Unit 10 カタカナB 801~850

Mã quảng cáo 1
Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

801. ソフトな
Mềm, thanh lịch

柔軟剤じゅうなんざいは、洗濯物せんたくものをソフトな手触てざわりにする。
Nước xả vải làm cho quần áo mềm mại.

   
ひとにソフトにせっする。
Đối xử nhẹ nhàng với mọi người.

   
いろ/こえ/口調くちょう/人柄ひとがら/ひとあたり…}がソフトだ。
(Màu sắc/ Giọng điệu/ Cách cư xử) nhẹ nhàng.

ソフトさ
Sự nhẹ nhàng

ソフトクリーム
Kem ốc quế

ソフトボール
Bóng mềm

ソフトドリンク
Nước ngọt, đồ uống không gas, không cồn

ハードな
Cứng

かた
Cứng

やわらかい
Mềm

[(めい)ソフト]
Phần mềm

   
コンピューターのソフト (<ソフトウェア)
Phần mềm máy tính (< Phần mềm)

ハード (<ハードウェア)
Phần cứng
802. ハードな
Cứng, khó, phần cứng

この仕事しごとはハードなりに給料きゅうりょうがあまりよくない。
Công việc này khó nhưng lương không cao.

   
ハードなトレーニング
Luyện tập gian khổ.

今週こんしゅうはスケジュールがハードで、なかなかやすめない。
Hôm nay lịch trình dày đặc nên khó mà có thể nghỉ.

①②ハードさ
Cứng, sự khó khăn

ハードスケジュール
Lịch trình dày đặc

①②きびしい
Hà khắc

荷物にもつはハードなはこはいっていたので、傷一きずひとつなかった。
Hành lý được đựng trong hộp cứng nên không có một vết xước nào.

ほん> ハードカバー
Bìa cứng

ソフトな、やわらかい
Mềm

かたい/かた
Cứng

[(めい)ハード]
Phần cứng

   
コンピューターのハード (ウェア)
Phần cứng máy tính

ソフト (ウェア)
Phần mềm
803. フォーマルな
Trang trọng, lễ nghi

1.
友人ゆうじん結婚式けっこんしきるため、フォーマルなドレスをった。
Vì tham dự lễ cưới của bạn nên tôi đã mua một bộ váy thật trang trọng.

2.
フォーマルな{服装ふくそう/ 恰好かっこう/ スタイル/ デザイン/ / 会話かいわ…}
(Quần áo/ Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) trang trọng

フォーマルさ
Sự trang trọng

フォーマルウェア
Ăn mặc trang trọng

ジュアルな
Bình dị

インフォーマルな
Không trang trọng

正式せいしき(な)
Chính thức

格式かくしき
Kiểu cách

略式りゃくしき
Không chính thức
804. カジュアルな
Thường, bình thường, bình dị

1.
このレストランは格式かくしきたかいが、服装ふくそうはカジュアルでかまわない。
Nhà hàng này kiểu cách cao sang nhưng mặc quần áo bình thường vào cũng không sao.

2.
カジュアルな{恰好かっこう/ スタイル/ デザイン/ / 会話かいわ…}
(Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) bình thường/ giản dị.

カジュアルさ
Sự bình thường

カジュアルウェア
Ăn mặc bình thường

フォーマルな
Trang trọng

くだけた
Suồng sã
805. シンプルな
Đơn giản

1.
彼女かのじょはシンプルなデザインのふくがよく似合にあう。
Cô ấy rất hợp với những bộ quần áo có thiết kế đơn giản.

2.
シンプルな{化粧けしょう/ 料理りょうり/ あじ/ かんがかた…}
(Trang điểm/ Món ăn// Mùi vị/ Cách nghĩ…) đơn giản.

3.
ものごとをシンプルにかんがえる。
Suy nghĩ mọi chuyện một cách đơn giản.

4.
余計よけいものたずに、シンプルにらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống đơn giản mà không cần những vật chất dư thừa.

シンプルさ
Sự đơn giản

シンプルライフ
Cuộc sống giản đơn

複雑ふくざつ
Phức tạp

華美かび
Hoa mỹ

簡素かんそ
Đơn giản

質素しっそ
Giản dị

単純明快たんじゅんめいかい
Đơn giản rõ ràng
806. ドライな
Khô, khô khan, thực dụng

彼女かのじょはドライな性格せいかくで、ものごとをってかんがえる。
Cô ấy là người có tính cách khô khan nên hay phân định rạch ròi mọi chuyện.

   
ドライに{かんがえる/ 処理しょりする…}
(Suy nghĩ/ Giải quyết…) một cách lạnh lùng.

ウェットな
Ướt

クールな
Lạnh lùng/ lãnh đạm

バラを乾燥かんそうさせてドライフラワーをつくった。
Sấy khô hoa hồng để làm hoa khô.

   
エアコンのドライ機能きのう
Chế độ Dry trên điều hòa (mục đích chính là khử ẩm)

ドライクリーニング
Giặt khô

ドライフルーツ
Trái cây khô

ドライフラワー
Hoa khô

かわいた
Hanh khô

乾燥かんそうした
Khô

ドライヤー
Máy sấy tóc
807. シビアな
Nghiêm trọng, nghiêm túc

1.
あの先生せんせい評価ひょうかがとてもシビアらしい。
Giáo viên đó dường như có những nhận xét rất nghiêm khắc.

2.
景気けいき状況じょうきょうはかなりシビアだ。
Tình hình kinh tế khá là khó khăn.

3.
この計画けいかくは、シビアな予算よさんおこなわなければならない。
Kế hoạch này phải được thực hiện bằng một ngân sách khủng.

4.
結果けっかをシビアにめる。
Nghiêm túc đón nhận kết quả.

きびしい
Nghiêm khắc
808. ピンチ
Khủng hoảng, kẹt cứng

1.
給料日きゅうりょうびまえで、いまかねがピンチだ。
Vì đang trước ngày lương nên giờ đang rất kẹt tiền.

2.
この映画えいがは、主人公しゅじんこう何度なんどもピンチにおちいって、しゃをはらはらさせる。
Trong bộ phim này, nhân vật chính nhiều lần rơi vào tình trạng khó khăn khiến khán giả thót tim.

3.
野球やきゅう> 満塁まんるいのピンチをむかえたが、なんとかだっすることができた。
(Bóng chày) Bị chặn kẹt cứng cả 4 góc trên sân nhưng bằng cách nào đó đã có thể thoát ra được.

_になる
Trở nên khó khăn/ khủng hoảng

_におちいる ⇔ _をだっする
Rơi vào tình trạng khó khăn ⇔ Thoát khỏi tình trạng khó khăn

_に直面ちょくめんする
Đối diện với khó khăn/ khủng hoảng

絶体絶命ぜったいぜつめいの_
Tình trạng tuyệt vọng/ khốn cùng

だい_
Khủng hoảng lớn

野球やきゅう> _ヒッター、_ランナー
(Trong môn bóng chày) pinch hitter, pinch runner

危機きき
Khủng hoảng

「ピンチ」はあまりに重大じゅうだいなものごとには使つかわない。スポーツなどでよく使つかわれる。
「ピンチ」không hay sử dụng với những sự vật sự việc quan trọng. Nó thường được sử dụng trong thể thao.
809. セーフ
An toàn

しき遅刻ちこくするかとおもったが、いそいでぎりセーフだった。
Tôi cứ tưởng là muộn buổi lễ nhưng gấp rút chạy đến cũng vừa suýt soát giờ.

   
試験しけんは、合格点ごうかくてんすれすれでセーフだった。
Vượt qua kỳ thi an toàn với số điểm sát nút (điểm đậu).

野球やきゅう> ランナーはベースにすべりんで、セーフとなった。
(Bóng chày) Runner trượt vào base (căn cứ) nên cầu thủ tấn công đã chạy về gôn an toàn.

①②アウト
Bị loại
810. マンネリ
Lặp đi lặp lại, đơn điệu

1.
この作家さっか小説しょうせつは、最近さいきんマンネリにおちいっているのではないか。
Tiểu thuyết của tác giả này gần đây không phải đang rơi vào lối mòn sao.

2.
恋人こいびとって5ねん以上いじょうち、そろそろマンネリぎみになってきた。
Tôi hẹn hò với người yêu hơn năm năm và sắp trở nên chán ngấy rồi.

_になる
Lặp lại, trở nên rập khuôn

_におちいる ⇔ _をだっする
Rơi vào lối mòn ⇔ Thoát khỏi lối mòn

ガ_スル
Trở thành rập khuôn

_ぎみ
Chán ngấy (vì không có gì thay đổi)
811. バラエティ
Rất nhiều loại, đa dạng

アンケートで、バラエティーのある回答かいとうられた。
Đã thu được nhiều câu trả lời đa dạng cho bài khảo sát.

   
忘年会ぼうねんかいは、うたありかくしげいありとバラエティーにんでたのしかった。
Buổi tiệc tất niên thật là vui với đa dạng các tiết mục văn nghệ hát hò.

_がある⇔ない
Đa dạng ⇔ Không đa dạng

_に
Đa dạng, phong phú

変化へんか
Biến đổi

多様性たようせい
Tính đa dạng

テレビのバラエティー番組ばんぐみ
Chương trình tạp kỹ trên TV
812. パワー
Năng lượng, nhiệt huyết

1.
学生がくせいには、社会しゃかいえていこうとするパワーをってほしい。
Tôi muốn các em học sinh có nghị lực thay đổi xã hội.

2.
彼女かのじょ仕事しごとにかけるパワーにはいつも圧倒あっとうされる。
Tôi thường bị choáng ngợp bởi năng lượng làm việc của cô ấy.

3.
この洗濯機せんたくきは、従来品じゅうらいひんくらべてパワーがアップしている。
Máy giặt này có công suất cao hơn những sản phẩm từ trước tới giờ.

_がある⇔ない
Có sức mạnh ⇔ Không có sức mạnh

_がつよい⇔よわ
Năng lượng mạnh ⇔ Năng lượng yếu

_ががる⇔がる
Sức mạnh nâng cao ⇔ Sức mạnh giảm sút

_がアップする⇔ダウンする
Năng lượng nâng cao ⇔ Năng lượng giảm dần

_が不足ふそくする
Thiếu năng lượng/ sức mạnh

_アップ⇔ダウン
Tăng sức mạnh/ nạp năng lượng ⇔ Giảm sức mạnh

_不足ぶそく
Thiếu năng lượng/ sức mạnh

ちから
Sức mạnh

馬力ばりき
Công suất

パワフルな
Mạnh mẽ, khỏe mạnh
813. バイタリティー
Đầy sức sống

1.
山本やまもとさんはとてもバイタリティーにあるひとで、つかれるということがない。
Anh Yamamoto là người lúc nào cũng tràn đầy sức sống, không bao giờ mệt mỏi.

_がある⇔ない
Có sức sống ⇔ Không có sức sống

_に
Tràn đầy sức sống

活力かつりょく
Sức sống

生命力せいめいりょく
Sinh lực, sức sống

活動的かつどうてき
Năng động

エネルギッシュな
Năng động
814. ダイナミックな
Năng động

1.
高橋たかはし選手せんしゅは、鉄棒てつぼうでダイナミックなわざ次々つぎつぎ披露ひろうした。
Tuyển thủ Takahashi đã biểu diễn lần lượt các kỹ thuật năng động trên thanh xà ngang.

2.
このは、人間にんげん感情かんじょうをダイナミックに表情ひょうじょうしている。
Bức tranh này thể hiện cảm xúc con người một cách sinh động.

3.
ダイナミックな{うごき/ 筆致ひっち/ 行動こうどう/ 性格せいかく…}
(Sự chuyển động/ bút pháp nghệ thuật/ hành động/ tính cách) linh hoạt/ sinh động

ダイナミックさ
Sự năng động

→ _がある⇔ない
Có sự năng động ⇔ Không có sự năng động

_にける
Thiếu năng động

躍動的やくどうてき
Năng động
815. スタミナ
Thể lực, năng lượng

1.
明日あした大事だいじ試合しあいだから、栄養えいようをとってスタミナをつけておこう。
Vì ngày mai là trận thi đấu quan trọng nên hãy bổ sung dinh dưỡng để bồi bổ sức lực.

2.
荷物にもつはこびの途中とちゅうで、スタミナがれてうごけなくなってしまった。
Mang hành lý được nửa đường thì kiệt sức và không thể di chuyển được nữa.

_がある⇔ない
Có sức lực ⇔ Không có sức lực

_がつく ・ _をつける
Sức lực/ thể lực được bồi bổ ・Bồi bổ sức lực/ thể lực

_がつづく ⇔ れる
Sức lực được duy trì ⇔ Cạn kiệt sức lực

_がもつ
Có sức lực

_を使つか
Sử dụng sức lực

_を消費しょうひする
Tiêu hao sức lực

_ドリンク
Nước tăng lực

_
Kiệt sức

精力せいりょく
Tinh lực
816. ピーク
Đỉnh, chóp

1.
日本にほんでは2がつ大学受験だいがくじゅけんのピークだ。
Tháng hai là cao điểm của kỳ thi tuyển sinh đại học ở Nhật Bản.

2.
あさ8時頃じごろ、ラッシュはピークをむかえた。
Khoảng 8 giờ sáng giờ cao điểm lên đến đỉnh điểm.

3.
げは9がつをピークにがりつづけている。
Doanh thu tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong tháng 9.

_をむかえる
Lên đến đỉnh điểm

_にたっする
Đạt tới đỉnh điểm

_をえる
Vượt qua đỉnh điểm

頂点ちょうてん
Đỉnh điểm

絶頂ぜっちょう
Tuyệt đỉnh
817. クライマックス
Đỉnh cao, đỉnh điểm

1.
連続れんぞくドラマが、いよいよ来週らいしゅうクライマックスをえる。
Bộ phim dài tập cuối cùng sẽ đạt đến cao trào vào tuần tới.

2.
人生じんせいのクライマックス。
Thời kỳ phong độ nhất của con người.

3.
結婚式けっこんしきのクライマックスは、新郎新婦しんろうしんぷ両親りょうしんへのあいさつだった。
Phần đáng chú ý nhất của lễ cưới là phần chào hỏi đến bố mẹ cô dâu chú rể.

_をえる
Đạt tới đỉnh cao/ cao trào

最高潮さいこうちょう
Đỉnh điểm, cao trào
818. インパクト
Ảnh hưởng

1.
ピカソのは、しゃつよいインパクトをあたえる。
Tranh của Picaso gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến người xem.

2.
インパクトのない商品しょうひんはなかなかれない。
Những sản phẩm không có sức ảnh hưởng sẽ khó bán chạy.

_がある⇔ない
Có ảnh hưởng ⇔ Không có ảnh hưởng

_がつよい⇔よわ
Ảnh hưởng mạnh ⇔ Ảnh hưởng yếu

_をあたえる⇔ける
Gây ảnh hưởng ⇔ Chịu ảnh hưởng

衝撃しょうげき
Ảnh hưởng
819. コントラスト
Tương phản, đối lập

1.
冬山ふゆやまは、しろゆきあおそらとコントラストがうつくしかった。
Sự tương phản giữa tuyết trắng trên những ngọn núi vào mùa đông và bầu trời xanh thật đẹp.

2.
パソコン画面がめんのコントラストがつよすぎると、つかれる。
Độ tương phản của màn hình laptop quá mạnh sẽ làm cho mắt bị mỏi.

_がつよい ⇔ よわ
Độ tương phản mạnh ⇔ Độ tương phản yếu

_をなす
Tạo thành sự tương phản

対照たいしょう
Tương phản

対比たいひ
So sánh
820. クリアーな
Rõ ràng, xóa, trong suốt

あたらしくったテレビは、画像がぞうがクリアでうつくしい。
TV mới mua có hình ảnh rõ nét và đẹp.

   
祖父そふは95さいだが、あたまはとてもクリアーだ。
Ông tôi tuy đã 95 tuổi rồi nhưng đầu óc vẫn rất minh mẫn (rõ ràng).

   
問題もんだいをクリアにする。
Giải quyết vấn đề một cách rõ ràng.

クリア(-)さ
Sự rõ ràng

はっきりした
Rõ ràng

鮮明せんめい
Rõ ràng

明確めいかく
Rõ ràng

クリアなみず使つかうと、ものがおいしくかんじられる。
Nếu sử dụng đá sạch sẽ khiến nước uống có cảm giác ngon hơn.

   
クリアファイル
Tập tin trắng

クリア(-)さ
Sự sạch sẽ

透明とうめい
Trong suốt

不純物ふじゅんぶつのない
Không tạp chất

ヲクリア(ー)する
Hoàn thành

これらの条件じょうけんをすべてクリアすれば、採用さいようとなるそうだ。
Nếu vượt qua hết tất cả những điều kiện này thì có lẽ sẽ được tuyển dụng.

   
<ゲーム>5つのステージをクリアして、つぎのステージにすすんだ。
(Game) Vượt qua được 5 vòng và tiến vào vòng tiếp theo.

<コンピューター> データをクリアする。
(Máy tính) Xóa dữ liệu

消去しょうきょする
Xoá
821. トーン
Giọng, tiếng

説明せつめい重要じゅうよう部分ぶぶんは、こえおおきくし、トーンをげてはなすようにしている。
Phần quan trọng của lời giải thích thì hãy cố gắng lên giọng và nói to hơn.

   
かれおとこにしてはこえのトーンがたかい。
Anh ta là nam vậy mà có âm giọng cao.

_がたかい⇔ひく
Giọng cao ⇔ Giọng thấp

_をげる⇔げる
Lên giọng ⇔ Xuống giọng

音調おんちょう
Âm điệu

語調ごちょう
Ngữ điệu

やわらかいトーンの
Bức tranh với tông màu nhẹ nhàng

色調しきちょう
Tông màu
822. ニュアンス
Sắc thái

メールの絵文字えもじは、文字もじだけではつたわりにくいニュアンスをつたえる。
Những icon trong mail giúp truyền đạt những sắc thái mà chỉ chữ viết thôi thì khó mà truyền đạt.

   
よき言葉ことばのニュアンスのちがいは、母語話者ぼごわしゃ以外いがいにはなかなかわからない。
Sự khác nhau về sắc thái của những từ giống nhau ngoại trừ người bản xứ thì khó mà hiểu được.

この作家さっかは、ニュアンスに富んだ文章をく。
Nhà văn này viết những câu văn giàu sắc thái.

   
微妙びみょう色使いろづかいでにニュアンスをす。
Tạo sắc thái cho bức tranh bằng việc sử dụng những màu sắc tinh tế.

_がある
Có sắc thái

_に
Giàu sắc thái

_を
Tạo sắc thái

_をつける
Thêm sắc thái
823. フィーリング
Cảm giác

1.
わたしはあのひととフィーリングがぴったりう。
Tôi rất hợp với người đó.

2.
自分じぶんのフィーリングを大切たいせつにして生活せいかつしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống mà coi trọng cảm xúc của mình.

_が
Ăn ý

感覚かんかく
Cảm giác

気分きぶん
Tâm trạng
824. ギャップ
Khoảng cách

1.
あの夫婦ふうふかんがかたおおきなギャップがある。
Vợ chồng nhà kia có khoảng cách lớn trong cách suy nghĩ.

2.
ギャップをめるよう努力どりょくする。
Nỗ lực để lấp đầy khoảng cách.

3.
会社かいしゃはいって、理想りそう現実げんじつとのギャップに失望しつぼうした。
Sau khi vào công ty tôi đã thất vọng với khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế.

ニ_がある ⇔ ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách

_がおおきい⇔ ちいさい
Khoảng cách lớn ⇔ Khoảng cách nhỏ

_をめる
Lấp đầy khoảng cách

へだたり
Khoảng cách

Sự khác biệt, khoảng cách
825. ステレオタイプな
Rập khuôn

1.
想像力そうぞうりょくをつけるためには、ステレオタイプ{な/の}かんがかたてることだ。
Để có được sự sáng tạo thì nên vứt bỏ những suy nghĩ rập khuôn.

2.
日本人にほんじんは、血液型けつえきがたくと、そのひと性格せいかくについてステレオタイプなイメージをちやすい。
Khi nghe đến nhóm máu (của một người), người Nhật dễ có những hình ảnh rập khuôn về tính cách của người đó.

紋切もんきがた
Rập khuôn, sáo mòn
826. レッテル
Nhãn (Label)

授業じゅぎょうにいつも遅刻ちこくするかれは、クラスでなましゃのレッテルをられている。
Anh ấy thường trễ học và bị cả lớp gán cho cái mác lười biếng.

   
敵国てきこく恋人こいびとのいた彼女かのじょは、まわりから裏切うらぎしゃのレッテルをられてくるしんだ。
Cô ấy, người đã từng có người yêu ở đất nước thù địch, đã khổ sở vì bị mọi người xung quanh gán cho cái mác là phản bội.

ニ_を
Gán cho cái mác/ liệt vào loại

よくない意味いみ使つかうことがおおい。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa không tốt.

このジャムは、レッテルからするとフランスさんのようだ。
Loại mứt này theo như nhãn dán thì dường như là sản phẩm của Pháp.

ラベル
Nhãn dán
827. フィルター
Lọc

レンズにフィルターをかけて特殊効果とくしゅこうかねらう。
Gắn cái kính lọc vào ống kính (máy ảnh) thì sẽ thu được nhiều hiệu ứng đặc biệt.

   
この写真しゃしんはフィルターがかかったように、全体ぜんたいがぼんやりしている。
Bức ảnh này toàn bộ bị mờ giống như là được gắn kính lọc.

ニ_がかかる ・ ニ_をかける
Được gắn kính lọc (filter) ・Gắn kính lọc (filter)

みずをこのフィルターにかけると、不純物ふじゅんぶつのぞかれる。
Khi gắn màng lọc này để lọc nước thì có thể loại bỏ được những tạp chất.

   
{エアコン/ タバコ…}のフィルター
Bộ lọc/ đầu lọc (điều hòa/ thuốc lá)

ヲ_にかける
Gắn màng lọc/ bộ lọc

濾過ろかスル
Lọc

社会人しゃかいじんになり、仕事しごとというフィルターをとおしてなかるようになった。
Trở thành một người trưởng thành, bạn có thể nhìn thế giới qua lăng kính của công việc.

_をとおして
Nhìn qua lăng kính (nghĩa bóng)
828. ベース
Cơ bản, cơ sở

[base]

この劇団げきだんは、大阪おおさかにベースをいて全国ぜんこく活動かつどうしている。
Đoàn kịch này đặt cơ sở tại Osaka và hoạt động khắp cả nước.

   
かれ小説しょうせつのベースになっているのは、おさないときの体験たいけんだ。
Nền tảng cuốn tiểu thuyết của anh ấy là những trải nghiệm thời ấu thơ.

_にする ・ _になる
Lấy nền tảng ・Nền tảng

ニ_を
Đặt cơ sở, nền tảng

賃金ちんぎん> _アップ
Tăng lương cơ bản

基本きほん
Cơ bản

土台どだい
Nền móng

本拠ほんきょ
Cơ sở

野球やきゅうのベース
Căn cứ (base) trên sân bóng chày

[bass]

   
バンドのベース ・ ベースギター
Hand bass ・Ghita bass
829. インフラ
Cơ sở hạ tầng

1.
社会しゃかい発展はってんのためには、インフラの整備せいび不可欠ふかけつだ。
Để phát triển xã hội thì việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng là không thể thiếu.

2.
戦災せんさいでインフラが崩壊ほうかいし、人々ひとびと生活せいかつ困難こんなんきわめた。
Cơ sở hạ tầng bị phá hủy do chiến tranh khiến cho cuộc sống của mọi người vô cùng khó khăn.

_をととのえる
Trang bị cơ sở hạ tầng

_を整備せいびする
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng

_を
Lắp đặt cơ sở hạ tầng

_をきず
Xây dựng cơ sở hạ tầng
830. ネットワーク
Mạng lưới, kết nối

1.
インターネットは、世界せかいをつなぐ巨大きょだいなネットワークだ。
Internet là mạng lưới khổng lồ kết nối thế giới.

2.
テレビ局のネットワーク
Maạng của đài vô tuyến truyền hình.

3.
あのひとかおひろくて、いろいろネットワークをっている。
Người đó quen biết rộng và có nhiều mối quan hệ.

_システム
Hệ thống mạng lưới
831. テクノロジー
Công nghệ

1.
テクノロジーの進歩しんぽによって、人間にんげん生活せいかつ飛躍的ひやくてき向上こうじょうした。
Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, cuộc sống con người nâng cao một cách nhanh chóng.

2.
あたらしいコンピューターには、最先端さいせんたんのテクノロジーが応用おうようされている。
Công nghệ tiên tiến nhất được áp dụng cho các máy tính mới.

ハイテク <ハイテクノロジー
Công nghệ cao

バイオ_
Công nghệ sinh học

ナノ_
Công nghệ nano

科学技術かがくぎじゅつ
Khoa học kỹ thuật
832. テクニック
Kỹ thuật

1.
あのピアニストは素晴すばらしいテクニックをっている。
Nghệ sĩ piano kia có kỹ thuật tuyệt vời.

2.
高度こうどなテクニックが必要ひつよう作業さぎょう
Công việc đòi hỏi kỹ thuật tiên tiến.

_がある ⇔ ない
Có kỹ thuật ⇔ Không có kỹ thuật

_を
Có kỹ thuật

高度こうどな_
Kỹ thuật tiên tiến

うで
Có tay nghề

わざ
Kỹ thuật

技能ぎのう
Kỹ năng

技術ぎじゅつ
Kỹ thuật

テクにキャン
Kỹ sư, thợ kỹ thuật
833. メカニズム
Cơ chế, cơ cấu

この機械きかい内部ないぶのメカニズムをりたい。
Tôi muốn biết cơ cấu các bộ phận của loại máy này.

   
市場しじょうのメカニズム
Cơ cấu thị trường

「メカ」という省略しょうりゃくは、機械きかいそのものをすことがおおい。
Từ viết tắt 「メカ」thường dùng để chỉ máy móc.

構造こうぞう
Cơ cấu

機構きこう
Cấu tạo

仕掛しか
Cơ chế

システム
Hệ thống

記憶きおくのメカニズムは、まだよくわかっていないこともおおい。
Cơ chế hoạt động của ký ức vẫn còn nhiều điều chưa hiểu rõ.

   
{地球温暖化ちきゅうおんだんか地震じしん/ガン発生はっせい...}のメカニズムを解明かいめいする。
Giải thích cơ chế hoạt động của (sự nóng lên toàn cầu/ động đất/ nguồn gốc bệnh ung thư)

①②仕組しく
Tổ chức
834. プロセス
Tiến trình

1.
工場こうじょう見学けんがくして製品せいひんができがるまでのプロセスがわかった。
Tôi đã kiến tập nhà máy và hiểu quy trình (từ đầu) cho đến khâu sản phẩm được hoàn thiện.

2.
社長しゃちょうは、廃業はいぎょう決定けっていするにいたったプロセスを説明せつめいした。
Giám đốc đã giải thích quá trình dẫn đến quyết định đóng cửa công ty.

過程かてい
Quá trình
835. フィードバック
Phản hồi

1.
テストをかえすときには、教師きょうしからのフェードバックが必要ひつようだ。
Ý kiến phản hồi từ giáo viên khi trả bài kiểm tra là rất cần thiết.

2.
勤務きんむ評価ひょうか社員しゃいんにフェードバックすると、仕事しごとへの動機どうきづけになる。
Phản hồi cho nhân viên về đánh giá công việc sẽ trở thành động lực thúc đẩy họ làm việc.

_をあたえる ⇔ ける
Đưa ra phản hồi ⇔ Nhận phản hồi
836. コンセプト
Khái niệm, ý tưởng

1.
あたらしく創刊そうかんする雑誌ざっしのコンセプトを、編集会議へんしゅうかいぎはなった。
Ý tưởng về tạp chí mới xuất bản đã được thảo luận tại cuộc họp với ban biên tập.

2.
「この化粧品けしょうひんは、女性じょせい自然しぜんうつくしさをすというコンセプトでつくられております。」
"Mỹ phẩm này được tạo ra với ý tưởng làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của phái nữ."

かんが
Suy nghĩ

概念がいねん
Khái niệm

アイデア
Ý tưởng
837. ポリシー
Chính sách

1.
この病院びょういんは、患者かんじゃぎた治療ちりょうをしないというポリシーをっている。
Bệnh viện này có chủ trương không sử dụng quá nhiều liệu pháp điều trị cho bệnh nhân.

2.
かれは、仕事しごと生活せいかつ中心ちゅうしんにするというポリシーをえた。
Anh ấy đã thay đổi quan điểm coi công việc làm trọng tâm trong cuộc sống.

ニ_がある ⇔ ない
Có chủ trương ⇔ Không có chủ trương

_を
Có chủ trương

_をつらぬ
Giữ nguyên chủ trương/ quán triệt chủ trương

プライバシー
Sự riêng tư

信念しんねん
Niềm tin

方針ほうしん
Phương châm
838. アピール
Kêu gọi, thu hút

この商品しょうひんは、お年寄としよりでも簡単かんたん使つかえることを消費者しょうひしゃにアピールしている。
Sản phẩm này thu hút người tiêu dùng rằng ngay cả người già cũng có thể sử dụng dễ dàng.

   
デモ行進こうしん核廃絶かくはいぜつのアピールをおこなった。
Kêu gọi

うったえる
Tiến hành kêu gọi bãi bỏ vũ khí hạt nhân bằng hình thức biểu tình.

入社試験にゅうしゃしけんでは、面接官めんせつかんにアピールするような自己紹介じこしょうかいをするといい。
Trong kỳ thi tuyển vào công ty, bạn nên giới thiệu bản thân để thu hút người phỏng vấn.

   
アイドルには若者わかものにアピールする魅力みりょくがある。
Thần tượng có sức hấp dẫn thu hút giới trẻ.

自己じこ_
Tự làm nổi bật mình (PR bản thân)

セックス_
Khêu gợi

関心かんしん
Thu hút sự quan tâm
839. シミュレーション
Mô phỏng

1.
パイロットの飛行訓練ひこうくんれんでは、機械きかい実際じっさい操縦そうじゅうのシミュレーションをおこなう。
Tại các buổi huấn luyện bay của phi công, người ta tiến hành mô phỏng việc điều khiển (máy bay) thực tế bằng máy móc.

2.
経済けいざいシミュレーションで、来年らいねん動向どうこう予測よそくする。
Tại (Trung tâm) mô phỏng dự báo kinh tế, người ta dự đoán xu hướng kinh tế trong năm tới.

_をする
Mô phỏng

_ゲーム
Game mô phỏng

_実験じっけん
Thí nghiệm mô phỏng

_装置そうち
Trang thiết bị mô phỏng

経済けいざい_
Mô phỏng kinh tế

模擬実験もぎじっけん
Kỳ thi thử
840. アクセス
Truy cập, tiếp cận

この会場かいじょうはアクセスがわるく、くるまがないとくことができない。
Hội trường này có lối vào khó, nếu không có xe hơi thì không thể đi được.

   
みせのホームページには、たいていアクセスの仕方しかたっている。
Trên trang chủ của cửa hàng này thường đăng cách dẫn vào cửa hàng.

_がいい⇔わる
Dễ truy cập/ dễ đi vào ⇔ Khó truy cập/ khó đi vào

交通こうつう_
Transport access (Tham gia giao thông)

<コンピューター/インターネット> 芸能人げいのうじんのブログにアクセスする。
(Mạng/ Máy tính) Truy cập vào blog nghệ sĩ.
841. Uターン
Quay đầu

1.
このみちはUターン禁止きんしだ。
Con đường này cấm vòng ngược lại.

2.
正月しょうがつ帰省客きせいきゃくのUターンラッシュは、1がつ3ごろがピークだ。
Đỉnh điểm của việc giao thông ùn tắc do mọi người về quê dịp Tết là khoảng ngày 1/3.

3.
都会とかい若者わかもの出身地しゅっしんちにUターンして就職しゅうしょくするケースがえている。
Những trường hợp thanh niên rời thành phố quay về quê tìm việc làm ngày càng tăng lên.

_ラッシュ
Tình trạng ùn tắc giao thông do những người đi làm xa trở về quê (thường xảy ra vào dịp lễ/ tết)

ガIターンスル
Đi học/ đi làm xa (khái niệm dùng để chỉ việc đi xa hỏi quê hương để học tập hoặc làm việc)
842. シフト
Ca làm

来週らいしゅう学校がっこうのテストがあるので、アルバイトのシフトをえてもらった。
Vì tuần sau có bài kiểm tra ở trường nên tôi đã đổi ca làm việc.

おおくのメーカーが、生産拠点せいさんきょてんを国内から海外へシフトした。
Nhiều nhà sản xuất đã chuyển cơ sở sản xuất từ trong nước sang nước ngoài.

   
このくには、主要産業しゅようさんぎょう工業こうぎょうから情報産業じょうほうさんぎょうにシフトしつつある。
Ở đất nước này, ngành công nghiệp trọng điểm đang dần chuyển sang ngành công nghiệp thông tin.

ガ/ヲ移行いこうスル
Di chuyển, chuyển đổi
843. チェンジ
Thay đổi

彼女かのじょかみってイメージチェンジした。
Cô ấy đã cắt tóc và thay đổi hình ảnh.

   
くるまのモデルチェンジ
Thay đổi mẫu mã xe hơi.

イメージ_
Thay đổi hình ảnh

モデル_
Thay đổi kiểu dáng

変化へんかスル
Thay đổi

「このせきまえひとあたま舞台ぶたいがよくえないわ」 「じゃ、ぼくせきチェンジする?」
"Chỗ này bị người phía trước che rồi nên không thấy rõ sân khấu gì hết." "Vậy thì đổi qua chỗ của anh không?"

   
<チームスポーツ> けがをした選手せんしゅ途中とちゅうでチェンジした。
(Thể thao đồng đội) Tuyển thủ bị thương đã được thay thế giữa trận đấu.

メンバー_
Thay thế thành viên

交換こうかんスル
Trao đổi

ガ/ヲ交代こうたいスル
Thay đổi, thay phiên
844. フォーム
Tư thế

ゴルフはフォームがわるいとたま全然飛ぜんぜんとばない。
Chơi golf mà tư thế không đúng thì bóng sẽ không bay được.

_がいい⇔わる
Tư thế đúng/ chuẩn ⇔ Tư thế không đúng/ chuẩn

体勢たいせい
Tư thế

「このフォームに必要事項ひつようじこうんでください」
"Hãy điền các thông tin cần thiết theo mẫu này."

書式しょしき
Biểu mẫu

様式ようしき
Kiểu dáng, biểu mẫu

フォーマット
Biểu mẫu, định dạng
845. ポーズ
Tư thế, tạm dừng

[pose]

のモデルがポーズをっている。
Người mẫu tranh đang tạo dáng.

   
ポーズをめて写真しゃしんうつる。
Tạo dáng chụp hình.

_をする
Tạo dáng, tạo thế

_を
Tạo dáng

_がまる ・ _をめる
Tư thế tạo sẵn ・Tạo dáng

体勢たいせい
Tư thế

姿勢しせい
Tư thế, dáng vẻ

かれわるぶった態度たいどるが、それは一種いっしゅのポーズにぎない。
Anh ta có thái độ cư xử không tốt nhưng chỉ là ra vẻ mà thôi.

~_をする
Làm điệu bộ

~を
Làm ra vẻ

[pause]

13.
朗読ろうどくでは、場面ばめんわるさい十分じゅうぶんなポーズをれる。
Lúc ngâm thơ hãy ngắt câu đầy đủ khi chuyển bối cảnh.

_をとる
Ngắt (nhịp/ câu)

_をれる
Ngắt (nhịp/ câu)

やす
Nghỉ
846. タイミング
Thời gian thích hợp (làm gì đó)

1.
になるひとこえをかけたいが、タイミングがつかめない。
Tôi muốn thổ lộ với người mình thích nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp.

2.
友達ともだち食事しょくじさそおうとおもっていたら、タイミングよく電話でんわがかかってきた。
Đang định rủ bạn đi ăn thì đúng lúc có điện thoại tới.

3.
会社かいしゃつくりたいが、不況ふきょういまはタイミングがわるい。
Tôi muốn lập công ty nhưng tình hình kinh tế suy thoái hiện nay thì thời điểm không tốt.

_がいい⇔わる
Thời điểm tốt ⇔ Thời điểm xấu

_をつかむ⇔のが
Nắm bắt thời điểm/ cơ hội ⇔ Bỏ lỡ thời điểm/ cơ hội

_をはかる
Tính toán thời điểm

_よく
Thời điểm thuận lợi

グッド_
Thời điểm tốt

好機こうき
Cơ hội tốt
847. ラスト
Cuối cùng

1.
マラソンでラストの一人ひとりがゴールすると、観客かんきゃくから拍手はくしゅがわいた。
Trong cuộc đua Marathon khi VĐV cuối cùng cán đích, khán giả vỗ tay tán thưởng.

2.
ドラマのラストで主人公しゅじんこう二人ふたりむすばれる。
Trong tập cuối của bộ phim, hai nhân vật chính đã bên nhau trọn đời.

理恵 採用試験さいようしけんには年齢制限ねんれいせいげんがあるから、今年ことしがラストチャンスだ。
Vì có giới hạn tuổi tác trong kỳ thi tuyển dụng nên năm nay là cơ hội cuối cùng.

_シーン
Cảnh cuối

_チャンス
Cơ hội cuối

_スパート
Sự bứt phá, tăng tốc (trước khi về đích)

<レストラン> _オーダー
(Nhà hàng) Last order (Thông báo cho khách biết nhà hàng sắp đóng cửa để cho khách gọi món cuối cùng.)

トップ
Cao nhất

先頭せんとう
Đầu tiên

最初さいしょ
Đầu tiên

最後さいご
Cuối cùng

最終さいしゅう
Cuối cùng
848. スムーズな
Trơn tru, dễ dàng

1.
転校てんこうした当初とうしょは、まわりの環境かんきょうにスムーズにめなかった。
Mới đầu chuyển trường, tôi không thể hòa nhập với môi trường xung quanh một cách suôn sẻ.

2.
ものごとがスムーズに{すすむ/はこぶ/いく}。
Mọi thứ (tiến triển/ vận chuyển/ đi) một cách trôi chảy/ suôn sẻ.

3.
相手あいてとのスムーズな意思疎通いしそつうはかる。
Hiểu suy nghĩ của đối phương một cách suôn sẻ.

4.
スムーズな{操作そうさうごき/手続てつづき/進行しんこう交渉こうしょう/コミュニケーション...}
(Vận hành/ di chuyển) trơn tru, (thủ tục/ tiến độ/ đàm phán/ giao tiếp...) suôn sẻ.

円滑えんかつ
Trôi chảy

なめらかな
Trơn tru

すんなり(と)
Trơn tru
849. サイクル
Chu kỳ

1.
動物どうぶつは、1ねん自然しぜんのサイクルにしたがって生活せいかつしている。
Động vật sống theo chu kỳ tự nhiên của một năm.

2.
LED電球でんきゅうは、交換こうかんまでのサイクルが普通ふつう電球でんきゅうくらべるとずっとながい。
Bóng đèn LED có chu kỳ thay thế dài hơn nhiều so với bóng đèn thông thường.

_がながい⇔みじか
Chu kỳ dài ⇔ Chu kỳ ngắn

ライフ_
Vòng đời

周期しゅうき
Chu kỳ

循環じゅんかん
Tuần hoàn
850. ジェンダー
Giới tính

1.
ジェンダーとしての男女だんじょ役割やくわりは、むかしおおきくちがってきている。
Vai trò của nam nữ đã thay đổi đáng kể so với trước đây.

社会しゃかいてき意味いみでの)せい性別せいべつ
Giới tính (dùng với ý nghĩa mang tính xã hội)

「セックス」は生物学せいぶつがくてきせい性別せいべつ
「セックス」là khái niệm chỉ "giới tính" trong sinh vật học.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict