Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe
人にソフトに接する。
{色/声/口調/人柄/人あたり…}がソフトだ。
コンピューターのソフト (<ソフトウェア)
ハードなトレーニング
コンピューターのハード (ウェア)
ドライに{考える/ 処理する…}
エアコンのドライ機能
試験は、合格点すれすれでセーフだった。
忘年会は、歌ありかくし芸ありとバラエティーに富んで楽しかった。
祖父は95歳だが、頭はとてもクリアーだ。
問題をクリアにする。
クリアファイル
<ゲーム>5つのステージをクリアして、次のステージに進んだ。
彼は男にしては声のトーンが高い。
よき似た言葉のニュアンスの違いは、母語話者以外にはなかなかわからない。
微妙な色使いで絵にニュアンスを出す。
敵国に恋人のいた彼女は、周りから裏切り者のレッテルを貼られて苦しんだ。
この写真はフィルターがかかったように、全体がぼんやりしている。
{エアコン/ タバコ…}のフィルター
彼の小説のベースになっているのは、幼いときの体験だ。
バンドのベース ・ ベースギター
市場のメカニズム
{地球温暖化/地震/ガン発生...}のメカニズムを解明する。
デモ行進で核廃絶のアピールを行った。
アイドルには若者にアピールする魅力がある。
お店のホームページには、たいていアクセスの仕方が載っている。
この国は、主要産業が工業から情報産業にシフトしつつある。
車のモデルチェンジ
<チームスポーツ> けがをした選手が途中でチェンジした。
ポーズを決めて写真に写る。
Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.
801. ソフトな
Mềm, thanh lịch
①
柔軟剤は、洗濯物をソフトな手触りにする。Nước xả vải làm cho quần áo mềm mại.
Đối xử nhẹ nhàng với mọi người.
(Màu sắc/ Giọng điệu/ Cách cư xử) nhẹ nhàng.
合 ソフトさ
Sự nhẹ nhàng
合 ソフトクリーム
Kem ốc quế
合 ソフトボール
Bóng mềm
合 ソフトドリンク
Nước ngọt, đồ uống không gas, không cồn
対 ハードな
Cứng
対 固い
Cứng
類 柔らかい
Mềm
②
[(名)ソフト]Phần mềm
Phần mềm máy tính (< Phần mềm)
対 ハード (<ハードウェア)
Phần cứng
802. ハードな
Cứng, khó, phần cứng
①
この仕事はハードな割りに給料があまりよくない。Công việc này khó nhưng lương không cao.
Luyện tập gian khổ.
②
今週はスケジュールがハードで、なかなか休めない。Hôm nay lịch trình dày đặc nên khó mà có thể nghỉ.
合 ①②ハードさ
Cứng, sự khó khăn
合 ハードスケジュール
Lịch trình dày đặc
類 ①②厳しい
Hà khắc
③
荷物はハードな箱に入っていたので、傷一つなかった。Hành lý được đựng trong hộp cứng nên không có một vết xước nào.
合 <本> ハードカバー
Bìa cứng
対 ソフトな、柔らかい
Mềm
類 固い/堅い
Cứng
④
[(名)ハード]Phần cứng
Phần cứng máy tính
対 ソフト (ウェア)
Phần mềm
803. フォーマルな
Trang trọng, lễ nghi
1.
友人の結婚式に出るため、フォーマルなドレスを買った。Vì tham dự lễ cưới của bạn nên tôi đã mua một bộ váy thật trang trọng.
2.
フォーマルな{服装/ 恰好/ スタイル/ デザイン/ 場/ 会話…}(Quần áo/ Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) trang trọng
合 フォーマルさ
Sự trang trọng
合 フォーマルウェア
Ăn mặc trang trọng
対 ジュアルな
Bình dị
対 インフォーマルな
Không trang trọng
関 正式(な)
Chính thức
関 格式
Kiểu cách
関 略式
Không chính thức
804. カジュアルな
Thường, bình thường, bình dị
1.
このレストランは格式が高いが、服装はカジュアルでかまわない。Nhà hàng này kiểu cách cao sang nhưng mặc quần áo bình thường vào cũng không sao.
2.
カジュアルな{恰好/ スタイル/ デザイン/ 場/ 会話…}(Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) bình thường/ giản dị.
合 カジュアルさ
Sự bình thường
合 カジュアルウェア
Ăn mặc bình thường
対 フォーマルな
Trang trọng
関 くだけた
Suồng sã
805. シンプルな
Đơn giản
1.
彼女はシンプルなデザインの服がよく似合う。Cô ấy rất hợp với những bộ quần áo có thiết kế đơn giản.
2.
シンプルな{化粧/ 料理/ 味/ 考え方…}(Trang điểm/ Món ăn// Mùi vị/ Cách nghĩ…) đơn giản.
3.
ものごとをシンプルに考える。Suy nghĩ mọi chuyện một cách đơn giản.
4.
余計な物を持たずに、シンプルに暮らしたい。Tôi muốn sống một cuộc sống đơn giản mà không cần những vật chất dư thừa.
合 シンプルさ
Sự đơn giản
合 シンプルライフ
Cuộc sống giản đơn
対 複雑な
Phức tạp
対 華美な
Hoa mỹ
類 簡素な
Đơn giản
類 質素な
Giản dị
類 単純明快な
Đơn giản rõ ràng
806. ドライな
Khô, khô khan, thực dụng
①
彼女はドライな性格で、ものごとを割り切って考える。Cô ấy là người có tính cách khô khan nên hay phân định rạch ròi mọi chuyện.
(Suy nghĩ/ Giải quyết…) một cách lạnh lùng.
対 ウェットな
Ướt
関 クールな
Lạnh lùng/ lãnh đạm
②
バラを乾燥させてドライフラワーを作った。Sấy khô hoa hồng để làm hoa khô.
Chế độ Dry trên điều hòa (mục đích chính là khử ẩm)
合 ドライクリーニング
Giặt khô
合 ドライフルーツ
Trái cây khô
合 ドライフラワー
Hoa khô
類 乾いた
Hanh khô
類 乾燥した
Khô
関 ドライヤー
Máy sấy tóc
807. シビアな
Nghiêm trọng, nghiêm túc
1.
あの先生は評価がとてもシビアらしい。Giáo viên đó dường như có những nhận xét rất nghiêm khắc.
2.
景気の状況はかなりシビアだ。Tình hình kinh tế khá là khó khăn.
3.
この計画は、シビアな予算で行わなければならない。Kế hoạch này phải được thực hiện bằng một ngân sách khủng.
4.
結果をシビアに受け止める。Nghiêm túc đón nhận kết quả.
類 厳しい
Nghiêm khắc
808. ピンチ
Khủng hoảng, kẹt cứng
1.
給料日前で、今お金がピンチだ。Vì đang trước ngày lương nên giờ đang rất kẹt tiền.
2.
この映画は、主人公が何度もピンチに陥って、見る者をはらはらさせる。Trong bộ phim này, nhân vật chính nhiều lần rơi vào tình trạng khó khăn khiến khán giả thót tim.
3.
<野球> 満塁のピンチを迎えたが、何とか脱することができた。(Bóng chày) Bị chặn kẹt cứng cả 4 góc trên sân nhưng bằng cách nào đó đã có thể thoát ra được.
連 _になる
Trở nên khó khăn/ khủng hoảng
連 _に陥る ⇔ _を脱する
Rơi vào tình trạng khó khăn ⇔ Thoát khỏi tình trạng khó khăn
連 _に直面する
Đối diện với khó khăn/ khủng hoảng
連 絶体絶命の_
Tình trạng tuyệt vọng/ khốn cùng
合 大_
Khủng hoảng lớn
合 <野球> _ヒッター、_ランナー
(Trong môn bóng chày) pinch hitter, pinch runner
関 危機
Khủng hoảng
※ 「ピンチ」はあまりに重大なものごとには使わない。スポーツなどでよく使われる。
「ピンチ」không hay sử dụng với những sự vật sự việc quan trọng. Nó thường được sử dụng trong thể thao.
809. セーフ
An toàn
①
式に遅刻するかと思ったが、急いでぎりセーフだった。Tôi cứ tưởng là muộn buổi lễ nhưng gấp rút chạy đến cũng vừa suýt soát giờ.
Vượt qua kỳ thi an toàn với số điểm sát nút (điểm đậu).
②
<野球> ランナーはベースにすべり込んで、セーフとなった。(Bóng chày) Runner trượt vào base (căn cứ) nên cầu thủ tấn công đã chạy về gôn an toàn.
対 ①②アウト
Bị loại
810. マンネリ
Lặp đi lặp lại, đơn điệu
1.
この作家の小説は、最近マンネリに陥っているのではないか。Tiểu thuyết của tác giả này gần đây không phải đang rơi vào lối mòn sao.
2.
恋人と付き合って5年以上経ち、そろそろマンネリぎみになってきた。Tôi hẹn hò với người yêu hơn năm năm và sắp trở nên chán ngấy rồi.
連 _になる
Lặp lại, trở nên rập khuôn
連 _に陥る ⇔ _を脱する
Rơi vào lối mòn ⇔ Thoát khỏi lối mòn
合 ガ_化スル
Trở thành rập khuôn
合 _ぎみ
Chán ngấy (vì không có gì thay đổi)
811. バラエティ
Rất nhiều loại, đa dạng
①
アンケートで、バラエティーのある回答が得られた。Đã thu được nhiều câu trả lời đa dạng cho bài khảo sát.
Buổi tiệc tất niên thật là vui với đa dạng các tiết mục văn nghệ hát hò.
連 _がある⇔ない
Đa dạng ⇔ Không đa dạng
連 _に富む
Đa dạng, phong phú
類 変化
Biến đổi
類 多様性
Tính đa dạng
②
テレビのバラエティー番組Chương trình tạp kỹ trên TV
812. パワー
Năng lượng, nhiệt huyết
1.
学生には、社会を変えていこうとするパワーを持ってほしい。Tôi muốn các em học sinh có nghị lực thay đổi xã hội.
2.
彼女の仕事にかけるパワーにはいつも圧倒される。Tôi thường bị choáng ngợp bởi năng lượng làm việc của cô ấy.
3.
この洗濯機は、従来品に比べてパワーがアップしている。Máy giặt này có công suất cao hơn những sản phẩm từ trước tới giờ.
連 _がある⇔ない
Có sức mạnh ⇔ Không có sức mạnh
連 _が強い⇔弱い
Năng lượng mạnh ⇔ Năng lượng yếu
連 _が上がる⇔下がる
Sức mạnh nâng cao ⇔ Sức mạnh giảm sút
連 _がアップする⇔ダウンする
Năng lượng nâng cao ⇔ Năng lượng giảm dần
連 _が不足する
Thiếu năng lượng/ sức mạnh
合 _アップ⇔ダウン
Tăng sức mạnh/ nạp năng lượng ⇔ Giảm sức mạnh
合 _不足
Thiếu năng lượng/ sức mạnh
類 力
Sức mạnh
類 馬力
Công suất
関 パワフルな
Mạnh mẽ, khỏe mạnh
813. バイタリティー
Đầy sức sống
1.
山本さんはとてもバイタリティーにある人で、疲れるということがない。Anh Yamamoto là người lúc nào cũng tràn đầy sức sống, không bao giờ mệt mỏi.
連 _がある⇔ない
Có sức sống ⇔ Không có sức sống
連 _に富む
Tràn đầy sức sống
類 活力
Sức sống
類 生命力
Sinh lực, sức sống
関 活動的な
Năng động
関 エネルギッシュな
Năng động
814. ダイナミックな
Năng động
1.
高橋選手は、鉄棒でダイナミックな技を次々と披露した。Tuyển thủ Takahashi đã biểu diễn lần lượt các kỹ thuật năng động trên thanh xà ngang.
2.
この絵は、人間の感情をダイナミックに表情している。Bức tranh này thể hiện cảm xúc con người một cách sinh động.
3.
ダイナミックな{動き/ 筆致/ 行動/ 性格…}(Sự chuyển động/ bút pháp nghệ thuật/ hành động/ tính cách) linh hoạt/ sinh động
合 ダイナミックさ
Sự năng động
合 → _がある⇔ない
Có sự năng động ⇔ Không có sự năng động
合 _に欠ける
Thiếu năng động
類 躍動的な
Năng động
815. スタミナ
Thể lực, năng lượng
1.
明日は大事な試合だから、栄養をとってスタミナをつけておこう。Vì ngày mai là trận thi đấu quan trọng nên hãy bổ sung dinh dưỡng để bồi bổ sức lực.
2.
荷物運びの途中で、スタミナが切れて動けなくなってしまった。Mang hành lý được nửa đường thì kiệt sức và không thể di chuyển được nữa.
連 _がある⇔ない
Có sức lực ⇔ Không có sức lực
連 _がつく ・ _をつける
Sức lực/ thể lực được bồi bổ ・Bồi bổ sức lực/ thể lực
連 _が続く ⇔ 切れる
Sức lực được duy trì ⇔ Cạn kiệt sức lực
連 _がもつ
Có sức lực
連 _を使う
Sử dụng sức lực
連 _を消費する
Tiêu hao sức lực
合 _ドリンク
Nước tăng lực
合 _切れ
Kiệt sức
類 精力
Tinh lực
816. ピーク
Đỉnh, chóp
1.
日本では2月が大学受験のピークだ。Tháng hai là cao điểm của kỳ thi tuyển sinh đại học ở Nhật Bản.
2.
朝8時頃、ラッシュはピークを迎えた。Khoảng 8 giờ sáng giờ cao điểm lên đến đỉnh điểm.
3.
売り上げは9月をピークに下がり続けている。Doanh thu tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong tháng 9.
連 _を迎える
Lên đến đỉnh điểm
連 _に達する
Đạt tới đỉnh điểm
連 _を越える
Vượt qua đỉnh điểm
類 頂点
Đỉnh điểm
類 絶頂
Tuyệt đỉnh
817. クライマックス
Đỉnh cao, đỉnh điểm
1.
連続ドラマが、いよいよ来週クライマックスを越える。Bộ phim dài tập cuối cùng sẽ đạt đến cao trào vào tuần tới.
2.
人生のクライマックス。Thời kỳ phong độ nhất của con người.
3.
結婚式のクライマックスは、新郎新婦の両親へのあいさつだった。Phần đáng chú ý nhất của lễ cưới là phần chào hỏi đến bố mẹ cô dâu chú rể.
連 _を越える
Đạt tới đỉnh cao/ cao trào
連 最高潮
Đỉnh điểm, cao trào
818. インパクト
Ảnh hưởng
1.
ピカソの絵は、見る者に強いインパクトを与える。Tranh của Picaso gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến người xem.
2.
インパクトのない商品はなかなか売れない。Những sản phẩm không có sức ảnh hưởng sẽ khó bán chạy.
連 _がある⇔ない
Có ảnh hưởng ⇔ Không có ảnh hưởng
連 _が強い⇔弱い
Ảnh hưởng mạnh ⇔ Ảnh hưởng yếu
連 _を与える⇔受ける
Gây ảnh hưởng ⇔ Chịu ảnh hưởng
関 衝撃
Ảnh hưởng
819. コントラスト
Tương phản, đối lập
1.
冬山は、真っ白な雪と青い空とコントラストが美しかった。Sự tương phản giữa tuyết trắng trên những ngọn núi vào mùa đông và bầu trời xanh thật đẹp.
2.
パソコン画面のコントラストが強すぎると、目が疲れる。Độ tương phản của màn hình laptop quá mạnh sẽ làm cho mắt bị mỏi.
連 _が強い ⇔ 弱い
Độ tương phản mạnh ⇔ Độ tương phản yếu
連 _をなす
Tạo thành sự tương phản
対 対照
Tương phản
対 対比
So sánh
820. クリアーな
Rõ ràng, xóa, trong suốt
①
新しく買ったテレビは、画像がクリアで美しい。TV mới mua có hình ảnh rõ nét và đẹp.
Ông tôi tuy đã 95 tuổi rồi nhưng đầu óc vẫn rất minh mẫn (rõ ràng).
Giải quyết vấn đề một cách rõ ràng.
合 クリア(-)さ
Sự rõ ràng
類 はっきりした
Rõ ràng
類 鮮明な
Rõ ràng
類 明確な
Rõ ràng
②
クリアな水を使うと、飲み物がおいしく感じられる。Nếu sử dụng đá sạch sẽ khiến nước uống có cảm giác ngon hơn.
Tập tin trắng
合 クリア(-)さ
Sự sạch sẽ
類 透明な
Trong suốt
類 不純物のない
Không tạp chất
☆ ヲクリア(ー)する
Hoàn thành
①
これらの条件をすべてクリアすれば、採用となるそうだ。Nếu vượt qua hết tất cả những điều kiện này thì có lẽ sẽ được tuyển dụng.
(Game) Vượt qua được 5 vòng và tiến vào vòng tiếp theo.
②
<コンピューター> データをクリアする。(Máy tính) Xóa dữ liệu
類 ヲ消去する
Xoá
821. トーン
Giọng, tiếng
①
説明の重要な部分は、声を大きくし、トーンを上げて話すようにしている。Phần quan trọng của lời giải thích thì hãy cố gắng lên giọng và nói to hơn.
Anh ta là nam vậy mà có âm giọng cao.
連 _が高い⇔低い
Giọng cao ⇔ Giọng thấp
連 _を上げる⇔下げる
Lên giọng ⇔ Xuống giọng
類 音調
Âm điệu
類 語調
Ngữ điệu
②
柔らかいトーンの絵Bức tranh với tông màu nhẹ nhàng
類 色調
Tông màu
822. ニュアンス
Sắc thái
①
メールの絵文字は、文字だけでは伝わりにくいニュアンスを伝える。Những icon trong mail giúp truyền đạt những sắc thái mà chỉ chữ viết thôi thì khó mà truyền đạt.
Sự khác nhau về sắc thái của những từ giống nhau ngoại trừ người bản xứ thì khó mà hiểu được.
②
この作家は、ニュアンスに富んだ文章を書く。Nhà văn này viết những câu văn giàu sắc thái.
Tạo sắc thái cho bức tranh bằng việc sử dụng những màu sắc tinh tế.
連 _がある
Có sắc thái
連 _に富む
Giàu sắc thái
連 _を出す
Tạo sắc thái
連 _をつける
Thêm sắc thái
823. フィーリング
Cảm giác
1.
私はあの人とフィーリングがぴったり合う。Tôi rất hợp với người đó.
2.
自分のフィーリングを大切にして生活したい。Tôi muốn sống một cuộc sống mà coi trọng cảm xúc của mình.
連 _が合う
Ăn ý
関 感覚
Cảm giác
関 気分
Tâm trạng
824. ギャップ
Khoảng cách
1.
あの夫婦は考え方に大きなギャップがある。Vợ chồng nhà kia có khoảng cách lớn trong cách suy nghĩ.
2.
ギャップを埋めるよう努力する。Nỗ lực để lấp đầy khoảng cách.
3.
会社に入って、理想と現実とのギャップに失望した。Sau khi vào công ty tôi đã thất vọng với khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế.
連 ニ_がある ⇔ ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách
連 _が大きい⇔ 小さい
Khoảng cách lớn ⇔ Khoảng cách nhỏ
連 _を埋める
Lấp đầy khoảng cách
類 隔たり
Khoảng cách
類 差
Sự khác biệt, khoảng cách
825. ステレオタイプな
Rập khuôn
1.
想像力をつけるためには、ステレオタイプ{な/の}考え方を捨てることだ。Để có được sự sáng tạo thì nên vứt bỏ những suy nghĩ rập khuôn.
2.
日本人は、血液型を聞くと、その人の性格についてステレオタイプなイメージを持ちやすい。Khi nghe đến nhóm máu (của một người), người Nhật dễ có những hình ảnh rập khuôn về tính cách của người đó.
関 紋切り型
Rập khuôn, sáo mòn
826. レッテル
Nhãn (Label)
①
授業にいつも遅刻する彼は、クラスで怠け者のレッテルを貼られている。Anh ấy thường trễ học và bị cả lớp gán cho cái mác lười biếng.
Cô ấy, người đã từng có người yêu ở đất nước thù địch, đã khổ sở vì bị mọi người xung quanh gán cho cái mác là phản bội.
連 ニ_を貼る
Gán cho cái mác/ liệt vào loại
※ よくない意味で使うことが多い。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa không tốt.
②
このジャムは、レッテルからするとフランス産のようだ。Loại mứt này theo như nhãn dán thì dường như là sản phẩm của Pháp.
類 ラベル
Nhãn dán
827. フィルター
Lọc
①
レンズにフィルターをかけて特殊効果を狙う。Gắn cái kính lọc vào ống kính (máy ảnh) thì sẽ thu được nhiều hiệu ứng đặc biệt.
Bức ảnh này toàn bộ bị mờ giống như là được gắn kính lọc.
連 ニ_がかかる ・ ニ_をかける
Được gắn kính lọc (filter) ・Gắn kính lọc (filter)
②
水をこのフィルターにかけると、不純物が取り除かれる。Khi gắn màng lọc này để lọc nước thì có thể loại bỏ được những tạp chất.
Bộ lọc/ đầu lọc (điều hòa/ thuốc lá)
連 ヲ_にかける
Gắn màng lọc/ bộ lọc
関 ヲ濾過スル
Lọc
③
社会人になり、仕事というフィルターを通して世の中を見るようになった。Trở thành một người trưởng thành, bạn có thể nhìn thế giới qua lăng kính của công việc.
連 _を通して見る
Nhìn qua lăng kính (nghĩa bóng)
828. ベース
Cơ bản, cơ sở
[base]
①
この劇団は、大阪にベースを置いて全国で活動している。Đoàn kịch này đặt cơ sở tại Osaka và hoạt động khắp cả nước.
Nền tảng cuốn tiểu thuyết của anh ấy là những trải nghiệm thời ấu thơ.
連 _にする ・ _になる
Lấy nền tảng ・Nền tảng
連 ニ_を置く
Đặt cơ sở, nền tảng
合 <賃金> _アップ
Tăng lương cơ bản
合 基本
Cơ bản
合 土台
Nền móng
合 本拠
Cơ sở
②
野球のベースCăn cứ (base) trên sân bóng chày
[bass]
Hand bass ・Ghita bass
829. インフラ
Cơ sở hạ tầng
1.
社会の発展のためには、インフラの整備が不可欠だ。Để phát triển xã hội thì việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng là không thể thiếu.
2.
戦災でインフラが崩壊し、人々の生活は困難を極めた。Cơ sở hạ tầng bị phá hủy do chiến tranh khiến cho cuộc sống của mọi người vô cùng khó khăn.
連 _を整える
Trang bị cơ sở hạ tầng
連 _を整備する
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng
連 _を敷く
Lắp đặt cơ sở hạ tầng
連 _を築く
Xây dựng cơ sở hạ tầng
830. ネットワーク
Mạng lưới, kết nối
1.
インターネットは、世界をつなぐ巨大なネットワークだ。Internet là mạng lưới khổng lồ kết nối thế giới.
2.
テレビ局のネットワークMaạng của đài vô tuyến truyền hình.
3.
あの人は顔が広くて、いろいろネットワークを持っている。Người đó quen biết rộng và có nhiều mối quan hệ.
合 _システム
Hệ thống mạng lưới
831. テクノロジー
Công nghệ
1.
テクノロジーの進歩によって、人間の生活は飛躍的に向上した。Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, cuộc sống con người nâng cao một cách nhanh chóng.
2.
新しいコンピューターには、最先端のテクノロジーが応用されている。Công nghệ tiên tiến nhất được áp dụng cho các máy tính mới.
合 ハイテク <ハイテクノロジー
Công nghệ cao
合 バイオ_
Công nghệ sinh học
合 ナノ_
Công nghệ nano
類 科学技術
Khoa học kỹ thuật
832. テクニック
Kỹ thuật
1.
あのピアニストは素晴らしいテクニックを持っている。Nghệ sĩ piano kia có kỹ thuật tuyệt vời.
2.
高度なテクニックが必要な作業Công việc đòi hỏi kỹ thuật tiên tiến.
連 _がある ⇔ ない
Có kỹ thuật ⇔ Không có kỹ thuật
連 _を持つ
Có kỹ thuật
連 高度な_
Kỹ thuật tiên tiến
類 腕
Có tay nghề
類 技
Kỹ thuật
類 技能
Kỹ năng
類 技術
Kỹ thuật
関 テクにキャン
Kỹ sư, thợ kỹ thuật
833. メカニズム
Cơ chế, cơ cấu
①
この機械の内部のメカニズムを知りたい。Tôi muốn biết cơ cấu các bộ phận của loại máy này.
Cơ cấu thị trường
※ 「メカ」という省略語は、機械そのものを指すことが多い。
Từ viết tắt 「メカ」thường dùng để chỉ máy móc.
類 構造
Cơ cấu
類 機構
Cấu tạo
類 仕掛け
Cơ chế
関 システム
Hệ thống
②
記憶のメカニズムは、まだよくわかっていないことも多い。Cơ chế hoạt động của ký ức vẫn còn nhiều điều chưa hiểu rõ.
Giải thích cơ chế hoạt động của (sự nóng lên toàn cầu/ động đất/ nguồn gốc bệnh ung thư)
類 ①②仕組み
Tổ chức
834. プロセス
Tiến trình
1.
工場を見学して製品ができ上がるまでのプロセスがわかった。Tôi đã kiến tập nhà máy và hiểu quy trình (từ đầu) cho đến khâu sản phẩm được hoàn thiện.
2.
社長は、廃業を決定するに至ったプロセスを説明した。Giám đốc đã giải thích quá trình dẫn đến quyết định đóng cửa công ty.
類 過程
Quá trình
835. フィードバック
Phản hồi
1.
テストを返すときには、教師からのフェードバックが必要だ。Ý kiến phản hồi từ giáo viên khi trả bài kiểm tra là rất cần thiết.
2.
勤務の評価を社員にフェードバックすると、仕事への動機づけになる。Phản hồi cho nhân viên về đánh giá công việc sẽ trở thành động lực thúc đẩy họ làm việc.
連 _を与える ⇔ 受ける
Đưa ra phản hồi ⇔ Nhận phản hồi
836. コンセプト
Khái niệm, ý tưởng
1.
新しく創刊する雑誌のコンセプトを、編集会議で話し合った。Ý tưởng về tạp chí mới xuất bản đã được thảo luận tại cuộc họp với ban biên tập.
2.
「この化粧品は、女性の自然な美しさを引き出すというコンセプトで作られております。」"Mỹ phẩm này được tạo ra với ý tưởng làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của phái nữ."
関 考え
Suy nghĩ
関 概念
Khái niệm
関 アイデア
Ý tưởng
837. ポリシー
Chính sách
1.
この病院は、患者に行き過ぎた治療をしないというポリシーを持っている。Bệnh viện này có chủ trương không sử dụng quá nhiều liệu pháp điều trị cho bệnh nhân.
2.
彼は、仕事を生活の中心にするというポリシーを変えた。Anh ấy đã thay đổi quan điểm coi công việc làm trọng tâm trong cuộc sống.
連 ニ_がある ⇔ ない
Có chủ trương ⇔ Không có chủ trương
連 _を持つ
Có chủ trương
連 _を貫く
Giữ nguyên chủ trương/ quán triệt chủ trương
合 プライバシー
Sự riêng tư
関 信念
Niềm tin
関 方針
Phương châm
838. アピール
Kêu gọi, thu hút
①
この商品は、お年寄りでも簡単に使えることを消費者にアピールしている。Sản phẩm này thu hút người tiêu dùng rằng ngay cả người già cũng có thể sử dụng dễ dàng.
Kêu gọi
関 ヲ訴える
Tiến hành kêu gọi bãi bỏ vũ khí hạt nhân bằng hình thức biểu tình.
②
入社試験では、面接官にアピールするような自己紹介をするといい。Trong kỳ thi tuyển vào công ty, bạn nên giới thiệu bản thân để thu hút người phỏng vấn.
Thần tượng có sức hấp dẫn thu hút giới trẻ.
合 自己_
Tự làm nổi bật mình (PR bản thân)
合 セックス_
Khêu gợi
関 関心を引く
Thu hút sự quan tâm
839. シミュレーション
Mô phỏng
1.
パイロットの飛行訓練では、機械で実際の操縦のシミュレーションを行う。Tại các buổi huấn luyện bay của phi công, người ta tiến hành mô phỏng việc điều khiển (máy bay) thực tế bằng máy móc.
2.
経済シミュレーションで、来年の動向を予測する。Tại (Trung tâm) mô phỏng dự báo kinh tế, người ta dự đoán xu hướng kinh tế trong năm tới.
連 _をする
Mô phỏng
合 _ゲーム
Game mô phỏng
合 _実験
Thí nghiệm mô phỏng
合 _装置
Trang thiết bị mô phỏng
合 経済_
Mô phỏng kinh tế
関 模擬実験
Kỳ thi thử
840. アクセス
Truy cập, tiếp cận
①
この会場はアクセスが悪く、車がないと行くことができない。Hội trường này có lối vào khó, nếu không có xe hơi thì không thể đi được.
Trên trang chủ của cửa hàng này thường đăng cách dẫn vào cửa hàng.
連 _がいい⇔悪い
Dễ truy cập/ dễ đi vào ⇔ Khó truy cập/ khó đi vào
合 交通_
Transport access (Tham gia giao thông)
②
<コンピューター/インターネット> 芸能人のブログにアクセスする。(Mạng/ Máy tính) Truy cập vào blog nghệ sĩ.
841. Uターン
Quay đầu
1.
この道はUターン禁止だ。Con đường này cấm vòng ngược lại.
2.
正月の帰省客のUターンラッシュは、1月3日ごろがピークだ。Đỉnh điểm của việc giao thông ùn tắc do mọi người về quê dịp Tết là khoảng ngày 1/3.
3.
都会に出た若者が出身地にUターンして就職するケースが増えている。Những trường hợp thanh niên rời thành phố quay về quê tìm việc làm ngày càng tăng lên.
合 _ラッシュ
Tình trạng ùn tắc giao thông do những người đi làm xa trở về quê (thường xảy ra vào dịp lễ/ tết)
関 ガIターンスル
Đi học/ đi làm xa (khái niệm dùng để chỉ việc đi xa hỏi quê hương để học tập hoặc làm việc)
842. シフト
Ca làm
①
来週学校のテストがあるので、アルバイトのシフトを変えてもらった。Vì tuần sau có bài kiểm tra ở trường nên tôi đã đổi ca làm việc.
②
多くのメーカーが、生産拠点を国内から海外へシフトした。Nhiều nhà sản xuất đã chuyển cơ sở sản xuất từ trong nước sang nước ngoài.
Ở đất nước này, ngành công nghiệp trọng điểm đang dần chuyển sang ngành công nghiệp thông tin.
類 ガ/ヲ移行スル
Di chuyển, chuyển đổi
843. チェンジ
Thay đổi
①
彼女は髪を切ってイメージチェンジした。Cô ấy đã cắt tóc và thay đổi hình ảnh.
Thay đổi mẫu mã xe hơi.
合 イメージ_
Thay đổi hình ảnh
合 モデル_
Thay đổi kiểu dáng
類 ガ変化スル
Thay đổi
②
「この席、前の人の頭で舞台がよく見えないわ」 「じゃ、僕の席チェンジする?」"Chỗ này bị người phía trước che rồi nên không thấy rõ sân khấu gì hết." "Vậy thì đổi qua chỗ của anh không?"
(Thể thao đồng đội) Tuyển thủ bị thương đã được thay thế giữa trận đấu.
合 メンバー_
Thay thế thành viên
類 ヲ交換スル
Trao đổi
類 ガ/ヲ交代スル
Thay đổi, thay phiên
844. フォーム
Tư thế
①
ゴルフはフォームが悪いと球が全然飛ばない。Chơi golf mà tư thế không đúng thì bóng sẽ không bay được.
連 _がいい⇔悪い
Tư thế đúng/ chuẩn ⇔ Tư thế không đúng/ chuẩn
類 体勢
Tư thế
②
「このフォームに必要事項を書き込んでください」"Hãy điền các thông tin cần thiết theo mẫu này."
類 書式
Biểu mẫu
類 様式
Kiểu dáng, biểu mẫu
関 フォーマット
Biểu mẫu, định dạng
845. ポーズ
Tư thế, tạm dừng
[pose]
①
絵のモデルがポーズを取っている。Người mẫu tranh đang tạo dáng.
Tạo dáng chụp hình.
連 _をする
Tạo dáng, tạo thế
連 _を取る
Tạo dáng
連 _が決まる ・ _を決める
Tư thế tạo sẵn ・Tạo dáng
関 体勢
Tư thế
関 姿勢
Tư thế, dáng vẻ
②
彼は悪ぶった態度を取るが、それは一種のポーズに過ぎない。Anh ta có thái độ cư xử không tốt nhưng chỉ là ra vẻ mà thôi.
連 ~_をする
Làm điệu bộ
連 ~を取る
Làm ra vẻ
[pause]
13.
朗読では、場面が変わる際に十分なポーズを入れる。Lúc ngâm thơ hãy ngắt câu đầy đủ khi chuyển bối cảnh.
連 _をとる
Ngắt (nhịp/ câu)
連 _を入れる
Ngắt (nhịp/ câu)
関 休み
Nghỉ
846. タイミング
Thời gian thích hợp (làm gì đó)
1.
気になる人に声をかけたいが、タイミングがつかめない。Tôi muốn thổ lộ với người mình thích nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp.
2.
友達を食事に誘おうと思っていたら、タイミングよく電話がかかってきた。Đang định rủ bạn đi ăn thì đúng lúc có điện thoại tới.
3.
会社を作りたいが、不況の今はタイミングが悪い。Tôi muốn lập công ty nhưng tình hình kinh tế suy thoái hiện nay thì thời điểm không tốt.
連 _がいい⇔悪い
Thời điểm tốt ⇔ Thời điểm xấu
連 _をつかむ⇔逃す
Nắm bắt thời điểm/ cơ hội ⇔ Bỏ lỡ thời điểm/ cơ hội
連 _をはかる
Tính toán thời điểm
連 _よく
Thời điểm thuận lợi
合 グッド_
Thời điểm tốt
類 好機
Cơ hội tốt
847. ラスト
Cuối cùng
1.
マラソンでラストの一人がゴールすると、観客から拍手がわいた。Trong cuộc đua Marathon khi VĐV cuối cùng cán đích, khán giả vỗ tay tán thưởng.
2.
ドラマのラストで主人公の二人は結ばれる。Trong tập cuối của bộ phim, hai nhân vật chính đã bên nhau trọn đời.
理恵 採用試験には年齢制限があるから、今年がラストチャンスだ。
Vì có giới hạn tuổi tác trong kỳ thi tuyển dụng nên năm nay là cơ hội cuối cùng.
合 _シーン
Cảnh cuối
合 _チャンス
Cơ hội cuối
合 _スパート
Sự bứt phá, tăng tốc (trước khi về đích)
合 <レストラン> _オーダー
(Nhà hàng) Last order (Thông báo cho khách biết nhà hàng sắp đóng cửa để cho khách gọi món cuối cùng.)
対 トップ
Cao nhất
対 先頭
Đầu tiên
対 最初
Đầu tiên
類 最後
Cuối cùng
類 最終
Cuối cùng
848. スムーズな
Trơn tru, dễ dàng
1.
転校した当初は、周りの環境にスムーズに溶け込めなかった。Mới đầu chuyển trường, tôi không thể hòa nhập với môi trường xung quanh một cách suôn sẻ.
2.
ものごとがスムーズに{進む/運ぶ/いく}。Mọi thứ (tiến triển/ vận chuyển/ đi) một cách trôi chảy/ suôn sẻ.
3.
相手とのスムーズな意思疎通を図る。Hiểu suy nghĩ của đối phương một cách suôn sẻ.
4.
スムーズな{操作/動き/手続き/進行/交渉/コミュニケーション...}(Vận hành/ di chuyển) trơn tru, (thủ tục/ tiến độ/ đàm phán/ giao tiếp...) suôn sẻ.
類 円滑な
Trôi chảy
類 なめらかな
Trơn tru
関 すんなり(と)
Trơn tru
849. サイクル
Chu kỳ
1.
動物は、1年の自然のサイクルに従って生活している。Động vật sống theo chu kỳ tự nhiên của một năm.
2.
LED電球は、交換までのサイクルが普通の電球に比べるとずっと長い。Bóng đèn LED có chu kỳ thay thế dài hơn nhiều so với bóng đèn thông thường.
連 _が長い⇔短い
Chu kỳ dài ⇔ Chu kỳ ngắn
合 ライフ_
Vòng đời
類 周期
Chu kỳ
関 循環
Tuần hoàn
850. ジェンダー
Giới tính
1.
ジェンダーとしての男女の役割は、昔と大きく違ってきている。Vai trò của nam nữ đã thay đổi đáng kể so với trước đây.
類 (社会的な意味での)性、性別
Giới tính (dùng với ý nghĩa mang tính xã hội)
※ 「セックス」は生物学的な性、性別
「セックス」là khái niệm chỉ "giới tính" trong sinh vật học.