あの若いタレントは、ちやほやされてすっかりいい気になっている。Tài năng trẻ đó được nuông chiều và gây được nhiều chú ý.
728. けなす
Dèm pha, chê bai
①
一生懸命描いた絵をけなされて、嫌になってしまった。Bị chê bai bức tranh mà bản thân đã cố gắng hết sức để vẽ ra, tôi cảm thấy rất khó chịu.
対 ヲほめる
Khen ngợi
729. 冷やかす
LÃNH
Chế giễu, trêu
①
彼女とデートしていたら、ばったり会った友達に冷やかされた。Tôi đi hẹn hò với bạn gái, thế là bị người bạn tình cờ gặp trêu chọc.
類 ヲからかう
Trêu chọc, đùa giỡn
②
観光地の土産物屋を冷やかして歩いた。Tôi đi bộ vào một cửa hàng bán đồ lưu niệm ở khu du lịch nhưng chỉ hỏi giá mà không mua.
(名) ①②冷やかし
Sự chế giễu
730. もてなす
Tiếp đãi, chiều đãi
1.
お客様をごちそうでもてなす。Tiếp đón chiêu đãi vị khách.
関 ヲ接待する
Tiếp đãi
(名) もてなし
Sự tiếp đón
731. 仕える
SĨ
Phục vụ, làm việc cho
1.
責任感のない上司に仕えた部下は苦労する。Người cấp dưới khổ sở khi phục vụ cho người cấp trên không có trách nhiệm.
2.
{神/国/主君/(人の)そば...}に仕える。Phục vụ (thần/ đất nước/ chủ nhân/ bên cạnh người khác…)
732. 導く
ĐẠO
Hướng dẫn, dẫn đường
①
コンサート会場の案内係に導かれて席に着いた。Tôi được người phụ trách hướng dẫn bên trong hội trường sân khấu và đi về phía chỗ ngồi.
②
客を応接室に導いた。Dẫn khách đến phòng tiếp khách.
類 ヲ案内する
Hướng dẫn
Người giáo viên phải chỉ dạy theo chiều hướng tốt cho học trò.
類 ヲ指導する
Chỉ đạo
(名) 導き
Chỉ dẫn, chỉ dạy
③
山本選手のゴールがチームを優勝に導いた。Bàn thắng của cầu thủ Yamamoto dẫn đến chiến thắng cho đội.
733. 背く
BỐI
Phản kháng, không nghe lời
①
彼は親の言いつけに背いてギャンブルに手を出した。Anh ta phụ những lời dạy của bố mẹ và sa vào cờ bạc.
Phản lại chủ nhân
類 ガたてつく
Chống đối
類 ガ逆らう
Chống lại
類 ガ反抗する
Phản kháng lại
②
あのタレントは、ファンの期待に背いて、また薬物使用で逮捕された。Ngôi sao đó đã phụ lại kỳ vọng của người hâm mộ và đã bị bắt do sử dụng chất kích thích.
連 期待に_
Phụ lại kỳ vọng
734. 慕う
MỘ
Tưởng nhớ, ngưỡng mộ
1.
彼女は子供の頃から慕っていた男性とついに結婚した。Cô ấy cuối cùng đã kết hôn với người đàn ông mà cô ấy yêu mến từ thuở nhỏ.
2.
田中先生は学生たち{から/に}慕われている。Thầy Tanaka được các học sinh yêu quý.
3.
亡き祖母を慕って、命日にまごたちょが集まった。Tỏ lòng thương nhớ người bà đã mất, những người cháu đã cùng tập trung lại vào ngày giỗ của bà.
関 ヲ愛する
Yêu
関 ヲ懐かしむ
Thương nhớ
735. 察する
SÁT
Cảm nhận, cảm thấu
①
彼女の顔色から察すると、提案は通らなかったらしい。Nếu cảm nhận từ sắc mặt của cô ấy thì đề xuất có vẻ đã không được thông qua.
Nỗi đau buồn của cô ấy khi mất cả cha lẫn mẹ vì tai nạn là có thể cảm nhận được.
類 ヲ推し量る
Suy luận
類 ヲ推測する
Suy đoán
②
彼は誰かが自分を狙っている気配を察して、即座に物陰に隠れた。Anh ta cảm nhận được có ai đó đang nhắm vào bản thân nên ngay lập tức giấu mình đi.
類 ヲ感じる
Cảm giác
類 ヲ察知する
Có cảm giác
736. 告げる
CÁO
Báo cáo, thông cáo
①
彼女は長年付き合った恋人に別れを告げた。Cô ấy thông báo đã chia tay người yêu hẹn hò lâu năm.
Cơ trưởng thông báo cho các hành khách rằng máy bay sẽ quay trở lại sân bay Haneda do không đủ nguyên liệu.
Thông báo ý định từ nhiệm.
類 ヲ言う
Nói, bảo
②
にわとりの声が朝を告げた。Tiếng gáy của con gà báo hiệu buổi sáng.
Đồng hồ điểm giờ chính ngọ.
類 ①②ヲ知らせる
Thông báo
737. 促す
XÚC
Hối thúc, thúc dục, đề nghị
①
何度も返事を促しても、彼は何も言ってこない。Tôi đã thúc giục mấy lần, nhưng anh ta không trả lời lại cho tôi.
Thúc giục đối phương trả lại tiền đã vay.
Trưởng ban thúc giục các nhân viên "Hãy về nhà sớm đi".
②
新しい空港は町の発展を促すだろう。Sân bay mới sẽ thúc đẩy sự phát triển của thành phố.
Loại thuốc này có tác dụng giúp cơ thể ra mồ hôi.
類 ヲ促進する
Xúc tiến
類 ヲ推進する
Thúc đẩy
③
山道に、熊への注意を促す立て札が立っていた。Trên con đường núi có bảng yêu cầu chú ý với loài gấu.
Yêu cầu (suy nghĩ lại/ đề phòng)
738. 委ねる
ỦY
Giao phó, ủy thác
①
調査結果の詳しい分析は、専門家にゆだねられた。Những phân tích cụ thể về kết quả điều tra được giao phó lại cho các chuyên gia.
Tổng thống đã giao toàn quyền cho phó tổng thống và cử đi nước đối phương.
類 ヲ任せる
Giao lại
関 ヲ委任する
Ủy thác
②
椅子に身をゆだねてゆったりと座る。Ngả người ra ghế và ngồi thoải mái.
Phó thác bản thân cho số phận.
連 身を_
Phó thác bản thân
類 ヲ任せる
Giao lại
739. 訴える
TỐ
Kiện cáo, tố tụng, kêu gọi
①
隣人の迷惑行為があまりにひどいので、警察に訴えることにした。Vì hành vi gây phiền phức của người hàng xóm quá tồi tệ, tôi quyết định báo cảnh sát.
Tờ tuần san đã bị phản ánh là xâm phạm đến quyền cá nhân.
類 ヲ告訴する
Tố cáo
類 ヲ告発する
Báo cáo lại
②
言葉が話せない赤ちゃん坊は、空腹も不満も泣いて訴えるしかない。Đứa bé không nói được nên dù có đói hay khó chịu cũng chỉ có thể khóc và quấy.
Than phiền (sự bất mãn)/ Đề đạt (kỳ vọng) với cấp trên.
Bộ phim này phản ánh sự bi thảm của chiến tranh.
(名) ①②訴え → _を聞く
Sự than phiền → Nghe sự than phiền
③
日本の憲法では、紛争の解決にあたって武力に訴えることを禁じている。Hiến pháp Nhật Bản cấm dùng vũ lực trong giải quyết tranh chấp.
Dùng đến (động tay/ biện pháp khác thường/ luật…)
④
最近は視覚に訴えるカラフルな大学案内が多い。Gần đây có nhiều tờ hướng dẫn của trường đại học nhiều màu mè, gây chú ý thị giác.
Vì không thể thuyết phục đối phương bằng lý lẽ nên chỉ có thể dùng đến tình cảm.
Tác động đến (trái tim/ cảm xúc/ lương tâm…) của đối phương.
類 ガ/ヲアピール(ヲ)する
Tác động, gây ấn tượng
740. 親しむ
THÂN
Thân thiện với
①
彼女は親しみやすい人柄だ。Cô ấy thuộc nhóm người dễ thân thiết.
合 親しみやすい
Dễ thân thiết
関 親しい
Thân thiết
(名) 親しみ → _を感じる、_を持つ
Sự thân thiết → Cảm thấy thân thiết, Giữ được sự thân thiết
②
子供のときから自然に親しんできた。Từ nhỏ tôi đã sống chan hòa với thiên nhiên.
Mùa thu tiếp xúc qua sách vở.
合 慣れ_
Thân thuộc
関 が接する
Tiếp xúc
741. 挑む
KHIÊU
Thử thách
<自>例 日本記録を樹立した野村選手は、来月、世界記録に挑む。
Vận động viên Nomura, người đạt kỷ lục Nhật Bản, tháng sau sẽ thử sức với mức kỷ lục thế giới.
2.
{チャンス/難問/山...}に挑む。Thử thách (chức vô địch/ câu hỏi khó/ ngọn núi…)
類 ガ挑戦する
Thử sức
類 ガチャレンジする
Thách thức
<他>例 チャンピオンに戦いを挑む。
Thách thức tranh giành chức vô địch.
6.
{論争/試合...}を挑む。Thách thức (tranh luận/ trận đấu…)
742. 仰ぐ
NGƯỠNG
Nhìn lên, ngưỡng mộ, tôn kính
①
夜空を仰ぐと、きれいな月が出ていた。Ngước nhìn lên bầu trời đêm, mặt trăng đẹp đẽ xuất hiện.
Bị thực hiện một cú homerun, vận động viên ngước nhìn lên bầu trời.
関 仰向け⇔うつ伏せ
Ngẩng lên ⇔ Cúi xuống
②
出先で予期せぬ事態が起こったので、電話で課長に指示を仰いだ。Do có sự việc ngoài dự tính xảy ra trước chuyến đi, tôi liền gọi xin chỉ thị của trưởng ban.
Xin (dặn dò/ chỉ dạy/ quyên góp…)
③
私は大学時代の指導教授を、今でも師と仰いている。Tôi đến nay vẫn xin nhờ sự chỉ dạy của người giảng viên hồi đại học của tôi.
743. 拝む
BÁI
Chắp tay, mong cầu, cầu khấn
1.
合格できるよう、神社で拝んできた。Tôi cầu khấn ở đền thờ để mong được thi đỗ.
2.
合格できるよう、神社で拝んできた。Cầu khấn (đức Phật/ giao thừa…)
3.
祖母は毎朝仏壇の前で拝んでいる。Bà tôi sáng nào cũng chắp tay trước bàn thờ Phật.
関 ヲ礼拝する
Lễ bái
関 ガ参る
Thăm đền
関 ガお参りする
Đi thăm
関 ガ祈る
Cầu nguyện
744. 葬る
TÁNG
Chôn cất, an táng, đóng vội
①
古墳は、古代の皇族・豪族を葬った場所だ。Kofun là nơi chôn cất hoàng gia, quý tộc thời kỳ cổ đại.
関 ヲ埋葬スル
Mai táng
②
事件の真相は闇に葬られた。Chân tướng sự việc đã bị chôn vùi vào dĩ vãng.
Anh ta xảy ra vụ scandal và bị chôn vùi tên tuổi trong giới nghệ sĩ.
合 ヲ葬り去る
Chôn vùi
慣 (闇から)闇に葬る
Chôn vùi vào dĩ vãng
745. 思い切る
TƯ THIẾT
Thất vọng, tuyệt vọng, từ bỏ, chán nản
①
彼は歌手になる夢を思い切り、故郷で音楽の教師になった。Anh ta từ bỏ giấc mơ làm ca sĩ và trở thành một giáo viên âm nhạc ở quê.
類 ヲあきらめる
Từ bỏ
類 ヲ断念する
Đoạn tuyệt
(名) 思い切り → _がいい/悪い
Dứt khoát, quyết tâm → Tính dứt khoát tốt/ xấu
②
会社の経営再建のためには、思い切った措置が必要だ。Để xây dựng lại mảng kinh doanh của công ty, cần có những biện pháp dứt khoát.
Cô ấy chần chừ, nhưng rồi đã lên tiếng như thể rất dứt khoát.
[(副)] [思い切って] 好きな人に思い切って告白した。
Dứt khoát tỏ tình với người mình thích.
(副) 思い切り
Quyết chí, dứt khoát
746. 悔いる
HỐI
Tiếc, hối tiếc
1.
あの人は過去の罪を悔いて、今では人のために尽くしている。Người đó hối hận về tội lỗi trong quá khứ, hiện giờ đang cố gắng hết sức vì mọi người.
※ 精神的、道徳的に重いことがらに使うことが多い。
(Hay dùng với những sự việc gây nặng nề, dồn nén về tinh thần, đạo đức.)
合 ヲ悔い改める
Hối tiếc
類 ヲ後悔する
Hối hận
類 ヲ悔やむ
Tiếc nuối
(名) 悔い → _がある⇔ない、_が残る
Sự ăn năn, hối hận → Có (không ) ăn năn, hối hận, Vẫn còn ăn năn, hối hận
747. 憤る
PHẪN
Phẫn uất, nổi giận, phật ý
1.
社会の不公平に対し憤った若者たちが、デモを行った。Những người trẻ tuổi phẫn nộ với sự bất bình đẳng xã hội đã tiến hành biểu tình.
2.
政治腐敗{に/を}憤る。Phẫn nộ với nền chính trị hủ bại.
関 ガ/ヲ怒る
Tức giận
関 憤り → _を感じる、 _を覚える
Sự phẫn nộ → Cảm thấy phẫn nộ, Phẫn uất
748. 嘆く
THÁN
Thở dài, kêu than
①
子供の死を嘆かない親はいない。Không có cha mẹ nào không đau xót trước cái chết của con cái.
Đau buồn vì (sự không may mắn/ sự ngốc nghếch của bản thân/ thân phận)
合 ヲ嘆き悲しむ
Đau buồn
類 ヲ悲しむ
Buồn bã
②
多くの大学教授が、学生の学力低下を嘆いている。Nhiều giảng viên đại học chán nản với học lực sa sút của sinh viên.
(イ形) 嘆かわしい
Đáng buồn
(名) ①②嘆き
Nỗi buồn
749. うぬぼれる
Tự phụ, ảo tưởng sức mạnh
1.
彼女は自分が美人だとうぬぼれている。Cô ấy kiêu căng cho rằng bản thân là người đẹp.
合 うぬぼれ屋
Kiêu căng, ảo tưởng sức mạnh
類 ガ思い上がる
Kiêu căng
(名) うぬぼれ → _が強い
Tính kiêu căng → Tính kiêu căng mạnh mẽ
750. もがく
Đấu tranh, vùng vẫy
1.
海に投げ出されて、もがけばもがくほど、水に沈んでしまった。Bị rơi xuống biển, càng vùng vẫy thì càng chìm xuống nước.
2.
苦しい生活から何とか抜けだそうともがいている。Tôi đang xoay sở phải làm gì đó để thoát khỏi cuộc sống khổ cực.
合 ガもがき苦しむ
Quằn quại
751. 相次ぐ
TƯƠNG THỨ
Liên tục
1.
今年は台風の上陸が相次いで、大きな被害が出た。Năm nay các cơn bão nối tiếp nhau đổ bộ, gây thiệt hại lớn.
2.
相次ぐ汚職事件に、国民の怒りは頂点に達した。Sự tức giận của dân chúng đạt đến đỉnh điểm trước các vụ tham nhũng liên tiếp.
[(副)] [相次いで] 仲間の良い友人が相次いで結婚し、遊び仲間が減ってしまった。
[Liên tiếp] Những người bạn thân của tôi liên tiếp kết hôn, vì thế số bạn chơi cùng ít dần đi.
752. 出回る
XUẤT HỒI
Xuất hiện trên thị trường
①
2月なのに市場にイチゴが出回り始めた。Dù là tháng 2 nhưng dâu tây đã bắt đầu xuất hiện trên thị trường.
②
1万円の偽札が出回っている。Tiền giả mệnh giá 10000 yên lưu hành trên thị trường.
Phiên bản nhái của sản phẩm đã và đang sớm xuất hiện trên thị trường.
類 ガ流通する
Lưu hành
753. 富む
PHÚ
Giàu có
①
世界には富んだ国と乏しい国がある。Trên thế giới có những nước giàu và những nước nghèo.
②
あの国は地下資源に富み、将来性がある。Đất nước đó phong phú tài nguyên dưới lòng đất, có tiềm năm trong tương lai.
Câu chuyện giàu (sức thuyết phục/ tính hài hước/ sự mưu trí/ gợi ý…)
関 ガ恵まれる
Được ban cho
関 ①②豊かな
Phong phú
754. 群がる
QUẦN
Kết hợp lại, thành đàn
1.
地面に落ちたキャンディーにアリが群がっている。Kiến bâu thành đàn lên chiếc kẹo rơi xuống đất.
関 ガ群れる
Tụ tập thành đàn
関 群れ
Bầy, đàn
755. 溶け込む
DUNG VÀO
Hòa nhập, tan chảy
①
あの新入生は、もうすっかりクラスに溶け込んだようだ。Bạn học sinh mới vào đã nhanh chóng hòa nhập với cả lớp.
類 ガなじむ
Thân quen
②
この水には汚染物質が溶け込んでいる。Trong nước này có hòa tan chất ô nhiễm.
Tên tội phạm hòa mình vào bóng tối, không thể nhìn ra.
756. はみ出る/はみ出す
XUẤT
Lòi ra, thò ra
1.
シャツのすそがズボンから{はみ出て/はみ出して}いる。Tà áo sơ mi thò ra ngoài quần.
2.
会場に入りきれない人が外の通路にはみ出していた。Một người không được phép vào hội trường đã đi ra lối ngoài.
3.
字が大きすぎで原稿用紙のマス目{から/を}はみ出してしまった。Chữ quá to, tràn ra ngoài lề ô chữ.
757. 弾む
ĐÀN
Tăng lên, nảy, rộn ràng
1.
このボールはよく弾む。Quả bóng này nảy tốt.
2.
最近恋人ができて、毎日気持ちが弾んでいる。Gần đây tôi có người yêu, vì thế tâm trạng tôi đều lâng lâng.
3.
久しぶりに友達と会って、会話は弾んだ。Lâu lắm mới gặp người bạn, cuộc nói chuyện diễn ra rất sôi nổi.
連 会話が_
Cuộc nói chuyện sôi nổi
連 気持ちが_
Tâm trạng lâng lâng
関 弾力
Sức bật nảy
(名) 弾み
Đà, độ co dãn
☆ 弾み
9.
新製品の開発で、売り上げに弾みがついた。Sự phát triển của sản phẩm mới đã tạo đà tăng doanh thu.
10.
おしゃべりしていて、はずみでつい秘密をもらしてしまった。Đang nói chuyện, tôi vì cao hứng nên lỡ lộ bí mật.
11.
ころんだはずみに頭を強くぶつけてしまった。Do đà ngã lăn, đầu tôi bị va đập mạnh.
12.
このボールは弾みが悪い。Quả bóng này có độ nảy kém.
連 ニ_がつく
Tạo đà
連 _で
Vì hứng
連 ~_に
Đà
758. 粘る
NIÊM
Dính, kiên trì
①
この餅はよく粘る。Bánh mochi này dính chặt.
Kẹo dính chặt bám vào răng.
合 ガ粘り付く
Dính vào
合 粘っこい
Dính, dai
合 ガねばねばスル
Dính, nhớp nháp
②
上野選手は最後まで諦めずに粘り、入賞を果たした。Vận động viên Ueno quyết bám chặt mục tiêu đến cùng không từ bỏ, cuối cùng đã đạt giải thưởng.
Trong giờ thi, học sinh đó làm bài thi cho đến tận khi chuông hết giờ vang lên.
Có vị khách ở quá cà phê ngồi uống một cốc cà phê suốt 4 tiếng đồng hồ.
合 粘り強い
Dính chặt
合 ①②粘り → _がある⇔ない
Sự bám dính → Có/ không có bám dính
759. 化ける
HÓA
Đổi thành, hóa thành, biến hóa
1.
日本では、キツネは人間の姿に化けると言われる。Ở Nhật Bản, loài cáo được cho rằng có thể hóa thành hình dạng người.
2.
わずかな出資金が巨大な利益に化けた。Khoản tiền đầu tư rất nhỏ đã biến thành lợi nhuận khổng lồ.
合 お化け
Con ma
慣 化けの皮がはがれる
Bị lột mặt nạ, hiện nguyên hình
<他> ヲ化かす
Làm mê hoặc
760. しぼむ
Héo, tàn
①
朝顔の花は、朝早く咲いて、昼前にはしぼむ。Hoa bìm bìm nở sớm vào buổi sáng và tàn trước buổi trưa.
②
風船をもらったが、1日で空気が抜けてしぼんでしまった。Tôi được tặng quả bóng bay, nhưng chỉ được một ngày thì không khí bên trong lọt ra hết, quả bóng bị xẹp lại.
(Mơ ước/ kỳ vọng…) bị thu nhỏ lại
対 ガ膨らむ
Phồng lên
関 ガしなびる
Héo, mờ, nhăn nheo
関 ガしおれる
Khô, héo
761. たるむ
Lỏng, lơi lỏng
1.
洗濯物を干すロープがたるんでいたので、張り直した。Dây phơi đồ bị chùng xuống nên tôi kéo căng lại.
2.
年を取ると皮膚がたるむ。Khi có tuổi, da dẻ trở nên nhăn nheo.
3.
「こんな大事なときに風邪をひくなんて、精神がたるんでいる!」"Vào những lúc quan trọng như thế này mà lại bị cảm, tinh thần suy sụp lắm đây."
関 ガ緩む
Lỏng lẻo
(名) たるみ → _がある⇔ない
Độ võng → Có (không có) độ võng
762. 盛る
THỊNH
Làm đầy, đổ đầy
①
茶碗にごはんを盛る。Đơm cơm vào bát.
Món ăn được bày ra đĩa.
Xúc đất đổ vào vườn.
合 ヲ盛り付ける
Bày biện
合 ガ盛り上がる
Bày lên
合 盛り付け (例.料理の盛り付け)
Sự bày biện (Ví dụ: Sự bày biện món ăn)
合 大盛り
(Suất) đầy
②
憲法には国民主権の精神が盛り込まれている。Tinh thần làm chủ của nhân dân được thể hiện đầy đủ trong hiến pháp.
合 ヲ盛り込む
Thể hiện đủ, đong đầy
763. 設ける
THIẾT
Thiết lập, trang bị
①
児童福祉課では、親の悩みに答えるための相談窓口を設けている。Ở trung tâm phúc lợi trẻ em, một cổng thông tin trao đổi để giải đáp những bức xúc của các bậc cha mẹ đang được thiết lập.
Ngay sau trận động đất, cơ quan ứng phó khẩn cấp thuộc chính phủ đã được thành lập.
類 ヲ設置する
Thiết lập
②
干拓予定地では、人々の理解が得られるよう、話し合いの機会が設けられた。Ở khu vực dự kiến khai thác, một cuộc gặp mặt nói chuyện được tổ chức để có được sự thấu hiểu từ phía người dân.
③
マスコミ各社は、独自に漢字の使用基準を設けている。Các công ty truyền thông đang tạo ra những tiêu chuẩn sử dụng Kanji cho riêng mình.
④
結婚して4人の子供を設けた。Kết hôn và đẻ ra 4 người con.
764. 催す
THÔI
Tổ chức (họp), cảm thấy
①
海外の首脳を招いて、宮中で晩さん会が催された。Bữa tiệc tối được tổ chức ở trong hoàng cung, có mời thủ tướng nước ngoài đến dự.
(名) 催し → _物
Sự tổ chức → Sự kiện
②
{吐き気/眠気/尿意...}をもよおす。Cảm thấy, có triệu chứng (buồn nôn/ buồn ngủ/ buồn tiểu…)
765. 閉ざす
BẾ
Bịt lại, ngăn lại, đóng lại
①
この部屋の扉はもう長いこと閉ざされている。Cánh cửa văn phòng này bị đóng lại bởi một vật dài.
Đóng cổng
類 ヲ閉める
Đóng lại
②
彼は心を閉ざして、家庭の誰とも口をきかなかった。Anh ta khép trái tim lại và không trò chuyện với ngay cả bất kì ai trong gia đình.
Nghi phạm khép chặt miệng và tiếp tục giữ im lặng.
類 ①②ヲ閉じる
Khép lại
③
バリケードで道を閉ざす。Chắn đường bằng hàng rào.
Bầu trời bị mây che phủ
Biển bị lớp băng bao phủ
Vì chấn thương, tương lai sự nghiệp cầu thủ của anh ta đã khép lại.
類 ヲふさぐ
Bịt lại
対 ①~③を開く
Mở ra
766. 埋め立てる
MAI LẬP
Lấp, chôn
1.
海を埋め立てて空港を作る。Lấp biển xây dựng sân bay.
合 埋め立て地
Khu vực lấp
(名) 埋め立て
Sự chôn lấp
767. 要する
YÊU
Yêu cầu, đòi hỏi
1.
ダムの建設に要する費用は、約500億円と見込まれている。Chi phí cần thiết cho việc xây dựng con đập được dự đoán rơi vào khoảng 50 tỷ yên.
2.
この作業は危険なので、高い技術と十分な注意を要する。Công việc này rất nguy hiểm, vì thế cần có công nghệ cao và sự chú ý cao độ.
3.
緊急を要する手術Biện pháp cần trong trường hợp khẩn cấp
類 ヲ必要とする
Cần thiết
768. 優先する
ƯU TIÊN
Ưu tiên
1.
今は家族より仕事を優先するという人は少なくなってきた。Ngày nay ngày càng ít người ưu tiên công việc hơn gia đình.
2.
災害時には、人命を救うことがすべてに優先する。Trong lúc xảy ra tai họa, việc cứu tính mạng con người được đặt lên trên hết.
合 優先的な
Mang tính ưu tiên
合 優先権
Quyền ưu tiên
合 優先順位 (例.優先順位をつける。)
Vị trí ưu tiên (Ví dụ: Đặt vị trí ưu tiên.)
769. 遠ざかる
VIỄN
Xa dần, xa cách
①
恋人を乗せた飛行機がだんだん遠ざかって行った。Chiếc máy bay chở theo người yêu dần dần rời xa và đi mất.
②
最近亡くして、コンサートから遠ざかっている。Gần đây tôi bận rộn nên dần rút khỏi các buổi biểu diễn.
Nữ diễn viên đó đã kết hôn và rút khỏi giới nghệ sĩ.
対 ①②ガ近づく
Rút ngắn, tới gần
類 ①②ガ遠のく
Rời xa
770. 遠ざける
VIỄN
Tránh xa, tránh khỏi
①
歌を歌うときはマイクを遠ざけたり近づけたりすると上手に聞こえる。Khi hát nếu đưa micro ra xa rồi lại gần thì sẽ nghe rõ hơn.
②
息子の恋人が気に入らない母親は、息子から彼女を遠ざけようとした。Người mẹ không vừa ý với người yêu của con trai nên quyết định đẩy cô gái ra xa khỏi con trai mình.
対 ①②ヲ近づける
Tới gần
類 ②ヲ遠のける
Đẩy ra xa
771. 浸る
TẨM
Thấm ướt, ngâm
①
温泉にゆっくり浸って疲れがとれた。Ngâm mình thoải mái trong suối nước nóng, loại bỏ đi sự mệt mỏi.
類 ガ浸かる
Bị ngập nước, bị đắm mình
②
久しぶりのクラス会で昔の思い出に浸ることができた。Nhờ buổi họp lớp lâu lâu mới tổ chức, tôi có thể chìm đắm trong những kỷ niệm ngày xưa.
Người phụ nữ đã lấy chồng được nửa năm nhưng vẫn đang trong tâm trạng thuở mới cưới.
Đắm chìm trong (cảm giác vượt trội/ sự cảm động/ dư âm/ bầu không khí ~…)
772. 浸す
TẨM
Dấn, nhúng vào nước
①
湯に体を浸す。Ngâm cơ thể trong nước nóng.
Ngâm tảo bẹ vào nước cho mềm trở lại.
類 ヲ浸ける
Ngâm
②
感動が心を浸した。Sự xúc động đắm chìm lấy trái tim.
773. 滅びる
DIỆT
Bị phá hủy, diệt vong
1.
古代文明の多くは滅びてしまった。Nhiều nền văn minh cổ đại đã bị diệt vong.
2.
{種/人類/民族/国/悪...}が滅びる。Chủng loài/ loài người/ dân tộc/ đất nước/ cái ác… bị tiêu diệt.
※ 「滅ぶ」とも言う。
(Cũng có thể nói là 「滅ぶ」)
類 ガ滅亡する
Diệt vong
(名) 滅び
Sự tiêu diệt
774. 滅ぼす
DIỆT
Tiêu diệt, hủy hoại
①
カルタゴはローマ帝国によって滅ぼされた。Thành phố Carthago đã bị đế quốc La Mã tiêu diệt.
Sự phá hủy môi trường chính là sự hủy diệt loài người.
②
彼はギャンブルで身を滅ぼした。Vì đánh bạc, anh ta đã hủy hoại bản thân.
775. 栄える
VINH
Phồn vinh
1.
古代エジプト文明は、3000ねんにわたって栄えた。Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã phát triển thịnh vượng suốt 3000 năm.
2.
{国/町/文化...}が栄える。(Đất nước/ thành phố/ văn hóa…) phồn vinh, thịnh vượng.
対 ガ衰える
Suy yếu
対 ガ衰退する
Suy thoái
類 ガ繁栄する
Phồn vinh
776. 定まる
ĐỊNH
Ổn định, được quyết định
①
来週の役員会で、今後の方針が定まるだろう。Phương hướng hoạt động sau này sẽ được quyết định trong buổi họp ủy viên vào tuần sau.
Vận mệnh con người chẳng phải đã được sắp đặt rồi hay sao?
類 ガ決まる
Được quyết định
②
就職するか、進学するか心が定まらない。Tôi vẫn không quyết định được rằng sẽ đi làm hay học tiếp.
Mùa xuân, khí hậu vẫn chưa ổn định.
類 ガ決まる
Quyết định
類 ガ安定する
Ổn định
※ 「定まる」は動いていたものが自然にある状態になるときによく使われる。
「定まる」hay được sử dụng khi nói về một vật đang cử động chuyển thành một trạng thái tự nhiên.
777. 定める
ĐỊNH
Quyết định, làm ổn định, xác lập (luật lệ)
①
来週の役員会で、今後の方針を定めよう。Trong buổi họp ủy viên vào tuần sau, chúng ta hãy cùng quyết định về phương hướng hoạt động sau này.
Tôi quyết định công việc cả đời của bản thân là làm giáo viên.
②
政府は新しい法律を定めた。Chính phủ ban hành điều luật mới.
Những quyền cơ bản của con người được quy định trong hiến pháp.
関 ヲ制定する
Quy định
類 ①②ヲ決める
Quyết định
※ 「決める」は組織の意志の場合に使われる。
「決める」được dùng trong trường hợp nêu ý chí của một tổ chức.
778. なす
Hình thành, hoàn thành, thi hành
※ 漢字は「成す」だが、ひらがな表記が多い。
Viết bằng kanji là 「成す」, nhưng hay được hiển thị bằng Hiragana.
①
駅前にはタクシーが列になしていた。Trước nhà ga, những chiếc xe taxi xếp thành hàng.
Xếp/ tụ tập thành (đàn/ núi/ tầng…)
慣 災いを転じて福となす
Biến nguy thành an, chuyển họa thành phúc
②
この答えは意味をなさない。Câu trả lời này không tạo thành nghĩa.
Có vết nứt xuất hiện trên kính áp tròng, vì thế không dùng thay kính mắt được.
※ 否定の形で使うことが多い。
(Hay dùng với dạng phủ định.)
③
やることなすことうまくいかない。Những việc đang làm không tiến triển tốt.
Nếu làm thì sẽ làm được.
"Mỗi chúng ta nên làm gì đây?"
類 ヲする
Làm việc
779. 担う
ĐAM
Cáng đáng, gánh vác
①
役職が上がれば、それだけ大きな責任を担うことになる。Nếu chức vụ nâng cao, trách nhiệm đảm nhận vì thế cũng lớn hơn.
Đảm nhận (vai trò/ nhiệm vụ…)
②
時代を担う若者が、夢を持てるような国にしたい。Tôi muốn những bạn trẻ đảm đương thế hệ tiếp nối hãy lựa chọn đất nước mình mà mơ ước.
Vận động viên Harada gánh vác kỳ vọng của người dân cả nước và tham dự Olympic.
Đảm đương (đặc vụ quốc gia/ chính sách đất nước/ tổ chức…)
類 ①②ヲ負う
Gánh vác
③
大きな荷物を{肩/背中...}に担う。Vác hành lý nặng trên (vai/ lưng).
類 ②③ヲ背負う
Vác, cõng
類 ③ヲ担ぐ
Đảm nhiệm
※ 「背負う」「担ぐ」より「担う」の方がかたい言葉。
「担う」mang nghĩa cứng hơn so với「背負う」và「担ぐ」.
780. とどまる
Giữ lại, dừng lại
①
A国で内戦が始まったが、大使館員はなお現地にとどまっている。Ở nước A bắt đầu nội chiến, các nhân viên đại sứ quán vẫn được giữ ở hiện trường.
Sau vài năm, tôi vẫn sẽ giữ được chức này.
Anh ta sau khi tốt nghiệp trung học cũng không đến thành phố, vẫn ở lại hòn đảo ở vùng quê.
合 ヲ思い_
Từ bỏ
合 ガ踏み_
Dừng chân
②
3000人収容の会場だったのに、入場者は1000人にとどまった。Hội trường có sức chứa 3000 người, nhưng số người có mặt chỉ ở mức 1000 người.
Người quan chức bị truy tố tội tham nhũng chỉ đáp lại "Tôi sẽ điều tra".
Khí thế đội B mạnh đến mức không biết điểm dừng.
慣 とどまるところを知らない
(Mạnh, nhanh) không biết điểm dừng
781. とどめる
Chặn lại, dừng lại
①
バスの運転手は乗客を車内にとどめたまま自分だけ降り、道にあった障害物を取り除いた。Tài xế xe buýt để cho hành khách dừng trên xe và một mình xuống xe, lấy chướng ngại vật ra ngoài.
②
駅の中で写真展が開かれると、多くの人が足をとどめて見入っていた。Khi triển lãm ảnh được tổ chức bên trong nhà ga, nhiều người dừng chân ghé thăm.
合 ①②ヲ押し_
Ngăn cản
合 ヲ引き_
Ngăn lại, giữ lại
類 ②ヲ止める
Dừng lại
③
災害時の被害を最小限にとどめたい。Tôi muốn những thiệt hại trong lúc thảm họa xảy ra được giữ ở mức tối thiểu.
Tôi không xử phạt những nhân viên mắc lỗi mà chỉ dừng ở mức nhắc nhở nghiêm khắc.
Giáo viên chỉ dừng ở mức chỉ trích những điểm không tốt, các biện pháp giải quyết không được đề ra.
④
衝突事故を起こした車は、原形もとどめぬほど壊れていた。Chiếc xe ô tô gây ra vụ va chạm bị hỏng đến mức không giữ được nguyên dạng.
Giữ lại tên theo lịch sử.
Giữ (kỉ lục/ kí ức/ tâm hồn…)
類 ヲ残す
Giữ lại, còn lại
782. 尽きる
TẬN
Cạn kiệt, hết, kết thúc
①
貯金を切り崩して生活していたが、ついにお金が尽きてしまった。Tôi bòn rút từng đồng tiền tiết kiệm để sống, nhưng cuối cùng số tiền đã cạn kiệt rồi.
Người ta cho rằng năng lượng hóa thạch đến một lúc nào đó sẽ cạn kiệt.
Tôi đã làm thử rất nhiều nhưng hết cách rồi.
類 ガなくなる
Không còn
類 ガ低を付く
Chạm đáy
類 ガ切れる
Hết
類 ガ枯渇する
Cạn kiệt, không còn
類 ガ消滅する
Tiêu diệt
②
いくつになっても悩みは尽きることはない。Dù cho đến lúc nào đi chăng nữa, nỗi buồn cũng không vơi đi được.
類 ガ果てる
Hết
類 ガ終わる
Kết thúc
③
今回のトラブルの原因は、関係者の共通認識ができていなかったことに尽きる。Nguyên nhân của những rắc rối lần này chốt lại nằm ở việc không thể có được nhận thức chung giữa những người có liên quan.
783. 尽くす
TẬN
Cống hiến, hết sức, hết mình
①
行方不明になった娘を両親は手を尽くして探した。Cha mẹ dốc sức tìm kiếm người con gái mất tích.
"Tôi sẽ cố gắng tốt nhất có thể."
Tên nhà giàu một bước mà trở nên giàu sang đã xây dinh thự xa hoa hết mức có thể.
慣 手を尽くす
Dốc sức
慣 ~の限りを尽くす
~ hết mức có thể
②
社会に尽くすために政治家になりたい。Tôi muốn làm chính trị gia để dốc sức cho xã hội.
Cô ấy tận tâm vì chồng từ cả trái tim.
関 ガ奉仕する
Cống hiến, phụng sự
③
「動詞 + 尽くす]Vụ hỏa hoạn đã thiêu rụi cả thị trấn.
Ăn hết thức ăn
Đứng thờ thẫn ra
784. 臨む
LÂM
Tiếp cận, đối mặt
①
そのホテルは海に臨んで建っている。Khách sạn đó đang được xây nhìn ra phía biển.
②
十分に準備したので、自信をもって試験に臨むことができた。Tôi đã chuẩn bị đầy đủ, vì thế có thể tự tin hướng đến kì thi.
Hướng đến (lễ/ trận đấu/ buổi phỏng vấn/ lượt…)
③
苦難に臨んだときにこそ、その人の真価が問われる。Chính vào những lúc đối mặt với khó khăn, giá trị thật của con người mới được thể hiện.
Đối mặt với (sự chia ly/ hiểm nguy…)
④
全ての学生に、公平な態度で臨むべきだ。Chúng ta nên đối xử với tất cả các học sinh bằng thái độ công bằng.
Đối phó bằng biện pháp quyết liệt.
類 ガ対応する
Ứng phó/ phản ứng
785. 損なう
TỔN
Làm tổn hại, làm đau, làm bị thương
1.
タバコの箱には「タバコの吸い過ぎは健康を損なうおそれがあるので注意しましょう」と書いてある。Trên hộp thuốc lá có ghi "Hút thuốc lá quá nhiều sẽ có nguy cơ gây hại cho sức khỏe, vì vậy hãy chú ý".
2.
{美観/景観/機嫌/命/器物...}を損なう。Gây hại (mỹ quan/ cảnh quan/ dụng cụ), làm hại (tâm trạng/ sinh mệnh)
類 を損ねる
Làm hại, tổn thương
類 ヲ損じる
Làm tổn thương, thiệt hại
786. 漂う
PHIÊU
Tràn trề, toả ra, trôi nổi
①
ふと見上げると、雲が空を漂っていた。Ngước nhìn lên thấy mây trôi trên bầu trời.
Mùi hương quả mơ phảng phất cả vùng.
②
意見がまっぷたつに分かれ、険悪な空気が漂った。Ý kiến bị chia làm đôi, bầu không khí ganh ghét nổi lên.
(Bầu không khí ~/ tinh thần ~/ nỗi sầu thảm/ sự đáng ngờ…) nổi lên.
③
英雄の物語では、他国を漂って母国に帰って来る話が多い。Trong những câu chuyện về anh hùng, có nhiều câu chuyện tỏa ra ở nước ngoài và trở lại nước mình.
類 ガさまよう
Lạc lối, lạc trôi
787. 満ちる
MÃN
Đầy tràn, chạm tới
①
水が水槽いっぱいに満ちている。Nước đạt mức đầy bể cá.
Biểu hiện đầy (tự tin/ kỳ vọng…)
Cơ thể tràn đầy năng lượng.
Trước ngày Tết, những quầy bán hàng trong trung tâm thương mại tràn ngập sự sôi nổi.
合 ガ満ちあふれる
Tràn ngập
②
塩が満ちる。 (⇔引く)Thủy triều lên (xuống)
Trăng tròn (khuyết)
関 満潮
Thủy triều đạt đỉnh
関 満月
Trăng tròn
☆ 満たない
Chưa đạt
11.
入社してまだ3カ月に満たない。Tôi từ lúc vào làm công ty đến nay vẫn chưa được 3 tháng.
12.
試験はわずかに合格点に満たなかった。Bài thi vẫn chưa đạt đủ điểm đỗ.
13.
収入が一月10万にも満たない。Thu nhập một tháng chưa được 100000 yên.
14.
{条件/基準...}に満たない。Chưa đạt (điều kiện/ tiêu chuẩn…)
関 未満
Chưa đủ
※ この意味のときは「満ちない」という形は使わない。
Không dùng với ý nghĩa tương tự như 「満ちない」.
788. 満たす
MÃN
Làm đầy, làm hài lòng
①
バケットに水を満たした。Đổ nước đầy vào xô.
Làm đầy cái bụng đói.
Được thỏa mãn cảm giác hạnh phúc.
Cuộc sống của tôi hiện đã được thỏa mãn đầy đủ.
Có một vài điều suy nghĩ chưa được thỏa mãn về cuộc sống hôn nhân hiện tại.
関 ガ満腹した
No bụng
関 ガ満足する
Thỏa mãn
②
条件を満たした人だけがこの仕事に就ける。Chỉ những người đáp ứng đủ điều kiện mới được làm công việc này.
789. まかなう
Chi trả
①
アルバイトで学費をまかなう。Trang trải học phí bằng việc đi làm thêm.
Trang trải chi tiêu gia đình bằng số tiền 100000 yên một tháng.
Kinh phí đoàn hội được cung cấp nhờ vào việc quyên góp.
類 ヲやりくりする
Xoay sở, lo liệu
②
この寮では学生に食事をまかなってくれる。Ký túc xá này lo chuyện ăn uống cho học sinh.
(名) まかない
Suất ăn
790. 匹敵する
THẤT ĐỊCH
Đuổi kịp
1.
彼はまだ子供だが、大人の選手に匹敵する能力の持ち主だ。Cậu ấy vẫn còn là một đứa trẻ, nhưng là người sở hữu khả năng sánh với một người chơi trưởng thành.
2.
この地震の被害の規模は、関東大震災の被害に匹敵する。Quy mô thiệt hại do trận động đất này tương xứng với mức thiệt hại của thảm họa động đất Kanto.
※ 「匹敵する」の前にくる言葉が、程度の高いもの。
(Đứng trước là từ chỉ mức độ cao.)
関 ガ相当スル
Tương đương
関 ガ当たる
Tương ứng
791. はびこる
Lan đầy, điên cuồng
1.
手入れをしていないので、庭に雑草がはびこっている。Do không chăm sóc kĩ, cỏ dại mọc đầy trong vườn.
2.
役人に汚職がはびこっている現状を、なんとか変えたい。Tôi muốn bằng cách nào đó thay đổi tình trạng tham nhũng lan tràn trong các quan chức.
3.
悪がはびこる。Cái ác hoành hành.
※ 良くないことに使う。
(Dùng với những điều không tốt.)
792. 陥る
HÃM
Rơi vào
①
円高により、A社は経営不振に陥った。Do đồng yên tăng giá, công ty A rơi vào khủng hoảng kinh doanh.
Rơi vào (ảo giác/ suy thoái/ sợ hãi/ tình thế tiến thoái lưỡng nan…)
②
川の深みに陥る。Rơi vào dòng chảy của dòng sông.
類 ガはまる
Đi vào trong
793. 免れる
MIỄN
Miễn, thoát khỏi, tránh né, trốn thoát
1.
これだけ大きな失敗をしたら、責任を免れることはできないだろう。Nếu bị thất bại lớn như vậy thì không thể trốn tránh trách nhiệm được.
2.
ストーブから火が出たが、消火が速かったので火事になることは免れた。Lửa từ lò bật ra nhưng vì đã dập lửa sớm nên đã tránh được hỏa hoạn xảy ra.
3.
彼は犯罪を犯しながら罪を免れた。Anh ta vừa phạm tội lại vừa trốn tội.
4.
{被害/戦火/惨事...}を免れる。Trốn tránh (thiệt hại/ chiến tranh khói lửa/ dính líu…)
※ 「まぬかれる」とも言う。
(Còn được nói là 「まぬかれる」.)
関 ガ逃れる
Chạy trốn
794. 勝る
THẮNG
Vượt trội, áp đảo hơn
1.
うちのチームは、攻撃力の点では相手チーム{より/に}勝っている。Về sức mạnh tấn công, đội nhà tôi vượt trội hơn so với đội đối phương.
2.
ここは小さな町工場だが、大企業に勝るとも劣らない製品を作っている。Nơi đây chỉ là một nhà máy nhỏ nhưng lại đang sản xuất những sản phẩm không thua kém những doanh nghiệp lớn.
対 ガ劣る
Thua kém
類 ガ優れる
Vượt trội
慣 勝るとも劣らない
Không thua kém
795. 帯びる
ĐỚI
Nhiễm, bị ảnh hưởng, được giao phó, mang, đeo
①
その花の色は、青みを帯びた白だった。Màu hoa đó là màu trắng pha xanh.
Sự di chuyển như say rượu.
Hình dạng tựa hình tròn.
Khoa học phát triển, du hành mặt trăng đã trở thành hiện thực.
合 酒気帯び
Như say rượu
②
N氏は首相の特命を帯びてアメリカへ向かった。Ông N nhận biệt phái của thủ tướng và đi đến Mỹ.
796. 鈍る
ĐỘN
Sợ sệt, yếu đi, cùn đi
①
最近練習を休んていたので、腕が鈍った。Gần đây tôi nghỉ tập luyện, vì thế đã xuống phong độ.
(Trực giác/ cảm giác/ kí ức…) mềm nhũn/ phai mờ.
Bị cha mẹ kịch liệt phản đối nên quyết tâm trở thành ca sĩ của tôi cũng bị mòn đi.
②
研がなければ、刃物の切れ味は鈍る。Nếu không mài, độ sắc của con dao bị cùn đi.
③
輸出量は年々伸びているが、昨年あたりから伸びが鈍ってきた。Xuất khẩu tăng theo từng năm, tuy nhiên mức tăng chậm hơn so với các năm trước.
(イ形) ①~③鈍い
Cùn, mòn
797. ありふれる
Trở nên phổ biến
1.
このマンガがストーリーはありふれているが、絵がすばらしい。Cuốn truyện tranh này cốt truyện phổ biến nhưng tranh vẽ rất xuất sắc.
2.
各地の土産物には、ありふれたものも多い。Trong các món quà tặng của các vùng, có nhiều thứ phổ biến.
※ 「ありふれた+名詞」 「ありふれている」という形で使う。
Dùng với dạng 「ありふれた+名詞」,「ありふれている」.
798. さえる
Khéo léo, linh hoạt, minh mẫn
①
冬の夜空に月の光がさえている。Trời mùa đông, ánh trăng sáng rõ.
Có thể nghe tiếng sáo trong trẻo.
②
今日は勘がさえている。Hôm nay trực giác của tôi rất minh mẫn.
Mắt tôi mở thao láo, không ngủ được.
Tay nghề người nghệ nhân rất khéo léo.
(Nói với người vừa nghĩ ra ý tưởng hay) "Ồ, hôm nay đầu óc minh mẫn đấy."
連 勘が_
Trực giác minh mẫn
連 目が_
Mắt mở thao láo.
(名) さえ
Nữa, ngay cả
合 ①②さえ渡る
Trong trẻo
③
彼女は何か悩みでもあるらしく、さえない表情をしている。Cô ấy có gì đó khổ sở, tâm trạng u sầu.
Sắc mặt ủ rũ.
Anh Yamada nhìn bề ngoài có vẻ không linh hoạt, nhưng thật ra là nhân viên kinh doanh số 1 trong công ty.
※ 否定形で使う。
(Dùng với thể phủ định.)
799. 際立つ
TẾ LẬP
Đáng chú ý, dễ thấy, nổi bật
1.
成績優秀な学生たちの中でも、彼女の頭の良さは際立っていた。Trong số các sinh viên có điểm xuất sắc, cô ấy là xuất sắc hơn cả.
2.
バレーボール選手の中でも、彼は際立って肩が高い。Ngay cả trong số những vận động viên bóng chuyền, anh ta có chiều cao nổi trội.
3.
横山氏の絵には、際立った特色がある。Trong những bức họa của ông Yokohama có những điểm nổi bật.
4.
ウエストを際立たせたデザインの服。Quần áo có thiết kế nổi bật về vòng eo.
類 ガ目立つ
Nổi bật
800. ずば抜ける
BẬT
Nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc
1.
田中選手のテクニックは、チームの中でもずば抜けている。Kỹ thuật của tuyển thủ Tanaka nổi bật trong toàn đội.
2.
彼女はずば抜けて優秀だ。Cô ấy tài ba xuất chúng.
3.
ずば抜けた才能の持ち主。0
類 ガ飛び抜ける
Xuất chúng, lỗi lạc
※ 「ずば抜けた+名詞」 「ずば抜けている」 「ずば抜けて+形容詞/動詞」という形で使う。
Có thể sử dụng các thể ずば抜けた+Danh từ; ずば抜けている;ずば抜けて+Tính từ động từ.