Unit 10 カタカナB 801~850

Hiện Chi TiếtẨn Chi TiếtChỉ Script Nghe

Hướng dẫn: Click vào từng khung để ẩn/hiện ví dụ. Click nút ở trên để ẩn/hiện tất cả ví dụ.

801. ソフトな
Mềm, thanh lịch

①
柔軟剤(じゅうなんざい)は、洗濯物(せんたくもの)をソフトな手触(てざわ)りにする。
Nước xả vải làm cho quần áo mềm mại.

   
人(ひと)にソフトに接(せっ)する。
Đối xử nhẹ nhàng với mọi người.

   
{色(いろ)/声(こえ)/口調(くちょう)/人柄(ひとがら)/人(ひと)あたり…}がソフトだ。
(Màu sắc/ Giọng điệu/ Cách cư xử) nhẹ nhàng.

合 ソフトさ
Sự nhẹ nhàng

合 ソフトクリーム
Kem ốc quế

合 ソフトボール
Bóng mềm

合 ソフトドリンク
Nước ngọt, đồ uống không gas, không cồn

対 ハードな
Cứng

対 固(かた)い
Cứng

類 柔(やわ)らかい
Mềm

②
[(名(めい))ソフト]
Phần mềm

   
コンピューターのソフト (<ソフトウェア)
Phần mềm máy tính (< Phần mềm)

対 ハード (<ハードウェア)
Phần cứng
802. ハードな
Khó/khắc nghiệt/nặng (hard)

①
この仕事(しごと)はハードな割(わ)りに給料(きゅうりょう)があまりよくない。
Công việc này khó nhưng lương không cao.

   
ハードなトレーニング
Luyện tập gian khổ.

②
今週(こんしゅう)はスケジュールがハードで、なかなか休(やす)めない。
Hôm nay lịch trình dày đặc nên khó mà có thể nghỉ.

合 ①②ハードさ
Cứng, sự khó khăn

合 ハードスケジュール
Lịch trình dày đặc

類 ①②厳(きび)しい
Hà khắc

③
荷物(にもつ)はハードな箱(はこ)に入(はい)っていたので、傷一(きずひと)つなかった。
Hành lý được đựng trong hộp cứng nên không có một vết xước nào.

合 <本(ほん)> ハードカバー
Bìa cứng

対 ソフトな、柔(やわ)らかい
Mềm

類 固(かた)い/堅(かた)い
Cứng

④
[(名(めい))ハード]
Phần cứng

   
コンピューターのハード (ウェア)
Phần cứng máy tính

対 ソフト (ウェア)
Phần mềm
803. フォーマルな
Trang trọng, lễ nghi

1.
友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)に出(で)るため、フォーマルなドレスを買(か)った。
Vì tham dự lễ cưới của bạn nên tôi đã mua một bộ váy thật trang trọng.

2.
フォーマルな{服装(ふくそう)/ 恰好(かっこう)/ スタイル/ デザイン/ 場(ば)/ 会話(かいわ)…}
(Quần áo/ Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) trang trọng

合 フォーマルさ
Sự trang trọng

合 フォーマルウェア
Ăn mặc trang trọng

対 ジュアルな
Bình dị

対 インフォーマルな
Không trang trọng

関 正式(せいしき)(な)
Chính thức

関 格式(かくしき)
Kiểu cách

関 略式(りゃくしき)
Không chính thức
804. カジュアルな
Thường, bình thường, bình dị

1.
このレストランは格式(かくしき)が高(たか)いが、服装(ふくそう)はカジュアルでかまわない。
Nhà hàng này kiểu cách cao sang nhưng mặc quần áo bình thường vào cũng không sao.

2.
カジュアルな{恰好(かっこう)/ スタイル/ デザイン/ 場(ば)/ 会話(かいわ)…}
(Dáng vẻ/ Kiểu cách/ Thiết kế/ Nơi/ Hội thoại) bình thường/ giản dị.

合 カジュアルさ
Sự bình thường

合 カジュアルウェア
Ăn mặc bình thường

対 フォーマルな
Trang trọng

関 くだけた
Suồng sã
805. シンプルな
Đơn giản

1.
彼女(かのじょ)はシンプルなデザインの服(ふく)がよく似合(にあ)う。
Cô ấy rất hợp với những bộ quần áo có thiết kế đơn giản.

2.
シンプルな{化粧(けしょう)/ 料理(りょうり)/ 味(あじ)/ 考(かんが)え方(かた)…}
(Trang điểm/ Món ăn// Mùi vị/ Cách nghĩ…) đơn giản.

3.
ものごとをシンプルに考(かんが)える。
Suy nghĩ mọi chuyện một cách đơn giản.

4.
余計(よけい)な物(もの)を持(も)たずに、シンプルに暮(く)らしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống đơn giản mà không cần những vật chất dư thừa.

合 シンプルさ
Sự đơn giản

合 シンプルライフ
Cuộc sống giản đơn

対 複雑(ふくざつ)な
Phức tạp

対 華美(かび)な
Hoa mỹ

類 簡素(かんそ)な
Đơn giản

類 質素(しっそ)な
Giản dị

類 単純明快(たんじゅんめいかい)な
Đơn giản rõ ràng
806. ドライな
Khô, khô khan, thực dụng

①
彼女(かのじょ)はドライな性格(せいかく)で、ものごとを割(わ)り切(き)って考(かんが)える。
Cô ấy là người có tính cách khô khan nên hay phân định rạch ròi mọi chuyện.

   
ドライに{考(かんが)える/ 処理(しょり)する…}
(Suy nghĩ/ Giải quyết…) một cách lạnh lùng.

対 ウェットな
Ướt

関 クールな
Lạnh lùng/ lãnh đạm

②
バラを乾燥(かんそう)させてドライフラワーを作(つく)った。
Sấy khô hoa hồng để làm hoa khô.

   
エアコンのドライ機能(きのう)
Chế độ Dry trên điều hòa (mục đích chính là khử ẩm)

合 ドライクリーニング
Giặt khô

合 ドライフルーツ
Trái cây khô

合 ドライフラワー
Hoa khô

類 乾(かわ)いた
Hanh khô

類 乾燥(かんそう)した
Khô

関 ドライヤー
Máy sấy tóc
807. シビアな
Nghiêm trọng, nghiêm túc

1.
あの先生(せんせい)は評価(ひょうか)がとてもシビアらしい。
Giáo viên đó dường như có những nhận xét rất nghiêm khắc.

2.
景気(けいき)の状況(じょうきょう)はかなりシビアだ。
Tình hình kinh tế khá là khó khăn.

3.
この計画(けいかく)は、シビアな予算(よさん)で行(おこな)わなければならない。
Kế hoạch này phải được thực hiện bằng một ngân sách khủng.

4.
結果(けっか)をシビアに受(う)け止(と)める。
Nghiêm túc đón nhận kết quả.

類 厳(きび)しい
Nghiêm khắc
808. ピンチ
Tình thế nguy cấp

1.
給料日(きゅうりょうび)前(まえ)で、今(いま)お金(かね)がピンチだ。
Vì đang trước ngày lương nên giờ đang rất kẹt tiền.

2.
この映画(えいが)は、主人公(しゅじんこう)が何度(なんど)もピンチに陥(おちい)って、見(み)る者(しゃ)をはらはらさせる。
Trong bộ phim này, nhân vật chính nhiều lần rơi vào tình trạng khó khăn khiến khán giả thót tim.

3.
<野球(やきゅう)> 満塁(まんるい)のピンチを迎(むか)えたが、何(なん)とか脱(だっ)することができた。
(Bóng chày) Bị chặn kẹt cứng cả 4 góc trên sân nhưng bằng cách nào đó đã có thể thoát ra được.

連 _になる
Trở nên khó khăn/ khủng hoảng

連 _に陥(おちい)る ⇔ _を脱(だっ)する
Rơi vào tình trạng khó khăn ⇔ Thoát khỏi tình trạng khó khăn

連 _に直面(ちょくめん)する
Đối diện với khó khăn/ khủng hoảng

連 絶体絶命(ぜったいぜつめい)の_
Tình trạng tuyệt vọng/ khốn cùng

合 大(だい)_
Khủng hoảng lớn

合 <野球(やきゅう)> _ヒッター、_ランナー
(Trong môn bóng chày) pinch hitter, pinch runner

関 危機(きき)
Khủng hoảng

※ 「ピンチ」はあまりに重大(じゅうだい)なものごとには使(つか)わない。スポーツなどでよく使(つか)われる。
「ピンチ」không hay sử dụng với những sự vật sự việc quan trọng. Nó thường được sử dụng trong thể thao.
809. セーフ
An toàn

①
式(しき)に遅刻(ちこく)するかと思(おも)ったが、急(いそ)いでぎりセーフだった。
Tôi cứ tưởng là muộn buổi lễ nhưng gấp rút chạy đến cũng vừa suýt soát giờ.

   
試験(しけん)は、合格点(ごうかくてん)すれすれでセーフだった。
Vượt qua kỳ thi an toàn với số điểm sát nút (điểm đậu).

②
<野球(やきゅう)> ランナーはベースにすべり込(こ)んで、セーフとなった。
(Bóng chày) Runner trượt vào base (căn cứ) nên cầu thủ tấn công đã chạy về gôn an toàn.

対 ①②アウト
Bị loại
810. マンネリ
Lặp đi lặp lại, đơn điệu

1.
この作家(さっか)の小説(しょうせつ)は、最近(さいきん)マンネリに陥(おちい)っているのではないか。
Tiểu thuyết của tác giả này gần đây không phải đang rơi vào lối mòn sao.

2.
恋人(こいびと)と付(つ)き合(あ)って5年(ねん)以上(いじょう)経(た)ち、そろそろマンネリぎみになってきた。
Tôi hẹn hò với người yêu hơn năm năm và sắp trở nên chán ngấy rồi.

連 _になる
Lặp lại, trở nên rập khuôn

連 _に陥(おちい)る ⇔ _を脱(だっ)する
Rơi vào lối mòn ⇔ Thoát khỏi lối mòn

合 ガ_化(か)スル
Trở thành rập khuôn

合 _ぎみ
Chán ngấy (vì không có gì thay đổi)
811. バラエティ
Rất nhiều loại, đa dạng

①
アンケートで、バラエティーのある回答(かいとう)が得(え)られた。
Đã thu được nhiều câu trả lời đa dạng cho bài khảo sát.

   
忘年会(ぼうねんかい)は、歌(うた)ありかくし芸(げい)ありとバラエティーに富(と)んで楽(たの)しかった。
Buổi tiệc tất niên thật là vui với đa dạng các tiết mục văn nghệ hát hò.

連 _がある⇔ない
Đa dạng ⇔ Không đa dạng

連 _に富(と)む
Đa dạng, phong phú

類 変化(へんか)
Biến đổi

類 多様性(たようせい)
Tính đa dạng

②
テレビのバラエティー番組(ばんぐみ)
Chương trình tạp kỹ trên TV
812. パワー
Năng lượng, nhiệt huyết

1.
学生(がくせい)には、社会(しゃかい)を変(か)えていこうとするパワーを持(も)ってほしい。
Tôi muốn các em học sinh có nghị lực thay đổi xã hội.

2.
彼女(かのじょ)の仕事(しごと)にかけるパワーにはいつも圧倒(あっとう)される。
Tôi thường bị choáng ngợp bởi năng lượng làm việc của cô ấy.

3.
この洗濯機(せんたくき)は、従来品(じゅうらいひん)に比(くら)べてパワーがアップしている。
Máy giặt này có công suất cao hơn những sản phẩm từ trước tới giờ.

連 _がある⇔ない
Có sức mạnh ⇔ Không có sức mạnh

連 _が強(つよ)い⇔弱(よわ)い
Năng lượng mạnh ⇔ Năng lượng yếu

連 _が上(あ)がる⇔下(さ)がる
Sức mạnh nâng cao ⇔ Sức mạnh giảm sút

連 _がアップする⇔ダウンする
Năng lượng nâng cao ⇔ Năng lượng giảm dần

連 _が不足(ふそく)する
Thiếu năng lượng/ sức mạnh

合 _アップ⇔ダウン
Tăng sức mạnh/ nạp năng lượng ⇔ Giảm sức mạnh

合 _不足(ぶそく)
Thiếu năng lượng/ sức mạnh

類 力(ちから)
Sức mạnh

類 馬力(ばりき)
Công suất

関 パワフルな
Mạnh mẽ, khỏe mạnh
813. バイタリティー
Đầy sức sống

1.
山本(やまもと)さんはとてもバイタリティーのある人(ひと)で、疲(つか)れるということがない。
Anh Yamamoto là người lúc nào cũng tràn đầy sức sống, không bao giờ mệt mỏi.

連 _がある⇔ない
Có sức sống ⇔ Không có sức sống

連 _に富(と)む
Tràn đầy sức sống

類 活力(かつりょく)
Sức sống

類 生命力(せいめいりょく)
Sinh lực, sức sống

関 活動的(かつどうてき)な
Năng động

関 エネルギッシュな
Năng động
814. ダイナミックな
Năng động

1.
高橋(たかはし)選手(せんしゅ)は、鉄棒(てつぼう)でダイナミックな技(わざ)を次々(つぎつぎ)と披露(ひろう)した。
Tuyển thủ Takahashi đã biểu diễn lần lượt các kỹ thuật năng động trên thanh xà ngang.

2.
この絵(え)は、人間(にんげん)の感情(かんじょう)をダイナミックに表情(ひょうじょう)している。
Bức tranh này thể hiện cảm xúc con người một cách sinh động.

3.
ダイナミックな{動(うご)き/ 筆致(ひっち)/ 行動(こうどう)/ 性格(せいかく)…}
(Sự chuyển động/ bút pháp nghệ thuật/ hành động/ tính cách) linh hoạt/ sinh động

合 ダイナミックさ
Sự năng động

合 → _がある⇔ない
Có sự năng động ⇔ Không có sự năng động

合 _に欠(か)ける
Thiếu năng động

類 躍動的(やくどうてき)な
Năng động
815. スタミナ
Thể lực, năng lượng

1.
明日(あした)は大事(だいじ)な試合(しあい)だから、栄養(えいよう)をとってスタミナをつけておこう。
Vì ngày mai là trận thi đấu quan trọng nên hãy bổ sung dinh dưỡng để bồi bổ sức lực.

2.
荷物(にもつ)運(はこ)びの途中(とちゅう)で、スタミナが切(き)れて動(うご)けなくなってしまった。
Mang hành lý được nửa đường thì kiệt sức và không thể di chuyển được nữa.

連 _がある⇔ない
Có sức lực ⇔ Không có sức lực

連 _がつく ・ _をつける
Sức lực/ thể lực được bồi bổ ・Bồi bổ sức lực/ thể lực

連 _が続(つづ)く ⇔ 切(き)れる
Sức lực được duy trì ⇔ Cạn kiệt sức lực

連 _がもつ
Có sức lực

連 _を使(つか)う
Sử dụng sức lực

連 _を消費(しょうひ)する
Tiêu hao sức lực

合 _ドリンク
Nước tăng lực

合 _切(き)れ
Kiệt sức

類 精力(せいりょく)
Tinh lực
816. ピーク
Đỉnh, chóp

1.
日本(にほん)では2月(がつ)が大学受験(だいがくじゅけん)のピークだ。
Tháng hai là cao điểm của kỳ thi tuyển sinh đại học ở Nhật Bản.

2.
朝(あさ)8時頃(じごろ)、ラッシュはピークを迎(むか)えた。
Khoảng 8 giờ sáng giờ cao điểm lên đến đỉnh điểm.

3.
売(う)り上(あ)げは9月(がつ)をピークに下(さ)がり続(つづ)けている。
Doanh thu tiếp tục giảm xuống mức thấp nhất trong tháng 9.

連 _を迎(むか)える
Lên đến đỉnh điểm

連 _に達(たっ)する
Đạt tới đỉnh điểm

連 _を越(こ)える
Vượt qua đỉnh điểm

類 頂点(ちょうてん)
Đỉnh điểm

類 絶頂(ぜっちょう)
Tuyệt đỉnh
817. クライマックス
Đỉnh cao, đỉnh điểm

1.
連続(れんぞく)ドラマが、いよいよ来週(らいしゅう)クライマックスを越(こ)える。
Bộ phim dài tập cuối cùng sẽ đạt đến cao trào vào tuần tới.

2.
人生(じんせい)のクライマックス。
Thời kỳ phong độ nhất của con người.

3.
結婚式(けっこんしき)のクライマックスは、新郎新婦(しんろうしんぷ)の両親(りょうしん)へのあいさつだった。
Phần đáng chú ý nhất của lễ cưới là phần chào hỏi đến bố mẹ cô dâu chú rể.

連 _を越(こ)える
Đạt tới đỉnh cao/ cao trào

連 最高潮(さいこうちょう)
Đỉnh điểm, cao trào
818. インパクト
Ảnh hưởng

1.
ピカソの絵(え)は、見(み)る者(しゃ)に強(つよ)いインパクトを与(あた)える。
Tranh của Picaso gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến người xem.

2.
インパクトのない商品(しょうひん)はなかなか売(う)れない。
Những sản phẩm không có sức ảnh hưởng sẽ khó bán chạy.

連 _がある⇔ない
Có ảnh hưởng ⇔ Không có ảnh hưởng

連 _が強(つよ)い⇔弱(よわ)い
Ảnh hưởng mạnh ⇔ Ảnh hưởng yếu

連 _を与(あた)える⇔受(う)ける
Gây ảnh hưởng ⇔ Chịu ảnh hưởng

関 衝撃(しょうげき)
Ảnh hưởng
819. コントラスト
Tương phản, đối lập

1.
冬山(ふゆやま)は、真(ま)っ白(しろ)な雪(ゆき)と青(あお)い空(そら)とコントラストが美(うつく)しかった。
Sự tương phản giữa tuyết trắng trên những ngọn núi vào mùa đông và bầu trời xanh thật đẹp.

2.
パソコン画面(がめん)のコントラストが強(つよ)すぎると、目(め)が疲(つか)れる。
Độ tương phản của màn hình laptop quá mạnh sẽ làm cho mắt bị mỏi.

連 _が強(つよ)い ⇔ 弱(よわ)い
Độ tương phản mạnh ⇔ Độ tương phản yếu

連 _をなす
Tạo thành sự tương phản

対 対照(たいしょう)
Tương phản

対 対比(たいひ)
So sánh
820. クリアーな
Rõ ràng; trong; “clear”

①
新(あたら)しく買(か)ったテレビは、画像(がぞう)がクリアで美(うつく)しい。
TV mới mua có hình ảnh rõ nét và đẹp.

   
祖父(そふ)は95歳(さい)だが、頭(あたま)はとてもクリアーだ。
Ông tôi tuy đã 95 tuổi rồi nhưng đầu óc vẫn rất minh mẫn (rõ ràng).

   
問題(もんだい)をクリアにする。
Giải quyết vấn đề một cách rõ ràng.

合 クリア(-)さ
Sự rõ ràng

類 はっきりした
Rõ ràng

類 鮮明(せんめい)な
Rõ ràng

類 明確(めいかく)な
Rõ ràng

②
クリアな水(みず)を使(つか)うと、飲(の)み物(もの)がおいしく感(かん)じられる。
Nếu sử dụng đá sạch sẽ khiến nước uống có cảm giác ngon hơn.

   
クリアファイル
Tập tin trắng

合 クリア(-)さ
Sự sạch sẽ

類 透明(とうめい)な
Trong suốt

類 不純物(ふじゅんぶつ)のない
Không tạp chất

☆ ヲクリア(ー)する
Hoàn thành

①
これらの条件(じょうけん)をすべてクリアすれば、採用(さいよう)となるそうだ。
Nếu vượt qua hết tất cả những điều kiện này thì có lẽ sẽ được tuyển dụng.

   
<ゲーム>5つのステージをクリアして、次(つぎ)のステージに進(すす)んだ。
(Game) Vượt qua được 5 vòng và tiến vào vòng tiếp theo.

②
<コンピューター> データをクリアする。
(Máy tính) Xóa dữ liệu

類 ヲ消去(しょうきょ)する
Xoá
821. トーン
Giọng, tiếng

①
説明(せつめい)の重要(じゅうよう)な部分(ぶぶん)は、声(こえ)を大(おお)きくし、トーンを上(あ)げて話(はな)すようにしている。
Phần quan trọng của lời giải thích thì hãy cố gắng lên giọng và nói to hơn.

   
彼(かれ)は男(おとこ)にしては声(こえ)のトーンが高(たか)い。
Anh ta là nam vậy mà có âm giọng cao.

連 _が高(たか)い⇔低(ひく)い
Giọng cao ⇔ Giọng thấp

連 _を上(あ)げる⇔下(さ)げる
Lên giọng ⇔ Xuống giọng

類 音調(おんちょう)
Âm điệu

類 語調(ごちょう)
Ngữ điệu

②
柔(やわ)らかいトーンの絵(え)
Bức tranh với tông màu nhẹ nhàng

類 色調(しきちょう)
Tông màu
822. ニュアンス
Sắc thái

①
メールの絵文字(えもじ)は、文字(もじ)だけでは伝(つた)わりにくいニュアンスを伝(つた)える。
Những icon trong mail giúp truyền đạt những sắc thái mà chỉ chữ viết thôi thì khó mà truyền đạt.

   
よく似(に)た言葉(ことば)のニュアンスの違(ちが)いは、母語話者(ぼごわしゃ)以外(いがい)にはなかなかわからない。
Sự khác nhau về sắc thái của những từ giống nhau ngoại trừ người bản xứ thì khó mà hiểu được.

②
この作家(さっか)は、ニュアンスに富んだ文章を書(か)く。
Nhà văn này viết những câu văn giàu sắc thái.

   
微妙(びみょう)な色使(いろづか)いで絵(え)にニュアンスを出(だ)す。
Tạo sắc thái cho bức tranh bằng việc sử dụng những màu sắc tinh tế.

連 _がある
Có sắc thái

連 _に富(と)む
Giàu sắc thái

連 _を出(だ)す
Tạo sắc thái

連 _をつける
Thêm sắc thái
823. フィーリング
Cảm giác

1.
私(わたし)はあの人(ひと)とフィーリングがぴったり合(あ)う。
Tôi rất hợp với người đó.

2.
自分(じぶん)のフィーリングを大切(たいせつ)にして生活(せいかつ)したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống mà coi trọng cảm xúc của mình.

連 _が合(あ)う
Ăn ý

関 感覚(かんかく)
Cảm giác

関 気分(きぶん)
Tâm trạng
824. ギャップ
Khoảng cách

1.
あの夫婦(ふうふ)は考(かんが)え方(かた)に大(おお)きなギャップがある。
Vợ chồng nhà kia có khoảng cách lớn trong cách suy nghĩ.

2.
ギャップを埋(う)めるよう努力(どりょく)する。
Nỗ lực để lấp đầy khoảng cách.

3.
会社(かいしゃ)に入(はい)って、理想(りそう)と現実(げんじつ)とのギャップに失望(しつぼう)した。
Sau khi vào công ty tôi đã thất vọng với khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế.

連 _がある ⇔ ない
Có khoảng cách ⇔ Không có khoảng cách

連 _が大(おお)きい⇔ 小(ちい)さい
Khoảng cách lớn ⇔ Khoảng cách nhỏ

連 _を埋(う)める
Lấp đầy khoảng cách

類 隔(へだ)たり
Khoảng cách

類 差(さ)
Sự khác biệt, khoảng cách
825. ステレオタイプな
Rập khuôn

1.
想像力(そうぞうりょく)をつけるためには、ステレオタイプ{な/の}考(かんが)え方(かた)を捨(す)てることだ。
Để có được sự sáng tạo thì nên vứt bỏ những suy nghĩ rập khuôn.

2.
日本人(にほんじん)は、血液型(けつえきがた)を聞(き)くと、その人(ひと)の性格(せいかく)についてステレオタイプなイメージを持(も)ちやすい。
Khi nghe đến nhóm máu (của một người), người Nhật dễ có những hình ảnh rập khuôn về tính cách của người đó.

関 紋切(もんき)り型(がた)
Rập khuôn, sáo mòn
826. レッテル
Nhãn (Label)

①
授業(じゅぎょう)にいつも遅刻(ちこく)する彼(かれ)は、クラスで怠(なま)け者(しゃ)のレッテルを貼(は)られている。
Anh ấy thường trễ học và bị cả lớp gán cho cái mác lười biếng.

   
敵国(てきこく)に恋人(こいびと)のいた彼女(かのじょ)は、周(まわ)りから裏切(うらぎ)り者(しゃ)のレッテルを貼(は)られて苦(くる)しんだ。
Cô ấy, người đã từng có người yêu ở đất nước thù địch, đã khổ sở vì bị mọi người xung quanh gán cho cái mác là phản bội.

連 ニ_を貼(は)る
Gán cho cái mác/ liệt vào loại

※ よくない意味(いみ)で使(つか)うことが多(おお)い。
Thường sử dụng nhiều với nghĩa không tốt.

②
このジャムは、レッテルからするとフランス産(さん)のようだ。
Loại mứt này theo như nhãn dán thì dường như là sản phẩm của Pháp.

類 ラベル
Nhãn dán
827. フィルター
Lọc

①
レンズにフィルターをかけて特殊効果(とくしゅこうか)を狙(ねら)う。
Gắn cái kính lọc vào ống kính (máy ảnh) thì sẽ thu được nhiều hiệu ứng đặc biệt.

   
この写真(しゃしん)はフィルターがかかったように、全体(ぜんたい)がぼんやりしている。
Bức ảnh này toàn bộ bị mờ giống như là được gắn kính lọc.

連 ニ_がかかる ・ ニ_をかける
Được gắn kính lọc (filter) ・Gắn kính lọc (filter)

②
水(みず)をこのフィルターにかけると、不純物(ふじゅんぶつ)が取(と)り除(のぞ)かれる。
Khi gắn màng lọc này để lọc nước thì có thể loại bỏ được những tạp chất.

   
{エアコン/ タバコ…}のフィルター
Bộ lọc/ đầu lọc (điều hòa/ thuốc lá)

連 ヲ_にかける
Gắn màng lọc/ bộ lọc

関 ヲ濾過(ろか)スル
Lọc

③
社会人(しゃかいじん)になり、仕事(しごと)というフィルターを通(とお)して世(よ)の中(なか)を見(み)るようになった。
Trở thành một người trưởng thành, bạn có thể nhìn thế giới qua lăng kính của công việc.

連 _を通(とお)して見(み)る
Nhìn qua lăng kính (nghĩa bóng)
828. ベース
Cơ bản, cơ sở

[base]

①
この劇団(げきだん)は、大阪(おおさか)にベースを置(お)いて全国(ぜんこく)で活動(かつどう)している。
Đoàn kịch này đặt cơ sở tại Osaka và hoạt động khắp cả nước.

   
彼(かれ)の小説(しょうせつ)のベースになっているのは、幼(おさな)いときの体験(たいけん)だ。
Nền tảng cuốn tiểu thuyết của anh ấy là những trải nghiệm thời ấu thơ.

連 _にする ・ _になる
Lấy nền tảng ・Nền tảng

連 ニ_を置(お)く
Đặt cơ sở, nền tảng

合 <賃金(ちんぎん)> _アップ
Tăng lương cơ bản

合 基本(きほん)
Cơ bản

合 土台(どだい)
Nền móng

合 本拠(ほんきょ)
Cơ sở

②
野球(やきゅう)のベース
Căn cứ (base) trên sân bóng chày

[bass]

   
バンドのベース ・ ベースギター
Hand bass ・Ghita bass
829. インフラ
Cơ sở hạ tầng

1.
社会(しゃかい)の発展(はってん)のためには、インフラの整備(せいび)が不可欠(ふかけつ)だ。
Để phát triển xã hội thì việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng là không thể thiếu.

2.
戦災(せんさい)でインフラが崩壊(ほうかい)し、人々(ひとびと)の生活(せいかつ)は困難(こんなん)を極(きわ)めた。
Cơ sở hạ tầng bị phá hủy do chiến tranh khiến cho cuộc sống của mọi người vô cùng khó khăn.

連 _を整(ととの)える
Trang bị cơ sở hạ tầng

連 _を整備(せいび)する
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng

連 _を敷(し)く
Lắp đặt cơ sở hạ tầng

連 _を築(きず)く
Xây dựng cơ sở hạ tầng
830. ネットワーク
Mạng lưới, kết nối

1.
インターネットは、世界(せかい)をつなぐ巨大(きょだい)なネットワークだ。
Internet là mạng lưới khổng lồ kết nối thế giới.

2.
テレビ局のネットワーク
Maạng của đài vô tuyến truyền hình.

3.
あの人(ひと)は顔(かお)が広(ひろ)くて、いろいろネットワークを持(も)っている。
Người đó quen biết rộng và có nhiều mối quan hệ.

合 _システム
Hệ thống mạng lưới
831. テクノロジー
Công nghệ

1.
テクノロジーの進歩(しんぽ)によって、人間(にんげん)の生活(せいかつ)は飛躍的(ひやくてき)に向上(こうじょう)した。
Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, cuộc sống con người nâng cao một cách nhanh chóng.

2.
新(あたら)しいコンピューターには、最先端(さいせんたん)のテクノロジーが応用(おうよう)されている。
Công nghệ tiên tiến nhất được áp dụng cho các máy tính mới.

合 ハイテク <ハイテクノロジー
Công nghệ cao

合 バイオ_
Công nghệ sinh học

合 ナノ_
Công nghệ nano

類 科学技術(かがくぎじゅつ)
Khoa học kỹ thuật
832. テクニック
Kỹ thuật

1.
あのピアニストは素晴(すば)らしいテクニックを持(も)っている。
Nghệ sĩ piano kia có kỹ thuật tuyệt vời.

2.
高度(こうど)なテクニックが必要(ひつよう)な作業(さぎょう)
Công việc đòi hỏi kỹ thuật tiên tiến.

連 _がある ⇔ ない
Có kỹ thuật ⇔ Không có kỹ thuật

連 _を持(も)つ
Có kỹ thuật

連 高度(こうど)な_
Kỹ thuật tiên tiến

類 腕(うで)
Có tay nghề

類 技(わざ)
Kỹ thuật

類 技能(ぎのう)
Kỹ năng

類 技術(ぎじゅつ)
Kỹ thuật

関 テクニシャン
Kỹ sư, thợ kỹ thuật
833. メカニズム
Cơ chế, cơ cấu

①
この機械(きかい)の内部(ないぶ)のメカニズムを知(し)りたい。
Tôi muốn biết cơ cấu các bộ phận của loại máy này.

   
市場(しじょう)のメカニズム
Cơ cấu thị trường

※ 「メカ」という省略(しょうりゃく)語(ご)は、機械(きかい)そのものを指(さ)すことが多(おお)い。
Từ viết tắt 「メカ」thường dùng để chỉ máy móc.

類 構造(こうぞう)
Cơ cấu

類 機構(きこう)
Cấu tạo

類 仕掛(しか)け
Cơ chế

関 システム
Hệ thống

②
記憶(きおく)のメカニズムは、まだよくわかっていないことも多(おお)い。
Cơ chế hoạt động của ký ức vẫn còn nhiều điều chưa hiểu rõ.

   
{地球温暖化(ちきゅうおんだんか)/地震(じしん)/ガン発生(はっせい)...}のメカニズムを解明(かいめい)する。
Giải thích cơ chế hoạt động của (sự nóng lên toàn cầu/ động đất/ nguồn gốc bệnh ung thư)

類 ①②仕組(しく)み
Tổ chức
834. プロセス
Tiến trình

1.
工場(こうじょう)を見学(けんがく)して製品(せいひん)ができ上(あ)がるまでのプロセスがわかった。
Tôi đã kiến tập nhà máy và hiểu quy trình (từ đầu) cho đến khâu sản phẩm được hoàn thiện.

2.
社長(しゃちょう)は、廃業(はいぎょう)を決定(けってい)するに至(いた)ったプロセスを説明(せつめい)した。
Giám đốc đã giải thích quá trình dẫn đến quyết định đóng cửa công ty.

類 過程(かてい)
Quá trình
835. フィードバック
Phản hồi

1.
テストを返(かえ)すときには、教師(きょうし)からのフィードバックが必要(ひつよう)だ。
Ý kiến phản hồi từ giáo viên khi trả bài kiểm tra là rất cần thiết.

2.
勤務(きんむ)の評価(ひょうか)を社員(しゃいん)にフィードバックすると、仕事(しごと)への動機(どうき)づけになる。
Phản hồi cho nhân viên về đánh giá công việc sẽ trở thành động lực thúc đẩy họ làm việc.

連 _を与(あた)える ⇔ 受(う)ける
Đưa ra phản hồi ⇔ Nhận phản hồi
836. コンセプト
Khái niệm, ý tưởng

1.
新(あたら)しく創刊(そうかん)する雑誌(ざっし)のコンセプトを、編集会議(へんしゅうかいぎ)で話(はな)し合(あ)った。
Ý tưởng về tạp chí mới xuất bản đã được thảo luận tại cuộc họp với ban biên tập.

2.
「この化粧品(けしょうひん)は、女性(じょせい)の自然(しぜん)な美(うつく)しさを引(ひ)き出(だ)すというコンセプトで作(つく)られております。」
"Mỹ phẩm này được tạo ra với ý tưởng làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của phái nữ."

関 考(かんが)え
Suy nghĩ

関 概念(がいねん)
Khái niệm

関 アイデア
Ý tưởng
837. ポリシー
Chính sách

1.
この病院(びょういん)は、患者(かんじゃ)に行(ゆ)き過(す)ぎた治療(ちりょう)をしないというポリシーを持(も)っている。
Bệnh viện này có chủ trương không sử dụng quá nhiều liệu pháp điều trị cho bệnh nhân.

2.
彼(かれ)は、仕事(しごと)を生活(せいかつ)の中心(ちゅうしん)にするというポリシーを変(か)えた。
Anh ấy đã thay đổi quan điểm coi công việc làm trọng tâm trong cuộc sống.

連 ニ_がある ⇔ ない
Có chủ trương ⇔ Không có chủ trương

連 _を持(も)つ
Có chủ trương

連 _を貫(つらぬ)く
Giữ nguyên chủ trương/ quán triệt chủ trương

合 プライバシー
Sự riêng tư

関 信念(しんねん)
Niềm tin

関 方針(ほうしん)
Phương châm
838. アピール
Kêu gọi, thu hút

①
この商品(しょうひん)は、お年寄(としよ)りでも簡単(かんたん)に使(つか)えることを消費者(しょうひしゃ)にアピールしている。
Sản phẩm này thu hút người tiêu dùng rằng ngay cả người già cũng có thể sử dụng dễ dàng.

   
デモ行進(こうしん)で核廃絶(かくはいぜつ)のアピールを行(おこな)った。
Kêu gọi

関 ヲ訴(うった)える
Tiến hành kêu gọi bãi bỏ vũ khí hạt nhân bằng hình thức biểu tình.

②
入社試験(にゅうしゃしけん)では、面接官(めんせつかん)にアピールするような自己紹介(じこしょうかい)をするといい。
Trong kỳ thi tuyển vào công ty, bạn nên giới thiệu bản thân để thu hút người phỏng vấn.

   
アイドルには若者(わかもの)にアピールする魅力(みりょく)がある。
Thần tượng có sức hấp dẫn thu hút giới trẻ.

合 自己(じこ)_
Tự làm nổi bật mình (PR bản thân)

合 セックス_
Khêu gợi

関 関心(かんしん)を引(ひ)く
Thu hút sự quan tâm
839. シミュレーション
Mô phỏng

1.
パイロットの飛行訓練(ひこうくんれん)では、機械(きかい)で実際(じっさい)の操縦(そうじゅう)のシミュレーションを行(おこな)う。
Tại các buổi huấn luyện bay của phi công, người ta tiến hành mô phỏng việc điều khiển (máy bay) thực tế bằng máy móc.

2.
経済(けいざい)シミュレーションで、来年(らいねん)の動向(どうこう)を予測(よそく)する。
Tại (Trung tâm) mô phỏng dự báo kinh tế, người ta dự đoán xu hướng kinh tế trong năm tới.

連 _をする
Mô phỏng

合 _ゲーム
Game mô phỏng

合 _実験(じっけん)
Thí nghiệm mô phỏng

合 _装置(そうち)
Trang thiết bị mô phỏng

合 経済(けいざい)_
Mô phỏng kinh tế

関 模擬実験(もぎじっけん)
Kỳ thi thử
840. アクセス
Truy cập, tiếp cận

①
この会場(かいじょう)はアクセスが悪(わる)く、車(くるま)がないと行(い)くことができない。
Hội trường này có lối vào khó, nếu không có xe hơi thì không thể đi được.

   
お店(みせ)のホームページには、たいていアクセスの仕方(しかた)が載(の)っている。
Trên trang chủ của cửa hàng này thường đăng cách dẫn vào cửa hàng.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Dễ truy cập/ dễ đi vào ⇔ Khó truy cập/ khó đi vào

合 交通(こうつう)_
Transport access (Tham gia giao thông)

②
<コンピューター/インターネット> 芸能人(げいのうじん)のブログにアクセスする。
(Mạng/ Máy tính) Truy cập vào blog nghệ sĩ.
841. Uターン
Quay đầu

1.
この道(みち)はUターン禁止(きんし)だ。
Con đường này cấm vòng ngược lại.

2.
正月(しょうがつ)の帰省客(きせいきゃく)のUターンラッシュは、1月(がつ)3日(か)ごろがピークだ。
Đỉnh điểm của việc giao thông ùn tắc do mọi người về quê dịp Tết là khoảng ngày 1/3.

3.
都会(とかい)に出(で)た若者(わかもの)が出身地(しゅっしんち)にUターンして就職(しゅうしょく)するケースが増(ふ)えている。
Những trường hợp thanh niên rời thành phố quay về quê tìm việc làm ngày càng tăng lên.

合 _ラッシュ
Tình trạng ùn tắc giao thông do những người đi làm xa trở về quê (thường xảy ra vào dịp lễ/ tết)

関 ガIターンスル
Đi học/ đi làm xa (khái niệm dùng để chỉ việc đi xa hỏi quê hương để học tập hoặc làm việc)
842. シフト
Ca làm

①
来週(らいしゅう)学校(がっこう)のテストがあるので、アルバイトのシフトを変(か)えてもらった。
Vì tuần sau có bài kiểm tra ở trường nên tôi đã đổi ca làm việc.

②
多(おお)くのメーカーが、生産拠点(せいさんきょてん)を国内から海外へシフトした。
Nhiều nhà sản xuất đã chuyển cơ sở sản xuất từ trong nước sang nước ngoài.

   
この国(くに)は、主要産業(しゅようさんぎょう)が工業(こうぎょう)から情報産業(じょうほうさんぎょう)にシフトしつつある。
Ở đất nước này, ngành công nghiệp trọng điểm đang dần chuyển sang ngành công nghiệp thông tin.

類 ガ/ヲ移行(いこう)スル
Di chuyển, chuyển đổi
843. チェンジ
Thay đổi

①
彼女(かのじょ)は髪(かみ)を切(き)ってイメージチェンジした。
Cô ấy đã cắt tóc và thay đổi hình ảnh.

   
車(くるま)のモデルチェンジ
Thay đổi mẫu mã xe hơi.

合 イメージ_
Thay đổi hình ảnh

合 モデル_
Thay đổi kiểu dáng

類 ガ変化(へんか)スル
Thay đổi

②
「この席(せき)、前(まえ)の人(ひと)の頭(あたま)で舞台(ぶたい)がよく見(み)えないわ」 「じゃ、僕(ぼく)の席(せき)チェンジする?」
"Chỗ này bị người phía trước che rồi nên không thấy rõ sân khấu gì hết." "Vậy thì đổi qua chỗ của anh không?"

   
<チームスポーツ> けがをした選手(せんしゅ)が途中(とちゅう)でチェンジした。
(Thể thao đồng đội) Tuyển thủ bị thương đã được thay thế giữa trận đấu.

合 メンバー_
Thay thế thành viên

類 ヲ交換(こうかん)スル
Trao đổi

類 交代(こうたい)する。
Thay đổi, thay phiên
844. フォーム
Tư thế

①
ゴルフはフォームが悪(わる)いと球(たま)が全然(ぜんぜん)飛(と)ばない。
Chơi golf mà tư thế không đúng thì bóng sẽ không bay được.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Tư thế đúng/ chuẩn ⇔ Tư thế không đúng/ chuẩn

類 体勢(たいせい)
Tư thế

②
「このフォームに必要事項(ひつようじこう)を書(か)き込(こ)んでください」
"Hãy điền các thông tin cần thiết theo mẫu này."

類 書式(しょしき)
Biểu mẫu

類 様式(ようしき)
Kiểu dáng, biểu mẫu

関 フォーマット
Biểu mẫu, định dạng
845. ポーズ
Tư thế, tạm dừng

[pose]

①
絵(え)のモデルがポーズを取(と)っている。
Người mẫu tranh đang tạo dáng.

   
ポーズを決(き)めて写真(しゃしん)に写(うつ)る。
Tạo dáng chụp hình.

連 _をする
Tạo dáng, tạo thế

連 _を取(と)る
Tạo dáng

連 _が決(き)まる ・ _を決(き)める
Tư thế tạo sẵn ・Tạo dáng

関 体勢(たいせい)
Tư thế

関 姿勢(しせい)
Tư thế, dáng vẻ

②
彼(かれ)は悪(わる)ぶった態度(たいど)を取(と)るが、それは一種(いっしゅ)のポーズに過(す)ぎない。
Anh ta có thái độ cư xử không tốt nhưng chỉ là ra vẻ mà thôi.

連 ~_をする
Làm điệu bộ

連 ~を取(と)る
Làm ra vẻ

[pause]

13.
朗読(ろうどく)では、場面(ばめん)が変(か)わる際(さい)に十分(じゅうぶん)なポーズを入(い)れる。
Lúc ngâm thơ hãy ngắt câu đầy đủ khi chuyển bối cảnh.

連 _をとる
Ngắt (nhịp/ câu)

連 _を入(い)れる
Ngắt (nhịp/ câu)

関 休(やす)み
Nghỉ
846. タイミング
Thời gian thích hợp (làm gì đó)

1.
気(き)になる人(ひと)に声(こえ)をかけたいが、タイミングがつかめない。
Tôi muốn thổ lộ với người mình thích nhưng chưa tìm được thời điểm thích hợp.

2.
友達(ともだち)を食事(しょくじ)に誘(さそ)おうと思(おも)っていたら、タイミングよく電話(でんわ)がかかってきた。
Đang định rủ bạn đi ăn thì đúng lúc có điện thoại tới.

3.
会社(かいしゃ)を作(つく)りたいが、不況(ふきょう)の今(いま)はタイミングが悪(わる)い。
Tôi muốn lập công ty nhưng tình hình kinh tế suy thoái hiện nay thì thời điểm không tốt.

連 _がいい⇔悪(わる)い
Thời điểm tốt ⇔ Thời điểm xấu

連 _をつかむ⇔逃(のが)す
Nắm bắt thời điểm/ cơ hội ⇔ Bỏ lỡ thời điểm/ cơ hội

連 _をはかる
Tính toán thời điểm

連 _よく
Thời điểm thuận lợi

合 グッド_
Thời điểm tốt

類 好機(こうき)
Cơ hội tốt
847. ラスト
Cuối cùng

1.
マラソンでラストの一人(ひとり)がゴールすると、観客(かんきゃく)から拍手(はくしゅ)がわいた。
Trong cuộc đua Marathon khi VĐV cuối cùng cán đích, khán giả vỗ tay tán thưởng.

2.
ドラマのラストで主人公(しゅじんこう)の二人(ふたり)は結(むす)ばれる。
Trong tập cuối của bộ phim, hai nhân vật chính đã bên nhau trọn đời.

理恵 採用試験(さいようしけん)には年齢制限(ねんれいせいげん)があるから、今年(ことし)がラストチャンスだ。
Vì có giới hạn tuổi tác trong kỳ thi tuyển dụng nên năm nay là cơ hội cuối cùng.

合 _シーン
Cảnh cuối

合 _チャンス
Cơ hội cuối

合 _スパート
Sự bứt phá, tăng tốc (trước khi về đích)

合 <レストラン> _オーダー
(Nhà hàng) Last order (Thông báo cho khách biết nhà hàng sắp đóng cửa để cho khách gọi món cuối cùng.)

対 トップ
Cao nhất

対 先頭(せんとう)
Đầu tiên

対 最初(さいしょ)
Đầu tiên

類 最後(さいご)
Cuối cùng

類 最終(さいしゅう)
Cuối cùng
848. スムーズな
Trơn tru, dễ dàng

1.
転校(てんこう)した当初(とうしょ)は、周(まわ)りの環境(かんきょう)にスムーズに溶(と)け込(こ)めなかった。
Mới đầu chuyển trường, tôi không thể hòa nhập với môi trường xung quanh một cách suôn sẻ.

2.
ものごとがスムーズに{進(すす)む/運(はこ)ぶ/いく}。
Mọi thứ (tiến triển/ vận chuyển/ đi) một cách trôi chảy/ suôn sẻ.

3.
相手(あいて)とのスムーズな意思疎通(いしそつう)を図(はか)る。
Hiểu suy nghĩ của đối phương một cách suôn sẻ.

4.
スムーズな{操作(そうさ)/動(うご)き/手続(てつづ)き/進行(しんこう)/交渉(こうしょう)/コミュニケーション...}
(Vận hành/ di chuyển) trơn tru, (thủ tục/ tiến độ/ đàm phán/ giao tiếp...) suôn sẻ.

類 円滑(えんかつ)な
Trôi chảy

類 なめらかな
Trơn tru

関 すんなり(と)
Trơn tru
849. サイクル
Chu kỳ

1.
動物(どうぶつ)は、1年(ねん)の自然(しぜん)のサイクルに従(したが)って生活(せいかつ)している。
Động vật sống theo chu kỳ tự nhiên của một năm.

2.
LED電球(でんきゅう)は、交換(こうかん)までのサイクルが普通(ふつう)の電球(でんきゅう)に比(くら)べるとずっと長(なが)い。
Bóng đèn LED có chu kỳ thay thế dài hơn nhiều so với bóng đèn thông thường.

連 _が長(なが)い⇔短(みじか)い
Chu kỳ dài ⇔ Chu kỳ ngắn

合 ライフ_
Vòng đời

類 周期(しゅうき)
Chu kỳ

関 循環(じゅんかん)
Tuần hoàn
850. ジェンダー
Giới tính

1.
ジェンダーとしての男女(だんじょ)の役割(やくわり)は、昔(むかし)と大(おお)きく違(ちが)ってきている。
Vai trò của nam nữ đã thay đổi đáng kể so với trước đây.

類 (社会(しゃかい)的(てき)な意味(いみ)での)性(せい)、性別(せいべつ)
Giới tính (dùng với ý nghĩa mang tính xã hội)

※ 「セックス」は生物学(せいぶつがく)的(てき)な性(せい)、性別(せいべつ)
「セックス」là khái niệm chỉ "giới tính" trong sinh vật học.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict